Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý thi

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37độC. Trong tháng nhiệt độ Kelvin, kết quả dsi nào sau đây đúng? Cthức: tđộC + 273=….

a)

310k

b)

273k

2.

Có 1 gam khi hydrogen được dựng trong bình có thể tích là 4lit. Mật độ phân tử của chất khí đó là /(n=m\M=1/2=0,5 (mol) . >Số ptu khối hidro > N=n.Na=0,5.6,02.10mũ23=3,01.10mũ23 ptu > u=N/V= 3,10.10mũ23/4.10mũ23=7,5.10mũ25(ptu/m3)

a)

7,5.10mũ22m-3

b)

7,5.10mũ25 m-3

3.

Lực liên kết giữa các phân tử phân tử gồm:

a)

Lực hút và lực đẩy

b)

Lực hút luôn lớn hơn lực đẩy

4.

Nhận định nào sau đây sai? Khi nói về mô hình động học phân tử về cấu tạo chất.

a)

Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy, lực hút luôn lớn hơn lực đẩy

b)

Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy, gọi chung là lực liên kết phân tử

5.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

b)

Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình

6.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

a)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy giống nhau

b)

Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của hầu hết các vậy không thay đổi

7.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của chất lỏng?

a)

Các tính chất A,B,C

b)

Hình dạng phụ thuốc vào bình chứa - lực tương tác phân tử yếu - các phân tử chuyển động không ngừng theo mọi phương

8.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?

a)

Các tính chất A,B,C

b)

Có hình dạng và thể tích xác định - lực tương tác phân tử yếu - dao động quanh vị trí cân bằng

9.

Chọn ý Sai khi nói về đặc điểm của nhiệt độ?

a)

Khi hai vật tiếp xúc nhau có nhiệt độ bằng nhau thì có sự chuyển nhiệt năng của hai vật

b)

Nhiệt độ cho ta biết trạng thái cân bằng nhiệt của hai vật tiếp xúc nhau

10.

Cho nhiệt độ Kelvin là 300K, chuyển sang nhiệt độ Celsius.

a)

27độC

b)

-27độC

11.

Nhiệt lượng được truyền vào hỗn hợp nước đá để làm tan chảy một phần nước đá. Trong quá trình này, hỗn hợp nước đá

a)

Thực hiện công

b)

Có nội năng tăng lên

12.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ và thể tích

b)

Nhiệt độ và áp suất

13.

Kết luận nào dưới đây không đúng khi nói về thang nhiệt độ Kelvin?

a)

Mỗi độ chia trong thang nhiệt độ Kelvin có độ lớn bằng 1/100 khoảng cách giữa hai nhiệt độ mốc của thang nhiệt độ này

b)

Kí hiệu của nhiệt độ là T

14.

Câu Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

15.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng là một dạng năng lượng

16.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy

a)

Thả cục nước đá vào cốc nước

b)

Cho cốc nước vào tủ lạnh

17.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích của chất lỏng

b)

Tốc độ gió

18.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một khối lượng khí xác định:

a)

Khối lượng

b)

Áp suất

19.

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết điều gì?

a)

Khối lượng cần truyền cho 1kg chất đó để tăng 1độC

b)

Nhiệt độ của chất

20.

Nhiệt độ cho biết điều gì về hai vật khi chúng tiếp xúc nhau?

a)

Trạng thái cân bằng nhiệt

b)

Màu sắc của hai vật

21.

Tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng theo mọi phương

b)

Hình dạng phụ thuộc bình chứa

22.

Hình dưới là đường biếu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất. Nhiệt độ nóng chảy của chất đó là?

a)

40độC

b)

120độC

23.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Ken-vin và nhiệt độ theo thang Xen-xi-út (khi làm tròn số) là

a)

T (K) = (độC) + 273

b)

T (K) = 273.t (độC)

24.

Nếu một vật có nhiệt độ 25°C, nhiệt độ này tương đương bao nhiêu độ Kelvin?

a)

298.15 K

b)

273.15 K

25.

Một hệ nhiệt động nhận được 800 J nhiệt lượng và thực hiện công 200 J. Tính độ biến thiên nội năng của hệ.

a)

600J

b)

-300J

26.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng là nhiệt lượng

b)

Nội năng là một dạng năng lương

27.

Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách

b)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định

28.

Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách

b)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định

29.

Sự hóa hơi có thể xảy ra dưới hình thức nào?

a)

Bay hơi và sôi

b)

Bay hơi và nóng chảy

30.

Khi một chất nóng chảy, trạng thái của nó thay đôi từ:

a)

Rắn sang lỏng

b)

Lỏng sang gắn

31.

Nhiệt hóa hơi riêng là thông tin cần thiết trong việc thiết kế thiết bị nào sau đây?

a)

Điều hoà

b)

Máy biến áp

32.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle?

a)

p1V1 = p2V2

b)

P = V

33.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với phương trình trạng thái?

a)

P1V1/T1 = p2V2/T2

b)

P1/p2 = V1/V2

34.

Chất khí ở 273°C thể tích một lượng khí là 101, tính thể tích lượng khí ở nhiệt độ 546°C khi áp suất không đổi.

a)

15 lít

b)

1,5 lít

35.

Một xilanh chứa 150 cm khí ở áp suất 2.109 Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3. Tính áp suất của khí trong xilanh lúc này, coi nhiệt độ như không đổi.

a)

3.10mũ5 Pa

b)

2,8.10mũ5 Pa

36.

Công thức của định luật Charles là

a)

P/T = const

b)

pV= const

37.

Khi nói về mô hình động học phân tử về cấu tạo chất, nội dung nào sau đây sai?

a)

Các phân tử có thể chuyển động hoặc đứng yên

b)

Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy

38.

Các phân tử trong chất khí có đặc điểm:

a)

Chuyển động hỗn loạn

b)

Chuyển động thẳng đều

39.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Đun nóng không khí trong một bình kín

b)

Cả ba quá trình trên đều không phải đẳng quá trình

40.

Đầy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 4 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

Tăng thêm 4 lần

b)

Tăng lên 2 lần

41.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi gọi là

a)

Quá trình đẳng tích

b)

Quá trình đẳng áp

42.

Trong một bình kín chứa khí ở nhiết độ 27 °C và áp suất 2 atm, khi đun nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 87 °C thì áp suất khí lúc đó bằng

a)

2,4 atm

b)

24 atm

43.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

Wđ = 3/2 kT

b)

Wđ = 1/2 kT

44.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

a)

Phân tử khí chuyển động nhanh hơn

b)

Số lương phân tử tăng

45.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

0(K)

b)

0(độC)

46.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

b)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

47.

Trong các phát biểu sau đây về chất ở thể rắn, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai? (Đr)

a)

Ở thể rắn các phân tử rất gần nhau (khoảng cách giữa các phân tử có kích thước phân tử) / Luật tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữa chúng không di chuyển tự do mà chỉ có thể lao động xung quanh vị trí cân bằng xác định

b)

Các phân tử ở thể rắn sắp xếp không trật tự, chặt chẽ / Vật rắn có thể tích và hình dạng riêng không xác định

48.

Một lượng khí chứa trong một xi-lanh có pit-tông di chuyển được. Ở trạng thái cân bằng, chất khi chiêm thể tích V(m3) và tác dụng lên pit-tông một áp suất 2.10mủ5 Pa. Khối khí nhận một nhiệt lượng 800J giãn nở đẩy pit-tông lên làm thể tích khí tăng thêm 3 lít. Coi rằng áp suất chất khí không đổi. (Sai)

a)

Lượng khí bên trong xi lanh nhận nhiệt

b)

Lượng khí bên trong xi lanh nhận công

c)

Công mà khối khí thực hiện có độ lớn bằng 600J

d)

Độ biến thiên nội năng của khối khí là 200J

49.

Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pít-tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 3.105 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nỡ

a)

Công mà khối khí thực hiện là 3.10 mũ3 J

b)

Áp suất khí lên pit-tông là 3.10mũ5 N/m2

c)

Nếu trong quá trình này nội năng của khí giảm đi 1100 thì Q=3200J

d)

Nếu trong quá trình này nội năng của hệ giảm đi 1100J thì Q=10mũ3 J

50.

Bên trong bóng đèn dây tóc có chứa khí trơ. Bóng đèn bị nô khi áp suất trong bóng vượt quá 1,2 atm. Lúc đèn sáng bình thường, khí trong đèn có nhiệt độ 240°C còn khi đèn không sáng, khí trong đèn có nhiệt độ 30°C, áp suất là 0,65 atm. (Sai)

a)

Quá chuẩn biến đổi của khối khí trong đèn là quá trình đẳng tích

b)

Khi đèn sáng áp suất khí bằng 1,1 atm

c)

Áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của khí trong đèn tỷ lệ nghịch với nhau

d)

Khi đèn không sáng, áp suất của khí trong đèn những giá trị lớn nhất là 0,71 atm

51.

Áp suất của khí lí tưởng là 2,00 MPa, số phân tử khí trong 1,00cm3 là 4,84.10mũ20 (đúng)

a)

Mật độ phân tử của khí lý tưởng là 4,84.10 mũ 26 phân tử/ m3 / Nhiệt độ của khí là 299 K

b)

Động năng trung bình của phân tử khí là 8,26.10-21J / Nếu nhiệt độ tăng gấp đôi thì tốc độ của các phân tử khí cũng tăng gấp đôi

52.

Ở nhiêt độ bao nhiêu độ C chất rắn bắt đầu nóng chảy ?

a)

0•C

b)

100•C

53.

Thời gian nóng chảy trong bao nhiêu phút?

a)

3phút

b)

5phút

54.

Nội năng của khối khí tăng 20J khi truyền cho khôi khí một nhiệt lượng 50J. Khi đó khôi khí đã thực hiện một công là bao nhiêu Jun? Cthuc : lấy khối khí tăng -kk một nhiệt lượng = khối khí đã thực hiện công.

a)

20 - 50 =-30 <0

b)

50 - 20 =30

55.

Một bình có thể tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30 at. Coi nhiệt độ cùa khí là không đối và áp suất của khí quyển là 1 at. Thể tích của chất khí khi ta mở nút bình là bao nhiêu lít? Cthuc : at áp suất - lít : at khí quyển=

a)

30 - 10 : 1 = 300lit

b)

30 + 10 : 1 = 400lit

56.

Một lượng khí có thể tích 10m3 và áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suât 3atm. Thê tích của khí nén là bao nhiêu mở? Cthuc : V2 = áp suất atm x thể tích : áp suất đẳng nhiệt =

a)

V2 = 1 x 10 : 3 = 3,3m3

b)

V2 = 1 : 10 x 3 =30