wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tế bào sống

Total questions: 66

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi tế bào sống có cấu trúc cơ bản gồm mấy phần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Các thành phần cấu tạo cơ bản của một tế bào gồm:

a)

Màng tế bào, lưới nội chất và nhân

b)

Màng tế bào, các bào quan và nhân

c)

Màng tế bào, tế bào chất và nhân

d)

Màng tế bào, ty thể, ribosome.

3.

Màng tế bào có chức năng gì:

a)

Thực hiện quá trình tổng hợp các enzym

b)

Thực hiện quá trình tổng hợp các phân tử protein

c)

Lưu giữ và truyền đạt các thông tin di truyền.

d)

Giới hạn ranh giới tế bào với môi trường xung quanh

4.

Quá trình nào sau đây diễn ra tại màng tế bào:

a)

Trao đổi vật chất

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Tổng hợp các chất

d)

Thực hiện quá trình chuyển hóa.

5.

Bào quan nào trong bào tương của tế bào có hệ di truyền tự lập và hệ tự tổng hợp chất:

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy golgi

c)

Ty thể

d)

Ribosome

6.

Bào quan nào trong bào tương của tế bào có chứa enzym và được coi là ống tiêu hóa nội bào:

a)

Bộ máy golgi

b)

Lysosome

c)

Peroxysome

d)

Ribosome

7.

Các sản phẩm mà tế bào trao đổi với môi trường ngoại bào là:

a)

Các chất hòa tan trong dịch bào tương

b)

Các bào quan trong bào tương

c)

Các phân tử mRNA, rRNA và tRNA

d)

Vật chất di truyền.

8.

Nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau của tế bào là:

a)

Màng

b)

Bào tương

c)

Bào quan

d)

Nhân

9.

Mọi hoạt động sống của tế bào cũng như tính đặc trưng của cơ thể được điều khiển bởi:

a)

Màng

b)

Bào tương

c)

Nhân

d)

Các bào quan

10.

Các RNA được sản sinh ra bởi:

a)

DNA

b)

Màng nhân

c)

Hạch nhân

d)

Dịch nhân

11.

Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất có hạt:

a)

Cholesterol

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Phospholipid

12.

Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất không hạt:

a)

Protein

b)

rRNA

c)

Cholesterol

d)

tRNA

13.

Ribosome là nơi tổng hợp sản phẩm nào:

a)

Các chất béo

b)

Cholesterol

c)

Vitamin

d)

Các loại protein

14.

Tạo khung đỡ tế bào là vai trò của thành

4 lines
15.

Ribosome là nơi tổng hợp sản phẩm nào:

a)

Các chất béo

b)

Cholesterol

c)

Vitamin

d)

Các loại protein.

16.

Tạo khung đỡ tế bào là vai trò của thành phần nào:

a)

Các bào quan

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Hệ vi sợi, vi ống.

17.

Loại RNA nào được tổng hợp ở hạch nhân:

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

Tất cả các loại RNA.

18.

Hoạt động của quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể có đặc điểm là:

a)

Đồng hoá có xu hướng mạnh hơn dị hoá

b)

Đồng hoá có xu hướng cân bằng dị hoá

c)

Đồng hoá có xu hướng yếu hơn dị hoá

d)

Đồng hoá và dị hoá không liên quan nhau.

19.

Ngoài đặc điểm chuyển hóa, sự sống còn có những đặc điểm chung nào sau đây:

a)

Chịu kích thích, sinh sản giống mình

b)

Tự kích thích, sinh sản giống mình

c)

Chịu kích thích, sinh sản không giống mình

d)

Tự kích thích, sinh sản không giống mình.

20.

Con người có thể phát hiện được nguy hiểm là nhờ tế bào/cơ thể có đặc điểm nào:

a)

Thay cũ đổi mới

b)

Chịu kích thích

c)

Tự kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

21.

Đặc điểm nào của tế bào sống có vai trò quyết định sự sống:

a)

Chuyển hoá

b)

Tự kích thích

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

22.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình đồng hoá:

a)

Glucose thành glycogen

b)

Glycogen thành glucose

c)

Triglycerid thành acid béo

d)

Polypeptide thành acid amin.

23.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hoá:

a)

Acid béo thành mỡ

b)

Acid amin thành protein

c)

Glycogen thành glucose

d)

Glucose thành glycogen.

24.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình đồng hóa:

a)

Glycogen thành glucose

b)

Protein thành acid amin

c)

Acid amin thành protein

d)

Mỡ thành acid béo.

25.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hóa:

a)

Glucose thành glycogen

b)

Protein

26.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hóa:

a)

Glucose thành glycogen

b)

Protein thành acid amin

c)

Acid amin thành protein

d)

Acid béo thành mỡ.

27.

Xác định loại tác nhân kích thích trong trường hợp này:

a)

Vật lý

b)

Tâm lý

c)

Hoá học

d)

Vi sinh vật.

28.

Đặc điểm nào của tế bào thần kinh-cơ bị rối loạn ở bệnh nhân này:

a)

Chuyển hoá

b)

Sinh sản

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

29.

Đặc điểm sống nào bị rối loạn nhiều nhất:

a)

Chuyển hoá

b)

Sinh sản

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

30.

Đặc điểm nào của tế bào nhu mô phổi bị rối loạn nhiều nhất ở bệnh nhân ung thư phổi:

a)

Chuyển hoá

b)

Sinh sản

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

31.

Môi trường để các tế bào sống của cơ thể tồn tại và hoạt động, gọi là:

a)

Nội bào

b)

Nội môi

c)

Máu

d)

Bạch huyết.

32.

Bản chất của nội môi là:

a)

Dịch gian bào (Dịch kẽ)

b)

Huyết tương (Dịch của máu)

c)

Dịch trong tế bào (Dịch nội bào)

d)

Dịch ngoài tế bào (Dịch ngoại bào).

33.

Dịch có vai trò quan trọng nhất trong nội môi của cơ thể là:

a)

Dịch bạch huyết

b)

Dịch não tuỷ

c)

Dịch nhãn cầu

d)

Huyết tương.

34.

Hằng tính nội môi có nghĩa là:

a)

Sự ổn định về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

b)

Sự biến đổi về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

c)

Sự thích nghi về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

d)

Sự ức chế về thành

35.

Vai trò của nội môi là đảm bảo:

a)

Các tế bào có đủ chất dinh dưỡng để tồn tại

b)

Các tế bào tồn tại và phát triển bình thường

c)

Cơ thể có thể thải hết chất độc của chuyển hóa

d)

Các tế bào có đủ chất khí để tồn tại

36.

Ion có nhiều trong nội môi (dịch ngoại bào) là:

a)

Kali

b)

Natri

c)

Magie

d)

Calci

37.

Ion có nhiều trong dịch nội bào là:

a)

Kali

b)

Natri

c)

Bicarbonat

d)

Clo

38.

Mất cân bằng nội môi (rối loạn nội môi), sẽ dẫn tới rối loạn hoạt động nào của tế bào:

a)

Phát triển bình thường của tế bào

b)

Sinh sản bình thường của tế bào

c)

Chức năng bình thường của tế bào

d)

Trao đổi bình thường của tế bào

39.

Hầu hết các vật chất từ bên ngoài vào cơ thể đều phải:

a)

Gắn với chất vận chuyển

b)

Hòa tan trong nội môi

c)

Hòa tan trong nước

d)

Hòa tan trong lipid

40.

Nồng độ oxy máu giảm và nồng độ CO2 máu tăng phản ánh sự rối loạn của:

a)

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Nội môi

d)

Máu

41.

Yếu tố không tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng là:

a)

Máu

b)

Dịch bạch huyết

c)

Dịch kẽ

d)

Dịch nội bào

42.

Cơ quan không tham gia bài tiết các sản phẩm chuyển hoá là:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ tiết niệu

d)

Hệ miễn dịch

43.

Cơ quan tham gia vào cả quá trình tiếp nhận và quá trình đào thải các chất là:

a)

Hệ tiết niệu

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ cơ

44.

Vật chất đươc nêu trong quá trình: "tiếp nhận, tiêu hoá và chuyển hoá các chất thành dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể" chính là:

a)

Các sản phẩm do cơ thể tạo ra

b)

Thức ăn, thức uống

c)

Các chất dinh dưỡng

45.

Chất được nêu trong quá trình: "tiếp nhận, tiêu hoá và chuyển hoá các chất thành dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể" chính là:

a)

Các sản phẩm do cơ thể tạo ra

b)

Thức ăn, thức uống

c)

Các chất dinh dưỡng của cơ thể

d)

Các chất đào thải của cơ thể.

46.

Thành phần nào có vai trò trong quá trình vận chuyển vận chất ngoài tế bào:

a)

Toàn bộ dịch trong cơ thể

b)

Nội môi

c)

Dịch nội bào

d)

Dịch trong các bào quan.

47.

Dịch đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình vận chuyển vật chất từ các cơ quan tiếp nhận, tiêu hóa và chuyển hóa đến tế bào và từ tế bào đến các cơ quan bài tiết là:

a)

Dịch gian bào

b)

Dịch bạch huyết

c)

Huyết tương

d)

Dịch xuyên bào.

48.

Các dấu hiệu của tình trạng mất nước ở bé D là:

a)

Ăn kém; nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy, môi khô

b)

Sốt, đi ngoài phân toé nước nhiều lần/ngày, mắt trũng, môi khô

c)

Sốt, ăn kém, mắt trũng

d)

Nôn, đi ngoài phân toé nước nhiều lần/ngày, mắt trũng, môi khô.

49.

Nội môi của bé D bị rối loạn là hậu quả do rối loạn quá trình:

a)

Hấp thu và vận chuyển nước

b)

Vận chuyển nước và đào thải phân

c)

Hấp thu nước và đào thải phân

d)

Hấp thu nước và chuyển hóa nước.

50.

Việc truyền dịch cho anh An, nhằm mục đích đảm bảo:

a)

Đủ dịch trong nội bào

b)

Sự cân bằng nội môi

c)

Đủ dịch cho các bào quan

d)

Sự ổn định cho hệ thống bạch huyết.

51.

Việc truyền dịch cho anh An, nhằm mục đích đảm bảo:

a)

Đủ dịch trong nội bào

b)

Sự cân bằng nội môi

c)

Đủ dịch cho các bào quan

d)

Sự ổn định cho hệ thống bạch huyết.

52.

Trong trường hợp của anh An, nguyên nhân chính gây rối loạn nội môi là do mất:

a)

Điện giải

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Dịch

d)

Máu.

53.

Bộ phận tiếp nhận kích thích của phản xạ "tăng tiết nước bọt" khi nhìn thấy quả chanh là:

a)

Tế bào khứu giác

b)

Tế bào thị giác

c)

Tế bào da

d)

Tế bào vị giác.

54.

Đặc điểm nào sau đây là của phản xạ có điều kiện:

a)

Tính bản năng

b)

Tồn tại vĩnh viễn

c)

Di truyền

d)

Có thể mất đi.

55.

Đặc điểm nào là của phản xạ không điều kiện:

a)

Thành lập qua luyện tập

b)

Cung phản xạ cố định

c)

Trung tâm ở vỏ não

d)

Có thể mất đi.

56.

Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược dương tính trong điều hoà các hoạt động chức năng của cơ thể là:

a)

Thường xuyên xảy ra để điều hoà hoạt động chức năng trong cơ thể

b)

Làm cho hoạt động chức năng ngày càng tăng hoặc càng giảm

c)

Điều hoà hoạt động chức năng trở về bình thường

d)

Luôn diễn ra sau cơ chế điều hoà ngược âm tính.

57.

Trung tâm điều khiển các phản xạ có điều kiện là:

a)

Tủy sống

b)

Thân não

c)

Gian não

d)

Vỏ não.

58.

Điều hòa hoạt động chức năng thông qua đường thể dịch thường chậm hơn đường thần kinh vì cần thời gian để:

a)

Dẫn truyền sung động

b)

Thực hiện các phản ứng hóa học

c)

Các bộ phận của cung phản xạ hoạt động

d)

Phát sinh điện thế hoạt động.

59.

Cơ chế có vai trò quan trọng nhất để duy trì tính ổn định của nội môi:

a)

Các kiểu điều hoà ngược

b)

Điều hoà ngược dương tính

c)

Điều hoà ngược âm tính

d)

Tự điều hoà.

60.

Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính trong điều hoà các hoạt động chức năng của cơ thể là:

a)

Xảy ra khi không có rối loạn chức năng trong cơ thể

b)

Làm cho hoạt động

61.

Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính trong điều hoà các hoạt động chức năng của cơ thể là:

a)

Xảy ra khi không có rối loạn chức năng trong cơ thể

b)

Làm cho hoạt động chức năng ngày càng tăng hoặc càng giảm

c)

Điều hoà hoạt động chức năng trở về bình thường

d)

Luôn diễn ra song song với cơ chế ngược dương tính.

62.

Tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 dịch ngoại bào tăng, là ví dụ về cơ chế:

a)

Tự điều hòa

b)

Điều hòa chức năng trao đổi chất

c)

Điều hòa ngược âm tính

d)

Điều hòa ngược dương tính.

63.

Khi thành mạch bị tổn thương, cục máu đông sẽ hình thành để cầm máu là ví dụ về cơ chế:

a)

Tự điều hòa

b)

Điều hoà ngược dương tính

c)

Điều hoà ngược âm tính

d)

Điều hoà chức năng của hồng cầu.

64.

Khi mất nhiều máu cấp tính, tim đập nhanh lên và mạch co lại để điều hòa huyết áp là ví dụ về cơ chế:

a)

Điều hòa chức năng của máu

b)

Tự điều hòa

c)

Điều hòa ngược dương tính.

65.

Cháu D (nam) 18 tháng tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy, đi ngoài phân lỏng nhiều lần/ngày. Kết quả thăm khám thấy các dấu hiệu: khát nước; uống háo hức; mắt trũng. Chỉ ra dấu hiệu cho thấy cơ thể bé D đang diễn ra sự điều hoà:

a)

Nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy

b)

Khát nước, uống háo hức

c)

Mắt trũng

d)

Đi ngoài phân lỏng toé nước nhiều lần/ngày.

66.

Anh D 40 tuổi, bị bỏng do cháy nhà được đưa vào viện. Ghi nhận tại khoa cấp cứu về tình trạng của anh D như sau: Bệnh nhân tỉnh táo, tiếp xúc tốt, kêu đau dữ dội, cảm giác khát nước. Chỉ ra dấu hiệu cho thấy cơ thể bệnh nhân An đang diễn ra sự điều hoà:

a)

Tỉnh táo

b)

Tiếp xúc tốt

c)

Kêu đau dữ dội.

d)

Cảm giác khát nước.