wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh Tế Học

Total questions: 75

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chính sách liên quan đến thuế và chỉ tiêu của chính phủ được biết đến như:

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tài khóa

c)

Chính sách thu nhập

d)

Chính sách ngoại thương

2.

Khi Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu thì dẫn đến: Mua tăng bán giảm

a)

Giảm cung tiền

b)

Tăng cung tiền

c)

Giảm cầu tiền

d)

Tăng cầu tiền

3.

Chính sách tiền tệ thắt chặt được sử dụng khi nền kinh tế rơi vào tình trạng:

a)

Thất nghiệp tăng

b)

Lạm phát tăng

c)

Thất nghiệp tăng, lạm phát tăng

d)

Thất nghiệp giảm, lạm phát giảm

4.

Muốn tăng cung tiền tệ, ngân hàng nhà nước Việt Nam có thể:

a)

Giảm lãi suất chiết khấu

b)

Tăng dự trữ bắt buộc

c)

Thực hiện nghiệp vụ bán trái phiếu trên thị trường mở

d)

Tất cả đều đúng​

5.

Với trục tung biểu diễn lãi suất và trục hoành biểu diễn lượng tiên. Đường cung tiền:

a)

Thẳng đứng

b)

Nằm ngang

c)

Dốc xuống từ trái sang phái

d)

Dốc lên từ phải sang trái

6.

Các công cụ chính làm thay đôi lượng cung tiên của ngân hàng trung ương là:

a)

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc, hạn chế việc chi tiêu của chính phú, lãi suất chiết khẩu

b)

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, hoạt động thị trưởng mở (mua bán chứng khoán)

c)

Lãi suất ngân hàng

d)

Đầu tư tư nhân

7.

Điều nào sau đây không giảm cung tiền

a)

NHTW mua trái phiếu trên thị trường mở

b)

NNTW bản trải phiêu trên thị trương mở

c)

NHTW lăng dự trữ bắt buộc

d)

NHTW tăng lãi suất chiết khẩu

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở sẽ làm tăng cung tiền

b)

Mục tiêu chính của chính sách tài khóa là thay đối lãi suất

c)

Khi nên kinh tế đang suy thoái, Ngân hàng Trung ương sẽ mở rộng cung tiền

d)

Chính phủ tăng thuế sẽ làm tăng tổng cầu

9.

Trên thị trường tiền tệ, nếu lượng cung tiền vượt quá lượng cầu tiền, lãi suất sẽ:

a)

Giám, làm cho lượng tiền mọi người muốn giữ giảm

b)

10.

Trên thị trường tiền tệ, nếu lượng cung tiền vượt quá lượng cầu tiền, lãi suất sẽ:

a)

Giảm, làm cho lượng tiền mọi người muốn giữ giảm

b)

Tăng, làm cho lượng tiền mọi người muốn giữ giảm

c)

Tăng, làm cho lượng tiền mọi người muốn giữ tăng

d)

Giảm, làm cho lượng tiền mọi người muốn giữ tăng

11.

Yếu tố nào sau đây làm tăng cung tiền ở Việt Nam

a)

Chính phủ Việt Nam tăng chi tiêu

b)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam mua trái phiếu chính phủ từ ngân hàng thương mại

c)

Một người dân mua trái phiếu của tập đoàn Vingroup

d)

Tập đoàn Vingroup bán cổ phiếu cho người dân và sử dụng số tiền đó để xây dựng một nhà máy mới

12.

Khối lượng tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào nếu ngân hàng trung ương giám tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khẩu

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể kết luận

13.

Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền nước khác được gọi là:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường ngoại hồi

14.

Cầu về ngoại tệ được hình thành từ:

a)

Lượng hàng hóa, dịch vụ và tài sản của người nước ngoài mà người trong nước muốn mua

b)

Lượng hàng hóa, dịch vụ và tài sản trong nước mà người nước ngoài muốn mua

c)

Lượng vốn, lượng thu nhập và các khoản chuyển nhượng từ nước ngoài vào trong nước

d)

Ngân hàng Trung ương bán ngoại tệ

15.

Tại thời điểm t, thị trường ngoại hối Việt Nam có tỷ giá hối đoái Et= 23,000VND/USD, nhà nhập khẩu dự định nhập máy tính laptop tại Mỹ với giá 100 USD/máy, nhưng do điều kiện khách quan đến thời điểm t+1 nhà nhập khẩu mới thực hiện nhập khẩu. Ở thời điểm mua hàng này, giá máy tính tại Mỹ vẫn không đổi, nhưng tỷ giá tại thị trường ngoại hồi Việt Nam thay đổi Er+1= 24,000VND/USD. Giá 1 máy tính laptop tại thời điểm t và t+1 là bao nhiêu VND?

(a)  

16.

Giá 1 máy tinh laptop tại thời điểm t và t+1 là bao nhiêu VND?

a)

23.000VND và 24.000VND

b)

2.300.000VND và 2.400.000VND

c)

24.000VND và 23.000 VND

17.

Tỷ giá hồi đoái thay đổi từ 23.625 VND/USD thành 22,850VND/USD (các yếu tố khác không đổi) có nghĩa là

a)

Tiền Việt Nam giám giá

b)

Hàng Việt Nam trở nên rẻ hơn đối với Mỹ

c)

Hàng Mỹ trở nên rẻ hơn đối với Việt Nam

d)

Sức cạnh tranh của hàng trong nước tăng lên

18.

Hãy cho biết cung, cầu USD trên thị trường thay đổi như thế nào?

a)

Cầu USD tăng làm cho đường cầu USD dịch chuyến sang phải

b)

Cung USD tăng làm cho đường cung USD dịch chuyến sang phải

c)

Cầu USD tăng làm cho đường cầu USD dịch chuyển sang trải

d)

Cung USD tăng làm cho đường cung USD dịch chuyển sang trái

19.

Nếu các nhà đầu cơ kỷ vọng đô la Mỹ giảm giá so với đồng Việt Nam thì trong cơ chế tỉ giá thả nồi: ->ti giá hối đoái giảm

a)

Cầu đô la Mỹ tăng làm tăng ti giá giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ

b)

Cung đô la Mỹ tăng làm tăng tí giá giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ

c)

Cung đô la Mỹ tăng làm giảm ti giá giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ

d)

Ti giá giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ không thay đổi

20.

Nền kinh tế vĩ mô đạt trạng thái toàn dụng khi đạt được chỉ tiêu nào sau đây:

a)

Tỉ lệ thất nghiệp thực tế lớn hơn tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Tỷ lệ lạm phát nằm trong mức kiểm soát

c)

Sản lượng thực tế bằng với sản lượng tiềm năng

d)

Tất cả đều đúng

21.

Lạm phát có nghĩa:

4 lines
22.

ỉ lệ thất nghiệp thực tế lớn hơn tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên

a)

Tỷ lệ lạm phát nằm trong mức kiểm soát

b)

Sản lượng thực tế bằng với sản lượng tiềm năng

c)

Tất cả đều đúng

23.

Lạm phát có nghĩa:

a)

Giá của tất cả hàng hóa đang tăng nhưng theo ti lệ khác nhau

b)

Giá của tất cả hàng hóa tăng cùng tỉ lệ

c)

Mức giá chung đang tăng, mặc dù giá một số loại hàng hóa có thể đang giảm

d)

Thu nhập thực đang tăng

24.

Trong năm t CPI là 124,0; trong năm t+1 là 130,7. Ti lệ lạm phát trong thời kỉ này là bao nhiêu?

a)

5,1%

b)

5,4%

c)

6,7%

d)

30,7%

25.

Trong dài hạn, nếu chính phủ khuyến khích các doanh nghiệp tăng cường đổi mới công nghệ trong sản xuất thì sẽ dẫn đến kết quá nào sau đây:

a)

Giá cả thị trường sẽ tăng do doanh nghiệp tăng chị phí đầu tư sản xuất

b)

Sản lượng tiềm năng sẽ tăng do nguồn lực sản xuất được cải thiện

c)

Thật nghiệp sẽ tăng do doanh nghiệp sử dụng máy móc thay thế con người

d)

Tất cả đều sai

26.

Trong mô hình AD_AS đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa

a)

Thu nhập thực tế và GNP thực tế

b)

Mức giá cả chung và tổng lượng cầu

c)

Tổng chỉ tiêu thực tế và GNP thực tế

d)

Mức giá chung và GNP danh nghĩa

27.

Chi số giá năm 2021 là 140 có ý nghĩa là:

a)

Tỉ lệ lạm phát năm 2021 là 40%

b)

Giá hàng hóa năm 2021 tăng 140% so với năm 2020

c)

Giá hàng hóa năm 2021 tăng 40% so với năm gốc

d)

Tỉ lệ lạm phát năm 2020 là 40%

28.

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải khi:

a)

Thuê đánh vào các yếu tố sản xuất tăng

b)

Các nhà đầu tư lạc quan hơn AD = C + I + G + X - N

c)

Cả sản lượng và mức giá chung đều giảm

d)

Thuế đánh vào các yếu tổ sản xuất giảm

29.

Trong mô hình AD-AS, sự dịch chuyển AD sang trái có thể làm cho

a)

Sản lượng tăng và mức giá chung giảm

b)

Sản lượng giảm và mức giá chung tăng

c)
30.

Trong mô hình AD-AS, sự dịch chuyển AD sang trái có thể làm cho

a)

Sản lượng tăng và mức giá chung giảm

b)

Sản lượng giảm và mức giá chung tăng

c)

Cả sản lượng và mức giá chung đều giảm

d)

Cả sản lượng và mức giá chung đều tăng

31.

Sự phát triển của tiền bộ khoa học công nghệ sẽ làm thay đổi:

a)

Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và tổng cung dài hạn sang trái

b)

Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải

c)

Sẽ làm dịch chuyển cả đường tổng cung ngắn hạn và tổng cầu sang phải

d)

Đường tổng cung dài hạn sang phải còn đường tổng cung ngắn hạn không đổi

32.

Trên đồ thị AS-AD, khi mức giá chung và đường tổng cầu (AD) không đổi, đường tổng cung ngắn hạn (AS) sẽ dịch chuyển sang trái khi diễn ra hoạt động nào sau đây:

a)

Giá nguyên vật liệu nhập khẩu phục vụ cho sản xuất tăng 25% so với cùng kỳ năm trước

b)

Tổng kim ngạch xuất khẩu sang thị trường Hoa Kỳ của doanh nghiệp tăng 20% so với cùng kỳ năm trước

c)

Chính phủ ban hành quy định yêu cầu hệ thống ngân hàng thương mại cắt giảm lãi suất huy động vốn trên thị trường tiền tệ

d)

Doanh nghiệp đẩy mạnh các kênh bán hàng bằng thương mại điện tử nhằm đáp ứng nhu cầu mua sắm của người tiêu dùng trong mùa dịch bệnh Covid-19

33.

Chính sách cắt giảm thuế của chính phủ nhằm:

a)

Tăng tổng cầu

b)

Giảm tổng cầu

c)

Tăng mức giá chung

d)

Giảm mức giá chung

34.

Chính sách tăng chi tiêu của chính phủ nhằm:

a)

Tăng tổng cầu

b)

Giảm tổng cung

c)

Giảm tổng cầu

d)

Tăng tổng cung

35.

Công cụ nào sau đây không phải là một ví dụ về chính sách tiền tệ:

a)

Thay đổi lãi suất

b)

Ngân hàng trung ương mua bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

c)

Tăng lãi suất chiết khấu

d)

Thuế

36.

Khi kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái thì chính phủ thực thi chính sách tài khóa mở rộng để

4 lines
37.

Khi kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái thì chính phủ thực thi chính sách tài khóa mở rộng đạt được mục tiêu nào sau đây trong ngăn hạn:

a)

Tăng tổng cung để tăng sản lượng quốc gia, lạm phát và thất ngiệp đều giảm

b)

Giảm tổng cung để giảm sản lượng quốc gia, lạm phát và thất ngiệp đều tăng

c)

Tăng tổng cầu để tăng sản lượng quốc gia, thất nghiệp giảm nhưng lạm phát lại tăng

d)

Giảm tổng cầu để giảm sản lượng quốc gia, lạm phát giảm nhưng thất nghiệp lại tăng

38.

Chính sách của chính phủ khi giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế nhằm:

a)

Tăng tổng chỉ tiêu

b)

Giảm tổng chỉ tiêu

c)

Giảm thất nghiệp

d)

Tăng tổng cung nền kinh tế

39.

Với một đường tổng cầu dốc xuống, việc tăng chi tiêu của chính phủ sẽ làm:

a)

Giảm mức giá chung.

b)

Tăng mức giá chung.

c)

Giảm mức sản lượng cân bằng quốc gia.

d)

Không thể kết luận vì chưa xét đến sự thay đổi của đường tổng cung.

40.

Nếu GDP thực tế năm 2020 là 400 tỉ USD và GDP thực tế của năm 2021 là 500 ti USD, khi đó tốc độ tăng trưởng kinh tế của năm 2021 là:

a)

12,5%.

b)

25%.

c)

20%.

d)

35%.

41.

Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam năm t ở mức 6,78% là:

a)

Siêu lạm phát.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Lạm phát vừa phải.

d)

Lạm phát quán tính

42.

Cho CPI năm 2015 là 100%, CPI năm 2019 bằng 150%, CPI năm 2020 bằng 159%. Tỷ lệ lạm phát năm 2020 là:

a)

5,6%

b)

6%

c)

9%

d)

10%

43.

Nếu tỷ giá hối đoái tăng từ 23.000VND/USD lên 23.500 VND/USD

a)

Đồng đôla giảm giá.

b)

Đồng đôla tăng giá.

c)

Đồng đôla tăng giá còn phụ thuộc vào điều gì xảy ra với giá tương đối giữa Mỹ và Việt Nam.

d)

Đồng đôla giảm giá còn phụ thuộc vào điều gì xảy ra với giá tương đối giữa Mỹ và Việt Nam.

44.

Tại thời điểm t, thị trường ngoại hồi Việt Nam có tý giá e=22.000VND/USD, nhà xuât khâu dự định xuất gạo sang thị trường Mỹ với giá 22.000VND/kg, nhưng do điêu kiện khách quan đên thời điêm 1+1 nhà xuât khâu mới thực hiện việc xuất khẩu. Tại thời điểm này, giá gạo tại Việt Nam không đôi nhưng tỷ giá tại thị trưởng ngoại hồi Việt Nam thay đốỉ Et+1=20.000VND/USD. Giá 1kg gạo tại thời điểm t vả t+1 là bao nhiêu USD?

a)

22.000USD và 20.000USD

b)

20.000USD và 22.000USD

c)

1,1USD và 1USD

d)

1USD và 1,1USD

45.

Trong mô hình nền kinh tế đơn giản, đầu tư tăng 10 sẽ làm cho sản lượng tăng 50, nếu:

a)

Nếu sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi thu nhập bằng 5/4

b)

MPC = 1/5

c)

Tỷ lệ thu nhập so với đầu tư là 4/5

d)

MPS = 1/5

46.

Nếu chính phủ chi chuyển nhượng cho các hộ gia đinh một khoản là 10 tý và khuynh hướng tiết kiệm biên là 1/5, tác động ban đầu của việc chi chuyên nhượng là:

a)

Tiêu dùng tăng thêm 10 tỷ

b)

Tiêu dùng tăng thêm 8 tý

c)

Tiêu dùng tăng thêm 2 tỷ

d)

Tiêu dùng tăng thêm 12 tý

47.

Nếu sự rõ rỉ trong nền kinh tế lớn hơn thêm vào thì chi có thể xảy ra:

a)

Giảm sản lượng thực tế

b)

Giảm sản lượng tiềm năng

c)

Tăng sản lượng thực tế

d)

Tăng sản lượng tiềm nặng

48.

Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,5 và Chính phủ giảm chi tiêu 150 thì tổng cầu sẽ thay đổi bao nhiêu?

a)

+300.

b)

-200

c)

+200

d)

-300

49.

i bao nhiêu?

a)

+300. K = 1/(1- MPC)

b)

-200

c)

+200

d)

-300

50.

Giá sử chi tiêu của chính phủ sẽ không nhất thiết phải làm giảm thu nhập quốc dân nếu có sự gia tăng của:

a)

Thuế

b)

Đầu tư và xuất khẩu

c)

Đầu tư AD = C + I + G + X - M

d)

Xuất khẩu

51.

Ngân sách của chính phủ nên thăng dư khi nào:

a)

Nền kinh tế gặp phải lạm phát và thất nghiệp

b)

Nền kinh tế gặp phải thấy nghiệp

c)

Nền kinh tế gặp phải sự gia tăng về mức giá chung

d)

Nền kinh tế gặp phải sự sụt giảm sản lượng

52.

Số liệu đề cập của một quốc gia có nền kinh tế đóng, giản đơn và không có chính phủ tham gia, Mức thu nhập và chi tiêu hộ gia đình được cho bởi bảng số liệu bên dưới. Hãy viết phương trình hàm tiêu dùng và hàm tiết kiệm:

a)

C= 1200 + 0,7. Yd và S= -1200 + 0,3.Yd

b)

C= 1200 + 0,6. Yd và S= -1200 + 0,4.Yd

c)

C= -800 + 0,2.Yd và S= 800 + 0,8. Yd

d)

C= 800 + 0,8.Yd và S= -800 + 0,2.Yd

53.

Số liệu đề cập của một quốc gia có nền kinh tế đóng, giản đơn và không có chính phủ tham gia. Mức thu nhập và chỉ tiêu của hộ gia đình được cho bởi bảng số liệu bên dưới. Hãy tìm số nhân nền kinh tế

a)

k=2

b)

k=3 MPC = 0,8

c)

k=4 K = 1/(1-0,8) = 5

d)

k=5

54.

Sự khác nhau giữa tổng sản lượng thực tế và tổng chỉ tiêu dự kiến

a)

Giống như sự khác nhau giữa sản lượng thực tế và sản lượng tiềm năng

b)

Phân ánh sự thay đổi hàng tồn kho không dự kiến của các doanh nghiệp

c)

Bằng với cán cân thương mại

d)

Bằng với sự thâm hụt ngân sách của chính phủ

55.

Cho bảng số liệu: Tiêu dùng biên là:

a)

0,75

b)

0,8

c)

0,25

d)

1

56.

Câu nảo đúng:

4 lines
57.

Tiêu dùng biên là:

a)

0,75

b)

0,8

c)

0,25

d)

1

58.

Câu nảo đúng:

a)

Điểm vừa đủ (trung hòa) là điểm mà tại đó tiêu dùng bằng thu nhập quốc dân

b)

Điểm vửa đù (trung hỏa) là điểm mà tại đó tiêu dùng bằng thu nhập cá nhân

c)

Điểm vừa đủ (trung hòa) là điểm mà tại đó tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng

d)

Điểm vứa đủ (trung hỏa) là điểm mà tại đó thu nhập khả dụng bằng 0

59.

Số liệu để cập của một quốc gia có nền kinh tế đóng, giản đơn và không có chính phủ tham gia, Mức thu nhập và chỉ tiêu hộ gia đinh được cho bởi bảng số liệu bên dưới. Hãy tim điêm trung hòa (vừa đủ)

a)

S = -800, Yd =0 và C =8007.

b)

S = 0, Yd = C = 4000

c)

S = 200, Yd = 5000 và C = 4800

d)

S = 400, Yd = 6000 và C = 5600

60.

Tìm câu sai trong những câu sau đây:

a)

MPC= I -MPS

b)

MPS= AS/ AYd

c)

MPC + MPS = 1

d)

MPC = 1 + MPS

61.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán chứng khoán của chính phủ thì cung tiền tệ sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đồi

d)

Không xác định được

62.

"Theo số kiệu của Bộ LĐTBXH, số lao động đang làm việc quý I/2020 giảm hơm 680 nghìn so với quý 4/2019. Tỷ lệ thiếu việc làm đã tăng từ 590 ngàn (1,22%) lên hơn 970 ngàn (2,03%). Đó chưa kể sự suy giảm về tổng số giờ làm việc cũng như năng suất lao động do đại dịch COVID-19." Minh chứng số liệu trong tình huống trên cho thấy nền danh tế có nguy cơ rơi vào tỉnh trạng:

a)

Lạm phát

b)

Suy thoái

c)

Sụt giảm đáng kê về sản lượng

d)

Tốc độ tăng trường giảm

63.

Tiền giấy do ngân hàng trung ương phát hành hiện nay:

a)

Là chế đọ tiền giấy pháp lệnh, không cần bảo chứng bằng tài sản

b)

Tiền giấy được bào chứng bằng vàng

c)

Tiền giấy được bảo chứng bằng ngoại tệ mạnh

d)

Tất cả lựa chọn đều sai

64.

Là chế đọ tiền giấy pháp lệnh, không cần bảo chứng bằng tài sản

a)

Là chế đọ tiền giấy pháp lệnh, không cần bảo chứng bằng tài sản

b)

Tiền giấy được bào chứng bằng vàng

c)

Tiền giấy được bảo chứng bằng ngoại tệ mạnh

d)

Tất cả lựa chọn đều sai

65.

Giá sử trong nền kinh tế dân chúng không sử dụng tiền mặt và tỷ lệ dự trữ chung của hệ thông ngân hàng là 20%. Khi ngân hàng trung ương mua một lượng trái phiêu 100 tỷ đông từ các ngân hàng trung gian sẽ làm cho lượng cung tiên tệ trong nên kinh tế thay đôi bao nhiêu với số nhân của tiền là

a)

Tăng thêm 500 tỷ đồng với số nhân tiền là 5

b)

Giảm 500 tỷ đông với số nhân tiền là 5

c)

Tăng thêm 100 tỷ đồng với số nhân tiền là 1

d)

Giảm 100 tỷ đồng với số nhân tiền là 1

66.

Để một hàng hóa có thể trở thành tiền, hàng hóa đó phải:

a)

Do chỉnh phủ sản xuất ra

b)

Được châp nhận rộng rãi làm phương tiện thanh toán

c)

Được bảo đảm bằng vàng hoặc bạc

d)

Tất cả lựa chọn đều đúng

67.

Khi Ngân hàng Tung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:

a)

Số nhân tiền giảm và cầu tiền tăng

b)

Số nhân tiền giảm và cầu tiền giảm

c)

Số nhân tiền tăng và cung tiền tăng

d)

Số nhân tiền giảm và cung tiền giảm

68.

Điều nào sau đây không làm thay đổi khối lượng tiền tệ

a)

Chính phủ bán trái phiêu cho các ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ từ các ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ cho một tổ chức tín dụng

d)

Ngân hàng trung ương bán trái phiêu chính phủ cho một ngân hàng thương mại

69.

Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất chiết khấu thì:

a)

Ngân hàng thương mại giảm vay từ Ngân hàng Trung ương dẫn đến giảm cung tiền

b)

Ngân hàng thương mại giảm vay từ Ngân hàng Trung ương dẫn đến tăng cung tiền

c)

Ngân hàng thương mại tăng vay tử Ngân hàng Trung ương dẫn đến giảm cung tiền

d)

Ngân hàng thương mại tăng vay từ Ngân hàng Trung ương dẫn đến tăng cung tiền

70.

Những công cụ nào dưới đãy làm thay đôi khối lượng tiền?

a)

Ty lệ dự trữ, lãi suất chiết khẩu, trái phiêu doanh nghiệp

b)

Tý lệ dữ trữ bắi buộc, lãi suất, trái phiêu Chỉnh phú

c)

Tý lệ đỡ trữ bắt buộc, lãi suất chiết khẩu, trái phiếu Chinh phủ

d)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc, lãi suất chiết khẩu, thuế của Chính phủ

71.

Sự cắt giảm tý lệ dự trữ bắt buộc do Ngân hàng Trung ương qui định sẽ:

a)

Không tác động đến cầu về tiền từ công chúng

b)

Dẫn tới tăng cung tiền trong nền kinh tế

c)

Dẫn tới Ngân hàng Thương mại có thể cho vay được nhiều hơn

d)

Tất cả lựa chọn đều đúng.

72.

Hoạt động thị trường mở là công cụ mà ngân hàng trung ương sử dụng để:

a)

Thay đổi lượng tiền mạnh (tiền cơ sở)

b)

Thay đổi số nhân tiền

c)

Thay đổi dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại

d)

Tất cả lựa chọn đều đúng

73.

Ngân hàng thương mại tạo tiền bàng cách:

a)

Bán chứng khoán cho công chúng

b)

Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương

c)

Nhân tiền gửi

d)

Cho khách hàng vay tiền

74.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Một loại tín tệ

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trêm hệ thông tài khoản của ngân hàng

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi các do ngân hàng thương mại tạo ra

75.

Với điều khiện các yếu tố khác không đổi, nếu lãi suất trong nước tăng lên

a)

Vốn có xu hướng chảy ra nước ngoài

b)

Vốn có xu hướng chảy vào trong nước

c)

Không có sự di chuyển vốn giữa các nước

d)

Các lựa chọn trên đều sai