wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 70

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm trong khu vực nào sau đây?

a)

A. Nội chí tuyến bán cầu Nam

b)

B. Nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

C. Nằm ở phía bắc của đường chí tuyến Bắc.

d)

D. Nằm ở phía nam của đường chí tuyến Nam.

2.

Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?

a)

A. Nội thủy.

b)

B. Lãnh hải.

c)

C. Tiếp giáp lãnh hải.

d)

D. Đặc quyền kinh tế.

3.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện rõ sự khác nhau về khí hậu giữa hai miền Nam, Bắc?

a)

A. Lượng mưa.

b)

B. Số giờ nắng.

c)

C. Lượng bức xạ.

d)

D. Nhiệt độ trung bình.

4.

Nội dung nào sau đây biểu hiện tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?

a)

A. Số giờ nắng trong năm nhiều.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm cao.

c)

C. Độ ẩm không khí cao

d)

D. Có hai mùa gió chính.

5.

Khí hậu tác động đến sông ngòi nước ta thể hiện rõ qua

a)

A. tốc độ dòng chảy, hướng chảy của sông, mật độ và mạng lưới.

b)

B. mạng lưới, hướng chảy, mật độ, chế độ nước sông, tốc độ sông.

c)

C. mật độ, mạng lưới, tổng lượng nước, phù sa, chế độ nước sông.

d)

D. lưu lượng nước, độ dốc của con sông, hướng chảy, mật độ sông.

6.

Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng Nam Bộ nước ta là

a)

A. đường bờ biển khúc khuỷu

b)

B. thềm lục địa mở rộng, nông.

c)

C. nhiều vũng, vịnh nước sâu.

d)

D. phổ biến cồn cát, đầm phá.

7.

Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

a)

A. rừng nhiệt đới ẩm.

b)

B. rừng rụng lá.

c)

C. rừng cận nhiệt đới.

d)

D. rừng ngập mặn.

8.

Những loài động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam?

a)

A. Thú lớn.

b)

B. Thú có lông dày.

c)

C. Thú có móng vuốt

d)

D. Bò sát, lưỡng cư.

9.

Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

a)

A. loài, hệ sinh thái, gen.

b)

B. gen, hệ sinh thái, loài thú.

c)

C. loài thú, hệ sinh thái.

d)

D. loài cá, gen, hệ sinh thái.

10.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

A. nhiễm mặn.

b)

B. nhiễm phèn

c)

C. glây hóa.

d)

D. xói mòn.

11.

Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào sau đây?

a)

A. phát triển giáo dục, an ninh lương thực, sử dụng các tài nguyên.

b)

B. bảo đảm lương thực, khai thác tài nguyên đất, nâng cao mức sống.

c)

C. nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường.

d)

D. giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức thu nhập.

12.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

A. phân bố đồng đều giữa các vùng

b)

B. tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

C. tập trung chủ yếu ở thành thị.

d)

D. cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

13.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

A. lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

b)

B. lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

C. lao động dồi dào, lực lượng trẻ.

d)

D. lao động đông, trình độ ở mức cao.

14.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

A. nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm

b)

B. dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn.

c)

C. cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao.

d)

D. dân cư phân bố không đều giữa các vùng.

15.

Lao động nước ta hiện nay

a)

A. phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị.

b)

B. có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.

c)

C. có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế.

d)

D. tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.

16.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

A. giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị.

b)

B. tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.

c)

C. giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.

d)

D. giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn.

17.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

A. tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn

b)

B. tỉ lệ thiếu việc làm nông thôn thấp hơn thành thị.

c)

C. là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay.

d)

D. tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm giảm nhanh.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

A. Phân bố đô thị đều theo vùng

b)

B. Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

c)

C. Trình độ đô thị hóa cao.

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị tăng.

19.

Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

A. Pháp thuộc.

b)

B. 1954 - 1975

c)

C. 1975 - 1986.

d)

D. 1986 đến nay

20.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

A. Hải Phòng.

b)

B. Huế.

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Cần Thơ.

21.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

A. Tăng thu nhập cho người lao động.

b)

B. Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

C. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

d)

D. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

22.

Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là

a)

A. ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự.

b)

B. tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng.

c)

C. mức sống dân thành thị ngày càng giảm.

d)

D. làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

23.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

A. Hình thành các vùng chuyên canh.

b)

B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

C. Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào.

d)

D. Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.

24.

Các đô thị ở nước ta có sức hút đối với các nhà đầu tư chủ yếu do

a)

A. dân số tăng lên nhanh, kết cấu hạ tầng hoàn thiện

b)

B. cơ cấu kinh tế hiện đại, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

C. lao động đông, hạ tầng tốt, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

D. cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, dân nhập cư nhiều.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa. B

b)

B. Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

C. Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

D. Tỉ trọng công nghiệp thấp.

26.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

A. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

C. Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

27.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

B. Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

C. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

D. Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

28.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

A. địa hình đa dạng.

b)

B. đất feralit.

c)

C. khí hậu nhiệt đới.

d)

D. nguồn nước.

29.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

30.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

C. Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

31.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

A. Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

b)

B. Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên can

c)

C. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.

d)

D. Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.

32.

Thuận lợi để đánh bắt hải sản ở nước ta là có

a)

A. nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

b)

B. các đầm phá rộng và đồng ruộng.

c)

C. nhiều sông suối và cửa sông rộng.

d)

D. vùng biển rộng nhiều ngư trường.

33.

Thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt ở nước ta là

a)

A. đường bờ biển dài, nhiều bãi triều.

b)

B. có các đầm phá và cửa sông rộng.

c)

C. sông ngòi, kênh rạch, hồ dày đặc.

d)

D. vùng biển rộng, nhiều ngư trường.

34.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

A. Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

B. Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

C. Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

D. Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

35.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Duyên hải NamTrung Bộ.

d)

D. Trung du miền núi Bắc Bộ.

36.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

A. bão.

b)

B. lũ lụt.

c)

C. hạn hán.

d)

D. sạt lở bờ biển.

37.

Ưu thế nổi bật nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

A. ít phụ thuộc vào tự nhiên, lao động đông.

b)

B. hiệu quả kinh tế cao, chủ động trong sản xuất.

c)

C. thu hút vốn nước ngoài, tự nhiên thuận lợi.

d)

D. tiềm năng đồng đều ở các vùng, kĩ thuật tốt

38.

Nhiệm vụ trọng tâm trong bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay không phải là

a)

A. hạn chế tối đa việc chuyển đổi rừng tự nhiên.

b)

B. tích cực khai thác gỗ rừng tự nhiên và lâm sản.

c)

C. hoàn thành giao đất, giao rừng, cho thuê rừng.

d)

D. quản lí chặt chẽ diện tích rừng tự nhiên hiện có.

39.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

A. tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

B. bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

c)

C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy

d)

D. cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

40.

Khó khăn cho phát triển ngành lâm nghiệp nước ta hiện nay là

a)

A. người dân có nhiều kinh nghiệm trong khai thác rừng.

b)

B. diện tích rừng trồng tăng, nhu cầu về lâm sản nhiều.

c)

C. các dịch vụ sinh thái rừng ngày càng lớn và đa dạng.

d)

D. chất lượng rừng còn thấp, biến đổi khí hậu phức tạp.

41.

Đất đai khu vực đồi núi ở nước ta không thuận lợi cho

a)

A. quy hoạch vùng trồng cây công nghiệp.

b)

B. phát triển vùng trồng cây ăn quả.

c)

C. trồng cây lương thực, thực phẩm.

d)

D. phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

42.

Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hoá mùa vụ do tác động chủ yếu củ nhân tố nào sau đây?

a)

A. Đất đai

b)

B. Nguồn nước.

c)

C. Địa hình.

d)

D. Khí hậu.

43.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

A. cao su.

b)

B. cà phê.

c)

C. chè.

d)

D. hồ tiêu.

44.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

A. Nghệ An.

b)

B. Kiên Giang.

c)

C. Quảng Bình.

d)

D. Thanh Hóa.

45.

Các tỉnh có sản lượng nuôi tôm dẫn đầu cả nước là

a)

A. Cà Mau, Đồng Tháp, An Giang.

b)

B. Cà Mau, Sóc Trăng, Bạc Liêu.

c)

C. Cà Mau, Sóc Trăng, An Giang.

d)

D. Sóc Trăng, Đồng Tháp, An Giang.

46.

Tổng đàn gia cầm ở nước ta tăng nhanh, trong đó đàn vịt được nuôi chủ yếu ở vùng

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

47.

Trâu và Bò được nuối nhiều ở vùng

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

48.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành thuỷ sản ở nước ta trong những năm qua chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng khai thác.

b)

B. Tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

C. Tỉ trọng khai thác ổn định.

d)

D. Tỉ trọng nuôi trồng ổn định.

49.

Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

A. Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.

b)

B. Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

C. Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.

d)

D. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

A. Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

B. Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

C. Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

D. Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

51.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên (8,5 %); gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0 %). Giai đoạn 2009 – 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35 %/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019 – 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao tuổi/năm”. (Nguồn:https://nhandan.vn/gia-hoa-dan-so-nhanh-o-viet-nam-va-khuyen-nghi-chinh-sach post756305.html)

a)

a) Dân số nước ta bước vào thời kỳ “già hoá” khi người cao tuổi chiếm tỷ lệ lớn nhất trong tổng dân số.

b)

b) Già hoá dân số Việt Nam do giảm tỷ suất tử vong và tăng tuổi thọ.

c)

c) Già hoá dân số Việt Nam phần lớn là nhờ tăng mạnh tỷ suất sinh.

d)

d) Già hoá dân số nhanh chóng có thể dẫn đến tình trạng thiếu lao động trong tương lai.

52.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Số liệu thống kê sơ bộ tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 cho thấy trong 10 năm qua, quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh và rộng khắp tại nhiều địa phương đã tác động làm gia tăng dân số ở khu vực thành thị. Dân số thận thị ở Việt Nam năm 2019 là 33 059 nghìn người, chiếm 34,4 % tổng số dân. Hiện Việt Nam đang là nước có tốc độ đô thị hoá lớn nhất Đông Nam Á, hàng năm có trên 1 triệu dân trở thành dân cư đô thị. Dự báo đến năm 2025, dân số đô thị của Việt Nam sẽ chiếm khoảng 50% dân số cả nước.” (Nguồn: https://vccinews.vn/news/2587phat-trien-ben-vung-doi-mat-voi-thach-thuc-tu-quatrinh-do-thi-hoa.html,

a)

a) Đô thị hoá diễn ra đồng đều giữa các vùng.

b)

b) Tỉ lệ dân thành thị của nước ta thấp so với các nước trên thế giới.

c)

c) Đô thị hóa chỉ phụ thuộc vào công nghiệp hoá.

d)

d) Đô thị hoá làm thay đổi cơ cấu lao động theo ngành kinh tế.

53.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Bờ biển dài hơn 3.260 km, với 112 cửa sông, lạch có khả năng phong phú nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn. Hệ thống sông ngòi, kênh rạch của nước ta rất đa dạng và chằng chịt, có tới 15 con sông có diện tích lưu vực từ 300 km2 trở lên. Ngoài ra, còn hàng nghìn đảo lớn nhỏ nằm rải rác dọc theo đường biển là những khu vực có thể phát triển nuôi trồng thuỷ sản quanh năm. Bên cạnh điều kiện tự nhiên vùng biển, Việt Nam còn có nguồn lợi thuỷ sản nước ngọt ở 2 860 con sông lớn nhỏ, nhiều triệu hecta đất ngập nước, ao hồ, ruộng trũng rừng ngập mặn, đặc biệt là ở lưu vực sông Hồng và sông Cửu Long”. (Nguồn: https://www.gso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2022/10 day-manh-phat-triennuoi-trong-thuy-san)

a)

a) Nước ta có diện tích mặt nước lớn để phát triển nuôi trồng thuỷ sản.

b)

b) Nuôi trồng hải sản được tiến hành chủ yếu ở các ngư trường trọng điểm.

c)

c) Nước ta chỉ nuôi thuỷ sản ở các vùng biển.

d)

d) Nước ta có thể phát triển nuôi trồng thuỷ sản quanh năm ở các hải đảo.

54.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Theo các chuyên gia, để ngành chăn nuôi phát triển ổn định, tới đây các địa phương cần tích cực triển khai Luật Chăn nuôi, Chiến lược Phát triển chăn nuôi hiệu quả; tập trung phát triển chăn nuôi theo định hướng thị trường; phát huy thế mạnh của từng vùng, từng vật nuôi chủ lực để nâng cao hiệu quả sản xuất tăng cường xuất khẩu một số sản phẩm chăn nuôi tiềm năng; đẩy mạnh chặn nuôi công nghiệp công nghệ cao với các sản phẩm chủ lực như lợn, bò, gia cầm, gắn với xây dựng, phát triển thương hiệu; tiếp tục mở rộng chăn nuôi áp dụng quy trình thực hành nông nghiệp tốt VietGAP; khuyến khích các mô hình liên kết trong chăn nuôi theo hướng sinh thái, xanh, hữu cơ đem lại hiệu quả kinh tế cao; duy trì chăn nuôi nông hộ theo hình thức hữu cơ truyền thống; phát triển giống vật nuôi chất lượng cao phục vụ sản xuất; ưu tiên nhập khẩu giống tốt, chọn tạo đàn giống thích hợp cho mỗi vùng sinh thái.” (Nguồn: https://nhandan.vn/nhung-thach-thuc- cua-nganh-chan-nuoi-post792534.html)

a)

a) Chăn nuôi theo hướng hàng hoá góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất.

b)

b) Sản phẩm của ngành chăn nuôi chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

c)

c) Định hướng xóa bỏ chăn nuôi hộ gia đình theo quy mô nhỏ lẻ.

d)

d) Ngày càng áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật trong chăn nuôi.

55.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Bắt đầu từ năm 2007, với tỷ số phụ thuộc chung (nhóm dân số 0 - 14 tuổi và nhóm dân số trên 65 tuổi tính trên nhóm dân số 15 - 64) dưới 50%, Việt Nam chính thức bước vào thời kỳ cơ cấu dân số vàng.” (Nguồn: nhandan.vn).

a)

a) “Dân số vàng” là tỉ lệ dân số dưới tuổi lao động với dân số trong tuổi lao động.

b)

b) Nước ta đang ở trong giai đoạn dân số vàng.

c)

c) Sau giai đoạn dân số vàng sẽ đến giai đoạn dân số già.

d)

d) Nguyên nhân dẫn đến cơ cấu dân số vàng là tỉ lệ sinh giảm xuống, tuổi thọ được nâng cao.

56.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“ Năm 2023, tỉnh trạng mất cân bằng giới tính khí sinh vẫn ở mức cao, 112 bé trai trên 100 bé gái, trong khi tỷ số tự nhiên khoảng 105/100. Báo cáo Tình hình dân số, lao động và việc làm quý IV và cá năm 2023 của Tổng cục Thống kê cho thấy tỷ số giới tính khi sinh của Việt Nam vẫn ở mức cao. Năm 2022, tỷ số này là 113,7 bé trai trên 100 bé gái, được đánh giá nghiêm trọng. Năm 2020 là 112,1 và năm 2019 là 111,5 bé gái trên 100 bé trai.” (Nguồn: theo vnexpress.net)

a)

a) Tình trạng mất cân bằng giới tính khi sinh năm 2023 đã giảm so với năm 2022.

b)

b) Mất cân bằng giới tính khi sinh ở Việt Nam đã được đánh giá là nghiêm trọng.

c)

c) Mất cân bằng giới tính chủ yếu do tỉ lệ sinh cao.

d)

d) Khoa học kỹ thuật tiến bộ cũng là một phần nguyên nhân gây mất cân bằng giới tính.

57.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Hà Nội hiện là thành phố đông dân thứ hai của cả nước (sau TP Hồ Chí Minh) với dân số trung bình năm 2021 là 8.330.834 người, tốc độ gia tăng dân số cơ học hằng năm ở mức 1,4%/năm. Mật độ dân số trung bình hiện nay của Hà Nội khoảng 2.398 người/km², cao gấp 8,2 lần so với mật độ dân số cả nước.” (Nguồn: nhandan.vn)

a)

a) Hà Nội là thành phố đông dân nhất cả nước.

b)

b) Hà Nội có số người xuất cư nhiều hơn số người nhập cư.

c)

c) Mật độ dân số cả nước khoảng 292,4 người/km².

d)

d) Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai thành phố trực thuộc Trung ương.

58.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Theo Tổng cục Thống kê, mức sinh đang có xu hướng giảm nhẹ, tốc độ tăng dân số giảm dần trong những năm gần đây. Dự báo mức sinh tiếp tục giảm trong những năm tiếp theo (tốc độ tăng dân số trung bình năm 2022 là 0,98%, năm 2023 là 0,84%).” (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2023 và năm 2024)

a)

a) Tốc độ tăng dân số nước ta rất nhanh.

b)

b) Dân số nước ta đang có xu hướng giảm nhẹ.

c)

c) Tốc độ tăng dân số đang giảm dần.

d)

d) Năm 2023 mức sinh giảm 0,14% so với năm 2022.

59.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

“Tăng trưởng kinh tế đô thị những năm gần đây đều trên 10%, cao gấp 1,5 – 2 lần so với mặt bằng chung của cả nước. Các đô thị đóng góp quan trọng trong việc giải quyết việc làm, tăng phúc lợi xã hội, tạo đột phá đối với việc thu hút đầu tư, phát triển khoa học – công nghệ, kinh tế khu vực đô thị đóng góp khoảng 70% GDP cả nước. Tuy nhiên, làm thế nào để tăng trưởng đô thị mà không gây sức ép tới tài nguyên, cơ sở hạ tầng và dịch vụ,…vẫn là câu hỏi lớn chưa có lời giải đáp.” (Nguồn: “Để đô thị thực sự trở thành động lực phát triển”, Trang thông tin kinh tế của Thông tấn xã Việt Nam, ngày 7-11-2023)

a)

a) Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.

b)

b) Lối sống đô thị đang làm cho các cùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống sa sút,…

c)

c) Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào vấn đề an sinh xã hội.

d)

d) Đô thị phát triển nhanh, phân tán sẽ làm cho việc sử dụng đất đai không hợp lí, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai,…

60.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:

’Dịch chuyển lao động là một xu thế khách quan của quá trình vận động của các nền kinh tế. Quá trình dịch chuyển lao động nông nghiệp sang phi nông nghiệp được đẩy mạnh cùng với quá trình phát triển kinh tế, dịch chuyển cơ cấu ngành và công nghiệp hóa, đô thị hóa. Ở Việt Nam, trong những năm gần đây, xu hướng dịch chuyển lao động nông nghiệp đang diễn ra mạnh mẽ và là một trong những chỉ báo cho thấy sự phát triển theo hướng ngày càng hiện đại của nền kinh tế.” (Nguồn: laodong.vn)

a)

a) Ở Việt Nam đang diễn ra quá trình chuyển dịch lao động theo ngành.

b)

b) Lao động đang có xu hướng chuyển dịch từ nông nghiệp sang công nghiệp và xây dựng.

c)

c) Các nước đang phát triển luôn luôn có cơ cấu lao động trong ngành dịch vụ rất cao.

d)

d) Chuyển dịch lao động theo ngành là một tín hiệu tích cực của sự phát triển của nền kinh tế.

61.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết trong giai đoạn 2010 – 2021, tốc độ tăng trưởng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ sản khai thác bao nhiêu %. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

62.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

63.

Năm 2021, Việt Nam có 98,5 triệu ngườiv à 122,6 triệu thuê bao điện thoại. Tính mật độ thuê bao điện thoại trên 100 người của nước ta năm 2021? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của thuê bao /100 người)

(a)  

64.

Năm 2020, Việt Nam có 97,6 triệu người và sản lượng ương thực đạt 47,3 triệu tấn. Bình quân lương thực trên đầu người ở nước ta năm 2020 là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)

(a)  

65.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết diện tích lúa của Đồng bằng sông Cửu Long cao gấp bao nhiêu lần so với đồng bằng sông Hồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của lần

(a)  

66.

Tính tỉ trọng sảnlượng khai thác cá biển trong tổng sản lượng khai thác hải sản của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

67.

Sản lượng khai thác hải sản của nước ta năm 2021 gấp bao nhiêu lần năm 2000? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất)

(a)  

68.

Tính tốc độ tăng trưởng của sản lượng khai thác hải sản năm 2021 so với năm 2000? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

69.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết cơ cấu diện tích lúa hè thu và thu đông tăng bao nhiêu %? (làm tròn kết quả chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy của %)

(a)  

70.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết năng suất lúa Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

(a)