Font size
Worksheetssinh 12 hk1
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Câu 1.1 Gene là gì?
A. Gene là một đoạn của phân tử RNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA
B. Gene là một đoạn của phân tử RNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một phân tử DNA.
C. Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một phân tử DNA
D. Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA
Câu 2.1 Trong số 64 mã bộ ba, có 3 bộ ba không mã hóa cho amino acid nào. Các bộ ba đó là
A. 5’AUG3’, 5’UGA3’, 5’UAG3’
B. 5’AUU3’, 5’UAA3’, 5’UAG3’
C. 5’AUG3’, 5’UAA3’, 5’UGA3’.
D. 5’UAG3’, 5’UAA3’, 5’UGA3’
Câu .1 Bộ ba mở đầu trên mRNA là:
A. 5’UAA3’
B. 5’AUG3’
C. 5’AAG3’
D. 5’UAG3’.
Câu 3.1 Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
A. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B. Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một amino acid.
C. Hầu hết các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
D. Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid
Câu 4.1 Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
A. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid
B. Tất cả các loài dùng chung một bộ mã di truyền
C. Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.
D. Ba bộ ba cùng mã hóa cho một amino acid.
5.1 Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
A. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid
B. Tất cả các loài dùng chung một bộ mã di truyền.
C. Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.
D. Ba bộ ba cùng mã hóa cho một amino acid
Câu 6.1 Số bộ ba mã hóa cho các amino acid là:
A. 61
B. 42
B. 42
D. 21.
Câu 7.1 Ở sinh vật nhân thực, amino acid mở đầu trong quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide là
A. Alanine
B. Glutamine
C. Formyl methionine
D. Methionine.
Câu 8.1 Ở vi khuẩn, amino acid đầu tiên được đưa đến ribosome trong quá trình dịch mã là:
A. Methionine.
B. Valine.
C. Formyl methionine
D. Alanine.
Câu 9. Vai trò của enzyme DNA-polymerase trong quá trình nhân đôi là:
A. Cung cấp năng lượng
B. Phá vỡ các liên kết hydrogen giữa hai mạch của DNA
C. Tháo xoắn DNA.
D. Lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp.
Câu 10.1 Trong quá trình nhân đôi, enzyme DNA-polymerase di chuyển trên mỗi mạch khuôn của DNA theo
chiều:
A. Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’
B. Luôn theo chiều từ 5’ đến 3’.
C. Di chuyển 1 cách ngẫu nhiên
D. Di chuyển từ hai đầu vào giữa
Câu 11.1 Sự nhân đôi của DNA xảy ra ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
A. Lục lạp, trung thể, ti thể
B. Ti thể, nhân, lục lạp
C. Lục lạp, nhân, trung thể.
D. Nhân, trung thể, ti thể
Câu 12.1 Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của DNA trong nhân diễn ra ở:
A. pha G1 của kì trung gian.
B. pha G2 của kì trung gian.
C. pha S của kì trung gian
D. pha M của chu kì tế bào.
Câu 13.1 Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của DNA là:
A. Trong hai phân tử DNA mới hình thành, có một DNA giống DNA mẹ, còn DNA kia có cấu trúc đã thay đổi.
B. Hai DNA mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với DNA mẹ ban đầu
C. Trong hai phân tử DNA mới hình thành, mỗi DNA gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của DNA theo 2 hướng ngược chiều nhau
Câu 14.2 Trong quá trình nhân đôi DNA, mạch bổ sung được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn (đoạn
Okazaki). Sau đó, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzyme:
A. RNA – polymerase.
B. DNA – gyraza
C. DNA – ligase
D. DNA – polymerase
Câu 15.1 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi DNA là
A. A liên kết với U, G liên kết với C và ngược lại.
B. A liên kết với C, G liên kết với T và ngược lại
C. A liên kết với G, U liên kết với T và ngược lại.
D. A liên kết với T, G liên kết với C và ngược lại
Câu 16.1 Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo phân tử DNA? (QG 2015)
A. Adenine
B. Thymine
C. Uracil
D. Cytocine
Câu 17. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polinucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong
quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ? (QG 2019)
A. Sơ đồ IV.
B. Sơ đồ I
C. Sơ đồ III.
D. Sơ đồ II
Câu 18.1 Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân sơ và nhân thực là:
A. Nhiễm sắc thể.
B. DNA
C. RNA.
D. Nucleic acid
Câu 19.1 Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây sai? (QG 2015)
A. Enzyme DNA - polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
B. Enzyme ligase nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C. Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
D. Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
Câu 20.1 Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, những phát biểu nào sau đây sai? (TN 2014)
(1) Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.
(2) Quá trình nhân đôi DNA bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.
(3) Trên cả hai mạch khuôn, DNA-polymerase đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổng hợp mạch mới theo
chiều 3’ → 5’.
(4) Trong mỗi phân tử DNA được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của DNA ban
đầu.
A. (2), (4).
B. (2), (3)
C. (1), (3)
D. (1), (4).
Câu 25.1 Quá trình tái bản DNA tạo ra 2 DNA con giống nhau và giống với DNA mẹ vì
A. DNA có 2 mạch
B. Sự kết cặp đặc hiệu A – T và G – C
C. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
D. DNA được cấu tạo từ các loại nucleotide.
Câu 1.2 Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
A. DNA
B. RNA
C. Protein
D. DNA và RNA
Câu 2.2 RNA được tổng hợp từ mạch nào của gene?
A. Từ cả hai mạch
B. Khi thì từ mạch gốc, khi thì từ mạch bổ sung
C. Từ mạch có chiều 5’ – 3’
D. Từ mạch mã gốc 3’ – 5’.
Câu 3.2 Giả sử mạch mã gốc có bộ ba 5’-TAG-3’ thì codon tương ứng trên mRNA là:
A. 3’- CUA - 5’.
B. 3’- AUC - 5’.
C. 5’- UGA -3’
D. 5’ – TAG - 3’
Câu 4.2 Phân tử tham gia cấu tạo ribosome là:
A. mRNA.
B. tRNA.
C. rRNA
D. DNA.
Câu 5.2 Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?
A. mRNA
B. tRNA
C. rRNA.
D. DNA.
Câu 6.2 Khi gene phiên mã, mạch RNA được tổng hợp:
A. gián đoạn theo chiều 5’ → 3’.
B. liên tục theo chiều 5’ → 3’
C. gián đoạn theo chiều 3’ → 5’
D. liên tục theo chiều 3’ → 5’.
Câu 7.2 Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là:
A. DNA-polymerase
B. Restrictaza.
C. DNA-ligase
D. RNA-polymerase
Câu 8.2 Trong quá trình tổng hợp protein, chức năng vận chuyển amino acid là của:
A. mRNA.
B. tRNA
C. rRNA
D. DNA
Câu 9.2 Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại A của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi
trường nội bào?
A. U
B. C.
C. G
D. T
Câu 10.2 Nếu mạch làm khuôn của gene chứa bộ ba 3’ATG5’ thì bộ ba tương ứng trên phân tử mRNA được
phiên mã từ gene này là:
A. 3’TAC5’.
B. 5’TAC3’.
C. 5’UAC3’
D. 3’UAC5’
Câu 11.2 Một đoạn mạch đơn của gene có trình tự nucleotide là: 5’…AGATTCAAG…3’. Trình tự nucleotide
trong phân tử mRNA như thế nào, nếu biết chiều phiên mã là từ trái qua phải?
A. 5’…AGAUUCAAG…3’
B. 5’…UCUAAGUUC…3’
C. 3’…AGAUUCAAG…5’
D. 3’…UCUAAGUUC…5’
Câu 12.2 Nhận định nào sau đây đúng về phân tử RNA?
A. Tất cả các loại RNA đều có cấu tạo mạch thẳng.
B. tRNA vận chuyển amino acid tới ribosome
C. Trên các tRNA có các anticodon giống nhau
D. mRNA được sao y khuôn từ mạch gốc của DNA
Câu 13.2 Anticodon nào sau đây bổ sung với codon 5’AGC3’? (TN 2022)
A. 3’GCU5’
B. 3’GCT5’.
C. 3’UCG5’.
D. 3’TCG5’
Câu 14.2 Triplet 3’TAG5’ mã hóa amino acid isoleucine, tRNA vận chuyển amino acid này có anticodon là: (QG
2019)
A. 3’GAU5’
B. 3’GUA5’
C. 5’AUC3’
D. 3’UAG5’.
Câu 15.2 Amino acid là nguyên liệu để tổng hợp nên phân tử nào sau đây?
A. mRNA
B. DNA
C. tRNA.
D. Protein
Câu 16.2 Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất? (QG 2018)
A. Tổng hợp chuỗi polypeptide.
B. Tổng hợp phân tử RNA.
C. Nhân đôi DNA.
D. Nhân đôi nhiễm sắc thể
Câu 17.2 Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide?
A. Gene.
B. mRNA
C. tRNA.
D. rRNA
Câu 18.2 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
A. Phức hợp amino acid – tRNA
B. Ribosome
C. mRNA.
D. Gene
Câu 19.2 Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
A. Protein.
B. mRNA
C. DNA
D. mRNA và protein.
Câu 20.2 Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bào quan nào trong tế bào?
A. Nhân
B. Ti thể
C. Ribosome
D. Bộ máy Golgi
Câu 21.2 Giai đoạn hoạt hóa amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. Tế bào chất
B. Nhân
C. Màng nhân
D. Nhân con.
Câu 22.2 Trong quá trình dịch mã, polysome có vai trò:
A. Tăng hiệu suất tổng hợp protein cùng loại
B. Tăng hiệu suất tổng hợp ribosome.
C. Tổng hợp các protein khác loại.
D. Tăng hiệu suất tổng hợp RNA.
Câu 23.2 Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng:
A. Vận chuyển amino acid đến ribosome
B. Kết hợp với protein tạo nên ribosome.
C. Làm khuôn cho quá trình dịch mã
D. Kết hợp với tRNA tạo nên ribosome
Câu 24.2 Khi nói đến quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Trình tự các codon qui định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide
B. Chiều dịch chuyển của ribosome ở trên mRNA là 5’ → 3’
C. Bộ ba kết thúc qui định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polypeptide
D. Liên kết bổ sung được hình thành trước liên kết peptide.
Câu 25.2 Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome
A. di chuyển đến mã bộ ba AUG.
B. rời khỏi mRNA và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé
C. tiếp xúc với một trong các bộ ba AAG, AUG, AGA.
D. tiếp xúc với một trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.
Câu 26.2 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình dịch mã?
A. Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, formyl methionine được cắt khỏi chuỗi polypeptide nhờ enzyme
đặc hiệu.
B. Quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tRNA mang amino acid mở đầu methionine đến ribosome để bắt đầu quá trình
dịch mã
C. Các chuỗi polypeptide sau khi dịch mã được cắt bỏ amino acid mở đầu và tiếp tục hình thành các bậc cấu trúc cao
hơn để trở thành protein có hoạt tính sinh học.
D. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribosome tách khỏi mRNA và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình
dịch mã tiếp theo.
Câu 27.2 Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng? (TN 2014)
(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp protein, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực.
(2) Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá amino acid và tổng hợp chuỗi polypeptide.
(3) Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng hoạt động.
(4) Quá trình dịch mã kết thúc khi ribosome tiếp xúc với codon 5’UUG3’ trên phân tử mRNA.
A. (2), (3)
B. (1), (4).
C. (2), (4)
D. (1), (3)
Câu 29.2 Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa A – T, G – C và ngược lại thể hiện trong cấu trúc phân
tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử DNA mạch kép. (2) Quá trình phiên mã.
(3) Phân tử mRNA. (4) Quá trình dịch mã.
(5) Phân tử tRNA. (6) Quá trình nhân đôi DNA
A. (1) và (4)
B. (1) và (6)
C. (2) và (6)
D. (3) và (5)
Câu 30.2 Sự tổng hợp RNA chủ yếu diễn ra ở kì nào của quá trình phân bào?
A. Kì giữa của quá trình nguyên phân hoặc giảm phân
B. Kì đầu của quá trình nguyên phân hoặc giảm phân
C. Kì trung gian trước khi tiến hành quá trình nguyên phân hoặc giảm phân.
D. Kì sau của quá trình nguyên phân hoặc kì sau I của quá trình giảm phân.
Câu 31.2 Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Các gene trong một tế bào luôn có số lần phiên mã bằng nhau.
(2) Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi DNA.
(3) Thông tin di truyền trong DNA được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ cơ chế nhân đôi DNA.
(4) Quá trình dịch mã có sự tham gia của mRNA, tRNA và ribosome.
A. 4.
B. 3
C. 1.
D. 2.
Câu 1.3 Điều hoà hoạt động gene là quá trình điều hòa:
A. quá trình dịch mã
B. lượng sản phẩm của gene.
C. quá trình phiên mã
D. hoạt động nhân đôi DNA.
Câu 2.3 Sự biểu hiện điều hòa hoạt động gene ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở cấp độ nào?
A. Phiên mã
B. Dịch mã
C. Nhân đôi DNA
D. Sau dịch mã.
Câu 3.3 Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động
A. mang thông tin quy định cấu trúc enzyme DNA-polymerase.
B. mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế
C. là nơi protein ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã.
D. là nơi enzyme RNA-polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
Câu 4.3 Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng vận hành là nơi
A. mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.
B. protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
C. chứa thông tin mã hoá các amino acid trong phân tử protein cấu trúc.
D. enzyme RNA-polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
Câu 5.3 Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli? (TN 2013)
A. Các gene cấu trúc (Z, Y, A) qui định tổng hợp các enzyme phân giải đường lactose
B. Vùng khởi động (P) là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Gene điều hòa (I) qui định tổng hợp protein ức chế.
D. Vùng vận hành (O) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
Câu 6.3 Khi nào thì protein ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
A. Khi môi trường có nhiều lactose
B. Khi môi trường không có lactose
C. Khi có hoặc không có lactose
D. Khi môi trường có lactose.
Câu 7.3 Theo mô hình operon Lac ở vi khuẩn E.coli, vì sao protein ức chế mất tác dụng?
A. Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó
B. Vì gene điều hòa (I) bị khóa
C. Vì nó không được tổng hợp ra nữa.
D. Vì nó bị phân hủy khi có lactose
Câu 8.3 Ở operon Lac của vi khuẩn E.coli, protein ức chế do gene điều hòa tổng hợp có chức năng:
A. Gắn vào vùng vận hành (O) để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
B. Gắn vào vùng vận hành (O) làm ức chế sự phiên mã của các gene cấu trúc
C. Gắn vào vùng khởi động (P) làm ức chế sự phiên mã của các gene cấu trúc.
D. Gắn vào vùng khởi động (P) để khởi động quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
Câu 9.3 Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli là
A. 1 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 1 loại enzyme phân hủy lactose
B. 3 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose.
C. 1 phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gene Z, Y, A.
D. 3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gene Z, Y, A.
Câu 10.3 Trong cơ chế điều hoà hoạt động gene của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra
khi môi trường không có lactose? (TN 2014)
A. Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.
B. Enzyme RNA – polymerase liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
C. Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc
D. Các phân tử mRNA của các gene cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzym phân giải đường lactose.
Câu 11.3 Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (QG 2017)
(1) Gene điều hòa (I) không nằm trong thành phần của opêron Lac.
(2) Vùng khởi động (P) là nơi protein ức chế có thê liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
(3) Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (I) vẫn có thể phiên mã.
(4) Khi gene cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gene cấu trúc Z phiên mã 2 lần
A. 2.
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 1.4 Đột biến gene là sự biến đổi
A. cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotide
B. kiểu hình để thích nghi với điều kiện môi trường.
C. cấu trúc của DNA liên quan đến một hoặc một số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể của tế bào
D. cấu trúc của tế bào.
Câu 2.4 Thể đột biến là:
A. Cá thể mang gene đột biến chưa được biểu hiện ra kiểu hình
B. Cá thể mang gene đột biến được biểu hiện ra kiểu hình.
C. Cá thể có thể biến đổi kiểu hình trước sự biến đổi của môi trường.
D. Cá thể có kiểu hình khác so với các cá thể khác trong quần thể.
Câu 3.4 Trong quần thể thực vật, alen A bị đột biến thành alen a. Thể đột biến là:
A. Cá thể mang kiểu gene AA.
B. Cá thể mang kiểu gene Aa.
C. Cá thể mang kiểu gene aa
D. Cá thể mang kiểu gene Aa và aa
Câu 4.4 Ở một loài thực vật, alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B. Cho biết mỗi gene
quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Hai cơ thể có kiểu gene nào sau đây đều được gọi là thể
đột biến?
A. Aabb, AaBb
B. AAbb, Aabb.
C. AABB, aabb
D. aaBB, AAbb
Câu 5.4 Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A. Người bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
B. Một số loài thú thay đổi màu sắc và độ dày bộ lông theo mùa
C. Cây sồi rụng lá vào mùa thu, ra lá non vào mùa xuân.
D. Số lượng hồng cầu trong máu người tăng khi đi lên núi cao
Câu 6.4 Tần số đột biến gene ở tự nhiên dao động trong khoảng
A. 10-3 đến 10-1
B. 10-5 đến 10-3
C. 10-6 đến 10-4
D. 10-7 đến 10-5.
Câu 7.4 Tần số đột biến ở một gene phụ thuộc vào:
I. Số lượng gene có trong kiểu gene.
II. Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến.
III. Đặc điểm cấu trúc gene.
IV. Sức chống chịu của cơ thể với môi trường.
Phương án đúng là:
A. (2), (4)
B. (1), (2)
C. (3), (4)
D. (2), (3)
Câu 8.4 Tính chất của đột biến gene là:
A. Xuất hiện đồng loạt, có định hướng.
B. Xuất hiện cá biệt, ngẫu nhiên, vô hướng
C. Thường làm biến đổi kiểu hình
D. Không có lợi.
Câu 9.4 Dạng đột biến điểm nào sau đây được phát sinh do sự bắt cặp không theo nguyên tắc bổ sung hoặc base
dạng hiếm trong quá trình tự sao của DNA?
A. Mất một cặp nucleotide.
B. Thêm hoặc mất một cặp nucleotide
C. Thêm một cặp nucleotide
D. Thay thế một cặp nucleotide.
Câu 10.4 Đột biến gene có thể làm thay đổi một amino acid trong chuỗi polypeptide là:
A. Đột biến mất một cặp nucleotide hay nhiều cặp nucleotide.
B. Đột biến thêm một cặp nucleotide hay nhiều cặp nucleotide.
C. Đột biến thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác
D. Đột biến thay thế từ 4 cặp nucleotide trở lên
Câu 11.4 Chất 5-BU (5-brom Uracil) gây đột biến thay thế là do:
A. 5-BU có cấu tạo tương tự T.
B. 5-BU có cấu tạo tương tự A
C. 5-BU có cấu tạo tương tự G.
D. 5-BU có cấu tạo tương tự C
Câu 12.4 Tác động gây đột biến của 5-Brôm Uracil (5-BU) minh họa bằng sơ đồ:
A. T - A → T - 5BU → X - 5BU → C - G
B. A - T → A - 5BU → C - 5BU → C - G
C. A - T → A - 5BU → G - 5BU → G - C
D. T - A → T - 5BU → G - 5BU → G - C
Câu 13.4 Đột biến thay thế cặp nucleotide này bằng cặp nucleotide khác nhưng trình tự amino acid lại không bị
thay đổi do:
A. Mã di truyền là mã bộ ba
B. Mã di truyền có tính không đặc hiệu.
C. Mã di truyền có tính phổ biến
D. Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba
Câu 14.4 Alen M bị đột biến điểm thành alen m. Theo lí thuyết, alen M và alen m:
A. chắc chắn có số nucleotide bằng nhau.
B. luôn có số liên kết hiđrô bằng nhau.
c
C. có thể có tỉ lệ (A + T) / (G + C) bằng nhau.
D. luôn có chiều dài bằng nhau.
Câu 15.4Trong tiến hóa, vai trò của đột biến gene là
A. Có thể làm cho loài bị diệt vong.
B. Tạo nguyên liệu cho chọn lọc.
C. Phát sinh alen có lợi cho sinh vật.
D. Cung cấp đột biến trung tính
Câu 16.4 Những dạng đột biến gene nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật?
A. Mất và thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí số 1 trong bộ ba mã hóa
B. Mất và thay thế 1 cặp nucleotide ở vị trí số 3 trong bộ ba mã hóa
C. Mất và thêm 1 cặp nucleotide.
D. Thêm và thay thế 1 cặp nucleotide.
Câu 17.4 Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?
A. Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene
B. Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
C. Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
D. Đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
Câu 18.4 Vì sao phần lớn đột biến gene có hại nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa?
A. Gene đột biến có thể có hại trong tổ hợp gene này nhưng lại có lợi hoặc trung tính trong tổ hợp gene khác
B. Tần số đột biến gene trong tự nhiên rất nhỏ nên tác hại của đột biến gene là không đáng kể.
C. Chọn lọc tự nhiên luôn đào thải các gene có hại
D. Đột biến gene luôn tạo ra kiểu hình mới.
Câu 19.4 Mức độ có lợi hay có hại của gene đột biến phụ thuộc vào:
A. môi trường sống và tổ hợp gene
B. tần số phát sinh đột biến.
C. số lượng cá thể trong quần thể.
D. tỉ lệ đực, cái trong quần thể
Câu 20.4 Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA
B. Đột biến gene là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho quá trình tiến hóa
C. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotide.
D. Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
Câu 21.4 Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gene?
A. Đột biến gene làm biến đổi một hoặc một số cặp nucleotide trong cấu trúc của gene.
B. Đột biến gene làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C. Đột biến gene làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
D. Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene trên nhiễm sắc thể
Câu 22.4 Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T) / (G + X) của gene
B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến
C. Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến.
D. Đột biến gene có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gene.
Câu 23. Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu xảy ra đột biến ở giữa gene cấu trúc Z thì có thể làm cho protein do gene này qui định bị bất hoạt.
II. Nếu xảy ra đột biến ở gene điều hòa I làm cho gene này không được phiên mã thì các gene cấu trúc Z, Y, A
cũng không được phiên mã.
III. Khi protein ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gene cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã.
IV. Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nucleotide ở giữa gene điều hòa I thì có thể làm cho các gene cấu trúc Z, Y, A
phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose.
A. 4
B. 1
C. 3.
D. 2
Câu 24. Trên một mạch phân tử DNA có tỉ lệ (A + G)/(T + C) = 1/2. Tỷ lệ nucleotide này ở mạch bổ sung:
A. 0,2
B. 2,0.
B. 2,0.
B. 2,0.
Câu 1.5 Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Tâm động là trình tự nucleotide đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trình tự nucleotide này.
(2) Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể có thể di chuyển về các
cực của tế bào trong quá trình phân bào.
(3) Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể.
(4) Tâm động là những điểm mà tại đó DNA bắt đầu tự nhân đôi.
(5) Tuỳ theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau.
A. (3), (4), (5)
B. (1), (2), (5)
C. (2), (3), (4).
D. (1), (3), (4)
Câu 2.5 Đột biến là gì?
A. Sự tổ hợp lại vật liệu di truyền của bố và mẹ.
B. Sự biến đổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gene, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi
trường.
C. Sự biến đổi vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử (DNA) hoặc cấp độ tế bào (NST).
D. Sự biến đổi đột ngột vật chất di truyền dẫn tới biến đổi kiểu hình của cá thể.
Câu 3.5 Trong các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là
A. mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn
B. thêm, mất và thay thế một cặp nucleotide
C. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng tăng lên hoặc giảm đi.
D. tất cả các cặp nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng tăng lên là bội số của đơn bội
Câu 4.5 Một đoạn NST bị đứt ra, đảo ngược 180o và nối lại vị trí cũ làm phát sinh đột biến
A. chuyển đoạn.
B. lặp đoạn
C. đảo đoạn
D. mất đoạn.
Câu 5.5 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít ảnh hưởng nhất đến sức sống của thể đột biến là
A. đảo đoạn
B. chuyển đoạn.
C. mất đoạn.
D. lặp đoạn
Câu 6.5 Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt cường độ biểu hiện của tính trạng?
A. Mất đoạn.
B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn
Câu 7.5 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể được ứng dụng để chuyển gene từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể
khác là
A. mất đoạn
B. lặp đoạn
C. đảo đoạn
D. chuyển đoạn.
