wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo tiêu chuẩn ISO 9004-1991 dịch vụ được hiểu là:

a)

mọi thứ có giá trị như hàng hóa vật chất mà một người, một tổ chức cung cấp cho một người hay một tổ chức khác.

b)

chỉ sự tương tác giữa của con người hay tổ chức trong quá trình chuyển giao dịch vụ

c)

kết quả mang lại nhờ các hoạt động tương tác giữa người cung cấp và khách , qua đó đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

d)

một hoạt động của chủ thể này cung cấp cho chủ thể kia, chúng có tính hữu hình và có thể thay đổi quyền sở hữu

2.

Chất lượng dịch vụ du lịch được hiểu là:

a)

mức độ phù hợp của sản phẩm hay dịch vụ đối với mục đích sử dụng của người tiêu dùng

b)

mức độ phù hợp giữa dịch vụ du lịch được cung cấp với mong đợi của khách hàng mục tiêu

c)

mức độ phù hợp của sản phẩm dịch vụ thỏa mãn các yêu cầu đề ra hoặc định trước của người mua

d)

Cả 3 phương án A,B,C

3.

Trình bày các loại hình kinh doanh du lịch?

a)

Kinh doanh nhà hàng, khách sạn; Kinh doanh lưu trú du lịch; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh doanh phát triển khu du lịch, điểm du lịch; kinh doanh dịch vụ du lịch khác.

b)

Kinh doanh lữ hành; kinh doanh vận tải hành khách; kinh doanh phát triển khu du lịch, nghỉ dưỡng; kinh doanh dịch vụ du lịch khác.

c)

Kinh doanh lữ hành; Kinh doanh nhà trọ; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh doanh pháy triển khu du lịch, khu nghỉ mát; kinh doanh dịch vụ du lịch khác.

d)

Kinh doanh lữ hành; kinh doanh khách sạn; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; kinh dịch vụ du lịch khác

4.

Theo Luật du lịch Việt Nam, sản phẩm du lịch được hiểu là:

a)

gồm những hàng hóa phục vụ du khách, đáp ứng sự trông đợi của khách hàng

b)

gồm tất cả các hàng hóa, dịch vụ phục vụ du khách trong suốt chuyến hành trình

c)

tập hợp các dịch vụ cần thiết thỏa mãn nhu cầu của du khách trong chuyến du lịch

d)

tập hợp tất cả hàng hóa,dịch vụ cung cấp cho khách trong chuyến du lịch

5.

Dịch vụ theo Philip Kotler là:

a)

tất cả những hàng hóa mà một nhà cung ứng cung cấp cho khách hàng

b)

mọi hành động và kết quả mà một bên có thể cung cấp cho bên kia và chủ yếu là vô hình và không dẫn đến quyền sở hữu. Sản phẩm dịch vụ có thể gắn với sản phẩm vật chất

c)

tập hợp các hoạt động và các tiện nghi phục vụ đảm bảo thỏa mãn nhu cầu khách du lịch trong chuyến hành trình du lịch.

d)

kết quả mang lại từ sự tương tác giữa các nhà cung cấp với khách du lịch thông qua sự tương tác đó thỏa mãn nhu cầu của hai bên

6.

Có bao nhiêu tiêu chí để đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Đặc điểm nổi bật của dịch vụ du lịch là:

a)

sản xuất một nơi và đem bán ở một nơi

b)

sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

dịch vụ có tính hữu hình

d)

dịch vụ có quyền sở hữu

8.

Dịch vụ nào mà du khách thường quan tâm, đánh giá về chất lượng?

a)

Dịch vụ vận chuyển, lưu trú

b)

Dịch vụ ăn uống, lưu trú , vui chơi giải trí

c)

Dịch vụ vận chuyển, lưu trú, ăn uống

d)

Tất cả các dịch vụ trong chuyến đi của du khách

9.

Chất lượng dịch vụ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Sản phẩm mà doanh nghiệp cung cấp

b)

Sự đánh giá của du khách

c)

Sự đa dạng các loại hình du lịch

d)

Trình độ quản lý

10.

Thước đo sự hài lòng của khách du lịch về dịch vụ được thể hiện ở :

a)

sự sẵn sàng, sự đồng cảm, sự chú ý cá nhân, kiến thức

b)

tính kiên định, tính đồng bộ, cư xử tao nhã

c)

không có sự khác biệt giữa kì vọng và chất lượng

d)

phương tiện và kênh quảng cáo hiện đại

11.

Theo tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch, sư đồng cảm thể hiện:

a)

Là khả năng cung cấp và phục vụ các dịch vụ đảm bảo chính xác

b)

Là sự sẵn sàng giúp đỡ và phục vụ khách nhiệt tình

c)

Là chăm sóc khách hàng chu đáo, tận tình

d)

Là điều kiện về con người, cơ sở vật chất, thông tin liên lạc

12.

Yếu tố nào tác đông đến chất lượng dịch vụ của doanh nghiệp?

a)

Do trình độ đội ngũ cán bộ quản lý không đạt yêu cầu

b)

Chưa nghiên cứu thị trường để phát triển sản phẩm

c)

Chưa có biện pháp để đáp ứng đối với sự thay đổi của thị trường

d)

Cả A,B,C đều đúng

13.

Hệ thống quản lý chất lượng được viết tắt là gì?

a)

QMS

b)

QSM

c)

MQS

d)

SQM

14.

Việc đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch trước khi mua chương trình du lịch gặp nhiều khó khăn bởi:

a)

quá nhiều dịch vụ trong chương trình

b)

tính vô hình của dịch vụ du lịch

c)

sự đa dạng của các sản phẩm du lịch

d)

không có công cụ đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch

15.

Chỉ tiêu nào đánh giá chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

Sự đa dạng hóa của dịch vụ

b)

Nhận thức của khách du lịch

c)

Hình thức tuyên truyền quảng cáo của điểm du lịch

d)

Phụ thuộc số lượng cơ sở lưu trú tại điểm đến

16.

Theo Luật Du lịch Việt Nam năm 2005 quy định: Kinh doanh lữ hành quốc tế cần ít nhất mấy hướng dẫn viên có thẻ quốc tế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Một trong những lợi ích của việc kiểm soát, đánh giá du lịch có trách nhiệm là:

a)

Cải thiện chất lượng quản lí, tăng hiệu quả của chương trình

b)

Nâng cao lòng tin các nhà kinh doanh du lịch

c)

Đảm bảo chương trình đi đúng kế hoạch

d)

Hạn chế sai phạm trong quá trình thực hiện chương trình

18.

Đặc điểm nổi bật của sản phẩm du lịch là:

a)

Cố định, không thể vận chuyển, lưu kho

b)

Sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Tiêu dùng mang tính thời vụ

d)

Cả 3 phương án A,B,C

19.

Chữ viết tắt của mô hình quản lý theo quá trình hướng đến khách hàng là:

a)

MUP

b)

MVP

c)

MBP

d)

MAP

20.

Du lịch phát triển tạo điều kiện thuận lợi cho nền kinh tế quốc dân:

a)

Tăng thu nhập ngoại tệ nhờ phát triển du lịch quốc tế chủ động

b)

Đóng góp trực tiếp và gián tiếp vào ngân sách của chính phủ

c)

Thu hút vốn đầu tư trong nước và nước ngoài; tạo ra việc làm

d)

Cả 3 phương án A,B,C

21.

Ý nào sau đây không phải là một trong các mục tiêu nền tảng của du lịch bền vững?

a)

Tận dụng tối ưu nguồn tài nguyên môi trường

b)

Duy trì giá trị cốt lõi tài nguyên môi trường nhằm đáp ứng nhu cầu thế hệ sau

c)

Đảm bảo khả thi, lợi ích kinh tế lâu dài cho các bên có liên quan

d)

Tôn trọng tính xác thực văn hóa xã hội của cộng đồng địa phương.

22.

Yếu tố quan trọng góp phần tạo nên sự thỏa mãn của du khách:

a)

Chất lượng phục vụ

b)

Trình độ đội ngũ lao động du lịch

c)

Số lượng đội ngũ lao động du lịch

d)

Tâm lý khách du lịch

23.

Du lịch có trách nhiệm đòi hỏi các bên liên quan cần có trách nhiệm gì?

a)

Tối đa hóa lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường giảm thiểu tác động tiêu cực liên quan

b)

Đưa ra những quyết định đúng đắn nhằm đảm bảo lợi ích chính đáng của mình

c)

Chịu trách nhiệm về chính những hành động và những thiếu sót của mình

d)

Thực hiện các mục tiêu hướng tới những lợi ích của cả hiện tại và tương lai

24.

Để nâng cao chất lượng phục vụ doanh nghiệp du lịch cần:

a)

Chiến lược marketing điểm đến

b)

Chiến lược giảm chi phí dịch vụ

c)

Chiến lược quảng cáo

d)

Coi trọng nguồn nhân lực lao động

25.

Nguyên tắc nào sau đây nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

Khách hàng là trung tâm

b)

Sự tham gia đóng góp của cá nhân

c)

Đưa ra quyết định dựa vào tình hình thực tế

d)

Nhiều dịch vụ cung ứng

26.

Việc kiểm soát, đánh giá tác động của du lịch có trách nhiệm dựa vào tiêu chí nào?

a)

Bền vững

b)

Phát triển

c)

Cân bằng

d)

Tiến bộ

27.

Yếu tố nào cấu thành chất lượng dịch vụ du lịch từ phía khách du lịch?

a)

Thái độ ứng xử của khách tại điểm du lịch

b)

Tinh thần cộng tác trong việc sử dụng dịch vụ du lịch

c)

Khả năng chi trả của khách du lịch

d)

Sự hiểu biết của du khách về điểm du lịch

28.

Ai giải quyết yêu cầu kiến nghị của khách du lịch?

a)

Hướng dẫn viên du lịch

b)

Tuỳ theo loại kiến nghị mà gửi các cơ quan khác nhau để giải quyết

c)

Theo thoả thuận trong hợp đồng

d)

Theo qui định của pháp luật

29.

Yếu tố nào tham gia vào việc quản lý chất lượng dịch vụ du lịch?

a)

Trách nhiệm của người lãnh đạo

b)

Kiểm soát được lợi nhuận

c)

Nguồn lao động

d)

Cơ quan quản lý của địa phương

30.

Phương pháp được sử dụng để đo lường chất lượng dịch vụ là gì?

a)

Chọn mẫu

b)

Quan sát

c)

Điều tra bằng bảng hỏi

d)

Điều tra điền dã

31.

Chính sách khuyến khích du lịch sẽ tác động đến “cung” du lịch như thế nào?

a)

Thúc đẩy đầu tư, sáng tạo, phát triển sản phẩm du lịch

b)

Tăng cường quảng cáo thu hút khách du lịch

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc xuất nhập cảnh

d)

Thu hút khách theo phân đoạn thị trường

32.

Sản phẩm, dịch vụ chất lượng cao, dễ đi lại là mong muốn của đối tượng nào sau đây?

a)

Khách quốc tế chặng ngắn đi nghỉ

b)

Khách quốc tế chặng ngắn- du lịch công vụ kết hợp vui chơi giải trí

c)

Khách nội địa đi phượt

d)

Khách quốc tế chặng dài đi lần đầu tiên

33.

Ý nghĩa nâng cao chất lượng dịch vụ đối với doanh nghiệp du lịch là gì?

a)

Thể hiện đẳng cấp, vị thế của doanh nghiệp

b)

Phù hợp với môi trường kinh doanh

c)

Đảm bảo quy định của cơ quan quan lý

d)

Nhằm xây dựng các tiêu chuẩn quản lý

34.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc là gì?

a)

tham quan thắng cảnh biển; du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ; du lịch đô thị; du lịch MICE

b)

tham quan thắng cảnh biển; du lịch nghỉ dưỡng; du lịch thể thao; du lịch đô thị; du lịch MICE

c)

du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn mình lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ; du lịch nghỉ dưỡng; du lịch MICE

d)

du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn mình lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ

35.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

du lịch sinh thái; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc thiểu số

b)

du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn mình lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ

c)

du lịch nghỉ dưỡng; du lịch MICE, du lịch giải trí

d)

du lịch MICE; du lịch sinh thái, du lịch tham quan

36.

Chính sách khuyến khích du lịch sẽ tác động đến “cầu” du lịch như thế nào?

a)

A. Thúc đẩy đầu tư, sáng tạo, phát triển sản phẩm du lịch

b)

B. Mở rộng quy mô hoạt động du lịch

c)

C. Đa dạng các loại hình du lịch

d)

D. Tăng cường thu hút khách theo phân đoạn thị trường

37.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng trung du và miền núi Bắc Trung Bộ là gì?

a)

A. du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước và các nét sinh hoạt

truyền thống đồng bằng Bắc Bộ

b)

B. du lịch sinh thái; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc

thiểu số

c)

C. tham quan tìm hiểu các di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới; du lịch biển; du

lịch sinh thái; tìm hiểu văn hóa lịch sử

d)

D. tham quan thắng cảnh biển; du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn mình

lúa nước và các nét sinh hoạt truyền thống đồng bằng Bắc Bộ; du lịch đô thị; du lịch MICE

38.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là gì?

a)

A. du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn mình lúa nước và các nét sinh hoạt

truyền thống đồng bằng Bắc Bộ

b)

B. du lịch sinh thái; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc

thiểu số

c)

C. tham quan tìm hiểu các di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới; du lịch biển; du

lịch sinh thái; tìm hiểu văn hóa lịch sử

d)

D. du lịch nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản; tìm hiểu văn hóa biển, ẩm thực

biển

39.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Tây Nguyên là gì?Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Tây Nguyên là gì?

a)

A. tham quan thắng cảnh; du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn mình lúa

nước và các nét sinh hoạt truyền thống Tây Nguyên; du lịch đô thị; du lịch MICE

b)

B. du lịch nghỉ dưỡng; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc

thiểu số Tây Nguyên

c)

C. du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn mình lúa nước và các nét sinh hoạt

truyền thống Tây Nguyên

d)

D. du lịch sinh thái; du lịch văn hóa khai thác các giá trị văn hóa độc đáo của các

dân tộc Tây Nguyên

40.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là gì?

a)

A. du lịch đô thị; du lịch MICE; tìm hiểu giá trị văn hóa, lịch sử; du lịch nghỉ

dưỡng và sinh thái biển, đảo

b)

B. tham quan thắng cảnh; du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn mình lúa

nước và các nét sinh hoạt truyền thống Đông Nam Bộ; du lịch đô thị; du lịch

MICE

c)

C. du lịch nghỉ dưỡng; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc

thiểu số vùng Đông Nam Bộ

d)

D. du lịch sinh thái; du lịch văn hóa khai thác các giá trị văn hóa độc đáo của các

dân tộc Đông Nam Bộ

41.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Tây Nam Bộ là gì?

a)

A. du lịch đô thị; du lịch MICE; tìm hiểu giá trị văn hóa, lịch sử; du lịch nghỉ

dưỡng và sinh thái biển, đảo

b)

B. du lịch nghỉ dưỡng; du lịch gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa của các dân tộc

thiểu số vùng đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. du lịch sinh thái, văn hóa sông nước miệt vườn; du lịch nghỉ dưỡng và sinh

thái biển, đảo; du lịch MICE

d)

D. tham quan thắng cảnh; du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn mình lúa

nước và các nét sinh hoạt truyền thống vùng đồng bằng sông Cửu Long; du lịch

đô thị; du lịch MICE

42.

Mục đích của teambuilding tour trong hoạt động du lịch là gì?

a)

A. nâng cao vai trò đoàn kết giữa các nhân viên với nhau

b)

B. tăng cường thể lực, nâng cao sức khỏe cho khách du lịch

c)

C. mang lại lợi ích tối đa cho khách du lịch

d)

D. mang lại lợi nhuận tối đa cho công ty du lịch

43.

Mục tiêu của phát triển du lịch bền vững là gì?

a)

A. Đáp ứng cao độ nhu cầu của nhà kinh doanh

b)

B. Gia tăng tối đa sự đóng góp của du lịch vào kinh tế

c)

C. Cải thiện chất lượng cuộc sống của cộng đồng bản địa

d)

D. Thỏa mãn nhu cầu khách du lịch

44.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm chính sách kiểm soát chất lượng du lịch?

a)

A. Tạo điều kiện thuận lợi cho khách du lịch quốc tế đến Việt Nam

b)

B. Hình thành quỹ thời gian nghỉ ngơi khuyến khích đi du lịch

c)

C. Phát triển, tôn vinh thương hiệu doanh nghiệp du lịch

d)

D. Khuyến khích phát triển sản phẩm du lịch mới

45.

Trong phát triển du lịch bền vững thì trách nhiệm thuộc về yếu tố nào sau đây?

a)

A. khách du lịch, lao động trong du lịch, cấp quản lý, doanh nghiệp, cộng đồng

và Chính phủ

b)

B. lao động trong du lịch, cấp quản lý, doanh nghiệp, cộng đồng và các tổ chức

du lịch

c)

C. khách du lịch, nhân viên, Tổng cục du lịch, doanh nghiệp, cộng đồng và

Chính phủ

d)

D. khách du lịch, lao động trong du lịch, các sở du lịch, các công ty du lịch, cộng

đồng và các tổ chức du lịch

46.

Một khách du lịch có trách nhiệm với môi trường tự nhiên là gì?

a)

A. tôn trọng cộng đồng địa phương tại nơi tham quan

b)

B. mua đồ lưu niệm được sản xuất tại địa phương

c)

C. không mua hay ăn các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng

d)

D. sử dụng nguồn năng lượng theo nhu cầu

47.

Để nâng cao chất lượng lao động trong du lịch cần làm gì?

a)

A. mở các lớp tập huấn, trang bị các kỹ năng giao tiếp và phục vụ khách du lịch

b)

B. hướng dẫn trực tiếp trong quá trình phục vụ khách

c)

C. yêu cầu làm việc nhiều, cường độ cao để người lao động tích lũy kinh nghiệm

dần nâng cao trình độ chuyên môn bản thân

d)

D. trao đổi lao động với các doanh nghiệp khác

48.

Một chương trình du lịch tốt, thỏa mãn nhu cầu của khách du lịch là gì?

a)

A. thỏa mãn được nhu cầu khách hàng bởi sự phong phú và đa đạng về hình thức

b)

B. thể hiện được năng lực của doanh nghiệp

c)

C. có sự khác biệt với các doanh nghiệp khác

d)

D.cả 3 phương án A,B,C

49.

Trong chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm

2030, mục tiêu năm 2030 tổng thu từ khách du lịch tăng gấp mấy lần so với năm

2020?

a)

A. Tăng gấp 1,5 lần năm 2020

b)

B. Tăng gấp 2 lần năm 2020

c)

C. Tăng gấp 2,5 lần năm 2020

d)

D. Tăng gấp 3 lần năm 2020

50.

Mục tiêu phát triển du lịch Quảng Ninh đến năm 2020 tầm nhìn 2030?

a)

A. Trung tâm du lịch quốc tế

b)

B. Hệ thống cơ sở vật chất đồng bộ, hiện đại.

c)

C. Sản phẩm du lịch đa dạng, có thương hiệu và đậm đà bản sắc văn hóa dân tộc.

d)

D.Cả 3 phương án A,B,C