Font size
WorksheetsON TAP HK1 TIN HOC 12
Total questions: 148
Worksheet time: 2hrs 58mins
Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về AI?
a) AI là khả năng của máy tính thực hiện các công việc trí tuệ của con người.
b) Mục đích của AI là xây dựng các phần mềm giúp máy tính có năng lực trí tuệ tương tự con người.
c) Lịch sử đầu tiên của trí tuệ nhân tạo bắt đầu tại hội thảo MIT năm 1956.
d) Hệ thống MYCIN trong y học và AlphaGo của Google là các ví dụ về AI yếu.
(a)
Câu 2: Đánh dấu đúng hoặc sai về một số lĩnh vực nghiên cứu phát triển AI?
a) Học máy là lĩnh vực nghiên cứu làm cho máy tính có khả năng học từ dữ liệu thu được.
b) Xử lý ngôn ngữ tự nhiên là nghiên cứu các mô hình ngôn ngữ để máy tính và con người giao tiếp với nhau.
c) Thị giác máy tính là lĩnh vực nghiên cứu phương pháp thu nhận và phân tích nhận dạng hình ảnh.
d) AI tạo sinh chỉ tạo ra văn bản từ dữ liệu đã có.
(a)
Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai về một số lĩnh vực phát triển nhờ ứng dụng AI?
a) AI giúp phát triển người máy thông minh, chẳng hạn như robot có thể giao tiếp đa ngôn ngữ.
b) AI không thể áp dụng trong điều khiển tự động, các thiết bị vẫn cần sự can thiệp của con người.
c) Nhận dạng vân tay và khuôn mặt trên điện thoại di động là một ứng dụng của AI trong các tiện ích thông minh.
d) Các trợ lý ảo và chatbot do AI phát triển chỉ có thể hỗ trợ trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
(a)
Câu 2: Cảnh báo về ứng dụng AI sau đây đúng hay sai ?
a) AI có thể dẫn đến áp lực thất nghiệp do tự động hoá nhiều công việc.
b) AI luôn bảo vệ quyền riêng tư của người dùng, không bao giờ có khả năng vi phạm.
c) AI có thể đe dọa an ninh hệ thống nếu bị tấn công hoặc thay đổi dữ liệu.
d) AI không thể kiểm soát hoặc thay đổi ý thức và hành vi của con người.
(a)
Câu 1: Các phát biểu sau đúng hay sai?
a) Mạng máy tính có thể kết nối bằng dây cáp mạng hoặc sóng vô tuyến.
b) Cáp quang sử dụng dây dẫn kim loại để truyền tín hiệu điện.
c) Thiết bị đầu cuối bao gồm máy tính cá nhân, điện thoại thông minh, máy in, và cảm biến nhiệt độ.
d) Địa chỉ MAC gồm 12 ký tự hệ thập lục phân, biểu diễn cho mỗi thiết bị trong mạng máy tính.
(a)
Câu 2: Các phát biểu sau đúng hay sai khi nói về các loại mạng và thiết bị liên quan:
a) Mạng LAN thường được sử dụng để kết nối các thiết bị trong phạm vi nhỏ như tòa nhà hoặc văn phòng.
b) Switch trong mạng LAN sử dụng bảng địa chỉ IP để xác định cổng để chuyển tiếp gói tin.
c) Mạng WLAN là mạng cục bộ không dây sử dụng công nghệ Wi-Fi.
d) Router là thiết bị chuyển tiếp dữ liệu trong mạng WAN, xác định đường đi tối ưu cho gói tin.
(a)
Câu 1: Đánh dấu đúng hay sai về khái niệm cơ bản của giao thức mạng?
a) Giao thức mạng là tập hợp các quy tắc để điều khiển truyền thông và trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị.
b) Giao thức mạng chỉ tập trung vào định dạng và chuẩn hóa dữ liệu.
c) Giao thức mạng không liên quan đến bảo mật và độ tin cậy của dữ liệu.
d) Giao thức mạng bao gồm cả việc tích hợp các dịch vụ và ứng dụng.
(a)
Câu 2: Đánh dấu đúng hoặc sai về giao thức IP và hệ thống tên miền?
a) Giao thức IP quản lý và định tuyến gói tin trên mạng máy tính.
b) Địa chỉ IP là số duy nhất được gán cho mỗi thiết bị trong mạng.
c) DNS chỉ chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP và không có chức năng nào khác.
d) Tất cả các tên miền cấp ba phải luôn bắt đầu bằng "www"
(a)
Câu 1: Trong quá trình kết nối máy tính với Switch, các bước sau đây có chính xác không? Chọn đúng hoặc sai?
a) Sử dụng cáp mạng RJ45 để kết nối.
b) Cắm dây vào cổng USB trên máy tính và Switch.
c) Kiểm tra đèn báo hiệu trên cổng để xác nhận kết nối vật lý.
d) Kiểm tra kết nối mạng bằng cách mở trình duyệt web.
(a)
Câu 2: Trong quá trình chia sẻ dữ liệu từ máy tính PC-A trên cùng mạng LAN, các bước sau đây có đúng không? Chọn đúng hoặc sai?
a) Chọn ổ cứng chứa dữ liệu, sau đó chọn Properties.
b) Vào tab Sharing và chọn Advanced Sharing.
c) Tích vào ô Share this folder và chọn Permissions.
d) Đặt tên chia sẻ cho ổ cứng.
(a)
Câu 1: Giao tiếp qua không gian mạng có những đặc điểm sau đúng hay sai?
a) Giao tiếp qua không gian mạng là việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số để liên lạc giữa những người ở xa nhau.
b) Giao tiếp qua không gian mạng không bao giờ có thể đồng bộ.
c) Giao tiếp không đồng bộ cho phép trao đổi ngay lập tức giữa hai bên.
d) Một trong những ưu điểm của giao tiếp qua không gian mạng là dễ dàng lưu trữ thông tin trao đổi để tham khảo sau này.
(a)
Câu 2: Các vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng được mô tả như sau đúng hay sai?
a) Thiếu ngôn ngữ cơ thể và tín hiệu cảm xúc là một vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng.
b) Giao tiếp qua không gian mạng không bao giờ gây ra hiểu lầm trong giao tiếp văn bản.
c) Giao tiếp qua không gian mạng có thể dẫn đến kỹ năng viết kém do sự lười biếng khi viết tin nhắn.
d) Nguy cơ lộ thông tin cá nhân và mất an toàn trên mạng không phải là vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng.
(a)
Câu 1: Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML) có các đặc điểm sau đúng hay sai?
a) Thẻ HTML thường không có thẻ kết thúc.
b) Tên thẻ HTML không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
c) Phần đầu của một tệp HTML được xác định bởi thẻ <head> và </head>.
d) Thẻ <body> chứa các siêu dữ liệu và tiêu đề của trang web.
(a)
Câu 2: Phát biểu sau đúng hay sai về cấu trúc cơ bản của một tệp HTML ?
a) Phần đầu của tài liệu HTML thường bao gồm các thẻ <header> và </header>.
b) Tệp HTML cần phải bắt đầu với chỉ dẫn doctype để chỉ định phiên bản HTML.
c) Nội dung của trang web được hiển thị trong phần <head> của tệp HTML.
d) Để tạo một tệp HTML, có thể sử dụng bất kỳ trình soạn thảo văn bản nào, không nhất thiết phải là Sublime Text.
(a)
Câu 1: Xác định câu đúng/sai về việc sử dụng thẻ <p> trong HTML để phân đoạn văn bản:
a) Thẻ <p> được sử dụng để tạo các đoạn văn bản, và mỗi đoạn văn bản được phân tách bằng một khoảng trống giữa các đoạn.
b) Thẻ <p> không thể chứa các phần tử HTML khác mà chỉ dùng để tạo các đoạn văn bản đơn thuần.
c) Trên màn hình trình duyệt, nội dung trong thẻ <p> sẽ được hiển thị trong một đoạn mới với khoảng trống giữa các đoạn văn bản.
d) Thẻ <p> giúp tổ chức nội dung văn bản trên trang web nhưng không ảnh hưởng đến cách hiển thị trên trình duyệt.
(a)
Câu 2: Xác định câu đúng/sai về việc sử dụng thẻ <a> để tạo siêu liên kết trong HTML:
a) Thẻ <a> dùng để tạo siêu liên kết với thuộc tính href để xác định địa chỉ của tài nguyên web.
b) Nếu URL trong thuộc tính href không có giao thức (http:// hoặc https://), trình duyệt sẽ không mở trang web mà hiển thị lỗi.
c) Thẻ <a> có thể tạo liên kết đến phần tử trong cùng một trang bằng cách sử dụng cú pháp #Tên_định_danh trong thuộc tính href.
d) Thẻ <a> không hỗ trợ liên kết đến các tài nguyên như hình ảnh hoặc âm thanh, chỉ có thể liên kết đến các trang web.
(a)
Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai khi tạo tệp HTML với tên "Bai3-NV1.html", các thẻ sau cần phải có trong phần tử <head> để khai báo HTML5 và đặt tiêu đề trang web:
a) <html>
b) <meta charset="utf-8">
c) <title>
d) <h1>
(a)
Câu 2: Để tạo siêu liên kết cho mỗi tỉnh/thành phố trong mục Quê quán và mở trang web cổng thông tin điện tử của quê hương, bạn cần sử dụng các thẻ sau: Đánh dấu đúng hoặc sai?
a) <a> và thuộc tính href
b) <link> và thuộc tính href
c) <script> và thuộc tính src
d) <img> và thuộc tính src
(a)
Câu 1: Đánh dấu đúng hoặc sai khi khai báo danh sách xác định thứ tự trong HTML, bạn có thể thay đổi cách đánh số mục trong danh sách bằng cách:
a) Sử dụng thuộc tính type của phần tử <li>
b) Sử dụng thuộc tính type của phần tử <ol>
c) Sử dụng thuộc tính start của phần tử <li>
d) Sử dụng thuộc tính start của phần tử <ol>
(a)
Câu 2: Để tạo bảng trong HTML với đường viền xung quanh các ô và có chú thích cho bảng, bạn cần thực hiện những bước sau đúng hay sai?
a) Sử dụng thẻ <caption> sau thẻ <tr> và thiết lập thuộc tính border cho thẻ <td>
b) Sử dụng thẻ <caption> ngay sau thẻ <table> và thiết lập thuộc tính border cho thẻ <table>
c) Sử dụng thẻ <caption> ngay sau thẻ <tr> và thiết lập thuộc tính border cho thẻ <table>
d) Sử dụng thẻ <caption> ngay sau thẻ <table> và thiết lập thuộc tính border cho thẻ <td>
(a)
Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai: Kkhi chèn hình ảnh vào trang web, thuộc tính nào của thẻ <img> là không bắt buộc?
a) src b) alt
c) width d) height
(a)
Câu 2: Phát biểu sau đây đúng hay sai: Để chèn tệp âm thanh vào trang web và cho phép người dùng điều khiển việc phát nhạc, thuộc tính nào của thẻ <audio> cần được thêm vào?
a) src b) controls
c) autoplay d) loop
(a)
Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về các điều khiển nhập liệu trong biểu mẫu trên trang web?
a) Ô văn bản (text box) chỉ cho phép nhập một số ký tự hạn chế.
b) Nút chọn (radio button) cho phép người dùng chọn nhiều mục cùng lúc.
c) Hộp kiểm (checkbox) thường được sử dụng để cho phép người dùng chọn nhiều mục.
d) Nút lệnh gửi (submit button) chỉ có thể gửi dữ liệu về máy chủ nếu có thuộc tính value.
(a)
Câu 2: Phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về thiết kế biểu mẫu?
a) Nên sắp xếp các điều khiển từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.
b) Chỉ nên sử dụng một loại điều khiển nhập liệu trong một biểu mẫu.
c) Các nút lệnh nên được đặt ở cuối biểu mẫu.
d) Đặt các nút lệnh có tần suất sử dụng nhiều ở bên phải.
(a)
Câu 1: Đánh dấu đúng hoặc sai trong 4 ý sau : Đâu là bước đầu tiên trong Nhiệm vụ 1 của Bài 7?
a) Tạo tệp HTML có tên "Bai7-NV2.html"
b) Tạo cấu trúc và khai báo phần tử head cho tệp HTML
c) Tạo tệp HTML có tên "Bai7-NV1.html"
d) Tạo biểu mẫu và lưu tệp
(a)
Câu 2: Trong Nhiệm vụ 2, Xác định đúng hay sai việc thêm các điều khiển nhập dữ liệu lựa chọn vào biểu mẫu yêu cầu thực hiện :
a) Mở tệp "Bai7-NV1.html" và chỉnh sửa trực tiếp
b) Thêm các điều khiển như nút chọn (radio button) và hộp kiểm (checkbox)
c) Chỉ cần thêm một nút lệnh gửi dữ liệu mà không cần các điều khiển khác
d) Tạo mới hoàn toàn một biểu mẫu từ đầu
(a)
Câu 1: Để áp dụng định dạng màu sắc cho chữ trong CSS, thuộc tính sau đây được sử dụng? Đúng hay sai?
a) background-color b) color
c) font-color a) text-color
(a)
Câu 2: Để định dạng kiểu đường viền cho một phần tử trong CSS, thuộc tính sau đây được sử dụng đúng hay sai?
a) border-style b) border-width
c) border-radius d) border-spacing
(a)
