wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về vai trò của chăn nuôi

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chăn nuôi là:

a)

Cung cấp thực phẩm giàu protein.

b)

Cung cấp sức kéo

c)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến

d)

Cung cấp tực phẩm giàu protein, nguyên liệu cho chế biến, sức kéo

2.

Chăn nuôi có mấy triển vọng chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Thành tựu trong công tác chọn giống là:

a)

Công nghệ gene

b)

Công nghệ cảm biến

c)

Cơ giới hóa

d)

Công nghệ biogas

4.

Vật nuôi nào sau đây là vật nuôi bản địa?

a)

Dê Boer

b)

Gà Hybro

c)

Gà Đông Tảo

d)

Ngan Pháp

5.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.

d)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.

6.

Vật nuôi được phân loại căn cứ theo:

a)

Theo nguồn gốc

b)

Theo đặc tính sinh vật học

c)

Theo mục đích sử dụng

d)

Theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học, mục đích sử dụng

7.

Chăn thả tự do là gì?

a)

Là phương thức chăn nuôi không cần chuồng trại, vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp.

b)

Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn avf theo quy trình khép kín.

c)

Là vật nuôi được nuôi trong chuồng, cung cấp thức ăn đầy đủ kết hợp với chăn thả tự do để vật nuôi tự do vận động.

d)

Là chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi cong nghiệp và chăn nuôi bán công nghiệp

8.

Phương thức chăn thả tự do có ưu điểm gì?

a)

Mức đầu tư thấp, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm.

b)

Kiểm soát được dịch bệnh, năng suất và hiệu quả nuôi cao.

c)

Mức đầu tư thấp,

9.

Phương thức chăn thả tự do có ưu điểm gì?

a)

Mức đầu tư thấp, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm.​

b)

Kiểm soát được dịch bệnh, năng suất và hiệu quả nuôi cao.

c)

Mức đầu tư thấp, năng suất và hiệu quả nuôi cao.​​​

d)

Kiểm soát được dịch bệnh, tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm.

10.

Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi?

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

Dựa vào mục đích khai thác

d)

Dựa vào giới tính

11.

Đặc điểm của Lợn Móng cái là:

a)

Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống.

b)

Màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ lạc cao

c)

Thân dài, da màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ lạc cao

d)

Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và phẳng

12.

Nhóm vật nuôi nào sau đây được phân loại dựa vào nguồn gốc?

a)

Giống bản địa

b)

Giống lai xa

c)

Giống quá độ

d)

Giống gây thành

13.

Giống kiêm dụng là gì?

a)

Là giống chỉ khai khác theo một hướng

b)

Là giống khai thác theo nhiều hướng

c)

Là giống khai thá theo hướng đẻ trứng

d)

Là giống khai thác theo hướng chuyên thịt

14.

Giống vật nuôi là những vật nuôi:

a)

Ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau

b)

Khác loài

c)

Khác nguồn gốc

d)

Ngoại hình khác nhau

15.

Đâu không phải chỉ tiêu chọn giống về ngoại hình?

a)

Sừng

b)

Chân

c)

Mào

d)

Sức khỏe vật nuôi

16.

Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Bước 3 của quá trình chọn lọc cá thể là gì?

a)

Chọn lọc tổ tiên

b)

Chọn lọc bản thân

c)

Chọn lọc theo đời sau

d)

Xác định chỉ tiêu chọn lọc

18.

Lai xa là:

a)

Lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có sức sản xuất cao

b)

Là dùng một giống thường là giống cao sản để cải tạo cơ bản một giống khác

c)

Là cho các cá thể đực và cá

19.

Lai xa là:

a)

Lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có sức sản xuất cao

b)

Là dùng một giống thường là giống cao sản để cải tạo cơ bản một giống khác

c)

Là cho các cá thể đực và cá thể cái thuộc hai loài khác nhau giao phối với nhau để tạo con lai có ưu thế lai.

d)

Đáp án khác

20.

Người ta chia lai kinh tế thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Lai kinh tế đơn giản có mấy giống tham gia?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Từ 3 giống trở lên

22.

Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là:

a)

Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...)

b)

Giống là yếu tố ít quan trọng đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi

c)

Giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

d)

Giống ảnh hưởng một phần đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

23.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

24.

Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò

a)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

b)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

c)

Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

d)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh

25.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là:

a)

lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm

b)

nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm.

d)

nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một tháng.

26.

Ưu điểm của thức ăn hỗn hợp:

a)

Tăng hiệu quả sử dụng, chi phí nhân công hơi cao

b)

Không tiết kiệm được nhân công.

c)

Giảm chi phí thức ăn, chi phí chế biến, bảo quản, chi phí nhân công hơi cao

d)

Giảm chi phí thức ăn, chi phí chế biến, bảo quản, tăng hiệu quả sử dụng, tiết kiệm được nhân công.

27.

Ưu điểm của phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo.

a)

Thời gian bảo quản ngắn.

b)

Chi phí lao động thấp.

c)

Sức chứa lớn, tự động hóa, ngăn chặn phá hoại VSV, tiết kiệm diện tích, chi phí lao động.

d)

Chi phí ban đầu cao

28.

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn loại gà nào ?

a)

Gà Ri

b)

Gà Ai Cập

c)

Gà Leghorn

d)

Gà Mía

29.

Cho bảng sau

4 lines
30.

Nếu nuôi bò để lấy sữa , em sẽ chọn giống bò nào?

a)

Brown Swiss

b)

Bò lai HF

c)

Jersey

d)

Bò sữa HF

31.

Câu 24: “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần chủng

32.

Câu 25: “Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

33.

Câu 26: Khi lập khẩu phần ăn cho một đàn gà đẻ trứng, bạn cần chú ý bổ sung nhiều chất dinh dưỡng nào để đảm bảo gà đẻ trứng có năng suất cao và trứng đạt chất lượng tốt?

a)

Vitamin C và chất béo

b)

Canxi và protein

c)

Đạm và chất xơ

d)

Vitamin B và carbohydrate

34.

Câu 27: Khi bảo quản thức ăn thô (như cỏ tươi), bạn cần lưu ý điều gì để tránh thức ăn bị hư hỏng và mất chất dinh dưỡng?

a)

Để thức ăn ở nơi có độ ẩm cao và nhiệt độ thấp

b)

Để thức ăn trong điều kiện thông thoáng, khô ráo và tránh ánh nắng trực tiếp

c)

Để thức ăn tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời

d)

Để thức ăn ở nơi ẩm ướt để dễ lên men

35.

Câu 28. Vai trò của nhóm thức ăn giàu khoáng là:

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

b)

Tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể

36.

Vai trò của nhóm thức ăn giàu khoáng là:

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

b)

Tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể

c)

Điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể

37.

Thức ăn chăn nuôi nào sau đây giàu khoáng?

a)

Cám gạo

b)

Đậu tương

c)

Vỏ ốc

d)

Bí đỏ

38.

Lập khẩu phần ăn cần đảm bảo mấy nguyên tắc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Bước 2 của quá trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột?

a)

Lựa chọn nguyên liệu

b)

Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu

c)

Phối trộn nguyên liệu

d)

Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm

40.

Có mấy phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Bước 3 của quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi dạng viên bằng dây chuyền tự động là:

a)

Nghiền nguyên liệu

b)

Phối trộn nguyên liệu

c)

Ép viên

d)

Sấy khô

42.

Bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp làm khô là đưa lượng nước trong thức ăn về:

a)

5-10%

b)

20-25 %

c)

10 – 15%

d)

15-25%

43.

Bước 1 quy trình bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng silo là:

a)

Thu hoạch nguyên liệu thô

b)

Phơi héo, cắt ngắn, làm giàu dinh dưỡng

c)

Thiết lập mô hình lên men, lên men

d)

Đưa vào silo

44.

Ưu điểm của bảo quản thức ăn bằng silo là:

a)

Sức chứa lớn

b)

Tiết kiệm chi phí lao động

c)

Chi phí đầu tư thấp

d)

Sức chứa lớn, tiết kiệm chi phí lao động

45.

Phương pháp làm khô:

a)

Khó thực hiện

b)

Tốn kém

c)

Bảo quản khó khăn

d)

Giúp làm giảm lượng nước có trong thức ăn