wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học Cuối Kỳ I

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Di truyền học.

b)

Thực vật học.

c)

Sinh thái học và Môi trường.

d)

Thiên văn học.

2.

Nghiên cứu các đặc điểm hình thái, cấu tạo, vai trò, tác hại của vi khuẩn đối với tự nhiên và con người thuộc lĩnh vực nghiên cứu nào của ngành sinh học?

a)

Sinh học tế bào.

b)

Sinh học phân tử.

c)

Vi sinh vật học.

d)

Động vật học.

3.

Xét nghiệm DNA hoặc dấu vân tay để xác định mối quan hệ huyết thống, xác định tình trạng sức khỏe hoặc tình trạng tổn thương trong các vụ tai nạn giao thông, tai nạn lao động,... là nội dung công việc của ngành sinh học cơ bản nào sau đây?

a)

Y học.

b)

Pháp y.

c)

Khoa học môi trường.

d)

Dược học.

4.

Phương pháp thường dùng trong nghiên cứu sinh học?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp phân tích.

c)

Phương pháp tìm kiếm thông tin.

d)

Phương pháp xử lí dữ liệu.

5.

Ở người, quá trình trao đổi khí được biểu hiện bằng "thường xuyên hít vào và thở ra" là biểu hiện đặc trưng nào của cấp độ tổ chức sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.

b)

Hệ thống tự điều chỉnh.

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

d)

Hệ thống mở.

6.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là (1) Cơ thể. (2) tế bào (3) quần thể (4) quần xã (5) hệ sinh thái.

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

a)

2 → 1 → 3 → 4 → 5.

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

c)

5 → 4 → 3 → 2 → 1.

d)

2 → 3 → 4 → 5 → 1.

7.

Nhiều cá thể cùng loài sống trong vùng địa lí nhất định tạo nên …(1)… Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau sống chung trong vùng địa lí nhất định tạo nên …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - quần xã; 2 - quần thể.

b)

1 - quần thể; 2 - quần xã.

c)

1 - quần thể; 2 - hệ sinh thái.

d)

1 - quần xã; 2 - hệ sinh thái.

8.

Tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống vì

a)

Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

b)

Tế bào có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

c)

Tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

d)

Tế bào có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

9.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

10.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro.

c)

Oxy.

d)

Nitrogen.

11.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

12.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

13.

Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?

a)

Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật.

b)

Phospholipid và mỡ động vật.

c)

Dầu thực vật.

d)

Phospholipid và steroid.

14.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.

b)

Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rARN.

15.

Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid là

a)

nucleotide.

b)

amino acid.

c)

monosaccharide.

d)

glucose.

16.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

17.

DNA có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Quy định, lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

18.

Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là - ATTTGGGXXXGAGGX -. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là bao nhiêu?

a)

50.

b)

40.

c)

30.

d)

20.

19.

Nối các mô tả với loại RNA tương ứng:

a)

1 - c; 2 - a; 3 - b.

b)

1 - a; 2 - c; 3 - b.

c)

1 - a; 2 - b; 3 - c.

d)

1 - b; 2 - a; 3 - c.

20.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

21.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

22.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

23.

Plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì

a)

số lượng nucleotit rất ít.

b)

nó có dạng kép vòng.

c)

chiếm tỷ lệ rất ít.

d)

thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.

24.

Đem loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?

a)

Hình bầu dục.

b)

Hình cầu.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

25.

Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào không có màng bao?

a)

Ti thể.

b)

Lysosome.

c)

Không bào.

d)

Ribosome.

26.

Hai thành phần cơ bản nhất cấu tạo nên màng sinh chất là các phân tử

a)

protein và nucleic acid.

b)

photpholipid và cholesterol.

c)

phospholipid và carbohydrate.

d)

protein và phospholipid.

27.

Bào quan nào sau đây có nhiều trong các tế bào già, tế bào bị tổn thương?

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Peroxisome.

d)

Lysosome.

28.

Bào quan được ví như "nhà máy điện" cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là

a)

nhân.

b)

ti thể.

c)

lục lạp.

d)

bộ máy Golgi.

29.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào xương.

30.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Khuếch tán đơn giản qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Khuếch tán tăng cường qua kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

31.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

32.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Đường tái hấp thu vào máu từ nước tiểu tại ống thượng thận trước khi dẫn vào bóng đái.

b)

Nước di chuyển từ nơi có gradient nồng độ cao đến nơi có gradient nồng độ thấp.

c)

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi, CO2 từ mao mạch phổi vào phế nang.

d)

Tim co bóp bơm máu từ tim vào động mạch, đi khắp cơ thể.

33.

Nhập bào bao gồm 2 loại là:

a)

Ẩm bào - ăn các chất có kích thước lớn, thực bào - ăn các giọt dịch.

b)

Ẩm bào - ăn các giọt dịch, thực bào - ăn các chất có kích thước lớn.

c)

Ẩm bào - ăn các giọt dịch, thực bào - ăn các phân tử khí.

d)

Ẩm bào - ăn các phân tử khí, thực bào - ăn các giọt dịch.

34.

Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định?

a)

(1) Tế bào đang sống hay đã chết

b)

(2) Kích thước của tế bào lớn hay bé

c)

(3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu

d)

(4) Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể

35.

Các cô bán rau ngoài chợ thường vẩy nước vào rau? Giải thích cơ sở khoa học của hành động đó?

a)

Nước chỉ làm rau bóng bẩy, bắt mắt.

b)

Nước hạn chế ánh nắng chiếu trực tiếp lên rau.

c)

Muốn cho rau tươi, vì nước sẽ thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi không bị héo.

d)

Muốn cho rau tươi, vì tế bào sẽ thẩm thấu vào nước làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi không bị héo.

36.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Hóa năng.

d)

Cơ năng.

37.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

ti thể.

b)

tế bào chất.

c)

lục lạp.

d)

riboxom.

38.

Hoạt động nào sau đây của tế bào không tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Tổng hợp các chất.

d)

Sinh công cơ học.

39.

Nghiên cứu một số hoạt động sau: 1. Tổng hợp protein. 2. Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng. 3. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch. 4. Vận động viên đang nâng quả tạ. 5. Vận chuyển nước qua màng sinh chất. Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

40.

Dải nhiệt độ hoạt động của enzyme trong cơ thể người là …….(1)……, nhiệt độ tối ưu thường là…(2)…

Từ/Cụm từ thích hợp vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

(1) 15oC - 40oC; (2) 37oC.

b)

25oC - 40oC ; (2) 37oC.

c)

(1) 15oC - 40oC; (2) 35oC.

d)

25oC - 40oC ; (2) 35oC.

41.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng.

b)

chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.

c)

chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng.

d)

chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.

42.

Khi tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì

a)

màng tế bào đã bị phá vỡ.

b)

tế bào chất đã bị biến tính.

c)

nhân tế bào đã bị phá vỡ.

d)

màng tế bào mất tính thấm chọn lọc.

43.

Để quan sát hiện tượng vận chuyển các chất qua màng, một học sinh làm thí nghiệm như sau: cho 1 lớp biểu bì lá lẻ bạn (thài lài tía) vào dung dịch muối ưu trương 8% (nồng độ muối cao hơn trong tế bào), sau 2 phút quan sát tế bào có hiện tượng …...(1)..…, học sinh này tiếp tục thay bằng dung dịch muối 10%, sau 2 phút quan sát tế bào có hiện tượng …...(2)....... Nội dung đúng của (1) và (2) lần lượt là:

a)

co nguyên sinh/ co nguyên sinh nhiều hơn.

b)

trương nước/ trương nước nhiều hơn.

c)

co nguyên sinh/ phản co nguyên sinh.

d)

cả tế bào co lại/ cả tế bào co lại nhiều hơn.

44.

Để quan sát hiện tượng vận chuyển các chất qua màng, một học sinh làm thí nghiệm như sau: cho 1 lớp biểu bì lá lẻ bạn (thài lài tía) vào dung dịch muối ưu trương 8% (nồng độ muối cao hơn trong tế bào), sau 2 phút quan sát tế bào có hiện tượng …...(1)..…, học sinh này tiếp tục thay bằng dung dịch muối 1%, sau 2 phút quan sát tế bào có hiện tượng …...(2)....... Nội dung đúng của (1) và (2) lần lượt là:

a)

co nguyên sinh/ co nguyên sinh nhiều hơn.

b)

trương nước/ trương nước nhiều hơn.

c)

co nguyên sinh/ phản co nguyên sinh.

d)

cả tế bào co lại/ cả tế bào co lại nhiều hơn.

45.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

a)

hình dạng tế bào hồng cầu không thay đổi.

b)

tế bào hồng cầu teo lại.

c)

tế bào hồng cầu to ra và có thể bị vỡ.

d)

tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.

46.

Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?

a)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn đường đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

b)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài.

c)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn đường đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

d)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn đường thẩm thấu vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

47.

Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?

a)

Chiếm khối lượng nhỏ.

b)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

c)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

d)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzym.

48.

"Kị nước" là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào ?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

49.

Cho các nhận định sau: (1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào. (2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm. (3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng. (5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây. Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

50.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là:

a)

Cung cấp năng lượng.

b)

Nhận biết và truyền tin.

c)

Cấu tạo màng sinh chất.

d)

Liên kết các tế bào.

51.

Nhóm thực phẩm giàu lipid là

a)

Dầu ăn, thịt mỡ, phomai.

b)

Cơm, bánh mì, đường, khoai sắn.

c)

Cà chua, nho, cam, cà rốt.

d)

Trứng, thịt, các loại đậu.

52.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá, tôm.

b)

rau, củ, quả.

c)

bánh kẹo.

d)

nước ngọt.

53.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, T, G

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, G

d)

A, U, G

54.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

U, A, C, X

d)

A, U, G, T

55.

Trong cấu trúc enzyme, thành phần quyết định chức năng của enzyme là

a)

protein.

b)

cofactor.

c)

coenzyme.

d)

ion kim loại.

56.

Cơ chất là

a)

trung tâm hoạt động của enzyme.

b)

cofactor trong cấu trúc enzyme.

c)

chất chịu tác động của enzyme.

d)

chất do enzyme tiết ra trong phản ứng.

57.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme, vị trí chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển.

b)

trung tâm vận động.

c)

trung tâm phân tích.

d)

trung tâm hoạt động.

58.

Chức năng của trung thể là

a)

Hình thành vách ngăn giúp phân chia tế bào chất tế bào thực vật.

b)

Hình thành eo thắt giúp phân chia tế bào chất tế bào động vật.

c)

Hình thành thoi phân bào giúp phân chia đều vật chất di truyền trong phân bào.

d)

Hình thành nhân con sau khi các tế bào đã phân chia xong.

59.

Cho các thông tin trong bảng. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - d; 2 - c; 3 - b; 4 - a.

b)

1 - c; 2 - a; 3 - b; 4 - d.

c)

1 - d; 2 - a; 3 - b; 4 - c.

d)

1 - c; 2 - a; 3 - d; 4 - b.

60.

Cho các thông tin trong bảng. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - b; 2 - c; 3 - d; 4 - a.

b)

1 - c; 2 - a; 3 - d; 4 - b.

c)

1 - d; 2 - a; 3 - b; 4 - c.

d)

1 - c; 2 - b; 3 - d; 4 - a.

61.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch lỏng (0,03M saccharose; 0,02M glucose) được ngâm vào cốc chứa loại dung dịch (0,01M saccharose; 0,01M glucose; 0,01M fructose). Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua.  Khi nói về chiều vận chuyển các chất, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Saccharose đi từ ngoài vào trong tế bào.

b)

Glucozo đi từ trong tế bào ra ngoài.

c)

Fructozo đi từ ngoài vào trong tế bào.

d)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào.

62.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúngi

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

63.

Quan sát hình và xét các nhận định sau:

a)

Pepsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 0 tới 5.

b)

Trypsin ở dạ dày hoạt động được trong khoảng pH từ 6 tới 10.

c)

Pepsin có khoảng pH rộng hơn so với Trypsin.

d)

Điểm pH hoạt động tốt nhất của Trypsin có giá trị gấp hơn 4 lần giá trị điểm hoạt động tốt nhất của Pepsin.

64.

Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới hoạt tính của enzyme trypsin ở ruột Bò và ruột cá Tuyết Đại Tây Dương người ta vẽ được đồ thị như hình vẽ. Quan sát đồ thị và xét các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

Kết quả thí nghiệm cho thấy mỗi loại enzyme chỉ hoạt động hiệu quả trong một khoảng nhiệt độ nhất định.

b)

Nhiệt độ tối ưu cho enzim trypsin của bò có giá trị gấp gần 1,5 lần giá trị nhiệt độ tối ưu của cá tuyết.

c)

Ở khoảng nhiệt độ từ 20 đến 30 độ, hiệu suất phản ứng của trypsin cá tuyết và bò đều tăng.

d)

Ở khoảng nhiệt độ từ 40 đến 42 độ, không còn sự phản ứng của enzyme trypsin của bất cứ loài nào.

65.

Quan sát hình sau và cho biết, phát biểu sau đây đúng ?

a)

a. Hình thức (a) cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

b)

a. Hình thức (b) được sử dụng để vận chuyển các ion, các phân tử ưa nước.

c)

Hình thức (c) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

d)

Hai hình thức (a) và (b) đều tiêu tốn năng lượng ATP.

66.

Cho các thông tin trong bảng. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí? 

a)

1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a.     

b)

1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 –a