wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viêm

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân gây ra viêm là:

a)

Chấn thương vật lí, hóa học, sinh vật học

b)

Thiếu máu cục bộ

c)

Bệnh tự miễn, tăng axit uric máu

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Quá tình viêm gồm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

 Ý nào sau đây không phải là giai đoạn của qtrinh viêm:

a)

GĐ tổn thương và rối loạn chuyển hóa

b)

GĐ rối loạn tuần hoàn, BC thoát mạch, thực bào

c)

GĐ tăng sinh, tái tạo tế bào mới, hàn gắn tổ chức tổn thương, phục hồi chức năng

d)

Giai đoạn đào thải tế bào*

4.

Collagen III được thay thế bàng collagen I trong giai đoạn nào của quá trình viêm:

a)

GĐ tổn thương và rối loạn chuyển hóa

b)

GĐ rối loạn tuần hoàn, BC thoát mạch, thực bào

c)

GĐ tăng sinh, tái tạo tế bào mới, hàn gắn tổ chức tổn thương, phục hồi chức năng

d)

Đáp án khác

5.

Triệu chứng sưng nóng đỏ đau xuất hiện ở giai đoạn nào trong quá trình viêm:

a)

 GĐ tổn thương và rối loạn chuyển hóa

b)

 GĐ rối loạn tuần hoàn, BC thoát mạch, thực bào

c)

GĐ tăng sinh, tái tạo tế bào mới, hàn gắn tổ chức tổn thương, phục hồi chức năng

d)

Đáp án khác

6.

Dựa vào thời gian tiến triển, ta có thể phân viêm thành mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Việc phân loại viêm nhiễm trùng và viêm không nhiễm trùng dựa vào:

a)

Nguyên nhân gây viêm

b)

Thời gian tiến triển

c)

Cách điều trị

d)

Đáp án khác

8.

 Khi bị viêm  con vật thường có triệu chứng đau là do

a)

Do tốc độ dòng chảy của các mạch máu vùng viêm giảm, sự cung cấp oxi ít đi làm cho máu chuyển dần sang thẫm

b)

Dịch viêm, PG, bradykini tác động chèn ép vào các đầu mút thần kinh

c)

Do lượng nhiệt sinh ra lớn tại vị trí viêm

d)

Đáp án khác

9.

Khi tổ chức bị viêm, mạch máu dãn ra làm cho máu đổ về nhiều hơn, các phản ứng hoá học nhờ đó mà xảy ra mạnh hơn, nhiệt lượng sinh ra lớn” Đây là nguyên nhân gây ra triệu chứng nào trong quá trình viêm:

a)

Sưng 

b)

nóng

c)

đỏ

d)

đau

10.

 Triệu chứng viêm KHÔNG phụ thuộc vào :

a)

Vị trí viêm

b)

Nguyên nhân gây viêm

c)

Thể trọng của động vật bị viêm

d)

Loài vật bị viêm

11.

Nguyên tác điều trị viêm cấp tính

a)

Giảm cường độ viêm( giảm đau, loại bỏ kích thích,..)

b)

Tăng cường quá trình viêm

c)

Tăng sự đáp ứng của tế bào tổ chức với tác nhân gây viêm

d)

Đáp án khác

12.

 Điều trị viêm bằng nước lạnh có tác dụng:

a)

Gây co mạch máu

b)

Giảm tính thấm thành mạch

c)

Giảm dẫn truyền thần kinh

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Thường sử dụng nước đá ở nhiệt ….. để điều trị viêm

a)

0-50C

b)

Dưới 00C

c)

5-70C

d)

>70C

14.

 Dùng lidocaine 0.25-2% trong điều trị viêm có tác dụng:

a)

Phong tỏa dẫn truyền thần kinh

b)

Giảm đau

c)

Loại bỏ tế bào viêm

d)

Phong tỏa dẫn truyền thần kinh Giảm đau

15.

Tác dụng phụ khi sử dụng thuốc kháng histamin để điều trị viêm

a)

Gây tiết quá độ dịch vị ở dạ dày

b)

Giảm lọc cầu thận

c)

Tăng huyết áp, co thắt tim

d)

Tăng ure máu

16.

Sử dụng thuốc kháng histamin để điều trị viêm thường KHÔNG có tác dụng phụ trên

a)

Hệ hô hấp, tim mạch

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Da, mắt

d)

Hệ bài tiết

17.

 Dùng thuốc kháng viêm steroid điều trị viêm có thể gây ra tác dụng phụ nào

a)

Loãng xương, giảm sản xuất kháng thể

b)

Tăng tạo đường, gây cao huyết áp

c)

Giữ nước, gây phù

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Thuốc nào là thuốc kháng viêm không có gốc steroid (NSAID)

a)

dexamethasone

b)

Betamethasone

c)

Aspirin

d)

Prednisolone

19.

 Dùng aspirin kháng viêm trên ngựa với liều:

a)

Đường uống 17mg/kg mỗi 48h

b)

Tiêm tĩnh mạch 2-2.4mg/kg

c)

Tiêm bắp 2-2.4mg/kg

d)

Tiêm bắp 0.3-0.5mg/kg

20.

Đâu KHÔNG phải là phương pháp điều trị viêm:

a)

Chườm nóng

b)

Chườm lạnh

c)

Sử dụng thuốc tê

d)

Bổ sung K+

21.

Điều trị viêm bằng nước nóng có tác dụng:

a)

Giảm đau

b)

Tăng tuần hoàn cục bộ

c)

Nhiệt làm tăng ngưỡng đau, từ đó giúp giảm đau

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

 Dùng paraffin ưu việt hơn nước nóng trong điều trị viêm vì:

a)

Ít nguy cơ gây bỏng, giữa nhiệt lâu hơn

b)

Chi phí rẻ hơn

c)

Paraffin truyền nhiệt nhanh

d)

Hấp thụ nhiều nhiệt, tăng cường tuần hoàn

23.

 Thời gian điều trị viêm bằng tia hồng ngoại:

a)

15-30p/lần

b)

5-7p/lần

c)

15-30p/lần hoặc 5-7p/lần

d)

Đáp án khác

24.

 Điều trị viêm bằng nhiệt độ bao gồm các phương pháp nào sau đây:

a)

Chườm lạnh

b)

Sử dụng đèn tia hồng ngoại

c)

Sử dụng đèn solux

d)

Tất cả đều đúng

25.

 Điều trị viêm bằng tia hồng ngoại và sóng xung kích giống nhau ở điềm nào

a)

Đều kích thích tế bào sinh NO

b)

Đều dùng nhiệt

c)

Chỉ dùng cho trường hợp viêm gân,xương trên 6 tháng

d)

Đáp án khác

26.

Điều trị viêm bằng phương pháp xoa bóp có tác dụng:

a)

Mềm cơ, linh hoạt, giảm đau

b)

Tăng tuần hoàn tĩnh mạch

c)

Giảm huyết áp, tăng tiêu hóa

d)

Tất cả các ý trên

27.

Điều trị viêm bằng thuốc nam thường sử dụng:

a)

Giấm đun sôi, gừng

b)

Ngải cứu, hành, kim ngân hoa

c)

Cam thảo đất

d)

Hành

28.

 Đâu là thuốc kháng viêm steroid thường được dùng điều trị viêm:

a)

Betamethasone

b)

Amidopyrin

c)

Aspirin

29.

Khái niệm viêm là:

a)

Là phức hợp các phản ứng sinh học của cơ thể trước sự kích thích của các nguyên nhân gây viêm

b)

Là phức hợp các phản ứng hóa học của cơ thể trước sự kích thích của các nguyên nhân gây viêm

c)

Là sự sinh mủ của cơ thể để bảo vệ trước kích thích của các nguyên nhân gây viêm

d)

Đáp án khác

30.

mặt có lợi của phản ứng viêm là:

a)

Bạch cầu tiêu diệt các tác nhân gây viêm, dọn dẹp các tế bào chết làm sạch ổ viêm

b)

Tăng cường tuần hoàn, cung cấp máu, chất dinh dưỡng giúp cho quá trình tái tạo các tế bào tổ chức

c)

Bradykinin, PG kích thích đầu mút thần kinh

d)

Giảm lượng tuần hoàn máu

31.

Quá trình viêm diễn biến nhanh, mãnh liệt trong vài giờ” là đặc điểm của:

a)

Viêm cấp tính

b)

Viêm quá cấp

c)

Viêm mãn tính

d)

Viêm có mủ

32.

 Điều trị viêm bằng nước nóng ta thường:

a)

Chườm bằng túi cao su,..

b)

Chườm bằng băng vải, gạc

c)

Phun nước nóng

d)

Tất cả đều đúng

33.

 Điều trị viêm bằng sóng xung kích:

a)

Sử dụng nhiều trên ngựa, viêm gân gót chân

b)

Có sự hỗ trợ từ tia tử ngoại

c)

Tạo ra các tổn thương vi thể

d)

Được coi là mặt trời nhân tạo

34.

Khi động vật bị viêm cần chăm sóc như nào:

a)

Tránh hoạt động mạnh gây ảnh hưởng tới ổ viêm

b)

Kiểm soát khẩu phần ăn

c)

Bắt con vật hoạt động như bình thường

d)

Cho con vật nghỉ ngơi

35.

Tác dụng phụ của thuốc không chứa gốc steroid?

a)

Loét đường tiêu hóa

b)

Giảm máu đến thận: giảm lọc, rối loạn chức năng thận.

c)

Tăng thời gian chảy máu do ức chế tập kết tiểu cầu.

d)

Rối loạn chức năng gan

e)

Tất cả đáp án trên

36.

phát biểu nào đúng về viêm

a)

Chỉ biểu hiện cục bộ nhưng là phản ứng toàn thân

b)

 Biểu hiện toàn thân nhưng là phản ứng cục bộ

c)

Là biểu hiện tại chỗ nên phản ứng cục bộ 

d)

Biểu hiện toàn thân nên gây ra phản ứng toàn thân 

37.

 viêm là phản ứng

a)

 Phản ứng  có thể giống nhau mặc dù nguyên nhân có thể khác nhau

b)

 Hoàn toàn khác nhau Nếu nguyên nhân khác nhau

c)

 Phản ứng có thể khác nhau Khi kích thích giống nhau

d)

Có phản ứng sưng, nóng, đỏ đau

38.

Viêm là phản ứng

a)

Hủy hoại

b)

 Tái tạo

c)

Hủy hoại trước tái tạo sau

d)

 Song song hai quá trình hủy hoại và tái tạo

39.

 sắp xếp các giai đoạn của quá trình viêm

Giai đoạn rối loạn tuần hoàn, bạch cầu thoát mạch, thực bào

 giai đoạn tổn thương và  rối loạn chuyển hóa

 Giai đoạn tăng sinh, tái tạo tế bào mới, hàn gắn tổ chức tổn thương, phục hồi chức năng

a)

 1,2,3

b)

 1,3,2

c)

 2,1,3

d)

2,3,1

40.

giai đoạn 1 của quá trình viêm được gọi là

a)

Giai đoạn tổn thương tổ chức và rối loạn chuyển hóa

b)

 Giai đoạn thực bào 

c)

 Giai đoạn tái tạo thay thế tế bào chết bằng tế bào mới phục hồi chức năng 

d)

Giai đoạn tổn thương anh

41.

Các chất sinh ra ở giai đoạn 1 của quá trình hình viêm

a)

Histamine, Bradykinin, PG, Leucotrients, Serotonin, IL

b)

Histamin, PG, IL

c)

Histamin, PG, Leucotrients, Serotonin

d)

 PG, IL, Leucotrients

42.

 PG  và Histamin có thể gây

a)

 Sưng, nóng, đỏ, đau, ngứa

b)

 Phù nề,  đau,  sốt,  Ngứa

c)

Ngứa Và tăng tính thấm thành mạch

d)

Phù nề,  nước thoát mạch,  đau,  sốt,  tăng tính thấm thành mạch

43.

 Các triệu chứng của viêm

a)

Ngứa , Phù nề, sưng

b)

 Sưng, nóng, đỏ, đau

c)

 Chảy máu

d)

Nhiều mủ ngủ chỗ bị viêm

44.

chọn câu đúng

a)

Các vùng viêm khác nhau đều cho cảm giác đau giống nhau

b)

 đau ở mọi chỗ là như nhau khi bị viêm

c)

 khi bị viêm ở vùng có nhiều đầu mút thần kinh thì cảm giác đau càng rõ

d)

viêm ở cơ rõ hơn ở da và xương

45.

viêm ở da và màng xương cho cảm giác đau rõ hơn viêm ở cơ 

a)

Đúng

b)

sai

46.

sắp xếp sao cho hợp lý

Hình thành mạch máu lớn

Hình thành kết nối các mao mạch

Hình thành tổ chức sợi

Vết thương co miệng dần

Tái tạo tế bào biểu mô

Sắp xếp lại tổ chức phục hồi chức năng

Vết thương co miệng dần

Tái tạo tế bào biểu mô

Sắp xếp lại tổ chức phục hồi chức năng

a)

1,2,3,4,5,6

b)

5, 2, 3, 1, 4, 6

c)

6,1,2,4,3,5

d)

 6, 5,2,3,1,4

47.

Đau:

a)

Nước nóng có thể giúp giảm đau do làm tăng ngưỡng đau

b)

Do PG, Bradykinin kích thích gây đau

c)

Do Histamine kích thích gây đau

d)

Tất cả đều đúng

48.

thuốc kháng viêm có nguồn gốc steroit Thì Điều trị viêm cấp tính

2. Điều trị viêm mạn tính

3. Ức chế sự hình thành histamin

4. Ức chế sự hình thành bradykinin

5. Ức chế Men Cyclooxygenase

6.Ức chế sự hình thành PG

a)

1, 3, 4

b)

2, 5, 6

c)

1, 3, 4, 6

d)

2, 3, 4, 5

49.

các triệu chứng viêm phụ thuộc vào

 Nguyên nhân gây viêm

2. Cường độ và thời gian gây viêm 

3. Trạng thái thần kinh của con vật 

4. Vị trí bị viêm 

5. Loại viêm (cấp, mạn )

6. Loài vật bị viêm

7. giai đoạn trong cuộc đời vật bị viêm 

.8. Triệu chứng là bất kì không phụ thuộc vào nguyên nhân nào

a)

1,2,3,4,5,6,7,8

b)

1,2,3,4,5,6,7

c)

1,3,5,7

d)

 2,4,6,8

50.

mặt có hại của phản ứng viêm 

a)

Thúc đẩy viên phát triển

b)

 Bradykinin, PG Kích thích đầu mút thần kinh gây đau

c)

Sự thoát mạch làm phù nề vùng viêm gây chèn ép các đầu mút thần kinh gây đau 

d)

 Tất cả đều đúng

51.

phản ứng viêm quá mạnh sẽ sẽ gây những bất lợi cho cơ thể 

a)

 Đau, tổn thất tế bào

b)

 Ảnh hưởng cơ năng của tổ chức viêm 

c)

Trúng độc

d)

 Tất cả đều đúng 

52.

 Viêm được phân loại dựa theo

a)

 Thời gian Tiến triển 

b)

Nguyên nhân gây viêm

c)

Vị trí viêm 

d)

 tất cả đều đúng 

53.

Phân loại viêm dựa vào thời gian tiến triển

a)

 Quá cấp, cấp tính, á cấp tính, mạn tính

b)

Quá cấp, cấp tính, mãn tính

c)

 Quá cấp tính và cấp tính

d)

Cấp tính và mãn tính

54.

Đặc điểm viêm cấp tính

a)

 Triệu chứng điển hình, giảm các triệu chứng viêm để điều trị

b)

 Triệu chứng không điển hình, thường kéo dài không khỏi 

c)

 Tăng các triệu chứng viêm để điều trị viêm 

d)

Diễn ra chậm

55.

thuốc kháng viêm có nguồn gốc steroid thì 

Giúp làm giảm đường huyết 

Nên dùng kéo dài 

Kích thích làm tăng cường miễn dịch 

Ức chế miễn dịch 

Tăng cường hấp thu canxi giúp chắc xương 

Lâu lành vết thương 

Loét đường tiêu hóa ảnh hưởng chức năng thận 

Giữ Natri tăng thải 

Tăng tích mỡ ở mặt 

Khô da, ngứa da, tăng nhãn áp, ảo giác 

a)

 4 , 6, 7, 8, 9, 10

b)

 1,2 , 3,5 

c)

1,2,4,5

d)

 6,7,8,9

56.

xoa bóp

a)

Tăng huyết áp 

b)

làm mềm cơ giảm độ linh hoạt của cơ khớp 

c)

Ức Chế tiêu hóa

d)

Giúp thoải mái tinh thần nhờ tăng tiết hormone cortisol Và adrenaline

e)

 Làm tinh thần thoải mái dễ chịu vui vẻ nhờ tiết Hóc Môn serotonin 

57.

điều trị viêm mạn tính

a)

Nước nóng

b)

Nước lạnh

c)

 Dexamethazole

d)

 Prednisolone 

58.

điều trị viêm cấp tính

a)

Nước nóng 

b)

 Nước lạnh

c)

Dexamethazole

d)

 Prednisolone 

59.

điều trị cả viêm cấp tính và mãn tính 

a)

 Nước nóng 

b)

 Nước lạnh 

c)

 Dexamethazole

d)

 Prednisolone