Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Quản lý Dự án

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Việc ước lượng chi phí thực hiện của một công việc/dự án Công nghệ thông tin thông thường phải dựa trên các yếu tố nào sau đây?

a)

Chi phí nguyên vật liệu + Chi phí nhân công + Chi phí cơ sở vật chất phục vụ dự án

b)

Chi phí Nguyên vật liệu + Chi phí nhân công + Chi phí bản quyền phần mềm

c)

Chi phí mua phần cứng, phần mềm + Chi phí nhân công + Chiết khấu trả lại khách hàng

d)

Chi phí Nguyên vật liệu + Giá vàng tại thời điểm hiện tại + Chi phí nhân công

2.

Phát biểu nào sau đây sai về đường GĂNG

a)

Đường găng bao gồm tất cả các công việc không thể trì hoãn

b)

Thời gian thực hiện toàn bộ dự án bằng tổng thời gian các công việc trên đường găng

c)

Các công việc trên đường găng có độ thả nổi bằng 0

d)

Trong một mạng công việc có nhiều đường găng

3.

Khi tạo WBS cần theo phương pháp

a)

Down-Top

b)

Không có phương pháp đúng

c)

Top-Down

d)

Bottom-Up

4.

Độ thả nổi tự do của công việc là

a)

khoảng thời gian tối đa mà công việc i có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới tiến độ dự án.

b)

Là khoảng thời gian tối đa để công việc có thể hoàn thành mà không ảnh hưởng đến tiến độ dự án

c)

khoảng thời gian tối đa mà công việc có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới công việc sau nó.

d)

khoảng thời gian tối đa mà công việc i có thể kéo dài mà không ảnh hưởng tới công việc trước nó.

5.

Việc quản lý chất lượng của dự án nhằm ….?

a)

Đảm bảo dự án đi đúng mục tiêu, đảm bảo kết kết quả phải chuyển giao cho khách hàng tuân thủ yêu cầu, tiêu chuẩn đặt ra trước đó.

b)

Đảm bảo việc giao sản phẩm cho khách hàng đúng tiến độ đã ký kết.

c)

Cả ba câu đều sai.

d)

Đảm bảo việc giao sản phẩm cho khách hàng đúng với cam kết về kinh phí.

6.

Trong ước lượng CPM, thời gian dự trữ là

a)

Độ thả nổi bình quân

b)

Độ thả nổi tự do

c)

Không có câu nào trong các câu trên là đúng.

d)

Độ thả nổi tối đa

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Phạm vi dự án?

a)

Là những gì mà dự án phải thực hiện và không thực hiện

b)

Là quá

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Phạm vi dự án?

a)

Là những gì mà dự án phải thực hiện và không thực hiện

b)

Là quá trình bắt đầu từ khởi thảo, đến xây dựng và chuyển giao sản phẩm cho khách hàng.

c)

Là các sản phẩm, trang thiết bị phải cung cấp, bàn giao cho khách hàng

d)

Là các kết quả phải chuyển giao cho khách hàng.

9.

Đâu không phải là rủi ro tổ chức

a)

Phân bổ nhiệm vụ

b)

Kiểm soát nhân viên

c)

Huyến luyện nhân viên

d)

Quản lý dự án tổng thể

10.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, luôn kỳ vọng Biến động chi phí là ?

a)

Nhỏ hơn 0

b)

Không có câu nào trong các câu trên là đúng.

c)

Bằng 0

d)

Lớn hơn 0

11.

Đâu là rủi ro kế hoạch

a)

Xác định sản phẩm

b)

Kiểm thử hệ thống

c)

Lựa chọn công cụ phát triển

d)

Thiết kế hệ thống

12.

Một công việc không thể trì hoãn....

a)

có thể nằm ngoài đường găng

b)

phải thực hiện trước tiên

c)

chắc chắn có đường găng đi qua nó

d)

Không có câu nào là đúng

13.

Phát biểu nào đùng về ước lượng PERT cho một công việc hoàn thành

a)

Ước lượng PERT chỉ tính tới điều kiện xấu nhất

b)

Ước lượng PERT tính tới điều kiện xấu nhất, bình thường và tốt nhất

c)

Ước lượng PERT chỉ tính tới điều kiện xấu nhất, tốt nhất

d)

Ước lượng PERT chỉ tính tới điều kiện tốt nhất

14.

Ước lượng chi phí chính quy không bao gồm thành phần chính nào dưới đây

a)

Các giả định được sử dụng trong việc xây dựng ước lượng

b)

Chất lượng các công việc

c)

Phạm vi biến động cho ước lượng

d)

Khoảng thời gian ước lượng có hiệu lực

15.

Sản phẩm của dự án cần phải

a)

bàn giao đúng thời hạn, chất lượng và chi phí

b)

bàn giao đúng thời hạn, chất lượng

c)

bàn giao đúng thời hạn

d)

bàn giao đúng chất lượng

16.

Phát biếu sau đúng về ước lượng chi phí từ dưới lên

a)

ước lượng cho toàn bộ dự án để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới

b)

dựa vào ước lượng các sản phẩm

17.

Phát biếu sau đúng về ước lượng chi phí từ dưới lên

a)

ước lượng cho toàn bộ dự án để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới

b)

dựa vào ước lượng các sản phẩm, công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án

c)

ước lượng cho các công việc, sản phẩm ở nút cha để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới

d)

dựa vào ước lượng các công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án

18.

Sơ đồ mạng AON là

a)

Các nút là công việc, các cung chỉ sự phụ thuộc của các nút

b)

Các nút là sản phẩm, các cung là thời gian

c)

Các nút là công việc, các cung là thời gian thực hiện công việc

d)

Các nút là sản phẩm, các cung là công việc tạo ra sản phẩm

19.

Đâu không là rủi ro kế hoạch

a)

Phân bổ nhiệm vụ

b)

Lập lịch biểu

c)

Ước lượng thời gian

d)

Xác định sản phẩm

20.

Lập kế hoạch chất lượng dự án không cần phải

a)

Thiết lập lịch trình kiểm định kiểm thử

b)

Lập kế hoạch báo cáo hiệu quả hoạt động

c)

Thiết lập vai trò và trách nhiệm quản lý chất lượng

d)

Thiết lập vai trò và trách nhiệm phân tích hệ thống

21.

Trong dự án Chi phí cơ sở vật chất là …?

a)

Cả ba câu trên đều đúng.

b)

Loại chi phí dùng để mua nhà xưởng, trang thiết bị văn phòng làm nơi cất giữ, bày biện các kết quả phải chuyển giao sau khi hoàn thành dự án.

c)

Loại chi phí dùng chi cho việc trang bị các công cụ, thiết bị vật chất hay cơ sở hạ tầng dùng trong suốt dự án nhưng không trở thành một bộ phận hoặc một phần của kết quả phải chuyển giao cho khách hàng.

d)

Loại chi phí trả lại cho khách hàng, nhưng được lái cho phù hợp với các quy định của pháp luật.

22.

Các đặc điểm nào sau đây là đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ từ trên xuống?

a)

Không cần có dự án mẫu thao khảo - Độ chính xác mang tính tương đối

b)

Cần có dự án mẫu tham khảo - Độ chính xác mang tính tương đối

c)

Cần có dự án mẫu tham khảo - Độ chính xác cao

d)

Không cần có dự án mẫu thao khảo - Độ chính xá

23.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, luôn kỳ vọng Hiệu suất chi phí thế nào?

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 1

b)

Lớn hơn 0

c)

Bằng 0

d)

Lớn hơn hoặc bằng 1

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về WBS?

a)

WBS là bản kê các lần mua sắm trang thiết bị phục vụ dự án.

b)

WBS là file được tạo bởi phần mềm Microsoft Project Management dùng để lưu các sự kiện hội đàm giữa các bên liên quan đến dự án.

c)

WBS không liên quan gì đến việc quản lý các công việc của dự án. Các nhà quản lý dự án không bao giờ xây dựng WBS.

d)

WBS là một dạng bảng kê công việc có thể được sử dụng như một hợp đồng pháp lý, tài liệu phạm vi hay tài liệu kiểm soát chung cho toàn bộ dự án.

25.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, giá trị EV là gì?

a)

EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) / Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC).

b)

EV - Giá trị kỳ vọng thu được, EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) - Kinh phí thực sự đã giải ngân(AC).

c)

EV = Kinh phí theo kế hoạch (PV) / Tỉ lệ hoàn thành công việc (RP)

d)

EV - Giá trị kỳ vọng thu được đối với khối lượng công việc thực tế đã thực hiện

26.

Giá trị thu được (EV= Earned Value) là

a)

dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

b)

không có phương án đúng

c)

dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

d)

ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một giai đoạn định trước

27.

Đâu là công thức tính EST trong ước lượng PERT

a)

(MO+4*MP + ML)/6* (Hệ số thêm)

b)

(MO+4*ML + MP)/6

c)

(ML+4*MP + ML)/6

d)

(MP+4*MO + ML)/6

28.

Tính EST cuối cùng của công việc có MP=2, MO=4, ML=6 với hệ số thêm là 10% (phần thập phân lấy 1 chữ số)

a)

4.5

b)

4

c)

5

d)

3.5

29.

tỷ số SPI cho biết

(a)  

30.

Tính EST cuối cùng của công việc có MP=2, MO=4, ML=6 với hệ số thêm là 10% (phần thập phân lấy 1 chữ số)

a)

4.5

b)

4

c)

5

d)

3.5

31.

Tỷ số SPI cho biết

a)

tỷ số thực hiện theo lịch

b)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

c)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

d)

tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự

32.

Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 365 ngày, với các giá trị PV = $23.00, EV = $20.00, AC = $25.00, BAC = $120.00. Hãy tính chỉ số hiệu suất chi phí - CPI?

a)

80%

b)

Không có phương án nào

c)

70%

d)

75%

33.

Chi phí phát sinh CV cho biết

a)

tỷ số thực hiện theo lịch

b)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thực sự

c)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

d)

tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự

34.

Tính EST cuối cùng của công việc có MO=2, ML=4, MP=6 với hệ số thêm là 10% (phần thập phân lấy 1 chữ số)

a)

3

b)

4

c)

4.5

d)

5

35.

Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 365 ngày, với các giá trị PV = $23.000, EV = $20.000, AC = $25.000, BAC = $120.000. Hãy tính biến động chi phí - CV?

a)

-$4.500

b)

$5.000

c)

$4.000

d)

$-5.000

36.

Biến động lịch SV được tính bằng

a)

EV-AC

b)

EV-PV

c)

EV/AC

d)

EV/PV

37.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,6); B(A,7); C(A, 8); D(B,6); E(B,6); G(F, 8); F(D-E, 7). Đường gant dự án là

a)

ABCFG

b)

ABEFG

c)

Không có phương án đúng

d)

ACEFG

38.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,2); C(A, 3); D(B,1); E(B,1); G(F, 3); F(D-E, 2). Thời gian thục hiện dự án là

a)

6

b)

5

c)

9

d)

Không có phương án nào

39.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,3); B(A,5); C(A,4); D(B-C, 7); E(C,4); F(D-E,5). Độ thả nổi tối đa của công việc C là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

40.

Độ thả nổi tối đa của công việc C là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

41.

Đường găng dự án là

a)

ABDEF

b)

ABDF

c)

ACEF

d)

ACDF

42.

Độ thả nổi tối đa công việc B là

a)

1

b)

Không có phương án đúng

c)

0

d)

2

43.

Thời gian thực hiện dự án là

a)

12

b)

13

c)

Không có phương án đúng

d)

11

44.

Độ thả nổi tối đa của công việc H là

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

45.

Độ thả nổi tối đa của công việc H là

a)

Không có phương án đúng

b)

3

c)

9

d)

8

46.

Độ thả nổi tối đa của công việc B là

a)

12

b)

Không có phương án nào

c)

13

d)

14

47.

Thời gian thực hiện công việc i được tính từ

a)

LSi đến LFi

b)

EFi đến LFi

c)

ESi đến LFi

d)

ESi đến Efi

48.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, giá trị AC là gì?

a)

AC - Chi phí thực tế đã tạm ứng cho nhà cung cấp nguyên vật liệu ngay khi bắt đầu dự án.

b)

AC - Chi phí thực tế là tổng kinh phí trực tiếp hoặc gián tiếp đã được chi cho công v

49.

Giá trị AC là gì?

a)

AC - Chi phí thực tế đã tạm ứng cho nhà cung cấp nguyên vật liệu ngay khi bắt đầu dự án.

b)

AC - Chi phí thực tế là tổng kinh phí trực tiếp hoặc gián tiếp đã được chi cho công việc trong khoảng thời gian xét.

c)

AC - Chi phí thực tế đã chi cho khách hàng như một khoản chiết khấu.

d)

AC - Chi phí thực tế đã phân chia cho đội ngũ thực hiện như một khoản lương ứng trước.

50.

Khi xây dựng WBS cần xác định:

a)

Các công việc thực hiện, rồi đến sản phẩm tạo ra

b)

Các sản phẩm, rồi đến công việc thực hiên nó

c)

Các sản phẩm

d)

Các công việc từ lớn đến nhỏ

51.

Bộ ba ràng buộc của dự án là?

a)

Scope, Cost, Resources

b)

Scope, Time, Resources

c)

Time, Cost, Resources

d)

Scope, Time, Cost

52.

Một dự án thường trải qua các giai đoạn nào sau đây?

a)

Xây dựng ý tưởng; Phát triển; Thực hiện; Kết thúc

b)

Khảo sát; Xây dựng bản demo; Ký hợp đồng; Thực hiện

c)

Bán hồ sơ thầu; Chấm thầu và lựa chọn nhà nhầu; Thực hiện; Nghiệm thu

d)

Khảo sát; Phân tích thiết kế hệ thống; Lập trình và kiểm thử; Chuyển giao

53.

Các giai đoạn phát triển đội thực hiện dự án gồm:

a)

Hình thành - Mâu thuẫn- Hòa giải- Làm việc - Giải tán

b)

Hình thành - Mâu thuẫn - Cùng làm việc - Chia lợi nhuận

c)

Hình thành - Mâu thuẫn - Hòa giải - Thực hiện

d)

Hình thành - Mâu thuẫn - Hòa giải - Thực hiện- Giải thể

54.

Khi phân rã một công việc cần xác định

a)

dữ liệu cần thiết của công việc và mô tả cách thực hiện

b)

dữ liệu vào, ra và sản phẩm của công việc

c)

dữ liệu vào, ra, thao tác xử lý của công việc

d)

dữ liệu cần thiết của công việc và phân ra chi tiết các công việc

55.

Khi một công việc của dự án bị trễ lại thì:

a)

Không có câu nào là đúng

b)

Thời gian kết thúc dự án sẽ trễ lại

c)

Tất cả các công việc sau nó đều trễ

d)

Các công việc của dự án đều trễ

56.

Khi ước lượng thời gian, chi phí cần ước lượng cho

a)

tất cả các công việc của dự án

b)

các sản phẩm của dự án

c)

các công việc và sản phẩm của dự án

d)

cá

57.

Khi ước lượng thời gian, chi phí cần ước lượng cho

a)

tất cả các công việc của dự án

b)

các sản phẩm của dự án

c)

các công việc và sản phẩm của dự án

d)

các công việc ở nút lá của dự án

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đường GĂNG

a)

Khi có một công việc thay đổi thời gian thực hiện, đường găng có thể sẽ thay đổi

b)

Hai đường găng khác nhau có thể có tổng thời gian thực hiện các công việc khác nhau

c)

Các công việc trên đường găng không thể trì hoãn

d)

Hai đường găng khác nhau có vùng thời gian thực hiện các công việc

59.

Đâu không phải là vấn đề cần quản lý hàng đầu của một dự án?

a)

Quản lý quan hệ nhân sự

b)

Quản lý chi phí

c)

Quản lý thời gian

d)

Quản lý rủi ro

60.

Đâu không phải là một trong số các đặc điểm của Dự án Công nghệ thông tin?

a)

Ứng dụng công nghệ thông tin vào công việc thực tế

b)

Dự án liên quan đến các giải pháp phần mềm, phần cứng

c)

Tin học hóa các quy trình quản lý

d)

Khai thác kỹ năng của con người trong lao động sản xuất, nghiên cứu công nghệ

61.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về giai đoạn hình thành đội ngũ thực hiện dự án?

a)

Là giai đoạn các thành viên dự án làm quen với nhau, thao ra các quy tắc về sự hợp tác giữa các thành viên.

b)

Là giai đoạn các thành viên từ các dự án cũ tập hợp lại trong một dự án mới.

c)

Giai đoạn các ý kiến của các thành viên đi đến thống nhất cùng nhau thực hiện dự án.

d)

Là giai đoạn các thành viên đưa ra ý kiến cá nhân của mình về dự án từ đó làm nẩy sinh các mâu thuẫn cần phải giải quyết

62.

Khi soạn một công việc trong WBS người ta thường để ý đến các tiêu chí nào sau đây?

a)

Nhiệm vụ phải làm; Hệ thống mạng, phần mềm đã sẵn sàng hay chưa; Phần mềm Microsoft Project có phải là phiên bản mới nhất hay không.

b)

Phần mềm Microsoft Project có được cài hay chưa; Bộ Visio có phù hợp với phiên bản của Microsoft Project; Màn hình máy tính có đủ rộng để hiển thị nội dung bản W

63.

Khi tạo WBS cần xác định theo thứ tự

a)

Sản phẩm, công việc, thời gian, nguồn lực, chi phí

b)

Sản phẩm, công việc, chi phí

c)

Sản phẩm, công viêc

d)

Sản phẩm, công việc, chi phí, thời gian

64.

Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 36,5 ngày, với các giá trị PV = $23.00, EV = $20.00, AC = $25.00, BAC = $120.00. Hãy tính chỉ số hiệu suất lịch trình - SPI?

a)

89%

b)

90%

c)

87%

d)

88%

65.

Chi phí thực sự (AC=Actual Cost) là

a)

không có phương án đúng

b)

ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một giai đoạn định trước

c)

dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

d)

tổng cộng các chi phí trực tiếp hay gián tiếp trong việc hoàn tất công việc trong một giai đoạn định trước

66.

tỷ số CPI cho biết

a)

tỷ số thực hiện theo lịch

b)

tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự

c)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

d)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

67.

Biến động lịch SV cho biết

a)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

b)

tỷ số giữa giá trị thu được và chi phí thật sự

c)

tỷ số thực hiện theo lịch

d)

sự sai biệt giữa chi phí thật sự và giá trị thu được

68.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,6); B(-,7); C(B,5); D(A, 8); E(D,4); F(A,6); K(D,8); G(E,4);H(E,3);I(G,6). Các công việc không thể trì hoãn là

a)

ADEFI

b)

ADEGI

c)

ABEGI

d)

ADBGI

69.

Các công việc không thể trì hoãn là

a)

ADEFI

b)

ADEGI

c)

ABEGI

d)

ADBGI

70.

Thời gian thực hiện dự án là

a)

9

b)

12

c)

11

d)

10

71.

Đường gant dự án là

a)

Không có phương án đúng

b)

ABEFG

c)

ABCFG

d)

ACEFG

72.

Các đặc điểm nào sau đây là đúng về phương pháp ước lượng chi phí từ dưới lên?

a)

Không mất nhiều thời gian và tính chính xác cao.

b)

Không mất nhiều thời gian - Tính chính xác không cao do dễ bị nhầm lẫn.

c)

Mất nhiều thời gian và tính chính xác không cao do dễ bị nhầm lẫn.

d)

Mất nhiều thời gian tuy nhiên có tính chính xác cao.

73.

Khi xây dựng lịch trình dự án cần xác định

a)

Công việc, ràng buộc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện

b)

Công việc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện, chi phí

c)

Công việc, ràng buộc, thời gian thực hiện, người/tổ chức thực hiện, chi phí

d)

Không có phương án đúng

74.

Câu nào sau đây mô tả đúng nhất về tính chất của dự án?

a)

Các tính chất của dự án đều rõ ràng và do người quản lý dự án hoàn toàn quyết định

b)

Mục đích của dự án phải rõ ràng

c)

Các dự án đều có thể những mục đích chưa rõ ràng và được mô tả lại trogn quá trình thực hiện dự án

d)

Chi phí dự án là do chủ đầu tư và khách hàng ấn định

75.

Trong WBS ước lượng thời gian, chi phí, nhân công cho các công việc

a)

Tất cả các công việc

b)

Các công việc chính

c)

Các công việc không phân rã tiếp

d)

Không có câu nào trong các câu trên là đúng.

76.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, chỉ số thực hiện lịch là

a)

CPI

b)

SPI

c)

EAC

d)

SV

77.

Đâu là nhiệm vụ của Nhà qu

4 lines
78.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, chỉ số thực hiện lịch là

a)

CPI

b)

SPI

c)

EAC

d)

SV

79.

Đâu là nhiệm vụ của Nhà quản lý dự án?

a)

Tiếp nhận các kết quả phải chuyển giao của dự án

b)

Lập kế hoạch, sắp xếp lịch trình, dự thảo chi phí cũng như theo dõi hiệu quả của các hoạt động trong dự án

c)

Lên kế hoạch chi phí và thanh toán kinh phí cho dự án

d)

Lên kế hoạch cung cấp các trang thiết bị, sản phẩm, dịch vụ cần thiết cho hoạt động của dự án

80.

Đâu là rủi ro kỹ thuật

a)

Dữ liệu

b)

Tổ chức nhân sự

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Câu A, B

81.

Chỉ số thực hiện lịch SPI được tính là

a)

EV/AC

b)

SV/PV

c)

EV/PV

d)

AC/PV

82.

Chi số thực hiện chi phí CPI được tính là

a)

EV-PV

b)

AC/PV

c)

EV/AC

d)

EV/PV

83.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,2); C(A, 3); D(B,1); E(B,1); G(F, 3); F(D-E, 1). Độ thả nổi tối đa công việc B là

a)

4

b)

3

c)

0

d)

1

84.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,2); B(A,4); C(A,3); D(B-C, 6); E(C,3); F(D-E,4). Độ thả nổi tối đa của công việc E là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

0

85.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6). Thời gian thực hiện dự án là

a)

21

b)

23

c)

24

d)

22

86.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6). Độ thả nổi tối đa của công việc H là

a)

3

b)

9

c)

8

d)

Không có phương án đúng

87.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, giá trị PV là gì?

a)

PV- Giá trị dự toán theo kế hoạch là tổng kinh phí thưởng cho đội ngũ phát triển nếu công việc hoàn thành đúng tiến độ.

b)

PV - Giá trị dự toán theo k

88.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, gía trị CV là gì?

a)

Cả ba câu trên đều sai

b)

CV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được (EV) * Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)

c)

CV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được (EV) / Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)

d)

CV - Biến động chi phí tính bằng công thức: Giá trị kỳ vọng thu được (EV) - Kinh phí thực sự đã giải ngân (AC)

89.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,2); C(A, 3); D(B,1); E(B,1); G(F, 3); F(D-E, 1) Thời gian thục hiện dự án là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

90.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,3); C(A,2); D(B-C, 5); E(C,2); F(D-E,3) Thời gian thực hiện công việc E là

a)

từ ngày 4- đến ngày 8

b)

từ ngày 4- đến ngày 9

c)

từ ngày 4- đến hết ngày 8

d)

từ ngày 4- đến hết ngày 9

91.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6) Độ thả nổi tối đa của

4 lines
92.

Độ thả nổi tối đa của công việc H là

a)

3

b)

9

c)

Không có đáp án

d)

8

93.

Thời gian thực hiện dự án là

a)

Không có phương án đúng

b)

12

c)

11

d)

13

94.

Trong phương pháp EVM - Earned Value Management dùng quản lý chi phí, chỉ số thực hiện lịch là

a)

SPI

b)

CPI

c)

CV

d)

EAC

95.

Lập kế hoạch chất lượng dự án không cần phải

a)

Thiết lập vai trò và trách nhiệm quản ký chất lượng

b)

ước lượng chi phí, thời gian

c)

kiểm duyệt tài liệu dự án

d)

xác định thước đo chất lượng

96.

Sơ đồ mạng AOA là

a)

Các nút là sản phẩm, các cung là công việc tạo ra sản phẩm

b)

Các nút là công việc, các cung là thời gian tạo ra sản phẩm

c)

Không có câu nào trong các câu trên là đúng.

d)

Các nút là sản phẩm, các cung là thời gian

97.

Phát biếu sau đúng về ước lượng chi phí từ trên xuống

a)

ước lượng cho toàn bộ dự án để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới

b)

dựa vào ước lượng các sản phẩm, công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án

c)

dựa vào ước lượng các công việc ở nút lá để tính toán chi phí cho cả dự án

d)

ước lượng cho các công việc, sản phẩm ở nút cha để phân bổ chi phí cho các sản phẩm, công việc ở phía dưới

98.

Các quy trình liên quan đến quản lý phạm vi?

a)

Xây dựng WBS; Cập nhật WBS; Chỉnh sửa WBS

b)

Xây dựng WBs; Xây dựng biểu đồ Gantt; In báo cáo

c)

Lập kế hoạch; Mua sắm trang thiết bị phục vụ dự án; Tập hợp đội ngũ phát triển

d)

Khởi thảo; Lập kế hoạch; Xác định phạm vi; Kiểm tra rà soát; Theo dõi và sửa đổi

99.

Đâu là rủi ro tổ chức

a)

Phân bổ nhiệm vụ

b)

Huấn lu

100.

Đâu là rủi ro tổ chức

a)

Phân bổ nhiệm vụ

b)

Huấn luyện

c)

Lập kế hoạch dự án

d)

Kỹ thuật phát triển

101.

Khi thành lập dự án cần phải xác định cái gì đầu tiên?

a)

Thời gian, nguồn nhân lực dự án

b)

Lịch trình, chi phí, nguồn nhân lực dự án

c)

Lịch trình, chi phí dự án

d)

Phạm vi dự án

102.

Giá trị trù tính (PV=Planned Value) là

a)

Performed), là tổng cộng các chi phí trực tiếp hay gián tiếp trong việc hoàn tất công việc trong một giai đoạn định trước.

b)

không có phương án đúng

c)

ngân sách dự trù cho tổng chi phí sẽ chi tiêu cho một công việc trong suốt một giai đoạn định trước

d)

là dự trù giá trị của công việc thật sự hoàn thành

103.

Xét một dự án có thời hạn hoàn thành là 365 ngày, với các giá trị PV = $23.000, EV = $20.000, AC = $25.000, BAC = $120.000. Hãy tính chỉ số hiệu suất chi phí - CPI?

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

104.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,2); B(A,2); C(A, 3); D(B,1); E(B,1); G(F, 4); F(D-E, 2) Thời gian thục hiện dự án là

a)

8

b)

11

c)

7

d)

Không có đáp án

105.

Đâu không là rủi ro kỹ thuật

a)

Thiết kế hế thống

b)

Kiểm thử

c)

Cấu trúc phân việc

d)

Kiểm soát dữ liệu

106.

Khi thời gian thực hiện của 1 công việc nằm trên đường Gant thay đổi thì

a)

thời gian thực hiện các công việc sau nó sẽ chậm lại

b)

thời gian hoàn thành dự án thay đổi

c)

không có thay đổi gì

d)

thời gian hoàn thành dự án chậm lại

107.

Ước lượng từ trên xuống nên áp dụng cho các dự án

a)

chưa từng thực hiện

b)

trong môi trường tương tự đã thwucj hiện dự án khác

c)

đã từng thực hiện

d)

cả A và B

108.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vấn đề quản lý rủi ro của dự án?

a)

Quản lý rủi ro giúp cho người quản lý dự án tìm được những người về phe của mình.

b)

Quản lý rủi ro giúp cải thiện sự thành công c

109.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vấn đề quản lý rủi ro của dự án?

a)

Quản lý rủi ro giúp cho người quản lý dự án tìm được những người về phe của mình.

b)

Quản lý rủi ro giúp cải thiện sự thành công của dự án trong việc giúp chọn lựa, xác định phạm vi tốt cũng như phát triển các ước lượng có tính thực tế.

c)

Quản lý rủi ro là quá trình xác định những lỗi kỹ thuật của từng thành viên trong đội. Căn cứ vào kết quả đó để thanh lọc đội ngũ thực hiện.

d)

Quản lý rủi ro giúp cho các hợp đồng mua bán đạt được chiết khấu nhiều hơn.

110.

Quản lý chi phí của dự án là ….?

a)

Rất cần thiết do khách hàng thường xuyên thay đổi khối lượng công việc sau khi ký kết hợp đồng dự án không theo một nguyên tắc nào.

b)

Hoạt động giúp tăng lợi nhuận thu được từ việc cắt giảm số lượng nguyên vật liệu, trang thiết bị cần cho các công việc

c)

Không cần thiết vì khách hàng đã cố định kinh phí dành cho dự án.

d)

Các hoạt động cần thiết để đảm bảo đội ngũ thực hiện có thể hoàn thành dự án trong giới hạn kinh phí cho phép

111.

Yếu tố nào sau đây không phải là một trong 3 ràng buộc chính của quản lý dự án?

a)

Đạt được các yêu cầu trong phạm vi.

b)

Đạt được mục đích về nhân lực

c)

Đạt được mục đích về thời gian.

d)

Đạt được mục đích về chi phí

112.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về việc theo dõi và điều khiển lịch trình?

a)

Người quản lý dự án thường xuyên phải theo dõi, cập nhật tiến độ thực hiện dự án theo lịch trình. Tuy nhiên không cần phải điều chỉnh gì cả vì hợp đồng đã được ký.

b)

Người quản lý dự án thường xuyên phải theo dõi, cập nhật tiến độ thực hiện dự án theo lịch trình. Từ đó có căn cứ đưa ra các quyết định phù hợp để điều chỉnh lịch trình cho phù hợp.

c)

Lịch trình của dự án luôn phụ thuộc vào các yếu tố khách quan tác động, nên nhóm thực hiện dự án không có phương pháp nào để điều khiển lịch trình.

d)

Lịch trình của dự án luôn được xác định trước khi bắt đầu, đội ngũ thực hiện chỉ việc tuân theo

113.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khách hàng là người quyết định hoàn toàn sản phẩm của dự an

b)

Đối với một dự án, thời gian bắt đầu và kết thúc luôn được xác định

c)

Nhân lực phục vụ cho dự án có thể huy động từ nhiều nguồn, chuyên môn khác nhau

d)

Sự định hướng của nhà tại trợ cần được xem xét trong quá trình hoạch định dự án

114.

Chi phí thực tế cho một công việc là $1500 và giá trị kỳ vọng thu được (EV) là $2000, vậy biến động chi phí (CV) là bao nhiêu và liệu dự án có bị vượt kinh phí dự toán hay không?

a)

Biến động chi phí là $500, dự án có thể vượt kinh phí dự toán.

b)

Biến động chi phí là $400, dự án có thể không vượt kinh phí dự toán

c)

Biến động chi phí là $500, dự án có thể không vượt kinh phí dự toán.

d)

Biến động chi phí là -$400, dự án có thể vượt kinh phí dự toán.

115.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,1); B(A,2); C(A, 3); D(B,1); E(B,1); G(F, 3); F(D-E, 1) Thời gian thục hiện dự án là

a)

5

b)

7

c)

6

d)

4

116.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,10) Độ thả nổi tối đa của công việc C là

a)

15

b)

Không có phương án đúng

c)

11

d)

14

117.

Công việc được định nghĩa như sau: Tên CV(ràng buộc, thời gian). Với các công việc sau: A(-,5); B(-,6); C(B,4); D(A, 7); E(D,3); F(A,5); K(D,7); G(E,3);H(E,2);I(G,6) Độ thả nổi tối đa của công việc K là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3