wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh Học 10

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

a)

Ca, P, Cu, O

b)

O, H, Fe, K

c)

C, H, O, N

d)

O, H, Ni, Fe

2.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitơ

3.

Các chức năng của cacbon trong tế bào là

a)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

b)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzyme

c)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

4.

Carbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì carbon

a)

Là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

b)

Chiếm tỉ lệ đáng kể trong cơ thể sống

c)

Có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác)

d)

Cả A, B, C

5.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:

a)

Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật

b)

Chức năng chinh của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật

d)

Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

6.

Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì

a)

Chiếm khối lượng nhỏ

b)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể

c)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy

d)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzyme

7.

Oxygen và Hydrogen trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

Tĩnh điện

b)

Cộng hóa trị

c)

Hydro

d)

Este

8.

Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

a)

Rất nhỏ

b)

Có xu hướng liên kết với nhau

c)

Có tính phân cực

d)

Dễ tách khỏi nhau

9.

Nước có tính phân cực do

a)

Cấu tạo từ ôxygen và hydrogen

b)

Electron của hydrogen yếu

c)

2 đầu có tích điện trái dấu

d)

Các liên kết hidro luôn bền vững

10.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm k

4 lines
11.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng

b)

Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất và duy trì sự sống

c)

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào

d)

Nước là môi trường của các phản ứng sinh hóa trong tế bào

12.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát tủ lạnh

c)

Sấy khô rau quả

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường

13.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước

c)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết

d)

Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào

14.

Trong tế bào có 4 loại phân tử hữu cơ chính là:

a)

Carbohydrate, Lipid và Glucose

b)

Carbohydrate, Lipid, Protein và Amino acid

c)

Carbohydrate, Lipid, Protein và Nucleic acid

d)

Carbohydrate, Glucose, Protein và Nucleic acid

15.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đường đơn có trong phân tử

d)

số lượng đường đơn có trong phân tử

16.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucose

b)

Chitin

c)

Saccharose

d)

Fructose

17.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulose

b)

Glucose

c)

Saccarose

d)

Fructose

18.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của DNA và RNA là

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Hecxose

d)

Pentose

19.

Saccharose là loại đường có trong

a)

Cây mía.

b)

sữa động vật.

20.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của DNA và RNA là

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Hecxose

d)

Pentose

21.

Saccharose là loại đường có trong

a)

Cây mía.

b)

sữa động vật.

c)

mạch nha.

d)

tinh bột.

22.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

23.

Lipid không có đặc điểm nào sau đây:

a)

cấu trúc đa phân

b)

không tan trong nước

c)

được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

24.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phôspholipid và protein

b)

glycerol và axit béo

c)

steroid và axit béo

d)

axit béo và saccarose

25.

Các nucleotide trên một mạch đơn của phân tử DNA liên kết với nhau bằng?

a)

Liên kết phosphodiester

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết glycosidic

d)

Liên kết peptide

26.

DNA có chức năng?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

27.

Tên gọi của nucleotide được xác định bằng tên của một thành phần chứa trong nó là:

a)

Base

b)

H3PO4

c)

C5H10O4

d)

Phân tử đường ribose

28.

Trong thành phần của nucleotide trong phân tử DNA không có chứa chất nào sau đây?

a)

H3PO4

b)

C5H10O4

c)

Base loại Thymine

d)

Base loại Uracil

29.

Loại liên kết hóa học nối giữa các nucleotide giữa hai mạch của phân tử DNA là:

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết ion

30.

Trong cấu trúc của một nucleotide, liên kết hóa trị được hình thành giữa hai thành phần nào sau đây?

a)

Đường và base

b)

Base và acid phosphoric

c)

Acid phosphoric và đường

d)

Đường với acid phosphoric và đường với base

31.

Cấu trúc không gian ba chiều của polypeptide được gọi là:

(a)  

32.

Cấu trúc không gian ba chiều của polypeptide được gọi là:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

33.

Khi protein bị biến tính thì loại cấu trúc hay liên kết nào của protein không bị tác động:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

34.

Các thành phần cấu tạo nên nucleotide là:

a)

Một base, một amino acid và một đường 5C

b)

Một base, một amino acid và một nhóm phosphat

c)

Một base, một nhóm phosphat và một đường 5C

d)

Một base, một axid béo và một đường 5C

35.

Cấu trúc đặc thù của protein có thể bị biến đổi nếu:

a)

Làm biến tính protein

b)

Đốt nóng protein

c)

Trộn protein trong một hóa chất có tác dụng phá vỡ liên kết hidro

d)

Cả A, B và C

36.

Cấu trúc nào của protein thể hiện cấu trúc xoắn hoặc gấp khúc:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

37.

Đơn phân của phân tử protein là:

a)

Phân tử DNA

b)

nhiễm sắc thể

c)

ribosome

d)

amino acid

38.

Sự đa dạng của DNA được quyết định bởi:

a)

Số lượng, thành phần các Nucleotide

b)

Cấu trúc không gian của DNA

c)

Trật tự sắp xếp các Nucleotide

d)

Tất cả đều đúng

39.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là:

a)

Desoxyribonucleic acid

b)

Acid phosphorid

c)

Ribonucleic acid

d)

Nucleotide

40.

Loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo nên ribôxôm?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

DNA

d)

mRNA

41.

Đặc điểm khác biệt của RNA so với DNA là:

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ 4 loại đơn phân

42.

Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:

a)

Adenine

b)

Thymine

c)

Uracil

d)

Guanine

43.

Chức năng của tRNA là:

a)

Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome

b)

Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nhân của

44.

Chức năng của tRNA là:

a)

Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome

b)

Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

45.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

b)

mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C

c)

mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

d)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C

46.

mRNA có chức năng:

a)

Vận chuyển các acid amin

b)

Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền

c)

Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể

d)

Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ DNA tới ribosome

47.

Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có protein?

a)

Enzym

b)

Kháng thể

c)

Hormon

d)

Cả A, B, C đều đúng

48.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là – GATGGCAA – . Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch 2 sẽ là:

a)

– TAACCGTT –

b)

– CTACCGTT –

c)

– UAACCGTT –

d)

– UAACCGTT –

49.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

50.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

c)

tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

d)

tiêu tốn ít thức ăn.

51.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của

a)

thành tế bào.

b)

màng.

c)

vùng tế bào.

d)

vùng nhân.

52.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.

b)

vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

vỏ nhày,

53.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.

b)

vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.

d)

vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

54.

Vùng nhân tế bào giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

có ở mọi loại tế bào.

b)

nằm ở trung tâm tế bào.

c)

chứa vật chất di truyền.

d)

chứa các nhân con.

55.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

ti thể.

b)

ribôxôm.

c)

lạp thể.

d)

trung thể.

56.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào ?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào nấm.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào động vật

57.

Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc ?

a)

Riboxome.

b)

Lưới nội chất trơn.

c)

Lục lạp.

d)

Không bào.

58.

Ty thể có chức năng nào sau đây ?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào.

b)

Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cho quá trình đồng hóa.

59.

Ở tế bào sống, nếu màng của bào quan lisosome bị vỡ sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây ?

a)

Tế bào vẫn sống bình thường nhưng mất chức năng phân giải chất độc.

b)

Tế bào sẽ tăng cường trao đổi chất làm tăng tốc độ chuyển hóa.

c)

Hệ enzim của lisosome bị mất hoạt tính.

d)

Tế bào sẽ bị hệ enzim của lisosome phân hủy.

60.

Màng sinh chất luôn có cấu trúc 2 lớp phospholipid. Nguyên nhân là vì :

a)

Các phân tử phospholipid liên kết với protein.

b)

Các phân tử phospholipid liên kết với cacbonhydrate.

c)

Cấu trúc 2 lớp bền vững hơn cấu trúc 1 lớp.

d)

Phân tử phospholipid có 1 đầu ưa nước và 1 đầu kị nước.

61.

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào ?

a)

Ra lệnh cho các bào quan trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện nhân đôi DNA – NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện chức năng.

62.

o bằng cách nào ?

a)

Ra lệnh cho các bào quan trong tế bào hoạt động .

b)

Thực hiện nhân đôi DNA – NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho các tế bào con.

63.

Trong các tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất ?

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Tế bào da.

c)

Tế bào xương.

d)

Tế bào hồng cầu.

64.

Tế bào nào sau đây có bào quan lục lạp ?

a)

Tế bào vi khuẩn lao.

b)

Tế bào nấm rơm.

c)

Tế bào tảo lục.

d)

Tế bào amip.

65.

Insulin là hoocmon do tuyến tụy tiết ra. Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ tổng hợp insulin ?

a)

Ti thể.

b)

GoLgi.

c)

Lưới nội chất hạt.

d)

Lisosome.

66.

Loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào tiểu cầu.

c)

Tế bào bạch cầu.

d)

Tế bào xương.

67.

Tế bào gan của loại người nào sau đây có mạng lưới nội chất trơn phát triển nhất.

a)

Người bệnh tim.

b)

Người nghiện rượu.

c)

Người đau răng.

d)

Người bình thường.

68.

Tế bào nào sau đây có thành tế bào chứa chitin ?

a)

Tế bào dương xỉ.

b)

Tế bào thực vật.

c)

Tế bào trùng roi.

d)

Tế bào nấm men.

69.

Các tế bào cùng cơ thể nhận biết nhau là nhờ ?

a)

Màu sắc và hình dạng tế bào.

b)

Hình dạng và kích thước của tế bào.

c)

Trạng thái hoạt động của tế bào.

d)

Các dấu chuẩn “ glicoprotein “ trên màng sinh chất.

70.

Trong quá trình phát triển của phôi người có giai đoạn phôi người có đuôi, sau đó đuôi tiêu biến. Bào quan nào làm đuôi tiêu biến ?

a)

Peroxixom.

b)

Ribôxom.

c)

Lisosome.

d)

Gongi.

71.

Theo mô hình khảm động của màng sinh chất có những thành phần và cách thức cấu tạo nào sau đây ?

a)

Một lớp kép phospholipid, xen kẽ là các phân tử protein và cholesterol.

b)

Có các phân tử cacbohydrate liên kết mặt ngoài các phân tử protein và phospholipid.

c)

Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động.

d)

Màng có cấu trúc ổn định, các phân.

72.

Có các phân tử cacbohydrate liên kết mặt ngoài các phân tử protein và phospholipid. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động. Màng có cấu trúc ổn định, các phân tử thường không chuyển động.

a)

I, III, IV.

b)

II, III, IV.

c)

I, II, III.

d)

I, II, IV.

73.

Lisosome có bao nhiêu chức năng dưới đây

a)

2

b)

3( I, II, V )

c)

4

d)

5

74.

Khi nói về cholesterol trên màng sinh chất, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở mọi tế bào , hàm lượng cholesterol là không đổi.

b)

Cholesterol qui định tính thấm lọc của màng sinh chất.

c)

Cholesterol được tổng hợp từ lưới nội chất hạt.

d)

Cholesterol làm giảm tính linh động của màng.

75.

Khi nói về số lượng lục lạp có trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Trên cùng 1 cây, lá ở tầng trên có nhiều lục lạp hơn lá ở tầng dưới.

b)

Trong cùng 1 lá, buổi sáng có nhiều lục lạp hơn buổi chiều.

c)

Số lượng lục lạp phụ thuộc loại mô, loài cây, cường độ chiếu sáng.

d)

Tất cả các loại tế bào thực vật đều có chứa lục lạp.

76.

Tiến hành nghiền nát một mẫu mô thực vật sau đó đem ly tâm thì thu được 1 bào quan. Khi bào quan này được chiếu ánh sáng thì thấy bào quan này hấp thụ CO2 và thải O2. Bào quan này là ?

a)

Ti thể.

b)

Lạp thể.

c)

Trung thể.

d)

Lục lạp.

77.

Bào quan lục lạp thực hiện chức năng nào sau đây ?

a)

Tổng hợp ATP cung cấp cho các hoạt động của tế bào.

b)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP.

c)

Sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2

d)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong chất hữu cơ.