wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

review physcical 12

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.

2.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

3.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

4.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng, các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

5.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích của chất lỏng.

b)

Gió.

c)

Nhiệt độ.      

d)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

6.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

7.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

a)

thời gian truyền nhiệt.

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

8.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm  thì:

a)

Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

9.

Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

10.

Nung nóng một cục sắt thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Trong quá trình này:

a)

Có sự chuyển hóa năng lượng từ cơ năng sang nhiệt năng.

b)

Nhiệt năng của cục sắt giảm và của nước tăng.

c)

Nhiệt năng của cục sắt tăng và của nước giảm.

d)

Quá trình truyền nhiệt diễn ra do chậu nước lạnh truyền hơi lạnh lên cục sắt, làm cục sắt nguội dần, còn cục sắt truyền nhiệt sang chậu nước, làm nước nóng dần

11.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.

d)

Cả A. B. C đều đúng.

12.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

Phụ thuộc bản chất của vật rắn

c)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

13.

Để đảm bảo an toàn trong khi làm thí nghiệm cần phải chú ý. Chọn câu sai.

a)

Sử dụng thiết bị bảo hộ như kính bảo hộ để bảo vệ mắt khỏi các tác động của nhiệt độ cao hoặc nước sôi.

b)

Luôn luôn tuân thủ các quy tắc an toàn khi làm việc với nguồn nhiệt và các thiết bị đốt cháy.

c)

Tránh tiếp xúc trực tiếp với nguồn nhiệt cao và giữ khoảng cách an toàn.

d)

Sử dụng bình nhiệt lượng kế được thiết kế cho mục đích đo nhiệt lượng và nứt cũng sử dụng được.

14.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.

a)

Nhệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = L.m trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

15.

Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần chú ý. Chọn câu sai

a)

cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện

b)

cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở

c)

Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm

d)

nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.

16.

Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách.

a)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế

c)

Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước

d)

Xác định nhiệt độ của nước và thời gian

17.

Một lượng xác định trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và thể khí sẽ không khác nhau về

a)

khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).

b)

khối lượng riêng.

c)

kích thước phân tử (nguyên tử).

d)

vận tốc của các phân tử (nguyên tử).

18.

Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là

a)

chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.

b)

coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

19.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

lực tác dụng lên thành bình.

d)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

20.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng

a)

bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có tính dễ nén.

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

21.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.  

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

22.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

23.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng

24.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách

25.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

c)

nở ra lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

26.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.

27.

Khi nhiệt độ trong một bình giảm, áp suất của khối khí trong bình cũng giảm đó là vì

a)

số lượng phân tử tăng.

b)

phân tử khí chuyển động chậm hơn

c)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

b)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Các phát biểu A, B, C đều đúng.

29.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như:

a)

Chất điểm không có khối lượng.  

b)

Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

c)

Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

30.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

31.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

32.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

33.

Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí

a)

Bành trướng và chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

Chất khí có tính dễ nén

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng

34.

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.

b)

Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua

c)

Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.

35.

Chọn câu  sai: Với một lượng khí không đối, áp suất chất khí càng lớn khi

a)

Mật độ phân tử và nhiệt độ chất khí càng lớn

b)

Nhiệt độ của khí càng cao

c)

Thể tích của khí càng lớn

d)

Thể tích của khí càng nhỏ

36.

Tìm câu sai

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.

37.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

38.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng

b)

Đun nóng khí trong 1 xilanh , khí nở ra đầy pittong chuyển động

c)

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín

d)

Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình

39.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

40.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

41.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt ?

a)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

b)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

d)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

42.

            Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

b)

Áp suất khí tăng lên.

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên