wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Du Lịch

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động du lịch xuất hiện từ thời kì nào?

a)

Thời cổ đại

b)

Thời cận đại

c)

Thời trung đại

d)

Thời hiện đại

2.

Thế vận hội Olympic Hy Lạp được tổ chức lần đầu tiên trên Thế giới vào năm nào?

a)

Năm 775 Trước công nguyên

b)

Năm 776 Trước Công nguyên

c)

Năm 778 Trước công nguyên

d)

Năm 777 Trước công nguyên

3.

Dưới đây kì quan nào không thuộc 7 kì quan Thế giới cổ đại?

a)

Vườn Treo Babylon

b)

Vạn Lý Trường Thành

c)

Hải đăng Alexandria

d)

Kim Tự Tháp Ai Cập

4.

Địa danh nào dưới đây chưa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Phố cổ Hội An

b)

Thành nhà Hồ

c)

Phố cổ Hà Nội

d)

Hoàng Thành Thăng Long

5.

Một trong những loại hình du lịch đầu tiên của loài người là loại hình du lịch gì?

a)

Du lịch nghỉ dưỡng

b)

Du lịch mạo hiểm

c)

Du lịch tôn giáo

d)

Du lịch tham quan

6.

Du lịch Homestay là hoạt động du lịch?

a)

Là loại hình du lịch mà khách du lịch đến ăn, ngủ tại nhà người dân địa phương để trải nghiệm những giá trị sống và văn hóa của mảnh đất mà du khách đặt chân đến

b)

Là loại hình du lịch mà khách du lịch đến mua sắm, tham quan, khám phá bản làng khu vực miền núi

c)

Là loại hình du lịch mà khách du lịch đến những ngôi làng truyền thống khu vực miền núi kết hợp ăn, ở tại các gia đình chủ nhà, biểu diễn văn hóa, các tour thăm quan địa phương và mua hàng lưu niệm thủ công mỹ nghệ.

d)

Là loại hình du lịch mà khách du lịch đến cắm trại, tham quan du lịch tại các địa phương

7.

Một trong những mục đích chủ yếu của việc phát triển du lịch cộng đồng là:

a)

Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống người dân địa phương

b)

Mang lại nguồn thu cho cơ quan chính quyền địa phương

c)

Góp phần bảo vệ và quảng bá giá trị văn hóa dân tộc

d)

Mang lại lợi ích kinh tế

8.

MICE là loại hình du lịch?

a)

Du lịch thể thao

b)

Du lịch thăm thân

c)

Du lịch công vụ

d)

Du lịch giải trí

9.

Những loại hình du lịch nào sau đây phù hợp với du lịch cộng đồng?

a)

Du lịch sinh thái, du lịch nông thôn

b)

Du lịch làng quê, du lịch văn hóa

c)

Du lịch xanh, du lịch bền vững

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

10.

Việt Nam tham gia tổ chức du lịch thế giới (UNWTO)  giúp?

a)

Công dân Việt Nam dễ dàng di du lịch đến các quốc gia khác

b)

Mở rộng, tuyên truyền quảng bá du lịch Việt Nam ra nước ngoài

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho khách nước ngoài đi du lịch Việt Nam

d)

Thúc đẩy du lịch Việt Nam phát triển, góp phần phát triển kinh tế tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau giữa Việt Nam và các quốc gia, dân tộc trên Thế giới

11.

Khách du lịch là người thỏa mãn 2 điều kiện?

a)

Có khả năng tài chính và thời gian rỗi

b)

Có trình độ văn hóa và thời gian rỗi

c)

Rời khỏi nơi cư trú thường xuyên và tiêu tiền tại nơi đến

d)

Có thời gian rỗi, khả năng tài chính và trình độ văn hóa

12.

Những người nước ngoài đi du lịch quốc gia khác được gọi là gì?

a)

Khách du lịch nội địa

b)

Khách du lịch quốc tế

c)

Khách du lịch quốc tế đến

d)

Khách du lịch quốc tế đi

13.

Ngày du lịch Việt Nam là ngày?

a)

Ngày 09/07/1960

b)

Ngày 07/09/1960

c)

Ngày 09/06/1960

d)

Ngày 07/08/1960

14.

Ngày 27/9 là ngày gì?

a)

Ngày thành lập tổ chức du lịch thế giới

b)

Ngày du lịch Việt Nam

c)

Ngày Việt Nam gia nhập tổ chức du lịch thế giới

d)

Ngày du lịch Thế giới

15.

Điểm du lịch là nơi có các yếu tố gì?

a)

Tài nguyên du lịch hấp dẫn có khả năng thu hút và hấp dẫn khách du lịch

b)

Đông dân cư và tài nguyên du lịch hấp dẫn

c)

Nhiều sản phẩm du lịch

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

16.

Có mấy dạng tài nguyên du lịch?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Theo Luật du lịch Việt Nam du lịch được hiểu là..?

a)

Là các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan tìm hiểu, nghiên cứu giải trí, nghỉ dưỡng 

b)

Là các hoạt động có liên quan đến chuyến nghỉ của con người nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan tìm hiểu, nghiên cứu giải trí, nghỉ dưỡng trong 1 khoảng thời gian nhất định

c)

Là các hoạt động có liên quan đến việc tham quan, tìm hiểu, nghiên cứu giải trí, nghỉ dưỡng trong 1 khoảng thời gian nhất định

d)

Là các hoạt động của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, tìm hiểu, nghiên cứu giải trí, nghỉ dưỡng trong 1 khoảng thời gian nhất định

18.

Khách tham quan (Excursionist or Sameday visitor)là:

a)

Khách đi du lịch với nhiều mục đích khác nhau nhưng không xác định việc quay trở lại

b)

Là khách đi du lịch trong ngày và có sử dụng dịch vụ lưu trú qua đêm

c)

Là những người thăm viếng chốc lát, trong ngày hay thời gian không quá 24h, không sử dụng dịch vụ lưu trú qua đêm.

d)

Khách đi du lịch với nhiều mục đích khác nhau nhưng có  xác định việc quay trở lại

19.

Các yếu tố cấu thành một  điểm du lịch là gì?

a)

Sự hấp dẫn của tài nguyên du lịch  

b)

Cơ sở lưu trú – tiện nghi và dịch vụ bổ trợ

c)

Khả năng tiếp cận điểm đến, giao thông đi lại, hoạt động đặc trưng của địa phương

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

20.

Sản phẩm du lịch được tạo ra bởi các yếu tố nào?

a)

Tài nguyên du lịch

b)

Lao động du lịch

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch 

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

21.

Sản phẩm của ngành kinh doanh khách sạn là gì?

a)

Dịch vụ lưu trú

b)

Dịch vụ lữ hành

c)

Dịch vụ ăn uống

d)

Dịch vụ vui chơi giải trí

22.

Sản phẩm du lịch gồm những yếu tố nào?

a)

Hàng hóa

b)

Dịch Vụ

c)

Chương trình du lịch

d)

Hàng hóa và dịch vụ

23.

Sự tăng hay giảm số lượng khách trong 1 năm là biểu hiện của:

a)

Sự phát triển của ngành du lịch

b)

Tốc độ tăng trưởng du lịch

c)

Chỉ số tiêu dùng trong du lịch

d)

Thời vụ du lịch

24.

Tài nguyên du lịch hấp dẫn là 1 trong những nhân tố quan trọng nhất để trở thành?

a)

Điểm du lịch

b)

Sản phẩm du lịch

c)

Điểm đến du lịch

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

25.

UN là chữ  tiếng Anh viết tắt của tổ chức nào?

a)

Liên hợp quốc

b)

Hiệp hội du lịch Châu Âu

c)

Hiệp hội du lịch và lữ hành thế giới

d)

Hiệp hội du lịch Châu Á - Thái Bình Dương

26.

. United Nations Educational Scientific and Cultural Organization (UNESCO) là tổ chức nào?

a)

Tổ chức Liên hợp quốc

b)

Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hiệp quốc

c)

Hiệp hội du lịch Châu Á Thái Bình Dương

d)

Hiệp hội du lịch ASEAN

27.

Việt Nam được gọi là?

a)

Điểm du lịch

b)

Điểm đến du lịch

c)

Điểm tài nguyên hấp dẫn

d)

. Điểm để đi du lịch

28.

UNWTO là viết tắt của tổ chức

a)

. United nation world tourism organization

b)

United nation world touristic organization

c)

United nation world tourist organization

d)

United nation world trade organization

29.

Được mệnh danh là ông tổ của ngành kinh doanh lữ hành trên thế giới, ông là ai?

a)

Renotdo Teofract

b)

. Drovanhi

c)

Thomas Cook

d)

John Mason Cook

30.

Ngà voi, đá quý, đồ sành sứ, tơ lụa, la bàn, than đá là những sản phẩm nổi tiếng của đất nước nào?

a)

Trung Quốc

b)

Italia

c)

CuBa

d)

Irắc

31.

Inbound tourism là thuật ngữ chỉ?

a)

Khách du lịch nội địa 

b)

Khách du lịch quốc tế

c)

Khách du lịch quốc tế đi

d)

Khách du lịch quốc tế đến

32.

Lĩnh vực kinh doanh trong ngành du lịch bao gồm các lĩnh vực kinh doanh nào?

a)

. Dịch vụ lưu trú - Dịch vụ ăn uống

b)

Dịch vụ vận chuyển – Dịch vụ vui chơi giải trí

c)

Dịch vụ kinh doanh lữ hành

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

33.

Hoạt động du lịch có tác động mạnh mẽ đến lĩnh vực nào?

a)

. Kinh tế

b)

Văn hóa - xã hội

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

34.

Du lịch có trách nhiệm đem đến lợi ích cho ai

a)

Doanh nghiệp

b)

Khách du lịch

c)

Người dân địa phương

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

35.

Theo Tổng cục Thống kê Việt Nam, năm 2015 quốc gia có khách du lịch đến Việt Nam đông nhất là?

a)

Hàn Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc 

d)

Pháp

36.

Lợi ích của ngành du lịch đem đến cho nhà nước là:

a)

Đóng góp vào nguồn thu quốc gia

b)

. Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người dân

c)

Thúc đẩy phát triển cơ sở hạ tầng, bảo vệ môi trường

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

37.

Tính đến năm 2016 Việt Nam có bao nhiêu di sản được UNESCO công nhận là di sản Thế giới?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26(8)

38.

. Việc bảo vệ di sản rất quan trọng vì nó

a)

. Tăng ngoại hối

b)

. Ý thức người dân được nâng cao

c)

Nâng cao niềm tự hào dân tộc

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

39.

Tổ chức Du lịch Thế giới (UNWTO) được thành lập vào thời gian nào?

a)

01/02/1975

b)

02/01/1975

c)

11/12/1975

d)

15/11/1975

40.

Duy trì hòa bình và an ninh Thế giới, phát triển quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền của các dân tộc và thực hiện hợp tác quốc tế về kinh tế, văn hóa, xã hội và nhân đạo là nhiệm vụ chính của:

a)

WTO

b)

Liên minh Châu Âu

c)

ASEAN

d)

Liên hợp quốc 

41.

Theo Luật du lịch Việt Nam, sản phẩm du lịch được hiểu là:

a)

Là gồm những hang hóa phục vụ du khách

b)

. Là gồm tất cả các hàng hóa, dịch vụ phục vụ du khách

c)

Là tập hợp các dịch vụ cần thiết thỏa mãn nhu cầu của du khách trong chuyến du lịch

d)

Là tập hợp tất cả hàng hóa,dịch vụ cung cấp cho khách trong chuyến du lịch

42.

Sản phẩm du lịch chủ yếu là sản phẩm dịch vụ, đặc trưng:

a)

Mang tính hữu hình

b)

Mang tính vô hình

c)

Mang tính vật chất

d)

Mang tính phi vật chất

43.

Đặc điểm nổi bật của sản phẩm du lịch là

a)

Cố định, không thể vận chuyển, lưu kho

b)

Sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Tiêu dùng mang tính thời vụ

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

44.

Nhu cầu du lịch được hình thành do yếu tố nào?

a)

Thời gian rỗi của cá nhân

b)

Khả năng thanh toán và có thời gian rỗi của du khách tiềm năng

c)

Khả năng thanh toán các khoản chi phí dịch vụ

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

45.

Nhu cầu du lịch xuất hiện từ?

a)

. Nhu cầu từ các dịch vụ cơ bản

b)

Nhu cầu từ các dịch vụ đặc trưng

c)

Nhu cầu từ các dịch vụ bổ sung

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

46.

Theo A.braham Maslow nhu cầu du lịch gồm có mấy bậc thang nhu cầu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

Các hình thức tổ chức du lịch nào sau đây?

a)

Du lịch cá nhân

b)

Du lịch theo gia đình

c)

Du lịch tập thể

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

48.

Hiệp hội bảo vệ môi trường viết tắt là

a)

. GEF

b)

. NUEP

c)

. NUEP

d)

. ENV

49.

Hát quan họ là sản phẩm văn hóa đặc trưng của tỉnh nào nước ta?

a)

Tây Ninh

b)

Quảng Ninh

c)

Bắc Ninh

d)

Ninh Bình

50.

Di sản thiên nhiên nào của nước ta được hai lần UNESCO công nhận về giá trị cảnh quan, địa chất địa mạo vào năm 1994 và 2000?

a)

Phong Nha-Kẻ Bàng

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Tràng An

d)

Tam Cốc-Bích Động

51.

Xu hướng quốc tế hóa và khu vực hóa nền kinh tế thế giới diễn ra với quy mô lớn và nhịp độ cao là điều kiện để:

a)

Nước ta tận dụng các nguồn lực bên ngoài để phát triển kinh tế xã hội

b)

Nước ta mở rộng buôn bán với nhiều nước trên thế giới

c)

C. Nước ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công nghệ trong quá trình phát triển sản xuất

d)

D.Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

52.

Trình bày các loại hình kinh doanh Du lịch:

a)

Kinh doanh nhà hàng, khách sạn; Kinh doanh lưu trú du lịch; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh doanh phát triển khu du lịch, điểm du lịch; kinh doanh dịch vụ du lịch khác

b)

Kinh doanh lữ hành; kinh doanh vận tải hành khách; kinh doanh phát triển khu du lịch, nghỉ dưỡng; kinh doanh dịch vụ du lịch khác

c)

Kinh doanh lữ hành; Kinh doanh nhà trọ; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh doanh phát triển khu du lịch, khu nghỉ mát; kinh doanh dịch vụ du lịch khác

d)

Kinh doanh du lịch; kinh doanh lưu trú du lịch; kinh doanh vận chuyển  khách du lịch; kinh doanh phát triển khu du lịch, điểm du lịch; kinh dịch vụ du lịch khác 

53.

Theo luật du lịch , khách sạn được xếp hạng như thế nào?

a)

Theo năm hạng: hạng 1 sao, hạng 2 sao, hạng 3 sao, hạng 4 sao, hạng 5 sao.

b)

Theo sáu hạng: hạng 1 sao, hạng 2 sao, hạng 3 sao, hạng 4 sao, hạng 5 sao, hạng 6 sao.

c)

Theo nhiều hạng: hạng 1 sao, hạng 2 sao, hạng 3 sao, hạng 4 sao, hạng 5 sao, hạng nhiều hơn.

d)

Theo nhiều hạng khác nhau: hạng 1 sao, hạng 2 sao, hạng 3 sao, hạng 4 sao, hạng 5 sao và hạng quốc tế

54.

Cấp nào có thẩm quyền xếp hạng khách sạn 3 sao trở lên?

a)

. Tổng cục Du lịch

b)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp có thẩm quyền

c)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch nơi có hoạt động du lịch

d)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch tại địa phương

55.

Cấp nào có thẩm quyền xếp hạng khách sạn 2 sao trở xuống

a)

Cơ quản quản lý nhà nước về du lịch cấp huyện

b)

Cơ quản quản lý nhà nước về du lịch cấp tỉnh

c)

Cơ quản quản lý nhà nước về du lịch cấp trung ương

d)

. Cơ quản quản lý nhà nước về du lịch 

56.

. Cơ quan nào có thẩm quyền công nhận điểm du lịch quốc gia?

a)

Thủ tướng ra quyết định công nhận

b)

Quốc hội ra quyết định công nhận

c)

Chủ tịch tỉnh ra quyết định công nhận

d)

Chủ tịch nước ra quyết định công nhận

57.

. Cơ quan nào cấp thẻ Hướng dẫn viên du lịch?

a)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp Trung ương

b)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp huyện

c)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp tỉnh

d)

Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp đô thị

58.

Khách du lịch nội địa gồm

a)

Người Việt Nam, người nước ngoài tạm trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

b)

Công dân Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

c)

Người Việt Nam, người nước ngoài đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

d)

Người Việt Nam, người nước ngoài ở tại Việt Nam đi du lịch trong nước Việt Nam

59.

Loại hình cơ sở lưu trú ra đời vào thời kì cổ đại là:

a)

Motel

b)

Khách sạn

c)

Lều trại, túp lều

d)

v

60.

Cơ sở lưu trú thời kì hiện đại được mệnh danh là

a)

Phát triển mạnh của các Resort

b)

Phát triển mạnh cơ sở lưu trú Bungalow

c)

Kỉ nguyên vàng của ngành kinh doanh khách sạn

d)

Kỉ nguyên vàng kinh doanh Homestay 

61.

. Điều kiện khí hậu nào thuận lợi cho sự phát triển của hoạt động du lịch?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

. Khí hậu khô

d)

Khí hậu ôn đới

62.

Du lịch phát triển tạo điều kiện thuận lợi cho nền kinh tế quốc dân:

a)

Tăng thu nhập ngoại tệ nhờ phát triển du lịch quốc tế chủ động

b)

Đóng góp trực tiếp và gián tiếp vào ngân sách của chính phủ

c)

Thu hút vốn đầu tư trong nước và nước ngoài; tạo ra việc làm

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

63.

. Tác động tiêu cực nào khi du lịch phát triển ảnh hưởng đến nền kinh tế?

a)

Địa phương được xây dựng thêm nhiều cơ sở hạ tầng mới

b)

Lao động tăng

c)

Giá cả dịch vụ, hàng hóa tăng

d)

Chủ động kinh tế của cộng đồng địa phương 

64.

Phát triển du lịch trên Thế giới được đánh giá ở bao nhiêu xu hướng cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

. Xu hướng phát triển du lịch của Việt Nam trong tương lai cần

a)

Thu hút vốn đầu tư trong nước và quốc tế

b)

. Đa dạng hóa sản phẩm du lịch

c)

Tạo ra việc làm

d)

Kích cầu du lịch

66.

Điều kiện nào làm nảy sinh nhu cầu du lịch của con người

a)

Thời gian rỗi

b)

Khả năng tài chính

c)

Trình độ dân trí

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

67.

Điều kiện cần để sẵn sàng đón tiếp khách du lịch?

a)

Điều kiện về kinh tế

b)

. Điều kiện về tổ chức

c)

Điều kiện về cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng 

68.

Tài nguyên du lịch tự nhiên gồm các yếu tố?

a)

Địa hình, khí hậu, thủy văn

b)

Địa hình, khí hậu, hệ sinh thái

c)

Địa hình, khí hậu, thủy văn, hệ động thực vật

d)

Khí hậu, thủy văn 

69.

. Điều kiện khí hậu phù hợp với lại hình du lịch biển là:

a)

Nắng, nhiệt độ cao từ 32-35 độ C, không mưa

b)

Nắng nhiều nhưng không gắt, nước mát, gió vừa phải

c)

Nắng, gió nhiều

d)

Nắng, nước mát, gió nhiều

70.

Xu hướng du lịch hiện nay của con người

a)

Du lịch văn hóa

b)

Du lịch tham quan, tìm hiểu

c)

Du lịch về với thiên nhiên

d)

Du lịch chữa bệnh, nghỉ dưỡng

71.

Tài nguyên du lịch nhân văn (theo Luật du lịch điều 13-chương 2) gồm:

a)

Truyền thống văn hóa, các yếu tố văn hóa, văn nghệ dân gian, các kiến trúc, di tích lịch sử cách mạng, khảo cổ, các công trình sang tạo của con người và các di sản văn hóa vật thể, phi vật thể khác có thể được sử dụng phục vụ cho mục đích du lịch

b)

Truyền thống văn hóa, các yếu tố văn hóa, văn nghệ dân gian, các kiến trúc, di tích lịch sử cách mạng, khảo cổ, các công trình sang tạo của con người và các di sản thiên nhiên khác có thể được sử dụng phục vụ cho mục đích du lịch

c)

Các yếu tố văn hóa, văn nghệ dân gian, các kiến trúc, di tích lịch sử cách mạng, khảo cổ, các công trình sáng tạo của con người có thể được sử dụng phục vụ cho mục đích du lịch

d)

Các di sản văn hóa vật thể, phi vật thể khác có thể được sử dụng phục vụ cho mục đích du lịch 

72.

Hiện nay, Việt Nam có bao nhiêu di sản tư liệu thế giới?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Luật Lao động Việt Nam từ năm nào người lao động được nghỉ thêm ngày thứ 7 (quỹ thời gian rỗi tang lên)?

a)

. Ngày 02/10/1996

b)

Ngày 02/10/1997

c)

Ngày 02/10/1998

d)

Ngày 02/10/1999

74.

Thời vụ du lịch

a)

Là những biến động của điểm du lịch dưới tác động của nhiều yếu tố

b)

Là những hoạt động du lịch mang tính nhịp điệu

c)

Là sự thay đổi nhu cầu du lịch, tập trung vào các thời điểm, dưới tác động của nhiều nhân tố

d)

Là những biến động lặp đi, lặp lại hàng năm của cung và cầu du lịch xảy ra dưới tác động của một số nhân tố xác định

75.

Các nhân tố tạo nên tính thời vụ trong du lịch?

a)

Khí hậu, thời gian rỗi, khả năng tài chính, sẵn sàn đón tiếp khách du lịch

b)

. Khí hậu, thời gian rỗi, tài nguyên du lịch, tâm lí

c)

Khí hậu, thời gian rỗi, phong tục tập quán, văn hóa, tâm lí khách du lịch

d)

Khí hậu, thời gian rỗi, phong tục tập quán, tâm lý, tài nguyên du lịch, sự sẵn sàng đón tiếp khách du lịch

76.

Khách du lịch sẽ chịu những ảnh hưởng gì do tính thời vu du lịch gây ra?

a)

Chi trả cao, hạn chế khả năng lựa chọn dịch vụ, chất lượng phục vụ kém

b)

Chi trả cao, lựa chọn được nhiều dịch vụ tốt

c)

Chi trả cao, chất lượng dịch vụ tốt, đa dạng nhiều loại hình du lịch

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

77.

Giải pháp khắc phục tính thời vụ trong du lịch?

a)

Giảm giá vào thời điểm chính vụ du lịch

b)

Kết hợp nhiều loại hình du lịch vào thời điểm du lịch chính’

c)

Chính sách khuyến mại, giảm giá, quà tặng vào trước, sau và ngoài thời vụ du lịch

d)

Đào tạo thêm nhiều lao động để phục vụ du lịch

78.

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật xã hội là:

a)

Là của toàn xã hội được huy động tham gia vào quá trình sản xuất xã hội nhằm tạo ra của cải vật chất cho xã hội. Đó là hệ thống đường xá , nhà ga, sân bay, bến cảng, hệ thống cấp thoát nước , hệ thống điện, hệ thống thông tin viễn thông..

b)

Là của các doanh nghiệp du lịch được huy động tham gia vào quá trình sản xuất xã hội nhằm tạo ra của cải vật chất cho xã hội. Đó là hệ thống khách sạn, đường xá , nhà ga, sân bay, bến cảng ...

c)

Là của toàn xã hội được huy động tham gia vào quá trình sản xuất xã hội nhằm tạo ra của cải vật chất cho xã hội. Đó là khu vui chơi giải trí, sòng bạc, các khu du lịch..

d)

Là của toàn xã hội được huy động tham gia nhằm tạo ra của cải vật chất cho doanh nghiệp du lịch. Đó là hệ thống đường xá , nhà ga, sân bay, bến cảng , resort, khu Vui chơi giải trí...

79.

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch là

a)

Là toàn bộ những phương tiện vật chất kỹ thuật được tạo ra bởi xã hội,  được huy động tham gia khai thác tiềm năng du lịch nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ nhu cầu của du khách. Bao gồm: khách sạn, resort, phương tiện vận chuyển, đường xá, sân bay

b)

. Là toàn bộ những phương tiện vật chất kỹ thuật được tạo ra bởi các tổ chức du lịch,  được huy động tham gia khai thác tiềm năng du lịch nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ nhu cầu của du khách. Bao gồm: khách sạn, resort, quán bar, công viên, sòng bạc, phương tiện vận chuyển...

c)

Là toàn bộ những phương tiện vật chất kỹ thuật được tạo ra bởi các tổ chức du lịch,  Bao gồm: khách sạn, resort, quán bar, công viên, sòng bạc, phương tiện vận chuyển, đường xá, sân bay, hệ thống điện , nước…

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều sai 

80.

Vai trò của cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch:

a)

Là một trong ba nhân tố tạo ra sản phẩm du lịch

b)

Là nhân tố đóng góp hiệu quả kinh tế vào việc khai thác du lịch

c)

Góp phần tang tính hấp dẫn của tài nguyên

d)

.Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

81.

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch phụ thuộc vào:

a)

Doanh nghiệp du lịch

b)

Nhà nước

c)

Tài nguyên du lịch

d)

Vốn đầu tư

82.

Thời gian sử dụng của hệ thống cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch:

a)

Thời gian sử dụng ngắn

b)

Thời gian sử dụng tương đối dài

c)

Thời gian sử dụng phụ thuộc vào doanh nghiệp kinh doanh

d)

Thời gian sử dụng phụ thuộc vào hoạt động kinh doanh 

83.

Yêu cầu đối với cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch?

a)

Mức độ tiện nghi, mức độ thẩm mỹ

b)

Mức độ thẩm mỹ, mức độ vệ sinh, mức độ an toàn

c)

Mức độ tiện nghi, mức độ thẩm mỹ, mức độ vệ sinh, mức độ an toàn

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

84.

Dịch vụ theo Philip Kotler là?

a)

Là tất cả những hàng hóa mà một nhà cung ứng cung cấp cho khách hàng

b)

Là mọi hành động và kết quả mà một bên có thể cung cấp cho bên kia và chủ yếu là vô hình và không dẫn đến quyền sở hữu. Sản phẩm dịch vụ có thể gắn với sản phẩm vật chất

c)

Dịch vụ du lịch là tập hợp các hoạt động và các tiện nghi phục vụ đảm bảo thỏa mãn nhu cầu khách du lịch trong chuyến hành trình du lịch.

d)

. Dịch vụ du lịch là kết quả mang lại từ sự tương tác giữa các nhà cung cấp với khách du lịch thông qua sự tương tác đó thỏa mãn nhu cầu của hai bên

85.

. Chất lượng dịch vụ du lịch được hiểu là?

a)

Mức độ phù hợp của sản phẩm hay dịch vụ đối với mục đích sử dụng của người tiêu dùng

b)

. Mức độ phù hợp giữa dịch vụ du lịch được cung cấp với mong đợi của khách hàng mục tiêu

c)

Mức độ phù hợp của sản phẩm dịch vụ thỏa mãn các yêu cầu đề ra hoặc định trước của người mua

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

86.

. Việc đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch gặp nhiều khó khăn bởi?

a)

Khách hàng đến từ nhiều quốc gia, vùng miền khác nhau

b)

Tính vô hình của dịch vụ du lịch

c)

Sự đa dạng của các sản phẩm du lịch

d)

Không có công cụ đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch

87.

Một trong những chỉ tiêu đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

Sự đa dạng hóa của dịch vụ 

b)

Nhận thức của khách du lịch 

c)

Hình thức tuyên truyền quảng cáo của điểm du lịch 

d)

Phụ thuộc số lượng cơ sở lưu trú tại điểm đến

88.

Một trong các yếu tố cấu thành chất lượng dịch vụ du lịch từ phía khách du lịch?

a)

Thái độ ứng xử của khách tại điểm du lịch

b)

Trình độ dân trí của khách du lịch

c)

Khả năng chi trả của khách du lịch

d)

Sự hiểu biết của du khách về điểm du lịch

89.

. Yếu tố góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

Khách du lịch

b)

Đơn vị kinh doanh du lịch và ngành du lịch

c)

Người lao động trong ngành du lịch 

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

90.

Yếu tố quan trọng góp phần tạo nên sự thỏa mãn của du khách bên cạnh chất lượng dịch vụ?

a)

Chất lượng phục vụ

b)

Trình độ đội ngũ lao động du lịch 

c)

Số lượng đội ngũ lao động du lịch 

d)

Tâm lý khách du lịch

91.

Hệ thống quản lý chất lượng được viết tắt?

a)

. QMS

b)

QSM

c)

MQS

d)

SQM

92.

. Nguyên tắc nâng cao chất lượng dịch vụ?

a)

Khách hàng là trung tâm

b)

. Sự tham gia đóng góp của cá nhân

c)

Đưa ra quyết định dựa vào tình hình thực tế

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

93.

Yếu tố tham gia vào việc quản lý chất lượng dịch vụ du lịch  là?

a)

Trách nhiệm của người lãnh đạo

b)

Kiểm soát đầu vào, đầu ra

c)

Quản lý nguồn lực 

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng 

94.

Chất lượng dịch vụ phụ thuộc vào:

a)

. Sản phẩm mà doanh nghiệp cung cấp

b)

Sự đánh giá của du khách

c)

Sự đa dạng các loại hình du lịch

d)

. Trình độ quản lý 

95.

Có bao nhiêu chỉ tiêu để đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Đối với doanh nghiệp du lịch, nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ là:

a)

Đặc điểm nguồn khách

b)

Cơ cấu lao động và chất lượng lao động

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

97.

Phương pháp được sử dụng để đo lường chất lượng dịch vụ là

a)

Phương pháp chọn mẫu

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp xây dựng bảng hỏi

d)

Phương pháp điều tra điền dã

98.

Một chương trình du lịch tốt là:

a)

Thỏa mãn được nhu cầu khách hàng bởi sự phong phú và đa dạng về hình thức

b)

. Thể hiện được năng lực của doanh nghiệp

c)

Có sự khác biệt với các doanh nghiệp khác

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều đúng

99.

Lao động được hiểu là

a)

Là hoạt động có mục đích của con người

b)

Là sự tác động của con người vào giới tự nhiên bởi công cụ lao động

c)

Là hoạt động tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu con người, dưới sự tác động của con người vào giới tự nhiên

d)

Là quá trình tác động có chủ đích của con người nên đối tượng, nhằm tạo ra sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ thỏa mãn những nhu cầu nhất định của con người

100.

Một trong những thành tố góp phần tạo nên sản phẩm hàng hóa, dịch vụ trong quá trình lao động của con người?

a)

Đối tượng lao động

b)

Yếu tố tự nhiên

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Khí hậu

101.

Đối tượng lao động được hiểu là?

a)

Bộ phận của giới tự nhiên mà lao động của con người tác động nhằm biến đổi nó theo mục đích của mình

b)

Sự đa dạng của tài nguyên thiên nhiên, các thành tố của tự nhiên

c)

Sự hấp dẫn của tài nguyên thiên nhiên, các thành tố của tự nhiên

d)

Sự đa dạng của tài nguyên tự nhiên và tài nguyên nhân văn