wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì I lần 2

Total questions: 71

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

2.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

3.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

4.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

5.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

6.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

7.

Một sóng ngang truyền có phương trình sóng là u = 6cos(4πt - 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Bước sóng là

a)

100 cm

b)

150 cm

c)

50 cm

d)

10 cm

8.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt – π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

a)

6 cm

b)

10 cm

c)

1 m

d)

9 cm

9.

Phương tình sóng tại một điểm có tọa độ x trên phương truyến sóng cho bởi u = 2cos(5πt – 0,2πx) cm, trong đó t tính bằng s và x tính bằng cm. Tốc độ truyền sóng là

a)

4 cm/s

b)

25 cm/s

c)

20 cm/s

d)

16 cm/s

10.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ?

a)

Là quá trình lan truyền năng lượng

b)

Các phần tử môi trường dao động tại chỗ

c)

Truyền được trong môi trường rắn lỏng khí

d)

Truyền được trong môi trường chân không

12.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

13.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

14.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tốc độ 30m/s. Biết bước sóng bằng 0,5m. Tần số sóng bằng

a)

15Hz

b)

30Hz

c)

0,0167Hz

d)

60Hz

15.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

16.

Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM=4cos(200πt2πxλ)u_M=4\cos\left(200\pi t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)  

. Tần số của sóng là

a)

 f = 200Hz

b)

 f = 100Hz

c)

 f = 100s

d)

f = 200s

17.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=vT=vf\lambda=vT=\frac{v}{f}  

b)

λ=vf=vT\lambda=vf=\frac{v}{T}

c)

λ=2vf=2vT\lambda=2vf=\frac{2v}{T}

d)

λ=vf2=2vT\lambda=\frac{vf}{2}=\frac{2v}{T}

18.

 Sóng ngang là sóng:

a)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

d)

lan truyền theo phương nằm ngang.

19.

Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại

20.

Nguồn không phát ra tia tử ngoại là:

a)

Mặt Trời

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn cao áp thủy ngân

d)

Bếp điện

21.

Tia hồng ngoại được ứng dụng:

a)

để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm

b)

trong điều khiển từ xa của tivi

c)

trong y tế để chụp điện

d)

trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm

22.

  Một nguồn phát sóng điện từ có tần số f (chu kì T) truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng điện từ được tính theo công thức nào sau?

a)

λ =cf\lambda\ =\frac{c}{f}   

b)

λ=cT\lambda=\frac{c}{T}   

c)

λ=c.f\lambda=c.f  

d)

λ=fc\lambda=\frac{f}{c}  

23.

Tính chất nổi bật của tia X là

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm iôn hóa không khí.

d)

D. khả năng đâm xuyên.

24.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

25.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

26.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò sưởi điện.

c)

lò vi sóng.

d)

hồ quang điện.

27.
Chọn câu đúng về tia hồng ngoại và tia tử ngoại
a)
đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau
b)
không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
c)
chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh
d)
chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
28.

(TH) Thiết bị nào sau đây có cả an ten phát và an ten thu tín hiệu?

a)

Điện thoại di động.

b)

Điều khiển TV.

c)

Máy thu thanh.

d)

Micro không dây.

29.

Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

30.

4/ Sóng điện từ có phương dao động.....với phương truyền sóng

a)

Trùng

b)

vuông góc

c)

Song song

d)

Tất cả phương án trên

31.

5/ Sóng cực ngắn có bước sóng

a)

1m-10m

b)

1km-10km

c)

10m-100m

d)

10km-100km

32.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

33.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

34.

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 μm ứng với màu

a)

lục

b)

đỏ

c)

tím

d)

chàm

35.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

b)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

d)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

36.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.

37.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9 đến 3.10-7 m là

a)

tia X

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

tia tử ngoại

d)

tia hồng ngoại

38.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, và tia gamma thì

a)

f1 > f3 > f2

b)

f3 > f1 > f2

c)

f3 > f2 > f1

d)

f2 > f1 > f3

39.

Một sóng vô tuyến truyền trong không trung với tốc độ 3.108 m/s. Một đài phát sóng radio có tần số 108 Hz. Bước sóng của sóng radio này là

a)

1,5 m

b)

3 m

c)

0,33 m

d)

0,16 m

40.

Loại sóng điện từ nào có bước sóng ngắn nhất?

a)
Sóng radio
b)
Sóng vi sóng
c)
Sóng hồng ngoại
d)
Sóng gamma
41.

Vật có nhiệt độ trên 3000°C phát ra loại bức xạ nào sau đây rất mạnh?

a)

Bức xạ tử ngoại

b)
Bức xạ tia X
c)
Bức xạ siêu âm
d)

sóng vô tuyến

42.

Tia tử ngoại được dùng

a)

Để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

b)

Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

c)

Trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

d)

Để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

43.

sóng điện từ là

a)

sóng ngang

b)

sóng dọc

c)

lan truyền trong chân không với vận tốc ánh sáng

d)

bị phản xạ, khúc xạ

44.

Một máy hàn hồ quang hoạt động ở gần nhà bạn làm cho tivi trong nhà bạn bị nhiễu là vì

a)

hồ quang điện làm thay đổi cường độ dòng điện qua tivi

b)

hồ quang điện làm thay đổi điện áp trên lưới điện

c)

hồ quang điện phát ra sóng điện từ lan tới anten của tivi

d)

một nguyên nhân khác

45.

truyền hình vệ tinh sử dụng

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

46.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

47.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

48.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20πt – π) (u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

a)

6 cm

b)

10 cm

c)

1 m

d)

9 cm

49.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

50.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động cơ?

a)

Là quá trình lan truyền dao động

b)

là quá trình truyền pha của dao động

c)

Là quá trình lan truyền năng lượng

d)

Là quá trình chuyển động thẳng đều của các phần tử môi trường

51.

Sóng cơ là

a)

Dao động điều hòa không tắt

b)

Quá trình lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Dao động tắt dần được bổ sung năng lượng

d)

Quá trình chuyển động của các phần tử môi trường theo một chiều nhất định

52.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường

b)

Có thể bị phản xạ, khúc xạ.

c)

Truyền được trong chân không.

d)

Mang năng lượng.

53.

Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 2 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động NGƯỢC pha nhau là :

a)

0,5 m.

b)

1,0 m.

c)

2,0 m.

d)

4 m.

54.

Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

v = 400cm/s.

b)

v = 16m/s.

c)

v = 6,25m/s.

d)

v = 400m/s

55.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đổi là

a)

Năng lượng sóng.

b)

Biên độ sóng

c)

Tần số sóng.

d)

Bước sóng.

56.

Sóng dọc truyền được trong các chất

A. rắn, lỏng và khí.

B. rắn và khí.

C. rắn và lỏng.

D. lỏng và khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Sóng dọc trong thực tế là

a)


con lắc lò xo treo thẳng đứng, kéo vật nặng xuống dưới thả tay cho dao động, dao động

b)

sóng lan truyền trên mặt nước khi ném một hòn đá xuống

c)

sóng vô tuyến

d)

sóng viba

58.

Sóng dọc không truyền được trong môi trường

A. chất lỏng.

B. chất khí.

C. chân không.

D. chất rắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Điền vào chỗ trống. “Sóng truyền .................. từ nơi này đến nơi khác chứ không truyền ..................”

A. năng lượng; vật chất.

B. vật chất; năng lượng.

C. năng lượng; dao động.

D. vật chất; dao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=3cos(5πt2πx9) (cm;s)u=3\cos\left(5\pi t-\frac{2\pi x}{9}\right)\ \left(cm;s\right) . Bước sóng λ\lambda có giá trị bằng

a)

3cm

b)

5π (cm)5\pi\ \left(cm\right)

c)

9cm

d)

2π (cm)2\pi\ \left(cm\right)

61.

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox có phương trình sóng tại một điểm là     

  u=5cos(πt2πx7) (m;s)u=5\cos\left(\pi t-\frac{2\pi x}{7}\right)\ \left(m;s\right) . Biên độ A có giá trị bằng:

a)

3m

b)

5m

c)

7m

d)

2m

62.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

63.

Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

λmax = ℓ/2.

b)

λmax = ℓ.

c)

λmax = 2ℓ.

d)

λmax = 4ℓ.

64.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

65.

Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động ℓà 10Hz, khoảng cách giữa hai nút kế cận ℓà 5cm. Vận tốc truyền sóng trên dây ℓà         

a)

50 cm/s

b)

1 m/s.              

c)

1 cm/s.

d)

10 cm/s.

66.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

67.

Một thép mỏng, một đu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chukhông đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

a)

âm mà tai người nghe được

b)

nhạc âm

c)

hạ âm

d)

siêu âm

68.

Trong nhạc cụ có một đầu kín, một đầu hở, thì đầu hở tương ứng với:

a)

Nút sóng.

b)

Bụng sóng.

c)

Vị trí dao động yếu nhất

d)

Vị trí không dao động.

69.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây là gì?

a)

Sóng tới và sóng phản xạ có cùng biên độ

b)

Sóng tới và sóng phản xạ giao thoa với nhau

c)

Sóng tới và sóng phản xạ ngược pha nhau

d)

Sóng tới và sóng phản xạ triệt tiêu nhau

70.

Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa ba nút liên tiếp bằng

a)

một nửa bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng

71.

Từ hình ảnh sóng dừng trên dây như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

B là bụng sóng.

b)

A là bụng sóng.

c)

A và B không phải là nút sóng.

d)

A là nút sóng.