wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Là một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan của con người, là:
a)
a. Cảm giác
b)
b. Tri giác
c)
c. Tư duy
d)
d. Tưởng tượng.
2.
Cách phân loại những cảm giác bên ngoài và bên trong, người ta dựa vào đâu:
a)
a. Dựa vào hệ thần kinh
b)
b. Dựa vào vị trí của nguồn kích thích nằm ở bên ngoài hay bên trong cơ thể
c)
c. Dựa vào cơ quan cảm giác
d)
d. Dựa vào tính chất và cường độ kích thích.
3.
Trường hợp nào sau đây đúng với nội dung khái niệm “cảm giác” trong tâm lý học:
a)
a. Cảm giác lạnh buốt khi chúng ta chạm tay vào cục nước đá
b)
b. Tôi cảm giác việc ấy đã xảy ra lâu lắm rồi
c)
c. Cảm giác cứ bám theo tôi mãi khi tôi để người bạn ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp
d)
d. Khi “người ấy” xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong tôi.
4.
Giác quan nào sau đây không thuộc giác quan bên ngoài:
a)
a. Thính giác
b)
b. Thị giác
c)
c. Vị giác
d)
d. Cảm giác rung.
5.
Giác quan nào sau đây không thuộc giác quan bên trong:
a)
a. Cảm giác vận động và cảm giác sờ
b)
b. Cảm giác thăng bằng
c)
c. Cảm giác ngửi
d)
d. cảm giác rung
6.
Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác gọi là:
a)
a. Ðiểm cảm giác
b)
b. Khu vực cảm giác
c)
c. Ngưỡng cảm giác
d)
d. Ngưỡng sai biệt.
7.
Nội dung nào sau đây không thuộc ngưỡng cảm giác:
a)
a. Ngưỡng cảm giác phía dưới
b)
b. Ngưỡng cảm giác phía trên
c)
c. Ngưỡng ở giữa
d)
d. Ngưỡng sai biệt.
8.
Một kích thích yếu không đủ làm cho con người nhận biết nó, kích thích đó được tăng dần đến khi con người bắt đầu có cảm giác, ở đó gọi là:
a)
a. Ngưỡng cảm giác phía dưới
b)
b. Ngưỡng cảm giác phía trên
c)
c. Ngưỡng sai biệt
d)
d. Ngưỡng tuyệt đối.
9.
Cường độ kích thích tối đa ở đó vẫn còn gây ra được cảm giác, là ngưỡng cảm giác nào:
a)
a.Ngưỡng cảm giác phía dưới
b)
b. Ngưỡng cảm giác phía trên
c)
c. Ngưỡng sai biệt
d)
d. Ngưỡng tuyệt đối.
10.
Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích, là:
a)
a. Quy luật ngưỡng cảm giác
b)
b. Quy luật thích ứng
c)
c. Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác
d)
d. Quy luật tổng giác.
11.
Khi thị giác và thính giác của con người chúng ta bị tổn thương, hoạt động kém, lúc đó cảm giác da thường tăng độ nhạy cảm, đó là:
a)
a. Quy luật ngưỡng cảm giác
b)
b. Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác
c)
c. Quy luật thích ứng
d)
d. Quy luật tổng giác.
12.

Khi vừa mới đi ngoài trời nắng xong, chúng ta đi vào phòng kín, lúc đầu mắt chúng ta
không nhìn thấy gì, nhưng một lúc sau mắt chúng ta dần dần nhìn rõ các vật ở trong
phòng, đây là quy luật nào của cảm giác:


a)
a. Quy luật ngưỡng cảm giác
b)
b. Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác
c)
c. Quy luật thích ứng
d)
d. Quy luật tổng giác.
13.
Nội dung nào sau đây không thuộc vai trò của cảm giác:
a)
a. Giúp con người có khả năng định hướng và thích nghi với môi trường
b)
b. Hình thức đầu tiên của hoạt động nhận thức, cung cấp nguyên liệu cho các quá trình nhận
c)
c. Là điều kiện quan trọng đảm bảo trạng thái hoạt động của vỏ não, nhờ đó đảm bảo cho hoạt
d)
d. Giúp con người nhận biết một cách nhanh chóng
14.
Khi nhiệt độ ở 200C có người nói rất lạnh, có người nói lạnh vừa, có người nói bình thường. Là
a)
biểu hiện quy luật nào của cảm giác:
b)
a. Quy luật ngưỡng cảm giác
c)
c. Quy luật thích ứng
d)
b. Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác d. Quy luật tổng giác.
15.
Khi chúng ta dùng phấn màu trắng viết trên bảng có màu đen, chúng ta sẽ nhìn rõ hơn phấn
a)
a. Quy luật ngưỡng cảm giác
b)
b. Quy luật tương phản
c)
c. Quy luật thích ứng
d)
d. Quy luật tổng giác
16.
Là quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng
a)
a. Cảm giác
b)
b. Tri giác
c)
c. Tư duy
d)
d.tưởng tượng
17.
Nội dung nào sau đây không thuộc về tri giác:
a)
a. Là quá trình tâm lý
b)
b. Phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng
c)
c. Phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan
d)
d. Phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp.
18.
Tri giác hình dáng, độ lớn, độ sâu, độ xa và phương hướng của sự vật, là loại tri giác:
a)
a. Tri giác không gian
b)
b. Tri giác thời gian
c)
c. Tri giác chuyển động
d)
d. Tri giác con người.
19.
Phản ánh những biến đổi về vị trí của các sự vật trong không gian, bao gồm sự thay đổi vị trí,
a)
a. Tri giác không gian
b)
b. Tri giác thời gian
c)
c. Tri giác chuyển động
d)
d. tri giác con người
20.
Nội dung nào sau đây không thuộc quy luật tổng giác:
a)
a. Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác
b)
b. Sự ổn định của hình ảnh tri giác
c)
c. Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của cá thể
d)
d. Sự phụ thuộc vào bản chất của đối tượng tri giác.
21.
Giúp con người phản ánh chính xác sự vật hiện tượng với sự biến đổi vô tận của môi trường là quy luật nào của tri giác:
a)
a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác
b)
b. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
c)
c. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác
d)
d. Quy luật về tính ổn định của tri giác.
22.
Tri giác có thể điều khiển được thể hiện ở chỗ khi hoạt động, giao tiếp.cần chú ý đến hứng thú,
a)
a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác
b)
b. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
c)
c. Quy luật tổng giác
d)
d. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác
23.
Tri giác có đặc điểm gì khác với cảm giác:
a)
a. Quá trình tâm lý
b)
b. Phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng
c)
c. Phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan
d)
d. Phản ánh các thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn.
24.
Tri giác không gian, tri giác thời gian, tri giác chuyển động và tri giác con người là cách phân loại
a)
a. Cơ quan phân tích
b)
b. Tính mục đích khi tri giác
c)
c. Ðối tượng tri giác
d)
d. không gian và thời gian
25.
Nội dung nào sau đây không thuộc vai trò của tri giác:
a)
a. Là thành phần chính của hoạt động nhận thức cảm tính
b)
b. Giúp định hướng hành vi và hoạt động của con người một cách nhanh chóng và chính xác hơn trong môi trường xung quanh
c)
c. Là cơ sở, là nguồn cung cấp các thông tin cần thiết cho hoạt động tư duy, tưởng tưởng và sáng tạo
d)
d. Là thành phần cơ bản của nhận thức lý tính.
26.
Khi tri giác sự vật, hiện tượng một cách có ý thức, ta có thể gọi được tên sự vật, hiện tượng đó và có thể xếp sự vật, hiện tượng đang tri giác vào một nhóm sự vật, hiện tượngác định, cũng có thể khái quát chúng bằng một từ xác định.được gọi là:
a)
a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác
b)
b. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
c)
c. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác
d)
d.Quy luật về tính ổn định của tri giác
27.
Khi chúng ta mặc một chiếc áo màu trắng bước vào một quán cà phê có ánh sáng xanh, úc này chúng ta thấy chiếc áo chuyển sang màu xanh. Nhưng chúng ta vẫn biết chiếc áo húng ta đang mặc có màu trắng chứ không phải là màu xanh. Hiện tượng này được gọi là:
a)
a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác
b)
b. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
c)
c. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác
d)
d. Quy luật về tính ổn định của tri giác.
28.
Khi chúng ta tri giác một sự vật, hiện tượng nào đó trong trạng thái cơ thể mệt mỏi, uể oải, không có hứng thú,.dẫn đến kết quả tri giác thiếu sự chính xác. Vấn đề này liên quan đến quy luật nào của tri giác:
a)
a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác
b)
b. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
c)
c. Quy luật tổng giác
d)
d. Quy luật ảo giác.
29.
Khi con người mệt mỏi, uể oải, chán nản, không có hứng thú với các hoạt động. Ðứng trước một cảnh vật rất đẹp, nhưng người đó vẫn cho là không đẹp. Ðây là biểu hiện quy luật nào của Tri giác:
a)
a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác
b)
b. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
c)
c. Quy luật tổng giác
d)
d. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác.
30.
Ðặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:
a)
a. Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng
b)
b. Phản ánh sự vật hiện tượng một cách trọn vẹn
c)
c. Chỉ nảy sinh khi sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào giác quan
d)
d. Là một quá trình tâm lý.
31.
Là quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ ang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan mà ta chưa biết,
a)
a. Cảm giác
b)
b. Tri giác
c)
c. tư duy
d)
d. tưởng tượng
32.
Nội dung nào sau đây đúng với những đặc điểm của Tư duy:
a)

a.Tính có vấn đề của tư duy; Tính gián tiếp của tư duy; Tính khái quát của tư duy; Tư duy quan hệ với ngôn ngữ; Tư duy liên hệ mật thiết với nhận
thức cảm tính


b)
b.Tính liên hệ mật thiết với não bộ; Tính gián tiếp của tư duy; Tính khái quát của tư duy
c)
c.Tính có vấn đề của tư duy; Tính trực tiếp của tư duy
d)
d.Tư duy quan hệ chặt chẽ với trí não; Tư duy liên hệ mật thiết với nhận thức lý
33.
Tư duy nảy sinh trong trường hợp nào:
a)
a. Trong mọi tình huống, hoàn cảnh
b)
b. Trong tình huống có vấn đề
c)
c. Trong hoạt động
d)
d. Trong giao tiếp.
34.
Muốn biết nhiệt độ sôi của nước, chúng ta dùng nhiệt kế để đo, là thể hiện đặc điểm nào của tư duy:
a)
a. Tính có vấn đề
b)
b. Tính gián tiếp
c)
c. Tính khái quát
d)
d. Tính liên hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.
35.
Nội dung nào sau đây đúng với các giai đoạn của Tư duy:
a)

a.Xác định vấn đề; Xuất hiện các liên tưởng; Sàng lọc các liên tưởng và hình
thành giả thuyết; Kiểm tra giả thuyết; Giải quyết vấn đề


b)

b.Xác định vấn đề, biểu đạt vấn đề; Xuất hiện các liên tưởng; Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thuyết; Kiểm tra giả thuyết; Giải quyết vấn đ


c)

c.Biểu đạt vấn đề; Xuất hiện các liên tưởng; Hình thành giả thuyết; Kiểm tra
giả thuyết; Giải quyết vấn đề


d)

d. Xác định vấn đề, biểu đạt vấn đề; Xuất hiện các hướng giải quyết; Hình thành
giả thuyết; Kiểm tra giả thuyết; Giải quyết vấn đề


36.
Là quá trình dùng trí óc để phân đối tượng nhận thức thành những thuộc tính, những bộ hận, các mối liên hệ, quan hệ giữa chúng để nhận thức đối tượng sâu sắc hơn, là thao tác ào của tư duy:
a)
a. Phân tích
b)
b. Tổng hợp
c)
c. So sánh
d)
d. Trừu tượng hóa.
37.
Là quá trình dùng trí óc để xác định sự giống nhau hay khác nhau, sự đồng nhất, hay hông đồng nhất, sự bằng nhau hay không bằng nhau giữa các sự vật, hiện tượng, là thao ác nào của tư duy:
a)
a. Phân tích
b)
b. Tổng hợp
c)
c. So sánh
d)
d. Trừu tượng hóa.
38.
Là quá trình dùng trí óc để hợp nhất những thuộc tính, những thành phần đã được phân tích thành một chỉnh thể để nhận thức đối tượng bao quát hơn, là thao tác nào của tư duy:
a)
a. Phân tích
b)
b. Tổng hợp
c)
c. Trừu tượng hóa
d)
d. khái quát hóa
39.
là quá trình dùng trí óc để gạt bỏ những bộ phận, những thuộc tính, những liên hệ, quan hệ thứ yếu, không cần thiết và chỉ giữ lại những yếu tố cần thiết cho tư duy, là thao tác nào ủa tư duy :
a)
a. Phân tích
b)
b. Tổng hợp
c)
c. Trừu tượng hóa
d)
d. khái quát hóa
40.
Là quá trình dùng trí óc để hợp nhất nhiều đối tượng khác nhau thành một nhóm, một
a)
a. Phân tích
b)
b. Tổng hợp
c)
c. Trừu tượng hóa
d)
d. khái quát hóa
41.
Trẻ em lớp 1 dùng que tính để làm toán, là biểu hiện loại tư duy nào:
a)
a. Trực quan hành động
b)
b. Trực quan hình ảnh
c)
c. Trừu tượng
d)
d. Tư duy logic.
42.
Dùng khái niệm, phán đoán để phản ánh khái quát những dấu hiệu thuộc tính, những mối quan hệ giữa các sự vật hiện tượng, là biểu hiện loại tư duy nào:
a)
a. Trực quan hành động
b)
b. Trực quan hình ảnh
c)
c. Trừu tượng
d)
d. Tư duy logic.
43.
Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn những biểu hiện, dấu hiệu. của bệnh nhân có
a)
a. Tính có vấn đề của tư duy
b)
b. Tư duy có liên hệ chặt chẻ với ngôn ngữ
c)
c. Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính
d)
d. Tính trừu tượng và khái quát của tư duy
44.
Nhờ ngôn ngữ mà con người có thể lĩnh hội nền văn hóa xã hội, nâng cao tầm hiểu biết
a)
a. Tri giác
b)
b. Trí nhớ
c)
c. Tư duy
d)
d. tưởng tượng
45.
Khi hướng dẫn học sinh giải bài tập toán, giáo viên thường yêu cầu học sinh tóm tắt bàioán. Việc làm đó của giáo viên có tác dụng kích thích học sinh thực hiện thao tác nào dưới đây
a)
a. Phân tích
b)
b. Tổng hợp
c)
c. trừu tượng hóa
d)
d. khái quát hóa
46.
Nội dung nào dưới đây chưa đúng khi nói đến quan hệ giữa tư duy với ngôn ngữ:
a)
a.Ðể diễn đạt chính xác, cụ thể kết quả tư duy không cách nào khác là phải nhờ tới ngôn gữ.
b)
b. Ngôn ngữ tham gia suốt trong quá trình tư duy
c)
c. Không sử dụng ngôn ngữ thì không thể tiến hành tư duy trừu tượng
d)
d. Tư duy đồng nhất với ngôn ngữ.
47.
Ðặc điểm nào của tư duy đã giúp cho con người có thể mở rộng khả năng nhận thức của mình không chỉ trong hiện tại mà cả trong quá khứ và tương lai:
a)
a. Tính có vấn đề của tư duy
b)
b. Tính gián tiếp của tư duy
c)
c. Tính khái quát của tư duy
d)
d. Tư duy có quan hệ với ngôn ngữ.
48.
Trong một hành động tư duy cụ thể, việc thực hiện các thao tác tư duy như thế nào:
a)
a. Theo một trình tự nhất định
b)
b. Không nhất thiết phải thực hiện đủ các thao tác tư duy
c)
c. Phải thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy
d)
d. Loại bỏ bớt một số thao tác.
49.
Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác (Phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa và khái quát hóa) thường diễn ra như thế nào:
a)
a. Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau
b)
b. Thực hiện thao tác theo đúng một trình xác định như trên
c)
c. Thực hiện đầy đủ các thao tác của tư duy
d)
d. Linh hoạt tùy theo nhiệm vụ của tư duy
50.
Ðặc điểm thể hiện sự khác biệt giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:
a)
a. Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng
b)
b. Mang bản chất xã hội, gắn liền với ngôn ngữ
c)
c. Là một quá trình tâm lý
d)
d. Phản ánh thuộc tính bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng
51.
Nội dung nào sau đây không thuộc đặc điểm của tưởng tượng:
a)
a. Tưởng tượng nảy sinh trước hoàn cảnh có vấn đề
b)
b. Tưởng tượng phản ánh hiện thực khách quan một cách gián tiếp và khái quát, nhưngmang tính độc đáo, sáng tạo hơn so với quá trình tư duy
c)
c. Tưởng tượng có quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính và ngôn ngữ
d)
d. Tưởng tượng của con người rất phong phú và đa dạng
52.
Hình ảnh tốt đẹp về tương lai, có sức hấp dẫn đặc biệt, tăng thêm sức mạnh cho conngười trong quá trình hoạt động, tạo động lực cho con người hướng đến tương lại, là:
a)
a. Tưởng tượng tích cực
b)
b. Tưởng tượng tiêu cực
c)
c. Ước mơ
d)
d. lý tưởng
53.
Một hình ảnh mẫu mực, rực sáng mà con người muốn vươn tới, là:
a)
a. Tưởng tượng tích cực
b)
b. Tưởng tượng tiêu cực
c)
c. Ước mơ
d)
d. Lý tưởng.
54.
Hình tượng người khổng lồ, người tí hon là cách sáng tạo nào của tưởng tượng:
a)
a. Thay đổi kích thước, số lượng
b)
b. Chắp ghép
c)
c. Nhấn mạnh
d)
d. Liên hợp.
55.
Hình ảnh nàng tiên cá là cách sáng tạo nào của tưởng tượng:
a)
a. Thay đổi kích thước, số lượng
b)
b. Chắp ghép
c)
c. Nhấn mạnh
d)
d. Liên hợp.
56.
Thủy phi cơ là cách sáng tạo nào của tưởng tượng:
a)
a. Thay đổi kích thước, số lượng
b)
b. Chắp ghép
c)
c. Loại suy
d)
d. Liên hợp.
57.
Nhà văn Ngô Tất Tố xây dựng hình ảnh của chị Dậu, là hình ảnh đại diện cho tầng lớpnông dân bần cùng hóa trong xã hội phong kiến là cách sáng tạo nào của tưởng tượng:
a)
a. Loại suy
b)
b. Chắp ghép
c)
c. Ðiển hình hóa
d)
d. liên
58.
Từ hình ảnh của những con chim bay trên trời, các nhà khoa học nghiên cứu, sáng chế ra máy bay là cách sáng tạo nào của tưởng tượng:
a)
a. Thay đổi kích thước, số lượng
b)
b. Chắp ghép
c)
c. Loại suy
d)
d. Liên hợp.
59.
Hình ảnh anh chàng miệng to trong tranh biếm họa là cách sáng tạo hình ảnh nào của tưởng tượng
a)
a. Thay đổi kích thước, số lượng
b)
b. Chắp ghép
c)
c. Nhấn mạnh
d)
d. điển
60.
Cách sáng tạo nào dưới đây của tưởng tượng được các nhà phê bình sử dụng để vẽ tranh biếm họa:
a)
a. Thay đổi kích thước, số lượng
b)
b. Chắp ghép
c)
c. Nhấn mạnh
d)

d. điển hình hóa