wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Theo cách tiếp cận nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung thì đâu là cách hiểu đúng về bản chất của quản trị?

a)

Phân tầng công việc, tổ chức quản trị theo 4 bước: Lập kế hoạch – tổ chức thực hiện – giám sát đánh giá – điều chỉnh

b)

Xác định các mục tiêu quản trị, dựa trên các nguồn lực sẵn có, tuân thủ từ một hướng chỉ huy

c)

Cùng làm việc với các cấp dựa trên các quy luật lao động, tâm lý, nhiệm vụ

d)

Phân cấp và trách nhiệm gắn với công việc

2.

Theo cách tiếp cận nền kinh tế kế thị trường thì đâu là cách hiểu đúng về bản chất của quản trị?

a)

Phân tầng công việc

b)

Tổ chức quản trị theo 4 bước: Lập kế hoạch – tổ chức thực hiện – giám sát đánh giá – điều chỉnh

c)

Xác định các mục tiêu quản trị, dựa trên các nguồn lực sẵn có, tuân thủ từ một hướng chỉ huy

d)

Cùng làm việc với các cấp dựa trên các quy luật lao động, tâm lý, nhiệm vụ, Phân cấp và trách nhiệm gắn với công việc

3.

Theo GOST 15467 thì đâu là cách hiểu đúng về bản chất của quản trị chất lượng?

a)

QTCL là xây dựng, đảm bảo, duy trì mức chất lượng tất yếu của sản phẩm khi được thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng thông qua kiểm tra chất lượng có hệ thống, các nhân tố, điều kiện ảnh hưởng

b)

QTCL là hệ thống quản lý nhằm xây dựng chương trình và sự phối hợp, nỗ lực của các đơn vị khác nhau để duy trì và tăng cường chất lượng trong các tổ chức thiết kế sản xuất sao cho đảm bảo nền sản xuất có hiệu quả, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng.

c)

QTCL là hệ thống hoạt động thống nhất, có hiệu quả, chịu trách nhiệm triển khai các tham số chất lượng, duy trì mức chất lượng đã đạt được và năng cao nó để đảm bảo SX và tiêu dùng sản phẩm một cách kinh tế nhất, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

d)

QLCL là hệ thống các phương pháp sản xuất sản xuất ra các loại hàng hóa có ch

4.

Theo A.G. Robertson (người Anh) thì đâu là cách hiểu đúng về bản chất của quản trị chất lượng?

a)

QTCL là xây dựng, đảm bảo, duy trì mức chất lượng tất yếu của sản phẩm khi được thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng thông qua kiểm tra chất lượng có hệ thống, các nhân tố, điều kiện ảnh hưởng

b)

QTCL là hệ thống quản lý nhằm xây dựng chương trình và sự phối hợp, nỗ lực của các đơn vị khác nhau để duy trì và tăng cường chất lượng trong các tổ chức thiết kế sản xuất sao cho đảm bảo nền sản xuất có hiệu quả, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng.

c)

QTCL là hệ thống hoạt động thống nhất, có hiệu quả, chịu trách nhiệm triển khai các tham số chất lượng, duy trì mức chất lượng đã đạt được và nâng cao nó để đảm bảo SX và tiêu dùng sản phẩm một cách kinh tế nhất, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

d)

QLCL là hệ thống các phương pháp sản xuất sản xuất ra các loại hàng hóa có chất lượng cao nhất hoặc đưa ra các dịch vụ có chất lượng tốt nhất nhằm thỏa mãn nhu cầu khách hàng ngày càng tăng của người tiêu dùng

5.

Theo A.V. Feigenbaum (người Mỹ) thì đâu là cách hiểu đúng về bản chất của quản trị chất lượng?

4 lines
6.

Theo hệ thống chất lượng Nhật Bản JIS thì đâu là cách hiểu đúng về bản chất của quản trị chất lượng?

a)

QTCL là hệ thống hoạt động thống nhất, có hiệu quả, chịu trách nhiệm triển khai các tham số chất lượng, duy trì mức chất lượng đã đạt được và năng cao nó để đảm bảo sản xuất và tiêu dùng sản phẩm một cách kinh tế nhất, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

QLCL là hệ thống các phương pháp sản xuất sản xuất ra các loại hàng hóa có chất lượng cao nhất hoặc đưa ra các dịch vụ có chất lượng tốt nhất nhằm thỏa mãn nhu cầu khách hàng ngày càng tăng của người tiêu dùng

c)

QLCL bao gồm các hoạt động, theo đó tổ chức nhận biết các mục tiêu, xác định các quá trình và nguồn lực cần thiết để đạt được kết quả mong muốn.

7.

đâu là cách hiểu đúng về bản chất của quản trị chất lượng?

a)

QTCL là xây dựng, đảm bảo, duy trì mức chất lượng tất yếu của sản phẩm khi được thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng thông qua kiểm tra chất lượng có hệ thống, các nhân tố, điều kiện ảnh hưởng

b)

QTCL là hệ thống quản lý nhằm xây dựng chương trình và sự phối hợp, nỗ lực của các đơn vị khác nhau để duy trì và tăng cường chất lượng trong các tổ chức thiết kế sản xuất sao cho đảm bảo nền sản xuất có hiệu quả, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng.

c)

QTCL là hệ thống hoạt động thống nhất, có hiệu quả, chịu trách nhiệm triển khai các tham số chất lượng, duy trì mức chất lượng đã đạt được và năng cao nó để đảm bảo sản xuất và tiêu dùng sản phẩm một cách kinh tế nhất, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

d)

QLCL là hệ thống các phương pháp sản xuất sản xuất ra các loại hàng hóa có chất lượng cao nhất hoặc đưa ra các dịch vụ có chất lượng tốt nhất nhằm thỏa mãn nhu cầu khách hàng ngày càng tăng của người tiêu dùng

8.

Theo tổ chức tiêu chuẩn quốc tế ISO thì đâu là cách hiểu đúng về bản chất của quản trị chất lượng?

a)

QLCL bao gồm các hoạt động, theo đó tổ chức nhận biết các mục tiêu, xác định các quá trình và nguồn lực cần thiết để đạt được kết quả mong muốn. Hệ thống QTCL quả lý các quá trình tương tác và các nguồn lực cần thiết mang lại giá trị và thu được kết quả

b)

Dựa vào 4 bước của phân công trách nhiệm và công việc

c)

Xây dựng chính sách CL, mục tiêu cần đạt, biện pháp đạt được, xây dựng lộ trình thực hiện

d)

Thực hiện theo kế hoạch, hình thành bộ máy thực thi cải tiến chất lượng, tổ chức triển khai và ghi nhận triển khai

9.

Đâu KHÔNG phải là nội dung trong quản trị chất lượng truyền thống?

a)

Chất lượng là vấn đề công nghệ đơn thuần

b)

Thực hiện ở cấp phân xưởng trong khâu sản xuất

c)

Chất lượng là vấn đề kinh doanh gắn với tồn tại doanh nghiệp

d)

Sản phẩm cuối cùng bán ra ngoài công ty

10.

Đâu KHÔNG phải là nội dung trong quản trị chất lượng truyền thống?

a)

Chất lượng là vấn đề công nghệ đơn thuần

b)

Xem xét vấn đề đặt trong mối quan hệ chặt chẽ với hệ thống

c)

Nhiệm vụ phòng ngừa hệ thống quản lý chất lượng

d)

Đi thẳng vào vấn đề riêng biệt

11.

Đâu KHÔNG phải là nội dung trong quản trị chất lượng hiện đại?

a)

Chất lượng là vấn đề công nghệ đơn thuần

b)

Xem xét vấn đề đặt trong mối quan hệ chặt chẽ với hệ thống

c)

Nhiệm vụ phòng ngừa trong toàn công ty

d)

Cách xem xét vấn đề đi thẳng vào vấn đề riêng biệt, tách rời nhau

12.

Đâu KHÔNG phải là nội dung trong quản trị chất lượng hiện đại?

a)

Kết hợp ngắn hạn và dài hạn thỏa mãn nhu cầu khách hàng

b)

Khách hàng bên ngoài những người tiêu thụ sản phẩm

c)

Nhiệm vụ phòng ngừa trong toàn công ty

d)

Cách xem xét vấn đề đi thẳng vào vấn đề riêng biệt, tách rời nhau

13.

Đâu KHÔNG phải là nội dung trong quản trị chất lượng hiện đại?

a)

Kết hợp ngắn hạn và dài hạn thỏa mãn nhu cầu khách hàng

b)

Khách hàng bên ngoài những người tiêu thụ sản phẩm

c)

Nhiệm vụ phòng ngừa kiểm soát chất lượng

d)

Cách xem xét vấn đề đi thẳng vào vấn đề riêng biệt, tách rời nhau

14.

Đâu KHÔNG phải là nội dung trong quản trị chất lượng hiện đại?

a)

Kết hợp ngắn hạn và dài hạn thỏa mãn nhu cầu khách hàng

b)

Khách hàng bên ngoài những người tiêu thụ sản phẩm

c)

Nhiệm vụ phòng ngừa kiểm soát chất lượng

d)

Cách xem xét vấn đề đi thẳng vào vấn đề riêng biệt, tách rời nhau

15.

Triết lý quản trị chất lượng của William Edwwards Deming (1900 – 1993) nhấn mạnh nội dung gì?

a)

Kết hợp ngắn hạn và dài hạn thỏa mãn nhu cầu khách hàng

b)

Cải tiến chất lượng thông qua sử dụn

16.

Triết lý quản trị chất lượng của William Edwwards Deming (1900 – 1993) nhấn mạnh nội dung gì?

a)

Kết hợp ngắn hạn và dài hạn thỏa mãn nhu cầu khách hàng

b)

Cải tiến chất lượng thông qua sử dụng dữ liệu thống kê và kỹ thuật lấy mẫu thống kê

c)

Thuyết tam luận chất lượng

d)

Chất lượng là thứ cho không

17.

Triết lý quản trị chất lượng của Joseph Moses Juran (1904 – 2008) nhấn mạnh nội dung gì?

a)

Cải tiến chất lượng thông qua sử dụng dữ liệu thống kê và kỹ thuật lấy mẫu thống kê

b)

Thuyết tam luận chất lượng

c)

Chất lượng là thứ cho không

d)

Phát triển khái niệm quản trị chất lượng toàn diện

18.

Triết lý quản trị chất lượng của Philip Bayard Crosby (1926 – 2001) nhấn mạnh nội dung gì?

a)

Cải tiến chất lượng thông qua sử dụng dữ liệu thống kê và kỹ thuật lấy mẫu thống kê

b)

Thuyết tam luận chất lượng

c)

Chất lượng là thứ cho không

d)

Phát triển khái niệm quản trị chất lượng toàn diện

19.

Triết lý quản trị chất lượng của Armand Feigenbaum (1920 – 2014) nhấn mạnh nội dung gì?

a)

Cải tiến chất lượng thông qua sử dụng dữ liệu thống kê và kỹ thuật lấy mẫu thống kê

b)

Tập trung sâu vào 7 công cụ kỹ thuật thống kê

c)

Chất lượng là thứ cho không

d)

Phát triển khái niệm quản trị chất lượng toàn diện

20.

Triết lý quản trị chất lượng của Kaoru Ishikawa (1915 – 1989) nhấn mạnh nội dung gì?

a)

Cải tiến chất lượng thông qua sử dụng dữ liệu thống kê và kỹ thuật lấy mẫu thống kê

b)

Tập trung sâu vào 7 công cụ kỹ thuật thống kê

c)

Chất lượng là thứ cho không

d)

Phát triển khái niệm quản trị chất lượng toàn diện

21.

Triết lý quản trị chất lượng của Genichi Taguchi (1924 – 2012) nhấn mạnh nội dung gì?

a)

Nhấn mạnh kiểm soát chất lượng từ khâu thiết kế sản phẩm

b)

Tập trung sâu vào 7 công cụ kỹ thuật thống kê

c)

Chất lượng là thứ cho không

d)

Phát triển khái niệm quản trị chất lượng toàn diện

22.

Theo quan điểm của William Edwwards Deming (1900 – 1993) có bao nhiêu yêu cầu để nâng cao chất lượng?

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

23.

Theo quan điểm của Joseph Moses Juran (1904 – 2008) có bao nhiêu yêu cầu để nâng cao chất lượng?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

24.

Theo quan điểm của Philip Bayard Crosby (1926 – 2001) có bao nhiêu yêu cầu để nâng cao chất lượng?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

25.

Theo quan điểm của Philip Bayard Crosby (1926 – 2001) có bao nhiêu bước để nâng cao chất lượng?

a)

15

b)

16

c)

14

d)

13

26.

Theo quan điểm của Armand Feigenbaum (1920 – 2014) có bao nhiêu yêu cầu để nâng cao chất lượng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Theo quan điểm của Kaoru Ishikawa (1915 – 1989) có bao nhiêu bước để nâng cao chất lượng?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

28.

Theo quan điểm của Genichi Taguchi (1924 – 2012) Nhấn mạnh kiểm soát chất lượng từ khâu thiết kế sản phẩm cần chú ý những gì?

a)

Chức năng tính toán tổn thất và thiết kế sản phẩm

b)

Chức năng tính toán tổn thất và chi phí sai lệch

c)

Chức năng tính toán tổn thất và sai số cho phép

d)

Thiết kế sản phẩm và thiết kế thông số

29.

Đâu là cách hiểu SAI trong triết lý chất lượng hướng vào khách hàng?

4 lines
30.

Câu 84: Quan điểm chất lượng khi hướng vào khách hàng cần khẳng định nội dung nào?

a)

Thừa nhận khách hàng là người coi trọng giá trị từ tổ chức

b)

Hiểu nhu cầu, mong đợi hiện tại và tương lai của khách hàng

c)

Trao đổi thông tin về nhu cầu và mong đợi của khách hàng trong toàn tổ chức

d)

Liên kết mục tiêu của tổ chức với nhu cầu mong đợi của khách hàng

31.

Câu 85: Quan điểm chất lượng khi hướng vào khách hàng cần khẳng định nội dung nào?

a)

Thiết kế dịch vụ đáp ứng nhu cầu và mong đợi của khách hàng

b)

Đo lường và theo dõi sự thỏa mãn của khách hàng, thực hiện các hành động thích hợp.

c)

Thực hiện hành động bình luận khách hàng mong chờ thỏa mãn.

d)

Quản lý một cách bị động quan hệ với khách hàng để đạt được thành công bền vững

32.

Câu 86: Quan điểm chất lượng khi hướng vào khách hàng cần khẳng định nội dung nào?

a)

Đưa mục tiêu của tổ chức phù hợp với mục tiêu của sản xuất

b)

Trao đổi thông tin của khách hàng trong toàn tổ chức

c)

Hoạch định, thiết kế, phát triển, tạo ra, chuyển giao và hỗ trợ các sản phẩm và dịch vụ đáp ứng nhu cầu và mong đợi của khách hàng

d)

Đo lường và lượng hóa thỏa mãn của khách hàng

33.

Câu 87: Quan điểm chất lượng khi hướng vào khách hàng cần khẳng định nội dung nào?

4 lines
34.

Câu 87: Quan điểm chất lượng khi hướng vào khách hàng cần khẳng định nội dung nào?

a)

Quản lý một cách chủ động quan hệ với khách hàng để đạt được thành công bền vững

b)

Đưa mục tiêu của tổ chức phù hợp với mục tiêu của sản xuất

c)

Trao đổi thông tin của khách hàng trong toàn tổ chức

d)

Đo lường và cá nhân hóa thỏa mãn của khách hàng

35.

Câu 88: Trong triết lý về quản lý chất lượng hoạt động lãnh đạo cần nhấn mạnh vào nội dung nào?

a)

Tăng cường hiệu quả, hiệu lực, điều phối quá trình vận hành, thúc đẩy trao đổi thông tin, xây dựng và năng cao năng lực của tổ chức và nhân sự của tổ chức trong việc đem lại các kết quả mong muốn

b)

Chỉ cần trao đổi thông tin về sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, chính sách và các quá trình

c)

Chỉ cần tạo dựng và duy trì các giá trị chung, sự công bằng, các mô hình đạo đức trong hành vi

d)

Chỉ cần thiết lập văn hóa lòng tin và chính trực

36.

Câu 89: Trong triết lý về quản lý chất lượng hoạt động lãnh đạo cần nhấn mạnh vào nội dung nào?

a)

Chỉ cần khuyến khích các cam kết trong tổ chức đối với chất lượng

b)

Chỉ cần lãnh đạo ở các cấp là tấm gương trong tổ chức

c)

Tăng cường hiệu quả, hiệu lực, điều phối quá trình vận hành, thúc đẩy trao đổi thông tin, xây dựng và năng cao năng lực của tổ chức và nhân sự của tổ chức trong việc đem lại các kết quả mong muốn

d)

Chỉ cần truyền cảm hứng, khuyến khích và ghi nhận sự đóng góp của mọi người

37.

Câu 90: Trong triết lý về quản lý chất lượng sự tham gia của mọi người trong tổ chức nhằm mục đích gì?

(a)  

38.

Trong triết lý về quản lý chất lượng sự tham gia của mọi người trong tổ chức nhằm mục đích gì?

a)

Chỉ để trao đổi thông tin với mọi người

b)

Chỉ để thúc đẩy sự hợp tác trong toàn tổ chức

c)

Chỉ để tạo thuận lợi cho việc chia sẻ cởi mở, tri thức và kinh nghiệm

d)

Để thúc đẩy các thành viên trong tổ chức hiểu mục tiêu và gia tăng động lực đạt mục tiêu

39.

Trong triết lý về quản lý chất lượng sự tham gia của mọi người trong tổ chức nhằm mục đích gì?

a)

Để phát huy khả năng cá nhân thông qua thừa nhận, trao quyền, thúc đẩy cá nhân tham gia

b)

Chỉ để thừa nhận và ghi nhận đóng góp, học hỏi và cải tiến của mọi cá nhân

c)

Chỉ để tạo thuận lợi cho việc chia sẻ cởi mở, tri thức và kinh nghiệm

d)

Chỉ để tự đánh giá kết quả thực hiện theo các mục tiêu

40.

Trong triết lý về quản lý chất lượng thì tiếp cận theo quá trình mang lại lợi ích gì?

a)

Xác định các mục tiêu của hệ thống và các quá trình cần thiết đạtđược mục tiêu

b)

Thiết lập quyền hạn, nhiệm vụ, trách nhiệm đối với mọi người lao động

c)

Hiểu năng lực tổ chức và xác định các giới hạn của máy móc

d)

Xác định sự chủ động của quá trình và phân tích ảnh hưởng, điều chỉnh các quá trình

41.

Trong triết lý về quản lý chất lượng thì tiếp cận theo quá trình mang lại lợi ích gì?

a)

Giảm năng lực tổ chức và xác định các giới hạn về nguồn lực

b)

Quản lý các quá trình và sự liên hệ lẫn nhau giữa hệ thống trang thiết bị

c)

Đảm bảo thông tin thông suốt cho cơ sở hạ tầng

d)

Quản lý rủi ro có thể tác động đầu ra quá trình

42.

Trong triết lý về quản lý chất lượng cải tiến mang lại lợi ích gì?

a)

Thúc đẩy đặt mục tiêu khách hàng ở tất cả các cấp

b)

Giáo dục và đào tạo về cách áp dụng công cụ, phương pháp cải tiến

c)

Đảm bảo cá nhân có năng lực phải thực hiện thành công các dự án

d)

Xây dựng và triển khai các quá trình xử lý lỗi cải tiến

43.

Trong triết lý về quản lý chất lượng cải tiến mang lại lợi ích gì?

a)

Xây dựng và triển khai các quá trình thực hiện dự án cải tiến từng phần

b)

Theo dõi, xem xét, đánh giá việc hoạch định các sản phẩm

c)

Đưa việc xem xét cải tiến vào phát triển sản phẩm, dịch vụ, quá trình mới

d)

Thừa nhận và ghi nhận việc cải tiến của khách hàng

44.

Trong triết lý về quản lý chất lượng dựa trên bằng chứng mang lại lợi ích gì?

a)

Xác định đo lường và vi chỉnh các chỉ số chính chứng tỏ kết quả thực hiện

b)

Tạo dữ liệu tiềm năng cho những người liên quan

c)

Đảm bảo dữ liệu và thông tin đủ chính xác, tin cậy và an toàn

d)

Phân tích và đánh giá dữ liệu, thông tin qua đánh giá khách hàng

45.

Trong triết lý về quản lý chất lượng dựa trên bằng chứng mang lại lợi ích gì?

a)

Đảm bảo dữ liệu và thông tin của toàn bộ khách hàng

b)

Phân tích và đánh giá dữ liệu, thông tin bằng phương pháp Beta

c)

Đảm bảo mọi người có năng lực phân tích và đánh giá dữ liệu chủ quan

d)

Ra quyết định và thực hiện hành động trên cơ sở bằng chứng cân bằng với kinh nghiệm và trực giác

46.

Trong triết lý về quản lý chất lượng dựa trên quản lý mối quan hệ mang lại lợi ích gì?

a)

Xác định các bên quan tâm liên quan hoạt động của doanh nghiệp

b)

Lập các thứ tự theo chuỗi Alpha

c)

Cân bằng lợi

47.

Trong triết lý về quản lý chất lượng dựa trên quản lý mối quan hệ mang lại lợi ích gì?

a)

Xác định các bên quan tâm liên quan hoạt động của doanh nghiệp

b)

Lập các thứ tự theo chuỗi Alpha

c)

Cân bằng lợi ích tổng thể với lợi ích dài hạn

d)

Thu thập và chia sẻ thông tin, chuyên môn, các cơ hội liên kết, hợp tác...

48.

Chức năng hoạch định trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

DN nghiên cứu thị trường xác định yêu cầu khách hàng về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, xác định các yêu cầu chất lượng, thông số kỹ thuật của sản phẩm, dịch vụ và thiết kế sản phẩm, dịch vụ

b)

Xác định mục tiêu chất lượng cần đạt được và chính sách cho từng khách hàng trung thành.

c)

Chuyển giao kết quả hoạch định cho đối thủ cạnh tranh

d)

Định hướng phát triển chất lượng từng bộ phận liên quan công ty

49.

Chức năng hoạch định trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Định hướng phát triển chất lượng khách hàng cảm nhận được

b)

Tạo điều kiện nâng cao khả năng cạnh tranh, mở rộng đối tác

c)

Khai thác, sử dụng có hiệu quả hơn các nguồn lực và tiềm năng trong dài hạn góp phần giảm chi phí cho chất lượng

d)

Chuyển giao kết quả hoạch định cho đối thủ cạnh tranh

50.

Chức năng tổ chức trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Tổ chức thực hiện bao gồm các biện pháp kinh tế kỹ thuật phù hợp

b)

Người thực hiện biết rõ mục tiêu, sự cần thiết và nội dung cần phải làm

c)

Tổ chức các hoạt động khách hàng biết về chất lượng

d)

Tổ chức các chương trình huấn luyện, đào tạo, các nguồn lực cần thiết

51.

Chức năng tổ chức trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Người thực hiện bỏ qua mục tiêu, sự cần thiết và nội dung cần phải làm

b)

Tổ chức các hoạt động chăm sóc khách hàng để đạt chất lượng

c)

Tổ chức các chương trình huấn luyện, đào tạo cần thiết

d)

Cung cấp nguồn lực tối thiểu.

52.

Chức năng kiểm tra giám sát trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Đánh giá quá trình thực hiện chất lượng thực tế cho khách hàng

b)

So sánh chất lượng thực tế với mẫu, kế hoạch phát hiện sai lệch

c)

Tiến hành hoạt động ép buộc phải khắc phục sai lệch

d)

Mọi người tự giác và trung thành với mẫu và kế hoạch?

53.

Chức năng kiểm tra giám sát trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

So sánh chất lượng thực tế với kế hoạch phát hiện sai lệch

b)

Tiến hành hoạt động cần thiết đền bù sai lệch

c)

Bản kế hoạch đã đầy đủ chưa

d)

Mọi người tự giác và trung thành với dịch vụ khách hàng

54.

Chức năng điều chỉnh, điều hòa, phối hợp trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Thúc đẩy nhanh hoạt động duy trì chất lượng

b)

Phát triển sản phẩm mới, đa dạng hóa sản phẩm

c)

Đổi mới sản phẩm

55.

Chức năng điều chỉnh, điều hòa, phối hợp trong quản trị chất lượng đưa ra yêu cầu gì?

a)

Thay đổi và hoàn thiện quá trình, giảm khuyết tật

b)

Xác định rõ loại trừ hậu quả và loại trừ khách hàng không trung thành

c)

Không có bản kế hoạch hoàn hảo, đã tốt rồi phải duy trì

d)

Xác định rõ khoảng cách mong muốn của khách hàng trung thành với khách hàng tiềm năng.

56.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Các sản phẩm cùng loại của đối thủ cạnh tranh đáp ứng nhu cầu nào của khách hàng và ở mức độ nào?

b)

Sản phẩm của công ty vượt trội hơn sản phẩm của đối thủ cạnh tranh ở điểm nào?

c)

Loại vật liệu mà công ty đang chọn có những lợi thế gì? Yếu điểm gì?

d)

Khách hàng của sản phẩm này là ai, vì sao họ lại muốn sử dụng sản phẩm/ dịch vụ này?

57.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Các nhà cung cấp có đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật

b)

Những sản phẩm nào cùng loại giống với sản phẩm này?

c)

Nhà cung cấp hiện tại gồm những ai, họ cung cấp những gì?

d)

Số lượng các nhà cung ứng cùng loại là bao nhiêu

58.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Các nhà cung cấp có đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật

b)

Nhà cung cấp hiện tại gồm những ai, họ cung cấp những gì?

c)

Hiện tại, sản phẩm của công ty thỏa mãn những mong muốn nào của khách hàng?

d)

Số lượng các nhà cung ứng cùng loại là bao nhiêu

59.

tại gồm những ai, họ cung cấp những gì?

4 lines
60.

Hiện tại, sản phẩm của công ty thỏa mãn những mong muốn nào của khách hàng?

4 lines
61.

Số lượng các nhà cung ứng cùng loại là bao nhiêu?

4 lines
62.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Cách thức nhận biết, hứng thú với sản phẩm, thể hiện giá trị sản phẩm

b)

Giải pháp kỹ thuật của nhà cung cấp là gì? Có ưu điểm và hạn chế gì về công nghệ?

c)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, sản lượng...

d)

Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất

63.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Giải pháp kỹ thuật của nhà cung cấp là gì? Có ưu điểm và hạn chế gì về công nghệ?

b)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, sản lượng...

c)

Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất

d)

Giá của sản phẩm hiện tại đang thế nào? Các đặc tính bổ sung là gì? Đặc tính có làm tăng giá cả sản phẩm?

64.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là khách hàng cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Giải pháp kỹ thuật của nhà cung cấp là gì? Có ưu điểm và hạn chế gì về công nghệ?

b)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, sản lượng...

c)

KH mong muốn sản phẩm có những chức năng gì? Họ nói thế nào về mong muốn đó? Điều họ thực sự mong muốn là gì?

d)

Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất

65.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là đối thủ cạnh tranh cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Những sản phẩm nào cùng loại giống với sản phẩm này?

b)

Hiện tại, sản phẩm của công ty t

66.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là đối thủ cạnh tranh cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Những sản phẩm nào cùng loại giống với sản phẩm này?

b)

Hiện tại, sản phẩm của công ty thỏa mãn những mong muốn nào?

c)

Loại vật liệu mà công ty đang chọn có những lợi thế gì? Yếu điểm gì?

d)

Hiện tại, việc đáp ứng những mong muốn đó đang ở mức độ thế nào?

67.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là đối thủ cạnh tranh cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Liệu có vật liệu thay thế tốt hơn không? Nếu chúng ta lựa chọn vật liệu mới tốt hơn thì giá sẽ như thế nào?

b)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, sản lượng...

c)

Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất

d)

Các phương án logistic?

68.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là đối thủ cạnh tranh cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Sản phẩm của công ty vượt trội hơn sản phẩm của doanh nghiệp cạnh tranh ở điểm nào?

b)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, sản lượng...?

c)

Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất

d)

Các phương án logistic?

69.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Các nhà cung cấp có đảm bảo các điều kiện theo quy định nội bộ?

b)

Nhà cung cấp hiện tại gồm những ai, họ cung cấp những gì?

c)

Số lượng các nhà cung ứng cùng loại là bao nhiêu

d)

Sản phẩm của công ty vượt trội hơn sản phẩm của doanh nghiệp cạnh tranh ở điểm nào?

70.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

4 lines
71.

t trội hơn sản phẩm của doanh nghiệp cạnh tranh ở điểm nào?

4 lines
72.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Có thể đơn giản hóa việc thiết kế phù hợp với sản phẩm cung ứng

b)

Giải pháp kỹ thuật của đối thủ là gì?

c)

Khách hàng có ưu điểm và hạn chế gì về công nghệ?

d)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, tỉ lệ/sản lượng

73.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Giải pháp kỹ thuật của đối thủ là gì?

b)

Khách hàng có ưu điểm và hạn chế gì về công nghệ?

c)

Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất?

d)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, nhân công, tỉ lệ/sản lượng

74.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, tỉ lệ nhân công/sản lượng?

b)

Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp phụ ngừng cung cấp, ngừng sản xuất?

c)

Các phương án logistic Kano áp dụng thế nào?

d)

Các phương án dự phòng thay thế khi giảm chất lượng?

75.

Khi thiết kế sản phẩm có đối tượng là các nhà cung cấp và công nghệ cần đặt ra câu hỏi nào?

a)

Dây chuyền lắp ráp công suất thế nào, tỉ lệ nhân công/sản lượng?

b)

Xử lý thế nào nếu các nhà cung cấp quá số lượng cung cấp?

c)

Các phương án logistic vận hành thế nào?

d)

Các phương án dự phòng thay thế khi giảm chất lượng?

76.

Quá trình thiết kế gói dịch vụ gồm mấy bước?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

77.

Xây dựng ngôi nhà chất lượng KHÔNG cần nội dung nào?

a)

Xây dựng danh mục các yêu cầu của khách hàng (căn phòng gác mái)

b)

Xác định các yêu cầu cụ thể của khách hàng

c)

Xây dựng ma trận mối quan hệ giữa đặc tính kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng (căn phòng trung tâm)

d)

Đánh giá đối t

78.

Xây dựng ngôi nhà chất lượng KHÔNG cần nội dung nào?

a)

Xây dựng ma trận mối quan hệ giữa đặc tính kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng (căn phòng trung tâm)

b)

Đánh giá đối thủ cạnh tranh và xác định đặc điểm nổi trội của sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp (căn phòng bên phải)

c)

Đánh giá yêu cầu kỹ thuật của các sản phẩm và dịch vụ cạnh tranh và phát triển các mục tiêu.

d)

Lựa chọn các yêu cầu khách hàng để triển khai (căn phòng gác mái)

79.

Xây dựng ngôi nhà chất lượng quan hệ thuận chiều và chặt chẽ ký hiệu là gì?

a)

b)

c)

d)

80.

Xây dựng ngôi nhà chất lượng quan hệ thuận chiều ký hiệu là gì?

a)

b)

c)

d)

81.

Xây dựng ngôi nhà chất lượng quan hệ ngược chiều ký hiệu là gì?

a)

b)

c)

d)

82.

Xây dựng ngôi nhà chất lượng quan hệ ngược chiều và không chặt chẽ ký hiệu là gì?

a)

b)

c)

d)

83.

Xây dựng ngôi nhà chất lượng áp dụng cho hoạt động gì?

a)

Nghiên cứu khách hàng

b)

Nghiên cứu cơ bản

c)

Đổi mới dịch vụ

d)

Thiết kế quy trình

84.

Xây dựng ngôi nhà chất lượng áp dụng cho hoạt động gì?

a)

Thiết kế khái niệm sản phẩm

b)

Kiểm nghiệm toàn bộ sản phẩm

c)

Kiểm nghiệm tất cả quy trình

d)

Đánh giá quá trình bán hàng

85.

Phân tích cách thức sai lỗi và ảnh hưởng lỗi được hiểu là gì?

4 lines
86.

Phân tích cách thức sai lỗi và ảnh hưởng lỗi được hiểu là gì?

a)

Xem xét kỹ hệ thống các ghi nhận bằng văn bản nhằm phát hiện ra các nguy cơ và sai sót, đánh giá hoàn thiện thiết kế và thử nghiệm, loại bỏ lỗi tiềm ẩn

b)

Xem xét kỹ hệ thống các ghi nhận bằng văn bản nhằm loại trừ các nguy cơ và sai sót, đánh giá hoàn thiện thiết kế và sản xuất, loại bỏ lỗi tiềm ẩn.

c)

Phân tích thiết bị trước khi quyết định mua nó để sử dụng.

d)

Kiểm nghiệm các quá trình để xem liệu có sai lỗi gì không trước khi hàng hóa được mang đến cho khách hàng.

87.

Phân tích cách thức sai lỗi và ảnh hưởng lỗi tập trung vấn đề gì?

a)

Khái niệm của từng nhóm hệ thống hoặc phân hệ

b)

Quá trình phân tích quá trình sản xuất và dịch vụ

c)

Thiết kế phân tích các sản phẩm trước khi sản xuất hàng loạt

d)

Kiểm nghiệm tất cả mọi sản phẩm để tìm lỗi sai trước khi hàng hóa được mang đến cho khách hàng

88.

Phân tích cách thức sai lỗi và ảnh hưởng gồm mấy bước?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

89.

Đâu là lỗi SAI khi phân tích cây lỗi?

a)

Chẩn đoán nguyên nhân gốc rễ của sự thất bại

b)

Hiểu được nguyên nhân tại sao hệ thống có thể bị hỏng

c)

Xác định các rủi ro cố hữu, các biện pháp để giảm thiểu rủi ro

d)

Ước tính tần suất xảy ra khiếu kiện của khách hàng