wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Câu trong Văn Bản

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu là gì?

a)

Là một đoạn văn

b)

Là một từ đơn

c)

Là một câu hỏi

d)

Là đơn vị thông báo nhỏ nhất của lời nói

2.

Thành phần nòng cốt của câu gồm những gì?

a)

Chủ đề và kết luận

b)

Trạng ngữ và đề ngữ

c)

Chủ ngữ và vị ngữ

d)

Giải thích ngữ và tình thái ngữ

3.

Câu đơn là gì?

a)

Câu không có nòng cốt

b)

Câu có hai nòng cốt

c)

Câu chỉ có một nòng cốt

d)

Câu có nhiều thành phần phụ

4.

Câu cảm thán dùng để làm gì?

a)

Kể một câu chuyện

b)

Đặt câu hỏi

c)

Ra lệnh cho ai đó

d)

Bộc lộ cảm xúc

5.

Yêu cầu nào không phải là yêu cầu về nội dung của câu?

a)

Câu phải có nghĩa

b)

Câu phải phù hợp với ngữ cảnh

c)

Câu phải có hình thức nhất định

d)

Câu phải thể hiện tư tưởng của người viết

6.

Câu ghép có đặc điểm gì?

a)

Có hai nòng cốt trở lên

b)

Không có thành phần nào

c)

Chỉ có một nòng cốt

d)

Chỉ có thành phần phụ

7.

Trạng ngữ có tác dụng gì trong câu?

a)

Thay thế vị ngữ

b)

Làm cho câu ngắn lại

c)

Bổ sung ý nghĩa về địa điểm, thời gian

d)

Thay thế chủ ngữ

8.

Câu nào sau đây là câu mệnh lệnh?

a)

Hãy đóng cửa lại!

b)

Cửa có màu xanh.

c)

Cửa rất đẹp.

d)

Cửa đang mở.

9.

Câu nào sau đây sử dụng từ không đúng nghĩa?

a)

Hoạt động y tế ở cơ sở là hoạt động thầm lặng.

b)

Bọn giặc vẫn ngoan cường chống trả.

c)

Thằng bé kiên quyết đòi chơi game.

d)

Giám đốc các khách sạn vi phạm việc mua, bán dâm.

10.

Câu nào sau đây dùng từ không đúng hình thức âm thanh?

a)

Chúng ta tích cực triển khai các đề án.

b)

Cảnh trăng đẹp đến nỗi làm cho thi sĩ không thể hững hờ.

c)

Vương quốc Cămpuchia đã từ trần.

d)

Đến khi ra pháp trường, anh vẫn hiên ngang.

11.

Câu nào sau đây có lỗi về cấu trúc ngữ pháp?

a)

Giám đốc các khách sạn vi phạm việc mua, bán dâm.

b)

Hơn nữa, từ những năm tháng không nhà đã rèn cho các em đức tính cần cù.

c)

Đến năm 2000 phải thanh toán hết các trang thiết bị cũ kĩ.

d)

Những bệnh nhân không cần mổ mắt được khoa dược tích cực điều trị.

12.

Những từ nào sau đây có cách viết đúng chính tả:

a)

Bánh dày, bàn hoàng, bơi chải, chầy chật


b)

Bánh dầy, bàng hoàng, bơi trải, chầy trật


c)

Bánh giầy, bàng hoàng, bơi trải, trầy trật

d)

Bánh rày, bàn hoàng, bơi chải, chầy chật


13.

Từ nào dưới đây có nghĩa là: “nói to cho nhiều người biết, nhằm mục đích xấu”


a)

Dêu dao


b)

Rêu rao


c)

Rêu giao


d)

Dêu rao


14.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả: kỹ niệm, khán giả, mạnh dạng, nổ lực, san sẽ, sơ suất, sáng lạng, sắc sảo


a)

Kỹ niệm, khán giả, sơ suất

b)

Khán giả, nổ lực, sắc sảo

c)

Khán giả, sơ suất, sắc sảo

d)

Mạnh dạng, san sẽ, sáng lạng


15.

Chọn khẳng định đúng: “Thứ 7 tuần này, nhà trường tổ chức cho học sinh đi thăm quan khu di tích lịch sử”.


a)

Từ "thăm quan" viết đúng chính tả


b)

Từ "thăm quan" viết sai chính tả

16.

Từ nào được viết đúng chính tả trong các từ dưới đây:


a)

  1. Bạc mạng 

b)

  1. Chắp bút

c)

  1. Chỉnh chu

d)

  1. Chua xót

17.

Từ nào bị dùng sai trong câu sau:

“Gia cảnh chẳng mấy dư giả, vợ chồng anh Bình luôn cố gắng chi tiêu dè sẻn để lo cho các con”


a)

gia cảnh

b)

  1. dư giả

c)

  1. chi tiêu

d)

dè sẻn

18.

Từ nào bị dùng sai trong câu sau:

“Muốn kế hoạch diễn ra suông sẻ thì đừng sơ suất để xảy ra sự cố”


a)

  1. suông sẻ

  2.  

b)

  1. sơ suất

c)

  1. xảy ra

d)

  1. Cả A và B 

19.

Chọn phương án gồm các từ đúng chính tả trong các phương án sau:


a)

Thẳng thắn, chính trực, bàng quang, xoay sở

b)

  1. Thẳng thắn, chính trực, bàn quan, xoay sở

c)

  1. Thẳng thắn, chính trực, bàng quan, xoay sở

d)

Thẳng thắn, chính trực, bàng quan, xoay xở

21.

Từ nào trong các từ sau đây không bị sai chính tả:


a)

Ruốc cuộc 


b)

Rốt cuộc 


c)

Ruốt cục 


d)

Rốc cuộc


22.

Từ nào bị sai chính tả trong câu sau: “Tết đến xuân về, cái tiết trời se se lạnh mỗi buổi sáng đang làm vườn mai nhà ông tôi nỡ rộ nhanh hơn.”


a)

Se se 


b)

Buổi sáng 


c)

Vườn mai 


d)

Nỡ rộ


23.

Từ nào trong các từ sau đây đúng chính tả:


a)

Hợp nhấc 


b)

Bìm bịp 


c)

Xao kê 


d)

Khúc khíc


24.

Từ nào trong các từ sau đây sai chính tả:

a)

Cục tác 

b)

Công tát 


c)

Dày cộp 


d)

Trời cao


25.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật (câu kể):

a)

A. Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

B. Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

C. Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

D. Anh tắt thuốc lá đi!

26.

Câu trần thuật (câu kể) sau dùng để làm gì?

“Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương”

a)

A. Kể

b)

B. Miêu tả

c)

C. Thông báo

d)

D. Nhận định

27.

Câu trần thuật sau dùng để làm gì? “Các con ơi, đây là lần cuối cùng thầy dạy các con.”

a)

A. Kể

b)

B. Thông báo

c)

C. Nhận định

d)

D. Miêu tả

28.

Để thực hiện hành động báo tin, kể, tả, nêu ý kiến... người ta thường sử dụng kiểu câu nào?

a)

Câu nghi vấn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật (câu kể)

29.

Câu 1: Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn:

a)

A. Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

B. Có các từ nghi vấn.

c)

C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

d)

D. Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.

30.

Câu 4: Đoạn văn trên có mấy câu nghi vấn?

“Văn là gì? Văn là vẻ đẹp. Chương là gì? Chương là vẻ sáng. Nhời (lời) của người ta rực rỡ bóng bẩy, tựa như có vẻ đẹp, vẻ sáng, cho nên gọi là văn chương.”

a)

A. 2 câu

b)

B. 3 câu

c)

C. 4 câu

d)

D. 5 câu

31.

Câu 6: Câu nào là câu nghi vấn?

a)

A. Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.

b)

B. Con có nhận ra con không?

c)

C. Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.

d)

D. Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra.

32.

Câu 10: Trong giao tiếp, nhiều khi những câu nghi vấn như “Anh ăn cơm chưa?”, “Cậu đọc sách đấy à?”, “Em đi đâu đấy?” không nhằm để hỏi. Vậy trong những trường hợp đó, câu nghi vấn dùng để làm gì?

a)

A. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

b)

B. Dùng để chào

c)

C. Cầu khiến

d)

D. Đe dọa

33.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

34.

Chọn 02 đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

35.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

36.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

37.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

38.

Câu cảm thán thường xuất hiện trong hoàn cảnh giao tiếp nào?

a)

Trong giao tiếp hằng ngày

b)

Trong văn chương;

c)

Trong giao tiếp hằng ngày và trong văn chương;

d)

Trong các đơn từ, biên bản, hợp đồng hay trình bày kết quả giải một bài toán…

39.

Xác định câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Biết bao người không có khẩu trang để dùng.

b)

Cậu có biết bao nhiêu người đang đợi mình không?

c)

Không biết bao giờ cậu mới lớn?

d)

Những bác sĩ của chúng ta thật đáng ngưỡng mộ biết bao!

40.

“Vì tôi phải học bài nên tôi không thể đi chơi với bạn được” đây là câu gì?

a)

Câu ghép đẳng lập

b)

Câu ghép chính phụ

c)

Câu phứt

d)

Câu đơn

41.

   Đặc điểm chung của câu ghép đẳng lập

a)

Quan hệ ngữ pháp giữa các vế câu không có sự phân biệt vế chính và vế phụ thuộc

b)

Quan hệ ngữ pháp giữa các vế câu là một vế chính và một vế phụ phụ thuộc vào vế chính

c)

Chủ ngữ là câu bị bao

d)

Vị ngữ là câu bị bao

42.

Thế nào là câu ghép?

a)

câu có 2 kết cấu c-v trở lên.

b)

câu có 2 kết cấu c-v trở lên và không bao hàm nhau.

c)

câu có 1 cụm c-v.

d)

câu có ít nhất 2 cụm c-v trở lên không có quan hệ với nhau về ngữ nghĩa

43.

Câu là đơn vị ngôn ngữ có chức năng gì?

a)

Đàm Thoại

b)

Lưu trữ

c)

Thông Báo

d)

Bảo vệ

44.

"Anh nhận xét như vậy là rất hay." Đây là câu phức thành phần nào ?

a)

Câu phức thành phần chủ ngữ

b)

Câu phức thành phần vị ngữ

c)

Câu phức thành phần bổ ngữ

d)

Câu phức thành phần định ngữ

45.

Điền từ còn thiếu "Nếu chủ nhật không mưa ... mình sẽ đi cắm trại."

a)

Nên

b)

Nhưng

c)

Thì

d)

Rồi

46.

"Đến bây giờ, tôi mới nhận ra mẹ tôi." Xác định thành phần chủ ngữ trong câu.

a)

Đến bây giờ

b)

tôi

c)

mẹ tôi

d)

nhận ra

47.

"Chị ấy đỗ Đại học làm cả nhà vui mừng." là câu phức gì?

a)

Câu phức thành phần chủ ngữ

b)

Câu phức thành phần vị ngữ

c)

Câu phức cả hai thành phần C-V

d)

Không phải là câu phức

48.

Ngôn ngữ giúp trẻ phát triển tư duy bằng cách nào?

a)

Qua việc cho trẻ khám phá thế giới bằng giác quan; kể lại câu chuyện và sáng tạo thêm nội dung

b)

Qua việc tiếp nhận cảm xúc từ người lớn

c)

Qua việc tiếp cân với đa kênh phương tiện phát thông tin khác nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

49.

Ví dụ nào sau đây thể hiện vai trò của ngôn ngữ trong phát triển thẩm mỹ?

a)

Trẻ học hát ru từ mẹ

b)

Trẻ nghe đồng dao và cảm nhận vẻ đẹp ngôn từ

c)

Trẻ chào “ạ” khi gặp người lớn

d)

Trẻ tập phát âm các âm tiết khó

50.

Trẻ trong giai đoạn tiền ngôn ngữ sử dụng phương tiện nào để giao tiếp?

a)

Cử chỉ và nét mặt

b)

Lời nói tình huống

c)

Ngữ điệu trong câu nói

d)

Các âm tiết đơn giản

51.

Ngôn ngữ của trẻ bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Trình độ văn hóa của cha mẹ

b)

Môi trường ngôn ngữ xung quanh

c)

Phương pháp giáo dục

d)

Tất cả các ý trên

52.

Loại câu nào trẻ 5 tuổi thường sử dụng nhiều nhất?

a)

Câu cảm thán

b)

Câu đơn mở rộng

c)

Câu ghép đẳng lập

d)

Câu có thành phần thiếu

53.
  1. Nhiệm vụ quan trọng nhất trong phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non là gì?

a)

a. Dạy trẻ đọc sách

b)

b. Phát triển vốn từ và khả năng sử dụng từ

c)

c. Dạy trẻ viết chữ

d)

d. Dạy trẻ học thuộc lòng các bài thơ

54.
  1. Việc phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non cần tập trung vào:

a)

a. Ngữ pháp phức tạp

b)

b. Từ vựng học thuật

c)

c. Kỹ năng đọc và viết

d)

d. Khả năng giao tiếp và diễn đạt

55.

Đâu là một trong những cách hiệu quả để phát triển vốn từ cho trẻ?

a)

a. Cho trẻ học thuộc lòng từ điển

b)

b. Chỉ sử dụng ngôn ngữ học thuật

c)

c. Đọc sách và kể chuyện cho trẻ nghe

d)

d. Hạn chế giao tiếp với trẻ

56.

Theo các nhà ngôn ngữ học thì …(1)… là bộ phận quan trọng nhất, là chất liệu cơ bản, được sử dụng để tạo ra những đơn vị và kết cấu ở bậc cao hơn.

a)

(1) từ

b)

(1) chữ cái

c)

(1) vần

d)

(1) câu

57.

Trong quá trình giao tiếp, người nói hay người viết còn được gọi là người …(1)… văn bản.

a)

(1) tạo lập

b)

(1) thiết kế

c)

(1) xây dựng cấu trúc

d)

(1) tiếp cận hệ thống

58.

Những từ đồng nhất với nhau về mặt ý nghĩa biểu niệm, biểu vật và biểu thái được gọi là từ đồng nghĩa

a)

sắc thái.

b)

tuyệt đối.

c)

tương đối.

d)

bộ phận.

59.

Những từ đồng nhất với nhau về một số nét nghĩa biểu niệm, biểu vật nhưng lại khác nhau ở một số nét nghĩa nào đó, hay khác nhau về nghĩa biểu thái, về giá trị phong cách được gọi là từ đồng nghĩa

a)

bộ phận.

b)

tuyệt đối.

c)

sắc thái.

d)

tương đối.

60.

Từ Hán - Việt là từ vay mượn từ tiếng Hán, được …(1)… theo cách phát âm của tiếng Việt.

a)

(1) phiên âm

b)

(1) viết

c)

(1) đọc

d)

(1) dịch

61.

Những từ: Ðộc lập, tự do, bình đẳng, bác ái, được xếp vào nhóm từ Hán - Việt

a)

có đơn vị thuần Việt đồng nghĩa tương đối.

b)

có đơn vị thuần Việt đồng nghĩa gần như tuyệt đối.

c)

có đơn vị thuần Việt đồng nghĩa sắc thái.

d)

không có đơn vị thuần Việt tương đương.

62.

Những cặp từ đồng nghĩa tuyệt đối là

1. thiệt mạng – bỏ mạng                    2. máy bay – tàu bay

3. xe lửa – tàu hỏa                            4. khám phá – phát hiện

5. dùng – xơi                                    6. mẹ – má

a)

1, 4, 5.

b)

1, 5, 6.

c)

2, 3, 6.

d)

2, 4, 5.

63.

Những từ Hán - Việt có đơn vị thuần Việt đồng nghĩa sắc thái là

1. hằng số                                        2. phu nhân

3. phế liệu                                        4. sinh

5. bảo thủ                                         6. nhi đồng

a)

2, 4, 6.

b)

 1, 3, 5.

c)

1, 4, 6.

d)

2, 3, 5.

64.

Chọn từ thích hợp với mô tả: “Người đàn bà được phong phẩm tước do chồng là vương hầu hoặc làm quan to dưới thời phong kiến”.

a)

Thiếu phụ.

b)

Quả phụ.

c)

Chinh phụ.

d)

Mệnh phụ.

65.

Chọn từ thích hợp với mô tả: “Tâm trạng luyến tiếc, nhớ nhung xen lẫn”.

a)

Lâng lâng.

b)

Băn khoăn.

c)

Bâng khuâng.

d)

Bồn chồn.