wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài thi lý cuối kì

Total questions: 44

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thức nào sau đây không phải là của định luật Boyle


a)

pV = const.

b)


V~ p

c)


p1V1 = p3V3.

d)


p~ 1/V.

2.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

b)


Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

3.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

b)

c)

d)

4.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?


a)

1,5 lần.


b)

2 lần.


c)

2,5 lần.


d)

4 lần.


5.

NS Xét một ống dây có dòng điện chạy qua và một nam châm thử định hướng như hình vẽ. A, B là các cực của nguồn điện không đổi. Chọn phát biểu không đúng.

a)

Chiều của đường sức từ trong ống dây có hướng từ phải sang trái.


b)

Chiều của đường sức từ trong ống dây có hướng từ dưới lên trên.


c)

Ở đầu B là cực dương, đầu A là cực âm của nguồn điện không đổi.


d)

Nam châm thử là nam châm vĩnh cửu, ống dây có dòng điện chạy qua là nam châm điện.


6.

Đơn vị của cảm ứng từ là


a)

Volt (V).


b)

Ampe (A).


c)

Weber (Wb).


d)

Tesla (T).


7.

Đường sức từ được tạo bởi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây?


a)

Là đường thẳng song song với trục nam châm, hướng từ cực Bắc đến cực Nam.


b)

Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh nam châm.


c)

Là đường cong, đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm.


d)

Là đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa trục của thanh nam châm.


8.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích


a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.


b)

luôn không đổi.


c)

chưa đủ dữ kiện để kết luận.


d)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.


9.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?


a)

2 lần.


b)

4 lần.


c)

2,5 lần.


d)

1,5 lần.


10.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh


a)

giảm đi 2 lần.               


b)

tăng thêm 4 lần.      


c)

tăng lên 2 lần.


d)

không thay đổi.


11.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T. Cho dòng điện có cường độ 10 A chạy qua đoạn dây dẫn. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn cực đại là


a)

0,4 N.


b)

10 N.


c)

40 N.


d)

4,0 N.


12.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27 oC để cho thể tích của nó chỉ là 4 lít, vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 60 oC. Hỏi áp suất khí tăng lên bao nhiêu lần?


a)

2,17.


b)

2,78.


c)

3,51.


d)

2,22.


13.

Bên trong bóng đèn dây tóc có chứa khí trơ. Nhiệt độ của khí trong đèn khi đèn tắt bằng 25 oC, khi đèn sáng bằng 323 oC. Tỉ số áp suất khí trơ trong bóng đèn khi sáng và khi tắt bằng


a)

1,5.


b)

12,92.


c)

10,8.


d)

2

14.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27 oC để cho thể tích của nó chỉ là 4 lít, vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 60 oC. Hỏi áp suất khí tăng lên bao nhiêu lần?


a)

3,51.


b)

2,78.


c)

2,22.


d)

2,17.


15.

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh


a)

các hạt mang điện chuyển động.


b)

các hạt mang điện đứng yên.


c)

các hạt không mang điện chuyển động.


d)

các hạt không mang điện đứng yên.


16.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cảm ứng từ?


a)

Cảm ứng từ của một từ trường đều phụ thuộc vào lực từ tác dụng lên đoạn dây đặt trong đó.


b)

Cảm ứng từ là một đại lượng vô hướng.


c)

Cảm ứng từ là đại lượng vectơ, cùng hướng của đường sức từ tại điểm đang xét.


d)

Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về phương diện sinh công.


17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung định luật Charles?


a)

Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.


b)

Khi áp suất của một khối lượng khí thay đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.


c)

Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.


d)

Khi áp suất của một khối lượng khí thay đổi thì thể tích của khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.


18.

Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 327 oC thì áp suất của không khí trong bơm bằng


a)

9.105 Pa.


b)

10.105 Pa.


c)

7.105 Pa.


d)

8.105 Pa.


19.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí hiđro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 oC. Thể tích của lượng khí trên ở điều kiện áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 oC bằng


a)

44,5 cm3.


b)

35,9 cm3.


c)

27,3 cm3.


d)

43,4 cm3.


20.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 1 oC thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí bằng


a)

3600 C


b)

3610 C

c)

870 C

d)

3500 C

21.

Một khối khí có thể tích không đổi, áp suất bằng 3 atm ở 27 oC. Tăng nhiệt độ của khối khí thêm 100 oC thì áp suất của nó


a)

tăng 3 atm.


b)

giảm 3 atm.


c)

giảm 1 atm.


d)

tăng 1 atm.


22.

Phát biểu nào sau đây nói lên tính chất khác biệt của nam châm điện so với nam châm vĩnh cửu?


a)

Có thể đảo ngược được cực từ của nam châm điện.


b)

Nam châm điện có cực từ bắc và cực từ nam.


c)

Không thể thay đổi được độ mạnh – yếu của từ trường quanh nam châm điện.


d)

Nam châm điện có thể hút các vật làm bằng vật liệu nhiễm từ.


23.

Trong điều kiện thể tích không đổi, một lượng khí có nhiệt độ ban đầu là 27 °C, áp suất po cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 2 lần.


a)

327°C.

b)

600°C.

c)

321 oC.

d)

150 oC

24.

Ở 7 oC, áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi thể tích khí không đổi, để áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng


a)

273 K.


b)

273 oC.


c)

2800 K.


d)

280 oC.

25.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này


a)

tăng 2 lần.


b)

tăng 4 lần.


c)

giảm 4 lần.


d)

giảm 2 lần.


26.

Đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.


a)

đúng

b)

sai

27.

Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí tăng một lượng 3,2 m3.


a)

đúng

b)

sai

28.

Khi áp suất khối khí có giá trị 0,50 kN/m2 thì thể tích khối khí là 4,8 m3.


a)

đúng

b)

sai

29.

Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này là đẳng nhiệt.


a)

đúng

b)

sai

30.

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí trên tăng 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên.


a/Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí trên tăng 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên.


a)

đúng

b)

sai

31.

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí trên tăng 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên.


b/ Áp suất ban đầu của khối khí là 5.105 Pa


a)

đúng

b)

sai

32.

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí trên tăng 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên.


c/Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi thông qua định luật Boyle.


a)

đúng

b)

sai

33.

Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí trên tăng 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên.


d/Thể tích ban đầu của khối khí là 9 lít


a)

đúng

b)

sai

34.

Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2atm.
a/Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 2,6 atm


a)

đúng

b)

sai

35.

Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2atm.
b/Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 2,6 atm



a)

đúng

b)

sai

36.

Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2atm.
c/Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là là quá trình đẳng nhiệt.


a)

đúng

b)

sai

37.

Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình được biểu diễn trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2atm.

d/Đường đẳng nhiệt biểu diễn trong hệ tọa độ (p,V) có dạng là 1 nhánh parabol

a)

đúng

b)

sai

38.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?


a/Bên ngoài một thanh nam châm, các đường sức từ đi từ cực nam đến cực bắc.


a)

đúng

b)

sai

39.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?


b/Đường sức điện là đường được vẽ trong điện trường sao cho tiếp tuyển tại một điểm bất kì trên đường trùng với phương của cường độ điện trường tại điểm đó.


a)

sai

b)

đúng

40.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?


c/Các đường sức từ của dòng điện tròn có chiều đi vào mặt bắc và đi ra mặt nam của dòng điện tròn ấy.


a)

sai

b)

đúng

41.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?


d/Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường, sao cho tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.


a)

sai

b)

đúng

42.

Kích thước của các phân tử khí như thế nào so với khoảng cách giữa chúng?

a)

Lớn hơn

b)

Gần bằng

c)

Nhỏ hơn vài lần

d)

Rất nhỏ

e)

Bằng nhau

43.

Trong các chất:

I. Rắn. II. Lỏng. III. Khí.

Chất nào luôn có hình dạng của toàn bình chứa?

a)

I.

b)

II,

c)

II; III.

d)

III.

44.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.