wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ - CDCCKT - NÔNG NGHIỆP

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

b)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

c)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

d)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

2.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

d)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

3.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hoá.

4.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.

5.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

b)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

d)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp

?

a)

Tăng tỉ trọng của nông nghiệp, giảm tỉ trọng của thủy sản.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp còn thấp, ít có sự chuyển biến.

d)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

7.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh, nguyên nhân chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động dồi dào và giá rẻ.

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng năng suất lao động.

d)

chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

8.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Vị trí thuận lợi, xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa.

b)

Có lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển.

c)

Cơ sở hạ tầng được cải thiện, an ninh chính trị ổn định.

d)

Chính sách phát triển, cơ sở vật chất kĩ thuật cải thiện.

9.

Việc chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.

b)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

c)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

d)

khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.

10.

Sự phân hóa sản xuất giữa các vùng ở nước ta chủ yếu do khác nhau về

a)

việc phát huy thế mạnh và tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

thế mạnh về tự nhiên và khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng số lượng và mở rộng quy mô khu công nghiệp tập trung.

11.

Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xu thế toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới, nguồn tài nguyên lớn.

b)

Thành tựu công cuộc đổi mới, hội nhập vào nền kinh tế thế giới.

c)

Ảnh hưởng của các mạng khoa học kĩ thuật, nguồn lao động lớn.

d)

Xu thế mở cửa hội nhập, nguồn lao động trình độ cao đông đảo.

12.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta trong khu vực nông – lâm – ngư nghiệp theo xu hướng

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp

b)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản

c)

tăng tỉ trọng thủy sản, giảm tỉ trọng lâm nghiệp

d)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

13.

Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta thể hiện ở sự hình thành

a)

các vùng chuyên canh và các khu công nghiệp tập trung

b)

các trung tâm kinh tế với quy mô lớn

c)

các vùng sản xuất lương thực thực phẩm

d)

các vùng chuyên canh cây công nghiệp

14.

Cơ cấu giá trị sản xuất trong nội bộ ngành nông nghiệp thay đổi theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

b)

tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt

c)

tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt

d)

tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

15.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở khu vực nông lâm thủy sản

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

b)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp tăng tỉ trọng ngành thủy sản.

c)

giảm tỉ trọng cây lương thực tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng cây lương thực tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả.

16.

Việc phát triển mạnh các lĩnh vực liên quan đến kết cấu hạ tầng kinh tế, đô thị là

a)

sự chuyển dịch cơ cấu ngành dịch vụ       

b)

sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

c)

sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp – xây dựng

d)

sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ    

17.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

18.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn.

b)

gia cầm.

c)

trâu.

d)

bò.

19.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn. 

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

20.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

21.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

22.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

23.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

nhu cầu của thị trường lớn.

c)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.  

d)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn dần đảm bảo, phổ biến hình thức trang trại.

b)

Dịch bệnh ít xảy ra, sản phẩm qua giết mổ giảm nhanh.

c)

Thị trường tiêu thụ rất ổn định, nguồn thức ăn phong phú.

d)

Giống năng suất cao còn ít, đàn trâu nuôi nhiều ở Nam Bộ.

25.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.    

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.     

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

26.

Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

b)

Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.

27.

Yếu tố tác động chủ yếu đến hướng chăn nuôi ở nước ta là

a)

trình độ lao động được nâng cao.

b)

dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

c)

cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

d)

sự thay đổi nhu cầu của thị trường.

28.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo lượng nông sản lớn, phát triển hàng hóa.       

b)

thúc đẩy áp dụng công nghệ, tăng năng suất.

c)

sử dụng hiệu quả đất đai, bảo vệ môi trường.     

d)

tạo việc làm, nâng cao trình độ của lao động.

29.

Ngành trồng trọt ở nước ta đang có xu hướng đa dạng hóa sản phẩm để

a)

thu hút các nguồn vốn đầu tư, mang lại hiệu quả cao về kinh tế.

b)

cải thiện chất lượng sản phẩm, thu hút các vốn đầu tư trong nước.

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm, thu hút lao động có trình độ cao.

d)

phù hợp với nhu cầu thị trường, khai thác hiệu quả các nguồn lực.

30.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu ở nước ta hiện nay là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, sử dụng tốt tài nguyên.

b)

đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng nguồn thu.

c)

đẩy mạnh sản xuất, áp dụng công nghệ mới.

d)

tạo việc làm, sử dụng hợp lí nguồn lao động.

31.

Việc thay đổi cơ cấu mùa vụ trong nông nghiệp ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu để

a)

tạo ra khối lượng nông sản lớn, bảo vệ tốt hơn môi trường.

b)

đa dạng hóa sản phẩm, tạo việc làm tại chỗ cho lao động.

c)

tăng năng suất cây trồng, cải tạo đất phù sa ở đồng bằng.

d)

phù hợp hơn với điều kiện sinh thái, tăng hiệu quả kinh tế.

32.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng. 

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

33.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.         

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ.

34.

Cây ăn quả được trồng nhiều ở

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

35.

Vùng nào sau đây có số lượng trâu nhiều nhất ở nước ta?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

36.

Loại cây nào sau đây mang lại giá trị xuất khẩu lớn nhất nước ta?

a)

cây ăn quả.

b)

cây lương thực.        

c)

cây rau đậu.

d)

cây công nghiệp.

37.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt, sản phẩm nào có xu hướng tăng?

a)

Cây lương thực

b)

Cây công nghiệp      

c)

Cây ăn quả

d)

Cây khác

38.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta gồm

a)

cà phê, cao su, thuốc lá      

b)

Thuốc lá, chè, hồ tiêu

c)

cà phê, cao su, chè

d)

dâu tằm,  hồ tiêu, bông

39.

Cây công nghiêp hàng năm của nước ta gồm

a)

bông, dâu tằm,thuốc lá

b)

Thuốc lá, chè, hồ tiêu

c)

điều, bông , chè

d)

dâu tằm,  dừa, bông

40.

Cà phê trồng chủ yếu ở

a)

Tây nguyên, Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ        

b)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

c)

Tây nguyên, Đông Nam Bộ,Duyên hải miền Trung        

d)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung

41.

Điều trồng nhiều nhất ở

a)

Tây nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải miềnTrung

42.

Dừa trồng nhiều nhất ở

a)

Đông Nam Bộ

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải miền Trung

43.

Chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển mạnh ở

a)

Đông Nam Bộ          

b)

Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh

c)

Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

44.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hợp tác xã.

b)

Nông trường.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại.

45.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

46.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

lực lượng lao động.

b)

khoa học - kỹ thuật.

c)

tập quán sản xuất.

d)

thị trường tiêu thụ.

47.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

48.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Rừng ngập mặn với diện tích lớn.

b)

Có mùa đông lạnh.

c)

Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.

d)

Đất phù sa màu mỡ.

49.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là đặc điểm của vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

50.

Hướng chuyên môn hóa nào sau đây không phải là của vùng nông nghiêp Đông Nam Bộ?

a)

Chăn nuôi bò sữa.

b)

Khai thác thủy hải sản.

c)

Phát triển lâm nghiệp.

d)

Cây công nghiệp ôn đới.

51.

Đặc điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là

a)

diện tích đất ba dan rộng lớn, thiếu nước vào mùa khô.

b)

các cao nguyên xếp tầng rộng lớn, khí hậu cận xích đạo.

c)

địa hình bán bình nguyên, khí hậu phân hóa rõ rệt theo độ cao.

d)

nguồn nước dồi dào, có tiềm năng lớn cho nuôi trồng thủy sản.

52.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều.

b)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc.

c)

Bờ biển dài, các ngư trường lớn.

d)

Bờ biển có nhiều vịnh sâu để xây dựng cảng cá.

53.

Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là

a)

trình độ thâm canh, lao động.

b)

truyền thống sản xuất, lao động.

c)

điều kiện đất đai và khí hậu.

d)

điều kiện địa hình và khí hậu.

54.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là

a)

ven biển Trung Bộ.

b)

ven biển Nam Bộ.

c)

ven biển Nam Trung Bộ.

d)

ven biển đồng bằng sông Hồng.

55.

Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là

a)

xây dựng công trình thủy lợi.

b)

trồng rừng phủ xanh đất trống.

c)

bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.

d)

quản lí sử dụng đất hợp lí.

56.

Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng núi nước ta là

a)

phòng chống lũ quét.

b)

chống ngập mặn.

c)

củng cố đê biển.

d)

đắp đê sông.

57.

Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta?

a)

Cát bay.

b)

Sóng thần.

c)

Lũ quét.

d)

Trượt đất.

58.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

59.

Đồng bằng nước ta là nơi thường xảy ra

a)

lũ quét.

b)

nhiễm mặn đất.

c)

lũ nguồn.

d)

sóng thần.

60.

Vì sao lũ quét ở miền Bắc đến sớm hơn ở miền Trung?

a)

địa hình hẹp ngang.

b)

mùa mưa muộn.

c)

mưa nhiều.

d)

mùa mưa sớm.

61.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

tiến hành tăng vụ.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

bón phân thích hợp.

62.

Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là

a)

thành lập hệ thống vườn quốc gia.

b)

mở rộng các khu dự trữ sinh quyển.

c)

bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng.

63.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

duy trì và phát triển chất lượng đất rừng.

b)

bảo vệ các vườn quốc gia và khu bảo tồn.

c)

trồng rừng trên đất trống và đồi núi trọc.

d)

bảo vệ và trồng rừng ngập mặn ven biển.

64.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Chống nhiễm mặn.

b)

Trồng cây theo băng.

c)

Làm ruộng bậc thang.

d)

Đào hố kiểu vảy cá.

65.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

a)

ngăn chặn khai thác.

b)

lập vườn quốc gia

c)

đóng cửa rừng.

d)

trồng rừng ven biển.