Worksheetshóa đc
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Chọn phát biểu đúng: Ảnh hưởng của xúc tác đối với một cân bằng hóa học là:
Làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
Làm cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
Không ảnh hưởng gì tới phản ứng thuận cũng như phản ứng nghịch do đó không làm thay đổi vị trí cân bằng
Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với tỉ lệ bằng nhau, nghĩa là làm cho hệ mau đạt đến trạng thái cân bằng
Về bản chất, các chùm electron:
Không thể gây ra hiện tượng giao thoa hay nhiễu xạ như ánh sáng
có thể gây ra hiện tượng giao thoa hay nhiễu xạ như ánh sáng
Là những bức xạ ánh sáng
Là những bức xạ tử ngoại
các chất HCl, HF, H2, BaCl2
Bacl2> HF > HCl > H2
HCl> HF>H2>BaCl2
HCl> HF>BaCl2>H2
HCl> Bacl2>HF>H2
Chất nào có ΔH298,tt bằng 0
than chì
nguyên tử oxy
nguyên tử hidro
Tất cả đều đúng
Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng vì sự tăng nhiệt độ đó:
Làm cho ΔG<0
Làm tăng số tiểu phân hoạt động
Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng
Làm cho ΔS<0
Thêm chất nào vào dung dịch AlCl3 sẽ giảm sự thủy phân của muối
Hcl
Nacl
K2SO4
NaOH
Theo thuyết Borh, electron quay xung quanh hạt nhân trên những quỹ đạo:
Vòng tròn xác định
Vòng tròn bất kỳ
hình elip bất kỳ
hình elip xác định
Chọn phát biểu đúng:
1. Độ điện ly tăng khi nồng độ chất điện ly tăng
2. Độ điện ly tăng khi tăng nhiệt độ
3. Chất điện ly yếu là chất có a<0,03
4. Độ điện ly giảm khi nồng độ chất điện ly tăng
2,3,4
1,3,4
2,3
Tất cả đều đúng
Trong phân tử H2O, oxy ở trạng thái lai hóa sp3, giải thích tại sao góc liên kết HOH đo được là 104,50 lại nhỏ hơn góc lai hóa sp3 (1090 28')
Vì trên oxy còn hai đôi điện tử tự do hút nhau
Vì trên oxy còn hai đôi điện tử tự do đẩy nhau
Vì trên oxy còn hai điện tử tự do hút nhau
Vì trên oxy còn hai điện tử tự do đẩy nhau
So sánh độ tan của AgCl trong dd HCl 0,1M (S1) và trong nước tin khiết (S2)
không thể so sánh
S1 < S2
Trong một nguyên tử, sự chuyển hóa electron từ phân lớp nào đến phân lớp nào sau đây sẽ ứng với việc hấp thu bức xạ có bước sóng ngắn nhất
2p đến 4s
3s đến 3p
2s đến 2p
3p đến 2p
chọn câu đúng: xét 2 phân tử CO2 và SO2
C và S trong các phân tử trên đều ở trạng thái lai hóa sp
SO2 sôi ở nhiệt độ cao hơn CO2 vì SO2 là phân tử phân cực, CO2 là phân tử không phân cực
CO2 và SO2 có độ tan trong nước như nhau vì chúng đều là các axit yếu
CO2 sôi ở nhiệt độ cao hơn vì CO2 nhẹ hơn nên dễ bay hơi hơn
Ở nhiệt độ T phản ứng thu nhiệt A -> B thức tế xảy ra đến cùng. Xét dấu ΔS và ΔG của phản ứng
ΔS < 0 và ΔG < 0
ΔS < 0 và ΔG > 0
ΔS > 0 và ΔG < 0
ΔS > 0 và ΔG > 0
Cùng số lượng tử chính n, điện tử ít bị chắn nhất là
Điện tử f
Điện tử s
Điện tử p
Điện tử d
Chọn phát biểu đúng
1. Độ dài liên kết là khoảng cách giữa 2 hatj nhân nguyên tử trong liên kết
2. NL liên kết là NL cần tiêu tốn để phá vỡ liên kết
3. Góc hóa trị là đại lượng đặc trưng cho tất cả loại phân tử
4. Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện
1,2,3
1,2,4
3,4
đúng hết nhá
So sánh độ tan của Ag2CrO4 (S1) với CuI (S2) ở cùng nhiệt độ biết rằng tích số tan bằng nhau
S1 > S2
S1 = S2
S1 < S2
Không so sánh được
chọn pahst biểu sai
NL của các phân lớp 2s, 2p có giá trị khác nhau
Mỗi orbiral được xác định bởi ba số lượng tử n,l, và ml
Hình dạng của các đám mây điện tử phụ thuộc vào giá trị của số lượng tử ml
Ứng với mỗi giá trị của l có ( 2l +l) giá trị của số lượng tử ml
Xét 2 phân tử H2O và H2S tại sao góc HSH (92o ) nhỏ hơn góc HOH (104o5)
Do nguyên tử O lai hóa còn S thì không lai hóa
Do nguyên tử O còn cặp e tự do
Do S có bán kính lớn hơn O
Do độ âm điện của O lớn hơn S
Trong cùng nhóm A từ trên xuống, bán kính tăng dần là do
số lớp e tăng dần
điện tích hạt nhân tăng dần
khối lượng nguyên tử tăng dần
Tất cả đều đúng
Khả năng tạo số liên kết cộng hóa trị cực đại của nguyên tử được quyết định bởi:
số orbital nguyên tử hóa trị
số e hóa trị độc thân
số e hóa trị ở trạng thái kích thích
đúng hết nhá
Một trong những điều kiện để các orbital có thể tham gia lai hóa là các orbital:
Có năng lượng đủ lớn
có hình dạng giống nhau
có mật độ e đủ lớn
thuộc hai nguyên tử tương tác
chọn phát biểu đúng
1. trong cùng một nguyên tử, orbital nguyên tử AO 3p có kích thức lớn hơn AO 2p
2. trong cùng một nguyên tử, NL của e trên AO 4s lớn hơn NL của e trên AO 2s
3. Xác suất gặp e của AO 2px lớn nhất trên trục x
4. Năng lượng của e trên AO 2px lớn hơn NL của e trên AO 2py
5. ứng với một lớp n có n phân lớp
1,2,4
1,2,3,5
2,3,4
đúng hết
Chất tạo được liên kết hydro nội phân tử là
A. Andehit salixilic
B. 1,2-hidroxybenzoic
C. Hudro sunfua
D. A và B đúng
Tốc độ phản ứng tăng khi đưa chất xúc tác vào hệ là do
CXT làm tăng NL các chất phản ứng
CXT làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng
CXT làm tăng số va chạm giữa các tiểu phân
CXT hướng phản ứng theo con đường có NL hoạt hóa nhỏ hơn
những muối nào bị thủy phân trong MT Axit:
1. BaCl2
2. Al2(SO4)3
3.CH3COOK
4.K2SO4
5. FeSO4
6.ZnCl2
7. Na2CO3
8.NaNO3
1,2,3
4,5,7
2,5,6
2,5,7
chọn phát biểu sai
số lượng tử phụ l mô tả hình dạng các orbital nguyên tử (AO)
Đối với các nguyên tố s hoặc nguyên tố p, nguyên tử càng về cuối chu kỳ độ âm điện càng lớn ( trừ khí trơ )
Mỗi electron được xác định bởi 4 số lượng tử n, l, ml, ms
các AO ở lớp n bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn các AO lớp (n-1)
sắp xếp các hợp chất: HF, HI, HBr, HCl theo chiều giảm dần tính axit:
HI> HBr> HCl> HF
HF> HCl> HBr> HI
HCl> HF> HI> HBr
HBr> HI> HF> HCl
chuỗi nguyên tử nào sau đây được xếp theo trật tự tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất
Mg12<Ca20<Sr38
Li3<Be4<B5
Ne10<F9<O8
Cl17<Br35<I53
Liên kết Van Der Waals là lực tương tác giữa:
Các phân tử phân cực
các phân tử không phân cực
các phân tử phân cực và phân tử không phân cực
đúng hết
chọn câu sai: Thuyết cơ học lượng tử cho nguyên tử cho nguyên tử không chấp nhận điều nào trong 4 điều sau:
Ở trạng thái cơ bản, các e lần lượt chiếm các mức NL từ thấp đến cao
Trong một nguyên tử, có ít nhất 2 e có cùng 4 số lượng tử
Số lượng tử phụ xác định tên và hình dạng của các orbital nguyên tử
trong mỗi phân lớp, các e sắp xếp sao cho số e độc thân là tối đa
xét dấu ΔH và ΔS cho biến đổi: A( rắn ) ↔ B ( lỏng )
ΔH < 0, ΔS > 0
ΔH > 0, ΔS > 0
ΔH < 0, ΔS < 0
ΔH > 0, ΔS < 0
Xác định ΔG của quá trình tan băng ở 263K
ΔG > 0
ΔG < 0
ΔG = 0
Tất cả đều sai
Orbital nguyên tử là:
1) Hàm sóng mô tả trạng thái chuyển động của điện tử trong nguyên tử
2) Qũy đạo chuyển động của điện tử trong nguyên tử
3) Hàm sóng đặc trưng cho trạng thái NL của điện tử trong nguyên tử
4) Vùng không gian mà trong đó xác suất hiện diện của điện tử
1,4
1,2,3
1,2
đúng hết
Sắp các chất theo thứ tự tăng dần góc liên kết: Cho Zc=6
CH4 < CO32- < CO2
CO32- < CO2 < CH4
CO2 < CH4 < CO32-
CH4 < CO2 < CO32-
chọn phát biểu đúng: ( LKCHT là Liên kết cộng hóa trị )
LKCHT định chỗ là liên kết nhiều tâm
LKCHT luôn có tính phân cực mạnh
LKCHT không định chỗ là liên kết 2 tâm
LKCHT không định chỗ là liên kết nhiều tâm
Sự hóa lỏng khí SO2 được giải thích bằng:
Liên kết hydro
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
liên kết Van Der Waals
Trong số các nguyên tử sau, nguyên tử có bán kính nhỏ nhất là:
Cl ( Z=17 )
S ( Z= 16 )
Al ( Z=13 )
K ( Z=19 )
chọn phát biểu đúng
A. LKCHT kiểu pi là liên kết bền nhất
B. LKCHT kiểu pi được hình thành theo 2 cơ chế: cho- nhận và ghép đôi
C. LKCHT kiểu pi là LK không định chỗ và nhiều tâm
D. B và C đúng
Chất tạo nên liên kết hydro liên phân tử với nhau là
Dimetyl ete
Andehit axetic
Axit axetic
Aceton
Qúa trình chuyển e nào sau đây tỏa năng lượng
1s đến 2p
3d đến 4p
4d đến 5p
5s đến 4p
trong các chất sau, chất nào không có cơ cấu tứ diện đều:
SiF4
CH3Cl
NH4+
BF4-
Chọn phát biểu sai: Theo lý thuyết liên kết cộng hóa trị (thuyết VB):
Liên kết cộng hóa trị hình thành do sự kết đôi của 2 electron có spin trái dấu, ở đây có sự phú của 2 orbital nguyên tử
Liên kết cộng hóa trị bền khi mức độ phủ của các orital nguyên tử càng lớn.
Số liên kết cộng hóa trị của một nguyên từ trong một phân từ bằng số orbital hóa trị của nó tham gia che phủ
Nito có 5 liên kết cộng hóa trị trong HNO, vì có 5 electron ở lớp ngoài cùng
Chọn câu sai: Tốc độ phản ứng càng lớn khi:
Nhiệt độ càng cao
số va chạm hiệu quả giữa các tiểu phân càng lớn
Năng lượng hoạt hóa càng lớn
số tiểu phân hoạt động càng lớn
chọn các phân tử giữa chúng chỉ có lực định hướng
SO2, CS2
SO3,CO32-
ClO3-,CH4
SO32-, NO2
Phân tử BF3 phẳng ( ZB=5 ) trong khi phân tử NH3 có hình tháp ( ZN=7 )
N âm điện hơn B
BF3 là hợp chất ion, NH3 là hợp chất công hóa trị
B lai hóa sp2, trong khi N lai hóa sp3
Trên nguyên tử N có một cặp electron chưa liên kết, trên B không có
chuỗi nguyên tử nào sau đây được xếp theo trật tự giảm dần độ âm điện
Na11 > K19 > P15 > Cl17
P15 >Na11 > K19 > Cl17
Cl17 > P15 >Na11 > K19
Na11 > P15 > K19 > Cl17
Dãy có năng lượng ion hóa giảm dần:
(1) 1s22s22p1
(2) 1s22s22p5
(3) 1s22s22p6
(4) 1s22s22p63s1
3,2,1,4
4,1,2,3
1,2,3,4
4,3,2,1
chọn câu đúng
Trong cùng nhóm A từ trên xuống tính KL giảm dần
Trong cùng nhóm A từ trên xuống NL ion hóa của nguyên tử tăng dần
Trong cùng nhóm B từ trên xuống tính PK tăng dần
Trong cùng nhóm B từ trên xuống tính PK giảm dần
chọn câu đúng: Theo Bronsted về axit - bazo, trong dung dịch nước:
NH4+, NO3- là axit
CO3-, CH3COO- là bazo
PO43-,Cl trung tính
SO42-, Fe3+ là axit
Sự lai hóa orbital nguyên tử xảy ra giữa:
Các orbital nguyên tử có cùng số lượng tử phụ l
Các orbital nguyên tử có NL bằng nhau
Các orbital nguyên tử có cùng số lưởng tử chính n
Các orbital nguyên tử có mức NL khác nhau
chọn trường hợp đúng: các phân tử có cấu hình đường thẳng là:
CO2, NO2
CO2, SO2
H2S, BeCl2
CS2, NO2
sự biến thiên nội năng ΔU khi một hệ đi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 bằng những con đường khác nhau, có tính chất sau:
ΔU không đổi vì nhiệt lượng Q và công A đều không thay đổi
ΔU thay đổi vì Q và A thay đổi theo đường đi
ΔU không đổi dù Q và A thay đổi theo đường đi
Không tính được do mỗi đường đi có Q và A khác nhau
Phân tử NH3 có:
cấu hình tam giác, phân cực
cấu hình tam giác, ko phân cực
cấu hình tứ diện đều, phân cực
cấu hình tháp tam giác, phân cực
Đặc điểm đồng vị là gì
các đồng vị giống nhau về tất cả các tính chất vật lý, hóa học
các đồng vị khác nhau về tính chất hóa học
các đồng vị có tính chất lí học giống nhau
các đồng vị chiế cùng một ô trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
Gía trị của lượng tử chính n và số e tối đa của lớp O và Q
Lớp O: n=4 có 32 e; Lớp Q: n=6 có 72 e
Lớp O: n=5 có 50 e; Lớp Q: n=7 có 98 e
Lớp O: n=3 có 18 e; Lớp Q: n=5 có 50 e
Lớp O: n=2 có 8 e; Lớp Q: n=4 có 32 e
Orbital nguyên tử là gì
Orbital nguyên tử là vùng không gian, trong đó có xác xuất tìm thấy e lớn nhất
đồng vị là gì?
Số lượng tử chính n và số lượng tử phụ l đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?
sự định hướng và hình dạng
hình dạng và sự định hướng
năng lượng và sự định hướng
năng lượng và hình dạng
Phát biểu không đúng về sống lượng tử từ ml
Đặc trưng cho sự định hướng của các AO trong không gian
cho biết số lượng AO trong một phân lớp
có giá trị từ -l đến l kể cả số 0
Đặc trưng cho NL của phân lớp
dung dịch có: nồng độ các tiểu phân chất tan lớn hơn dịch tế bào, áp suất thẩm thấu ngoại bào lớn hơn, nước bị hút ra khỏi tb, tb đặt trong dung dịch bị teo lại. dung dịch vậy gọi là dung dịch gì?
nhận xét không đúng về entropy
phân tử càng phức tạp thì entropi càng lớn
entropy của các chất tăng khi áp suất tăng
entropy của các chất tăng khi nhiệt độ tăng
entropi là thước đo xác suất trạng thái của hệ
đặc điểm của phản ứng thuận nghịch
xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng 1 điều kiện
