wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 (FILE TỔNG)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung  có trong bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc là:

a)

Phần yêu cầu số lượng công việc

b)

Phần yêu cầu chất lượng công việc

c)

Phần yêu cầu thời hạn của sự hoàn thành công việc

d)

Trình độ đào tạo

2.

Nội dung có trong bản tiêu chuẩn thực hiện công việc là:

a)

Yêu cầu về năng lực ngoại ngữ

b)

Mức độ hoàn thành yêu cầu các nhiệm vụ tcthcv

c)

Phần các tiêu chuẩn trình độ đặc thù khác theo yêu cầu công việc

d)

Các điều kiện làm việc

3.

Những yêu cầu của một bản tiêu chuẩn thực hiện công việc:

a)

Trình bày cụ thể, ngắn gọn, đơn giản, dễ hiểu và cố gắng định lượng các chỉ tiêu

b)

Bao gồm các yêu cầu về chuyên môn liên quan đến rõ ràng tới việc thực hiện công việc Tcnthcv

c)

Thể hiện rõ ràng các yêu cầu năng lực đặc thù theo công việc tcnthcv

d)

Nêu rõ quy trình làm việc mtcv

4.

Những yêu cầu của một bản mô tả công việc:

a)

Nên sắp xếp các nhiệm vụ và trách nhiệm theo đúng trình tự thực hiện công việc

b)

Sử dụng văn từ ngắn gọn, súc tích, các từ chỉ hành động để mô tả nhiệm vụ

c)

Mô tả công việc theo chức danh, vị trí công việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Các bước tiến hành phân tích công việc thông thường:

a)

Triển khai – xây dựng và hoàn thiện kết quả phân tích công việc – viết lại

b)

Triển khai – xây dựng và hoàn thiện kết quả phân tích công việc – phê chuẩn

c)

Các đáp án còn lại đều sai

d)

Chuẩn bị - triển khai – xây dựng và hoàn thiện kết quả phân tích công việc

6.

Các nội dung thường có trong bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc:

a)

Phần yêu cầu về chuyên môn

b)

Yêu cầu về kết quả thực hiện công việc

c)

Các nhiệm vụ chính người lao động phải thực hiện mta

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Phân tích công việc KHÔNG giúp cho tổ chức xây dựng được các văn bản nhằm làm rõ bản chất công việc như:

a)

Bản mô tả công việc

b)

Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc

c)

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

8.

………………là quá trình thu thập các tư liệu và đánh giá một cách có hệ thống các thông tin quan trọng có liên quan đến các công việc cụ thể trong tổ chức nhằm làm rõ bản chất của từng công việc là:

a)

Đánh giá thực hiện công việc

b)

Phân tích công việc

c)

Đánh giá năng lực

d)

Đánh giá công việc

9.

Nội dung của bản mô tả công việc, tiêu chuẩn thực hiện thực công việc và bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc có điểm giống nhau là:

a)

Thông tin về chung về công việc mtcv

b)

Trình bày đầy đủ điều kiện thực hiện công việc mtcv

c)

Nêu rõ quy trình thực hiện công việc của người lao động mtcv

d)

. Tất cả các đáp án đều đúng

10.

Thông tin điều kiện làm việc thể hiện ở:

a)

Bản mô tả công việc

b)

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

c)

Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc

d)

. Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Văn bản cung cấp thông tin về chức năng, nhiệm vụ, các mối quan hệ trong công việc, môi trường làm việc và các thông tin khác, giúp chúng ta hiểu được những đặc điểm của một công việc là:

a)

Bản mô tả công việc

b)

Bản yêu cầu đối với người thực hiện công việc

c)

Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Nội dung KHÔNG có trong bản mô tả công việc là:

a)

Tên vị trí công việc

b)

Sơ yếu lý lịch

c)

Các nhiệm vụ phụ

d)

Mối quan hệ trong công việc

13.

Văn bản trình bày các chỉ tiêu và tiêu chí về số lượng, chất lượng và thời hạn của việc hoàn thành các nhiệm vụ đã được quy định trong:

a)

Bản mô tả công việc

b)

Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc

c)

Bản tổng hợp kết quả đánh giá thực hiện công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

14.

Sự tác động tới người lao động của thuyết Z:

a)

Tự thấy mình có ích, có vai trò quan trọng

b)

Tin tưởng và gắn bó lâu dài với tổ chức

c)

Bị lạm dụng về sức khoẻ và tinh thần

d)

Nhàm chán trong công việc

15.

Vai trò của quản trị nhân lực đối với các nhà quản lý là:

a)

Nâng cao thể chất cho người lao động

b)

Đạt được mục tiêu của mình thông qua những người khác

c)

Phát triển kinh tế

d)

Nâng cao thu nhập người lao động

16.

Vai trò của quản trị nhân lực đối với tổ chức là:

a)

Khai thác hiệu quả nguồn vốn con người

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh về nhân lực

c)

Phát huy sức mạnh tập thể người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Thuyết Z nhìn nhận đánh giá về con người là:

a)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

b)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

c)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận được

d)

Các đáp án còn lại đều sai

18.

Phương pháp quản lý của con người theo thuyết X KHÔNG phải là:

a)

Kiểm tra, giám sát chặt chẽ người lao động

b)

Chuyên môn hoá sâu

c)

Tiêu chuẩn hoá các quy trình công việc

d)

Trao quyền tự chủ cho người lao động

19.

Thuyết Y nhìn nhận đánh giá về con người KHÔNG phải là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

b)

Niềm vui, sự thoả mãn của con người dẫn tới năng suất lao động cao

c)

Con người không thích sáng tạo trong công việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Quan niệm về con người ở thời kỳ đầu của các nước tư bản công nghiệp KHÔNG phải là:

a)

Con người là động vật biết nói

b)

Con người muốn được cư xử như con người

c)

Con người có tiềm năng và cần được khai thác

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y là:

a)

Để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát trong quá trình làm việc

b)

Công bằng trong phân chia thu nhập

c)

Quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như một gia đình

d)

Các đáp án còn lại đều sai

22.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Trả lương, thưởng, động viên

b)

Hoạch định và tuyển dụng nhân lực

c)

Đánh giá thực hiện công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

23.

Chức năng chú trọng nâng cao năng lực của người lao động là:

a)

Thu hút nguồn nhân lực

b)

Đào tạo và phát triển

c)

Duy trì nguồn nhân lực

d)

Các đáp án còn lại đều sai

24.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y KHÔNG phải là:

a)

Chuyên môn hoá công việc

b)

Công bằng trong phân chia thu nhập

c)

Quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như một gia đình

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết Z KHÔNG phải là:

a)

Tuyển dụng và sử dụng suốt đời

b)

Phân chia công bằng lợi ích

c)

Tiêu chuẩn hoá các thủ tục, quy trình

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Tác động tới người lao động của thuyết Z là:

a)

Trông chờ và ỷ lại

b)

Tin tưởng và nỗ lực phấn đấu vì tổ chức

c)

Không khiến cho nhân viên chấp nhận làm những công việc nặng nhọc độc hại

d)

A và B đều đúng

27.

Sự tác động tới người lao động của thuyết X KHÔNG phải là:

a)

Tuyển dụng và sử dụng suốt đời

b)

Coi trọng kỷ luật lao động

c)

Phát triển kỹ năng làm việc nhóm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Sự tác động tới người lao động của thuyết Y là:

a)

a.Làm những công việc vất vả, đơn điệu

b)

b.Người lao động cảm thấy có vai trò quan trọng trong tổ chức

c)

c.Gắn bó với tổ chức

d)

B và C đều đúng

29.

Sự tác động tới người lao động của thuyết Y là:

a)

Làm những công việc vất vả, đơn điệu

b)

Thấy mình có vai trò quan trọng, tăng tính trách nhiệm

c)

Trung thành với tổ chức

d)

Các đáp án còn lại đều sai

30.

Phương pháp quản lý con người theo thuyết Z là:

a)

Chuyên môn hoá công việc

b)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ thực hiện

c)

Tuyển dụng và sử dụng suốt đời

d)

Các đáp án còn lại đều sai

31.

Phương pháp quản lý của con người theo thuyết X KHÔNG phải là:

a)

Kiểm tra, giám sát chặt chẽ người lao động

b)

Chuyên môn hoá sâu

c)

Tiêu chuẩn hoá các quy trình công việc

d)

Giao quyền tự chủ một phần cho người lao động

32.

Thuyết Z nhìn nhận đánh giá về con người là:

a)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

b)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

c)

Niềm vui, sự thoả mãn của con người dẫn tới năng suất lao động cao

d)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận được

33.

Thuyết Y nhìn nhận đánh giá về con người là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận được

c)

Con người không thích sáng tạo trong công việc

d)

Con người luôn muốn tham gia vào công việc chung

34.

Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người KHÔNG phải là:

a)

a.Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

b)

b.Con người về bản chất là không muốn làm việc

c)

c.Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ nhận được

d)

B và C đều đúng

35.

Quan niệm về con người trong thời kì đầu ở các nước tư bản công nghiệp là:

a)

Con người là động vật biết nó

b)

Con người muốn được cư xử như con người

c)

Con người có tiềm năng và cần được khai thác Z

d)

Con người là một loại công cụ lao động

36.

Triết lý quản trị nhân lực là những…..của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức.

a)

Quyết định

b)

Hành động

c)

Tư tưởng, quan điểm

d)

Các đáp án còn lại đều sai

37.

Tổ chức có thể xác định cầu nhân lực dựa vào:

a)

Tỷ lệ nghỉ việc thực tế của người lao động trong tổ chức

b)

Khối lượng công việc dự tính phải thực hiện

c)

Lượng khách hàng

d)

A và B đều đúng

38.

Tổ chức nên…….khi cân đối cung cầu nhân lực

a)

Đào tạo nhân lực, thuyên chuyển

b)

Hợp đồng lao động phụ

c)

Tuyển thêm lao động

d)

Duy trì các chính sách nhân sự

39.

Hoạch định nhân lực là cơ sở cho hoạt động:

a)

Đánh giá thực hiện công việc

b)

Sử dụng nhân lực

c)

Phân tích công việc

d)

Tuyển dụng nhân lực

40.

Vai trò của hoạch định nhân lực bao gồm:

a)

Người lao động biết được kỳ vọng của tổ chức với bản thân

b)

Giúp doanh nghiệp chủ động nhân sự cho hoạt động sản xuất, kinh doanh

c)

Có ảnh hưởng lớn tới hiệu quả công việc của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Cung nhân lực trong tổ chức KHÔNG bị ảnh hưởng bởi:

a)

Số lao động có thể kiêm nhiệm công việc

b)

Thị trường lao động

c)

Số lao động đến tuổi nghỉ hưu

d)

Các đáp án còn lại đều sai

42.

Lao động……….. gây khó khăn cho nhà quản trị khi hoạch định cung nhân lực:

a)

Nghỉ hưu

b)

Tự động nghỉ việc

c)

Hết hạn hợp đồng

d)

Các đáp án còn lại đều sai

43.

Cơ sở để dự báo cung nhân lực trong nội bộ tổ chức:

a)

Hồ sơ nhân lực

b)

Lượng khách hàng của tổ chức

c)

Thị trường lao động

d)

Khối lượng công việc

44.

Cơ sở để dự báo cung nhân lực trong nội bộ tổ chức KHÔNG bao gồm:

a)

a.Hồ sơ nhân lực

b)

b.Mức độ thay đổi về trang thiết bị, kĩ thuật, công nghệ

c)

c.Khối lượng công việc

d)

B và C đều đúng

45.

......... trong nội bộ tổ chức là lượng nhân lực đã và đang có tương ứng với mỗi chức danh nhân sự mà tổ chức hiện đang làm việc hoặc sẵn sàng làm việc cho tổ chức khi cần.

a)

Cung nhân lực

b)

Cầu nhân lực

c)

Cung và cầu nhân lực

d)

Các đáp án còn lại đều sai

46.

Bước cuối cùng của quy trình hoạch định nhân lực:

a)

Xác định tình trạng dư thừa, thiếu hụt nhân lực

b)

Xác định tình trạng cân đối về nhân lực

c)

Chỉ ra được giải pháp đối với các trường hợp nhân lực dư thừa, thiếu hụt, cân đối.

d)

Kiểm soát và đánh giá

47.

Nhân lực là nguồn lực bên trong con người bao gồm:

a)

Thể lực

b)

Trí lực

c)

Tài chính

d)

Thể lực và trí lực

48.

Một trong những nội dung nghiên cứu của học phần quản trị nhân lực là:

a)

Phân tích công việc và thù lao lao động

b)

Chiến lược phát triển

c)

Nghiên cứu kế hoạch sản xuất

d)

Ra quyết định

49.

Quản trị nhân lực là nghệ thuật vì:

a)

Được nghiên cứu từ rất lâu đời, hình thành nên các học thuyết

b)

Được thực tiễn chấp nhận và áp dụng trong mọi mặt đời sống xã hội

c)

Ứng dụng thành tựu nhiều môn khoa học

d)

Các đáp án còn lại đều sai

50.

Quy mô và cơ cấu bộ phận quản trị nhân lực KHÔNG phụ thuộc vào:

a)

Quy định pháp luật của nhà nước

b)

Trình độ nhân lực

c)

Đặc điểm của công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai