wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP [BÀI 7]

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng cho B

A: 이거 얼마예요?

B: .................................

a)

안녕하세요

b)

만오천 원 이에요

c)

이것은 티셔츠 이에요

d)

너무 비싸요

2.

"두안 씨는 키가 커요" nghĩa là gì?

a)

Tuấn rất bận

b)

Tuấn thì vui

c)

Tuấn thì đẹp

d)

Tuấn thì cao

3.

저... 오늘 호영 씨를 만납니다.

저는 커피를 마십니다. 호영 씨는 차... 마십니다.

함께 빵을 먹습니다. 그리고 시장에 갑니다.

과일... 삽니다. 사과... 쌉니다.

Đọc đoạn văn trên và điền 은/는, 을/를 hoặc 이/가 vào chỗ trống theo thứ tự

a)

는 / 가 / 이 / 가

b)

는 / 를 / 를 / 가

c)

는/ 를 / 은 / 가

d)

는/ 를 / 을 / 가

4.

"Hai quả táo" tiếng Hàn là gì?

a)

두 개 사과

b)

사과 두 개

c)

두 사과 개

d)

사과 둘 개

5.

"Tôi có một đôi giày". Dịch sang tiếng Hàn:

a)

저는 구두 한 켤레가 없습니다

b)

저는 구두 한 켤레가 있습니다

c)

저는 구두 한 켤레를 있습니다

d)

저는 한 구두 켤레가 있습니다

6.

Đây là gì?

a)

채소

b)

바지

c)

음료수

d)

과일

7.

생선 5마리 주세요. Dịch câu này sang tiếng Việt

a)

Cho tôi lấy 5 con cá

b)

Tôi tìm 5 con cá

c)

Bán rẻ cho tôi 5 con cá

d)

Ở đây có 5 con cá

8.

Trả lời câu hỏi trong hình

a)

터 요

b)

나빠요

c)

바빠요

d)

예뻐요

9.

"Nhiều ly nước". Dịch sang tiếng Hàn

a)

열 물 잔

b)

여러 물 잔

c)

물 열 잔

d)

물 여러 잔

10.

라면은 쌉니다. 불고기는 ............

Điền từ phù hợp vào chỗ trống

a)

비싸요

b)

비쌉니다

c)

크네요

d)

크다

11.

"음료수" nghĩa là gì?

a)

b)

Quả quýt

c)

Thức uống

d)

Xoài

12.

"Bao nhiêu tiền?" trong tiếng Hàn là gì?

a)

얼마예요?

b)

어디에요?

c)

무엇이에요?

d)

언제에요?

13.

이 옷은 .................. . (Cái áo này đẹp)

a)

예쁘지 않아요

b)

예뻐요

c)

비싸요

d)

나빠요

14.

커피 --- 잔 주세요. (Cho tôi 1 ly cà phê)

a)

b)

c)

d)

15.

"Nước hoa quả" trong tiếng Hàn là gì?

a)

생수

b)

우유

c)

커피

d)

주스

16.

Tôi thích quả quýt. Dịch sang tiếng Hàn

a)

사과를 좋아해요

b)

귤을 좋아해요

c)

오렌지를 좋아해요

d)

수박을 좋아해요

17.

"시장에 갔어요. 수박을 샀어요·". Câu này nghĩa là gì?

a)

Tôi đi chợ. Tôi đã mua cá.

b)

Tôi đi chợ. Tôi đã mua xoài.

c)

Tôi đi chợ. Tôi đã mua dưa hấu.

d)

Tôi đã đi chợ để mua bánh quy

18.

"Siêu thị nhỏ" trong tiếng Hàn là gì?

a)

마트

b)

백화점

c)

공원

d)

가게게