Font size
WorksheetsKiến thức về Hoa Kỳ
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kì còn bao gồm
quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-tỉ Lớn.
bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xa.
quần đảo Ăng-ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.
Ven Thái Bình Dương và phía nam.
Phía nam và vùng Trung tâm.
Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.
Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở
trung tâm Bắc Mĩ.
trung tâm châu Âu.
trung tâm Nam Mĩ.
trung tâm châu Mĩ.
Vùng phía Đông Hoa Kì có
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?
Hoang mạc và ôn đới lục địa.
Cận nhiệt đới và ôn đới.
Cận nhiệt đới và xích đạo.
Ôn đới lục địa và hàn đới.
Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kì là
núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.
núi, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.
sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.
các dãy núi song song theo hướng bắc - nam.
Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kì là
gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m.
có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.
Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc
châu Âu.
châu Á.
Mĩ La Tinh.
châu Phi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở
ven Thái Bình Dương.
ven Đại Tây Dương.
ven vịnh Mê-hi-cô.
khu vực trung tâm.
Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do
phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.
đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.
lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.
thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kì hiện nay?
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
Vận tải đường biển không phát triển.
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kì?
Thu hút hàng triệu lao động khắp đất nước.
Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
Vùng phía Tây Hoa Kì phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có
nhiều dãy núi trẻ.
các bồn địa lớn.
cao nguyên rộng.
diện tích rừng lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kì hiện nay?
Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.
Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.
Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.
Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.
Phía bắc của vùng Trung tâm phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
đồng bằng rộng.
đồng cỏ rộng.
gò đồi thấp.
sông nhiều nước.
Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
tài nguyên khoáng sản.
tri thức khoa học.
lao động phổ thông.
năng lượng truyền.
Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
tài nguyên khoáng sản.
tri thức khoa học.
lao động phổ thông.
năng lượng truyền thống.
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?
Ngư nghiệp.
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Tiểu thủ công.
Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
Đông Bắc.
Đông Nam.
ven Thái Bình Dương.
ven vịnh Mê-hi-cô.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 - 2020.
Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
Trị giá nhập khẩu tăng ít hơn xuất khẩu.
Trị giá xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Cán cân thương mại Hoa Kỳ xuất siêu.
Phần lớn địa hình phía Tây Liên bang Nga là
núi và sơn nguyên.
đồng bằng và vùng trũng.
bán bình nguyên và vùng trũng.
đồng bằng và bán bình nguyên.
Ngành nào sau đây là ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?
Chế tạo máy.
Công nghiệp vũ trụ.
Công nghiệp điện tử - tin học.
Công nghiệp hàng không.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là
có nhiều đồng bằng rộng lớn.
khí hậu ổn định ít phân hóa.
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
địa hình nhiều cao nguyên.
Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?
Thiếu lao động trong tương lai.
Không thu hút được vốn đầu tư.
Khó tiếp thu thành tựu khoa học.
Giảm chi phí.
ià của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?
Thiếu lao động trong tương lai.
Không thu hút được vốn đầu tư.
Khó tiếp thu thành tựu khoa học.
Giảm chi phí phúc lợi về xã hội.
Phía đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu
cận cực.
cận nhiệt đới.
cận xích đạo.
nhiệt đới.
Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
năng lượng.
tin học.
điện tử.
hàng không.
Hồ nước ngọt lớn nhất Liên bang Nga là
Ban khát.
Ngũ hồ.
Victoria.
Bai can.
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên Bang Nga là
rừng lá rộng.
rừng lá kim.
rừng hỗn hợp.
rừng ngập mặn.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
phần lớn núi và cao nguyên.
có đồng bằng và vùng trũng.
có dãy U-ran giàu khoáng sản.
có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
Dân cư Nga tập trung đông đúc ở
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
cao nguyên Trung Xi-bia.
vùng Đông Xi-bia.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
Giáp nhiều biển và nhiều nước.
Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
Dòng sông nào sau đây chia lãnh thổ Liên bang Nga thành phần phía Tây và phần phía Đông?
Sông Von-ga.
Sông Ê-nít-xâ
Dòng sông nào sau đây chia lãnh thổ Liên bang Nga thành phần phía Tây và phần phía Đông?
Sông Von-ga.
Sông Ê-nít-xây.
Sông Lê-na.
Sông Ô-bi.
Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi
trồng nhiều cây lương thực.
có nhiều than, quặng sắt.
là nơi chăn nuôi chính.
chủ yếu là đầm lầy.
Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là
lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài.
địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.
phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.
dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa.
Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của
Liên minh châu Âu.
Các quốc gia độc lập.
Khu vực Bắc Á.
Liên bang Xô viết.
Ngành công nghiệp mũi nhọn của Liên bang Nga là
khai thác dầu khí.
hóa chất.
cơ khí.
luyện kim.
Thủ đô Mat-xcơ-va của Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về
mạng lưới đường bộ đô thị.
hệ thống đường xe điện ngầm.
các tuyến đường sắt trên cao.
các cảng và tuyến đường sông.
Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào sau đây của Nhật Bản?
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là
trồng cây công nghiệp.
trồng lúa nước.
chăn nuôi gia súc.
chăn nuôi gia cầm.
Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
Than đá và đồng.
Than và sắt.
Dầu mỏ và khí đốt.
Than đá và dầu khí.
Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.
nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.
Đảo nằm xa nhất về phía Nam của Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Đảo nằm xa nhất về phía Nam của Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số Nhật Bản?
Đông dân, tập trung ở ven biển.
Tốc độ gia tăng dân số cao và tăng dần.
Tỉ lệ trẻ em thấp và giảm dần.
Tỉ lệ người già cao và ngày càng tăng
Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?
Khoáng sản nghèo.
Ít sông ngòi.
Ít đồng bằng.
Khí hậu lạnh.
Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?
Vùng biển giáp nhiều nước.
Có nhiều ngư trường rộng lớn.
Khí hậu mang tính gió mùa.
Có nhiều cửa sông và đầm phá.
Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?
Khó nâng cao chất lượng sống.
Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.
Khó phát triển giáo dục, đào tạo.
Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?
Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.
Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản.
Nhật Bản thường xảy ra động đất, núi lửa.
Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản có khí hậu
hàn đới và ôn đới lục địa.
hàn đới và ôn đới hải dương.
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.
Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và cận nhiệt đới chủ yếu do
Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số Nhật Bản?
Đông dân, tập trung ở ven biển.
Tốc độ gia tăng dân số cao và tăng dần.
Tỉ lệ trẻ em thấp và giảm dần.
Tỉ lệ người già cao và ngày càng tăng.
Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế?
Lao động đông, chất lượng cao.
Lao động trẻ, gia tăng nhanh.
Giàu kinh nghiệm, phân bố đều.
Lao động già, trình độ nâng cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.
Phát triển theo hướng thâm canh.
Chú trọng năng suất, chất lượng.
Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?
Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính.
Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.
Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
Hoạt động thương mại phát triển mạnh.
Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là
máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.
nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp.
phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.
sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử.
Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?
Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
Cán cân thương mại liên tục tăng.
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?
Đông Á.
Bắc Á.
Nam Á.
Tây Á.
Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
nhiệt đới và xích đạo gió mùa.
ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
Chính sách dân số triệt để của Trung Quốc đã tác động tiêu cực đến vấn đề nào sau đây?
Mất cân bằng giới tính.
Chất lượng cuộc sống thấp.
Trình độ người lao động.
Vấn đề việc làm cho lao động.
Dân tộc chiếm số lượng lớn nhất ở Trung Quốc là
Choang.
Mông Cổ.
Hán.
Duy Ngô Nhĩ.
Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?
Giàu tài nguyên khoáng sản.
Địa hình có nhiều núi rất cao.
Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.
Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.
Khí hậu mang tính chất lục địa.
Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.
Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
khí hậu khá ổn định.
nguồn lao động dồi dào.
cơ sở hạ tầng hiện đại.
có nguồn vốn đầu tư lớn.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?
Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
ven biển và thượng lưu các con sông.
ven biển và hạ lưu các con sông.
ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
Thủ đô của Trung Quốc là
Bắc Kinh.
Thượng Hải.
Vũ Hán.
Hồng Công.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Australlia.
Nga, Hoa Kì, Braxin.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?
Khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
Khí hậu ôn đới lục địa.
Nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?
Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Cán cân thương mại đạt dương qua các năm.
Giá trị xuất khẩu gấp nhiều lần nhập khẩu.
Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.
dân cư đô
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.
dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.
máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.
nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.
dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.
máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.
nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
kĩ thuật hiện đại.
lao động đông đảo.
nguyên liệu dồi dào.
nhu cầu rất lớn.
Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng
lương thực, bông, thịt lợn.
lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.
khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.
lúa mì, ngô, khoai tây, kê.
Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì
diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.
quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.
giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.
nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện chuyển dịch cơ cấu cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021
Miền.
Cột.
Kết hợp.
Đường.
