wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tín dụng

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

đầy đủ quan hệ nhân thân.

b)

tài sản đảm bảo.

c)

địa vị chính trị.

d)

tư cách pháp nhân.

2.

Chủ thể cho vay của tín dụng nhà nước đó là

a)

người nước ngoài.

b)

doanh nghiệp.

c)

người dân.

d)

nhà nước.

3.

Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

4.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

a)

không cần hồ sơ thủ tục.

b)

số tiền được vay thường lớn.

c)

thủ tục đơn giản.

d)

dựa vào sở thích của người vay.

5.

Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào của người vay?

a)

Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo.

b)

Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo.

c)

Có tài sản đảm bảo.

d)

Là công chức, viên chức nhà nước.

6.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

tư nhân.

b)

thương mại.

c)

nhà nước.

d)

tiêu dùng.

7.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

ngân hàng.

d)

cá nhân.

8.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng đen.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay thế chấp.

9.

Người mua tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc dịch vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng nhà nước.

10.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các nước khác trên thế giới gọi là hình thức tín dụng

(a)  

11.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các nước khác trên thế giới gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

cá nhân

c)

doanh nghiệp

d)

nhà nước

12.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

cho vay đầu tư hỗ trợ

b)

phát hành thẻ tiêu dùng

c)

đầu tư mua vàng tích trữ

d)

cấp tiền không thu hồi

13.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

thu mua tiền của dân

b)

thường xuyên đổi tiền

c)

bảo lãnh tín dụng

d)

đầu tư mua vàng tích trữ

14.

Một trong những hình thức của tín dụng ngân hàng là

a)

Cho vay tín chấp

b)

trái phiếu doanh nghiệp

c)

công trái xây dựng tổ quốc

d)

trái phiếu chính phủ

15.

Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc?

a)

Vay thấu chi

b)

Vay tín chấp

c)

Vay thế chấp

d)

Vay trả góp

16.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của tín dụng thương mại?

a)

Là mối quan hệ tín dụng thông qua ngân hàng

b)

Là mối quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp mua phải hoàn trả vốn gốc và lãi trong thời hạn đã thõa thuận

d)

Là hình thức mua bán chịu của doanh nghiệp

17.

Người vay có lịch sử tín dụng tốt, thu nhập ổn định nhưng không có tài sản đảm bảo thì có thể vay tín dụng ngân hàng bằng hình thức nào sau đây?

a)

Vay trả góp

b)

Vay tín chấp

c)

Vay thấu chi

d)

Vay thế chấp

18.

Ngân hàng chính sách xã hội là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng doanh nghiệp

b)

tín dụng nhà nước

c)

tín dụng thương mại

d)

tín dụng tiêu dùng

19.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thời gian cho vay ngắn

b)

phải chứng minh nhiều tài sản

c)

thời hạn trả nợ rất lâu dài

d)

bên v

20.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thời gian cho vay ngắn.

b)

phải chứng minh nhiều tài sản.

c)

thời hạn trả nợ rất lâu dài.

d)

bên vay chuẩn bị nhiều hồ sơ.

21.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mai.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Cho vay thế chấp.

22.

Hình thức tín dụng thể hiện mối quan hệ giữa nhà nước với các chủ thể khác của nền kinh tế là nội dung của dịch vụ tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng doanh nghiệp.

c)

Tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng nhà nước.

23.

Người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng thương mại.

24.

Một trong những mục đích của tín dụng nhà nước đó là không vì

a)

mục đích hỗ trợ.

b)

phát triển kinh tế.

c)

mục đích kinh doanh.

d)

mục đích lợi nhuận.

25.

Công trái xây dựng Tổ quốc là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng nhà nước.

b)

tiết kiệm thương mại.

c)

tín dụng doanh nghiệp

d)

tiết kiệm tiêu dùng.

26.

Đối tượng đi vay của tín dụng nhà nước không bao hàm tác nhân nào dưới đây?

a)

doanh nghiệp.

b)

người dân.

c)

nhà nước.

d)

người nước ngoài.

27.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các chủ thể kinh tế được gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

nhà nước.

d)

cá nhân.

28.

Đặc điểm nào sau đây của ngân hàng chính sách xã hội khác với các ngân hàng thương mại khác?

a)

Thủ tục đơn giản, lãi suất cao.

b)

Được thỏa thuận thời hạn trả nợ.

c)

Là hình thức dịch vụ tín dụng.

d)

Không vì mục đích lợi nhuận.

29.

Trong tín dụng thương mại, thì người bán chịu hàng hóa được gọi là người

a)

cầm cố.

b)

cho vay.

c)

siết nợ

d)

đi vay.

30.

Trong tín dụng thương mại, thì người bán chịu hàng hóa được gọi là người

a)

cầm cố.

b)

cho vay.

c)

siết nợ

d)

đi vay.

31.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

đầu tư mua vàng tích trữ.

b)

hỗ trợ lãi xuất đầu tư.

c)

phát hành thẻ tiêu dùng.

d)

cấp tiền không thu hồi.

32.

Một trong những đặc điểm của tín dụng nhà nước đó là được nhà nước

a)

hỗ trợ hồ sơ thủ tục.

b)

hỗ trợ khi phá sản.

c)

đảm bảo khả năng thanh toán.

d)

hỗ trợ lãi suất tiền gửi.

33.

Hình thức tín dụng trong đó hàng tháng người vay phải trả lãi và một phần số nợ gốc là loại hình tín dụng nào dưới đây?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Trái phiếu doanh nghiệp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay trả góp.

34.

Hình thức tín dụng cho vay từ ngân hàng chính sách xã hội thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng thương mại.

35.

Trong tín dụng thương mại, thì người mua chịu hàng hóa được gọi là người

a)

cho vay.

b)

cầm cố.

c)

đi vay.

d)

siết nợ.

36.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng ngân hàng.

37.

Một trong những đặc điểm của hình thức tín dụng cho vay tín chấp là người vay không cần tài sản đảm bảo, việc cho vạy chủ yếu dựa vào

a)

thu nhập của người vay.

b)

uy tín người vay

c)

địa vị xã hội của người vay.

d)

quyền lực người vay.

38.

Một trong những hình thức của tín dụng ngân hàng là

a)

cho vay trả góp.

b)

trái phiếu chính phủ.

c)

công trái xây dựng tổ quốc.

d)

trái phiếu doanh nghiệp.

39.

Một trong những hình thức của tín dụng nhà nước là

a)

cho vay trả góp.

b)

trái phiếu chính phủ.

c)

cho vay tín chấp.

d)

thẻ tín dụng.

40.

Một trong những hình thức của tín dụng nhà nước là

a)

cho vay trả góp.

b)

trái phiếu chính phủ.

c)

cho vay tín chấp.

d)

thẻ tín dụng.

41.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không phải là tín dụng ngân hàng?

a)

Cho vay tín chấp.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Công trái nhà nước.

d)

Cho vay thế chấp.

42.

Khi lựa chọn dịch vụ tín dụng ngân hàng, chủ thể cho vay và chủ thể đi vay dựa trên nguyên tắc

a)

quyền lực.

b)

thỏa thuận.

c)

gián tiếp.

d)

ủy quyền.

43.

Hình thức phát hành trái phiếu chính phủ thuộc dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng nhà nước.

c)

Tín dụng ngân hàng.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

44.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là dựa vào

a)

uy tín của chủ thể đi vay.

b)

tiềm lực của chủ thể cho vay.

c)

quan hệ của chủ thể cho vay.

d)

mong muốn của người đi vay.

45.

Mua bán trả chậm hàng hóa là một trong những hình thức của tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

tư nhân.

c)

nhà nước.

d)

thương mại.

46.

Một trong những đặc điểm của tín dụng nhà nước đó là được nhà nước

a)

hỗ trợ lãi suất vay.

b)

đảm bảo không mất tiền lãi.

c)

miễn phí lãi suất.

d)

đảm bảo khả năng thanh toán.

47.

Hình thức cho vay đòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Cho vay thế chấp.

b)

Cho vay tín chấp.

c)

Tín dụng đen.

d)

Cho vay trả góp.

48.

Một trong những hạn chế khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

thủ tục rườm rà.

b)

số tiền vay thường ít.

c)

phải đặt cọc tài sản.

d)

phải chứng minh tài sản.

49.

Mua bán chịu hàng hóa là một trong những hình thức của tín dụng

a)

doanh nghiệp.

b)

ngân hàng.

c)

thương mại.

d)

nhà nước.

50.

Trái phiếu chính phủ là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng thương mại.

b)

tín dụng nhà nước.

c)

tín dụng tiêu dùng.

d)

tín dụng doanh nghiệp.

51.

Trái phiếu chính phủ là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng thương mại.

b)

tín dụng nhà nước.

c)

tín dụng tiêu dùng.

d)

tín dụng doanh nghiệp

52.

Hình thức cho vay trong đó ngân hàng cùng người vay xác định và thỏa thuận số lãi vốn vay phải trả cộng với số nợ gốc được chia ra để trả nợ theo nhiều kỳ hạn trong thời gian vay là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Ủy nhiệm chi.

b)

Cho vay tín chấp.

c)

Cho vay thế chấp.

d)

Cho vay trả góp.

53.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng tiêu dùng?

a)

Người vay là cá nhân, hộ gia đình.

b)

Số tiền được vay thường không lớn.

c)

Bao gồm cả tiêu dùng của doanh nghiệp.

d)

Mục đích vay để tiêu dùng.

54.

Để sử dụng dịch vụ tín dụng một cách có trách nhiệm, cần

a)

vay vốn ở ngân hàng này để trả nợ ở ngân hàng khác.

b)

thanh toán số tiền nợ và khoản tiền lãi đúng hạn.

c)

chỉ trả lãi đúng hạn, số tiền gốc ban đầu trả sau.

d)

sử dụng tiền mặt cho các hoạt động chi tiêu.

55.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các tổ chức nước ngoài gọi là hình thức tín dụng

a)

doanh nghiệp.

b)

tiêu dùng.

c)

nhà nước.

d)

cá nhân.

56.

Dịch vụ cho vay trả góp của công ty tài chính là một trong những hình thức của tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

ngân hàng.

c)

nhà nước.

d)

doanh nghiệp.

57.

Quan hệ tín dụng giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh thông qua các hình thức như mua bán chịu hàng hóa, trả góp hoặc trả chậm là hình thức tín dụng

a)

doanh nghiệp.

b)

cá nhân.

c)

nhà nước.

d)

thương mại.

58.

Hình thức cho vay nào đòi hỏi người vay phải có tài sản đảm bảo có giá trị tương đương với số vốn vay?

a)

Vay thế chấp.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thấu chi.

d)

Vay trả góp.

59.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

quy trình vay phức tạp.

b)

hồ sơ trải qua nhiều khâu.

c)

thủ tục đơn giản.

d)

số tiền được vay rất lớn.

60.

Điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay tín chấp là

a)

quy trình vay phức tạp.

b)

hồ sơ trải qua nhiều khâu.

c)

thủ tục đơn giản.

d)

số tiền được vay rất lớn.

61.

Khi vay ngân hàng người vay cần phải có tài sản đảm bảo khi vay là tín dụng ngân hàng thuộc hình thức nào?

a)

Vay thế chấp.

b)

Vay trả góp.

c)

Vay tín chấp.

d)

Vay thấu chi.

62.

Hình thức cho vay nào mà người vay có thể trả nợ gốc và lãi trong nhiều đợt?

a)

Vay tín chấp.

b)

Vay thế chấp.

c)

Vay trả góp.

d)

Vay thấu chi.

63.

Với hình thức tín dụng tiêu dùng, người cho vay là

a)

mọi tổ chức xã hội

b)

các tổ chức đoàn thể.

c)

tổ chức tín dụng.

d)

cá nhân có thu nhập.

64.

Hình thức tín dụng nào dưới đây có đối tượng cho vay là hàng hóa?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng thương mại.

c)

Cho vay trả góp.

d)

Tín dụng ngân hàng.

65.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng nhà nước?

a)

Theo kế hoạch, chủ trương của Nhà nước.

b)

Cho vay với lãi suất ưu đãi.

c)

Chủ thể cung ứng vốn để cấp tín dụng là Nhà nước.

d)

Người được cấp vốn tín dụng nhà nước không phải hoàn trả.

66.

Việc phát hành thẻ tín dụng, gắn liền với hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

ngân hàng.

b)

nhà nước.

c)

doanh nghiệp.

d)

tiêu dùng

67.

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp với Nhà nước.

b)

Ngân hàng với Nhà nước.

c)

Doanh nghiệp với ngân hàng.

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp.

68.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng thương mại?

a)

Chủ thể cho vay là doanh nghiệp.

b)

Chủ thể đi vay là doanh nghiệp.

c)

Thanh toán khoản vay cũng bằng hàng hoá.

d)

Đối tượng cho vay là hàng hoá.

69.

Nguyên tắc hoạt động cơ bản của tín dụng nhà nước đó là không vì

a)

mục đích vay tiền.

b)

lợi ích của người gửi.

c)

mục đích lợi nhuận.

d)

mục tiêu ổn định kinh tế.

70.

Hình thức bán chịu trả góp là một hình thức của tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

ngân hàng.

c)
71.

Hình thức bán chịu trả góp là một hình thức của tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

ngân hàng

c)

doanh nghiệp

d)

nhà nước

72.

Hình thức tín dụng nào dưới đây có đối tượng huy động là hàng hóa?

a)

Cho vạy trả góp

b)

Tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng thương mại

d)

tín dụng ngân hàng

73.

Chị H vay tiền của ngân hàng X 20 triệu đồng để mua xe. Hàng tháng H phải trả một phần nợ gốc và lãi cho ngân hàng. H đã tham gia dịch vụ tín dụng ngân hàng nào sau đây?

a)

Vay thế chấp

b)

Vay tín chấp

c)

Vay thấu chi

d)

Vay trả góp

74.

Chị M cán bộ xã Z muốn vay tín dụng ngân hàng nhưng không có tài sản thế chấp. Nếu lịch sử tín dụng tốt, chị M có thể tham gia vay dịch vụ tín dụng nào?

a)

Vay tín chấp

b)

Vay trả góp

c)

Vay thế chấp

d)

Vay thấu chi

75.

Bạn M dùng tiền nhàn rỗi mua trái phiếu chính phủ của Nhà nước. Trong trường hợp này chủ thể cho vay là ai?

a)

Là Ngân hàng Nhà nước

b)

Là Ngân hàng chính sách xã hội

c)

Là Nhà nước

d)

Là bạn M

76.

Anh H vay trả góp ngân hàng K. Hàng tháng anh H phải trả cho ngân hàng K những loại tiền nào sau đây?

a)

Trả nợ gốc và không trả lãi

b)

Một phần nợ gốc và lãi

c)

Một phần nợ gốc và một phần lãi

d)

Một phần lãi và tất cả nợ gốc

77.

Trong thông tin trên, đối tượng cho vay là

a)

hàng hóa.

b)

tiền mặt.

c)

lãi suất.

d)

lợi nhuận.

78.

Hình thức tín dụng nào được đề cập trong thông tin trên?

a)

Cho vạy trả góp.

b)

Tín dụng nhà nước.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

tín dụng ngân hàng.

79.

Trong thông tin trên, doanh nghiệp A đóng vai trò là chủ thể

a)

đi vay.

b)

cho vay.

c)

trung gian.

d)

tiêu dùng.

80.

Hình thức tín dụng nào được đề cập trong thông tin trên?

a)

Vay thế chấp.

b)

Vay trả góp.

c)

Vay tín chấp.

d)

Vay thấu chi.

81.

Ông H đã thực hiện không đúng nội dung nào dưới đây trong hợp đồng với ngân hàng?

a)

Quyền.

b)

Nghĩa vụ.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm góp vốn.

82.

Vì ông H không thực hiện đúng thỏa thuận trả nợ và cố tính đem bán tài sản đã thế chấp nên Ngân hàng X có quyền

a)

xử lý tài sản cầm cố.

b)

khởi kiện ra tòa án.

c)

xóa nợ cho ông H.

d)

thuê xã hội đen đòi nợ.

83.

Việc thực hiện cho vay đối với học sinh sinh viên trong thông tin trên sẽ được thực hiện thông qua

a)

ngân hàng chính sách xã hội.

b)

ngân hàng thương mại.

c)

kho bạc nhà nước.

d)

quỹ hỗ trợ của nhà trường.

84.

Thông tin trên đề cập đến loại hình tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng ngân hàng.

85.

Nguồn vốn cho sinh viên vay ưu đãi được hỗ trợ từ

a)

các ngân hành thương mại.

b)

nguồn ngân sách nhà nước.

c)

học phí của các trường.

d)

hỗ trợ của địa phương.

86.

Ngân hàng sẽ tiến hành xử lý tài sản đã đảm bảo để thực hiện nghĩa vụ thu hồi vốn vay khi nào?

a)

Hết năm năm từ khi ông M vay.

b)

Khi ông M bắt đầu vay tiền.

c)

Khi ông M mua xong ô tô.

d)

Khi có chứng nhận sử dụng đất

87.

Hãy cho biết hình thức tín dụng ngân hàng mà bố của Minh đã sử dụng.

a)

Vay tín chấp.

b)

Vay thế chấp.

c)

Vay trả góp.

d)

Vay trả chậm.

88.

Trong trường hợp hợp trên, tài sản đóng vai trò đảm bảo cho việc thực hiện khoản vay của ông M với ngân hàng đó là

a)

chiếc ô tô ông M dự định mua.

b)

công việc kinh doanh của ông M.

c)

giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

d)

số tiền 500 triệu đồng ông M vay.

89.

Gia đình bạn X dự định mua nhà mới nhưng còn thiếu 200 triệu đồng. Bố của X đã mang căn cước công dân, sổ hộ khẩu, giấy xác nhận lương hằng tháng đến ngân hàng để vay tiền số tiền trên. Nhân viên ngân hàng cho biết bố của X là công chức nhà nước, có thu nhập ổn định nên có thể vay không cần đảm bảo trong thời hạn 1 năm. a) Bố bạn X đã sử dụng dịch vụ tín dụng là vay tín chấp. Đúng, vì ở đây việc ngân hàng cho bố bạn X vay hoàn toàn dựa vào uy tín và lịch sử tín dụng của người vay mà không cần tài sản đảm bảo. b) Mục đích vay để mua nhà nước nên đây là biểu hiện của tín dụng tiêu dùng. Sai, đây là hoạt động tín dụng ngân hàng, việc ngân hàng cho vay tiền hoàn toàn độc lập với việc sử dụng các hình thức vay khác. c) Trong trường hợp ngân hàng không giải ngân cho gia đình bạn X vay, bố bạn X có thể liên hệ với các dịch vụ cho vay trả góp của các công ty tài chính là phù hợp. Đúng, có 1 số công ty tài chính có thể cho người vay số tiền nhất định và thực hiện trả góp. d) Sau khi mua nhà, bố bạn X có thể sử dụng ngay giấy chứng nhận sở hữu ngôi nhà đã mua để chuyển sang hình thức vay thế chấp số tiền lớn hơn. Đúng, bố bạn X có quyền vay số tiền tương đương giá trị ngôi nhà thế chấp.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

90.

Câu 87: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Anh T dùng thẻ tín dụng do ngân hàng cấp để trả tiền mua sắm quần áo. Căn cứ vào mức lương của anh T là 10 triệu đồng, ngân hàng cho phép anh T sử dụng dịch vụ thẻ với hạn mức tín dụng là 40 triệu đồng. Sau một thời gian theo thoả thuận, anh T phải thanh toán lại cho ngân hàng. Sau thời gian đó, nếu không trả hết số tiền đã vay, anh T sẽ phải chịu lãi. a) Anh T đã sử dụng hình thức tín dụng ngân hàng thông qua phương thức giao dịch là cho vay trả góp. Sai đây hình thức tín dụng ngân hàng: Thẻ tín dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

a)

Anh T đã sử dụng hình thức tín dụng ngân hàng thông qua phương thức giao dịch là cho vay trả góp. Sai đây hình thức tín dụng ngân hàng: Thẻ tín dụng.

b)

Số tiền 40 triệu đồng anh T sử dụng là số tiền của anh nên anh không phải trả gốc và lãi. Sai, đây là hình thức cho vay trước trả sau, anh T được chi tiêu mua sắm trước trong số tiền 40 triệu đồng.

c)

Anh T không được rút tiền mặt để tiêu mà anh được cấp thẻ để thanh toán cho các giao dịch mua sắm. Đúng đây là thẻ tín dụng tiêu dùng.

d)

Mọi công dân nếu có nhu cầu tiêu dùng đều có quyền được cấp thẻ tín dụng nhưng phải có nghĩa vụ thanh toán đầy đủ. Sai, chỉ những cá nhân đủ điều kiện mới được cấp tín dụng theo quy định

92.

Anh H muốn mua một chiếc máy tính tại cửa hàng máy tính X. Sau khi nhân viên tư vấn về các dịch vụ mua hàng, anh H lựa chọn mua trả góp thông qua công ty tài chính liên kết với cửa hàng. Anh trả trước 40% giá trị sản phẩm, số tiền còn lại sẽ trả góp thông qua công ty tài chính. Sau khi hoàn tất thủ tục mua trả góp, anh H được nhận máy tính.

a)

Anh H đã sử dụng dịch vụ tín dụng tiêu dùng thông qua hình thức tín dụng ngắn hạn. Đúng, vì anh đã thực hiện cách thức vay trả góp trong một thời gian ngắn.

b)

Các công ty tài chính cũng có chức năng như là các tổ chức tín dụng. Đúng, vì đây là các cơ quan được nhà nước cấp phép, hoạt động của họ cũng thực hiện đầy đủ chức năng của các tổ chức tín dụng.

c)

Trong mọi trường hợp chi phí sử dụng tiền mặt bao giờ cũng thấp hơn mua trả góp. Sai, nếu mua trả góp 0% lãi suất thì chi phí sử dụng tiền mặt và trả góp bằng nhau, còn nếu mua trả góp có lãi suất lớn hơn 0% thì sẽ cao hơn chi phí sử dụng tiền mặt.

d)

Anh H phải nộp thuế giá trị gia tăng khi thực hiện việc mua hàng hóa. Đúng, việc bán hàng này phải được xuất hóa đơn và nộp thuế giá trị gia tăng

93.

Việc thỏa thuận giữa doanh nghiệp A và doanh nghiệp B là hình thức tín dụng thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Doanh nghiệp được các ngân hàng cho tiếp cận nguồn vốn vay ưu đãi trong lĩnh vực thủy sản với sự hỗ trợ về lãi suất của chính phủ là thể hiện hình thức tín dụng nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Chính phủ hỗ trợ lãi xuất cho các doanh nghiệp thể hiện vai trò điều tiết của ngân sách nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Do khó khăn về nguồn vốn mở rộng sản xuất nên doanh nghiệp A sẽ được tạo điều kiện miễn các lại thuế phải nộp.

a)

Đúng

b)

Sai