wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Về Chính Sách An Sinh Xã Hội

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trô nâo dưới đãy đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phông ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lÞ xã hội.

2.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc lâm, Nhâ nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

tạo ra nhiều việc lâm mới.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

3.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản lâ dịch vụ

a)

việc lâm tối thiểu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

4.

Nội dung nâo dưới đãy không thể hiện mục tiëu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc lâm, bảo đảm thu nhập vâ giảm nghêo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giâu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghêo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giâu nghêo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

5.

Một trong những vai trô của an sinh xã hội lâ góp phần giöp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa vâ giảm bớt

a)

phạm tội.

b)

rủi ro.

c)

quyền lợi.

d)

lợi nhuận.

6.

Việc lâm nâo dưới đãy góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc lâm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Chấp hânh quy tắc cõng cộng.

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thõng.

7.

Một trong những mục tiëu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giöp người dãn

a)

xóa đói giảm nghêo.

b)

xóa bỏ nhâ tạm.

c)

phông ngừa rủi ro.

d)

phông ngừa thất nghiệp.

8.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nâo dưới đãy?

a)

Hưởng thu nhập võ điều kiện

b)

Được hoân trả lại lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục vâ giảm thiếu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ

9.

Việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nâo dưới đãy?

a)

Hưởng thu nhập võ điều kiện

b)

Được hoân trả lại lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục vâ giảm thiếu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

10.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

thöc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

b)

thöc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

c)

thöc đẩy tînh trạng thất nghiệp.

d)

thöc đẩy tînh trạng lạm phát.

11.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhâ nước vâ các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghêo đói, nãng cao năng lực tự bảo vệ của người dãn vâ xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển vâ cõng bằng xã hội lâ nội dung của khái niệm nâo dưới đãy?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

12.

Một trong những mục tiëu của việc thực hiện chính sách trợ giöp xã hội lâ nhằm giöp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

ổn định cuộc sống.

b)

mặc cảm vâ tự ti.

c)

từ bỏ cuộc sống.

d)

gia tăng giâu nghêo.

13.

Việc lâm nâo dưới đãy góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc lâm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.

c)

Xóa bỏ định kiến về giới.

d)

Phát triển sản xuất vâ dịch vụ.

14.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản lâ dịch vụ

a)

thu đổi ngoại tệ.

b)

hỗ trợ pháp lÞ.

c)

giáo dục tối thiểu.

d)

hỗ trợ việc làm.

15.

Việc nhâ nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngãn sách nhâ nước cho nhãn dãn các v÷ng khó khăn dịp Tết nguyën đán lâ thực hiện chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giöp xã hội.

c)

Chính sách trợ giöp việc lâm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu n

16.

Khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

17.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

18.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiểu.

b)

Công tác văn hóa, thông tin.

c)

Dịch vụ việc làm tối thiểu.

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiểu.

19.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

bất công xã hội.

b)

vi phạm nhân quyền.

c)

phát triển kinh tế.

d)

tiến bộ xã hội.

20.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

21.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

tăng nguồn thu ngân sách.

b)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.

c)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

22.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp tai nạn lao động.

b)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

c)

Trợ cấp ốm đau.

d)

Trợ cấp thai sản.

23.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

24.

c hiện chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giöp việc lâm.

c)

Chính sách hỗ trợ nhâ ở.

d)

Chính sách trợ giöp xã hội.

25.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nâo dưới đãy không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách thu höt vốn đầu tư nước ngoâi.

b)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ giảm nghêo.

d)

Chính sách trợ giöp xã hội.

26.

Chính sách trợ giöp xã hội không nhằm thực hiện mục tiëu nâo dưới đãy?

a)

Gia tăng sự phãn hóa, bất bînh đẳng.

b)

Giöp người yếu thế ổn định cuộc sống.

c)

Thực hiện bînh đẳng trong xã hội.

d)

Hỗ trợ người có hoân cảnh khó khăn.

27.

Một trong những vai trô của an sinh xã hội lâ góp phần giöp các đối tượng nâo dưới đãy có thể giảm thiểu rủi ro vâ từng bước ổn định cuộc sống cho bản thãn?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng lâ nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

28.

Việc lâm nâo dưới đãy góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc lâm?

a)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chiếm hữu tâi nguyën.

d)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.

29.

Việc nhâ nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhâ ở xã hội cho người thu nhập thấp lâ góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy?

a)

Chính sách giải quyết việc lâm.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giöp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

30.

Nhâ nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động lâ góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

Chính sách trợ giöp xã hội.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách giải quyết việc lâm.

31.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trô nâo dưới đãy?

4 lines
32.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trô nâo dưới đãy?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải.

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội.

c)

Nãng cao chất lượng đời sống.

d)

Nãng cao vị thế của cá nhãn.

33.

Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trô như thế nâo đối với Nhâ nước?

a)

Thủ đoạn chính trị

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Phương tiện điều hành.

d)

Cõng cụ quản lÞ.

34.

Nội dung nâo dưới đãy không thể hiện chính sách trợ giöp xã hội trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Hỗ trợ về bảo hiểm y tế.

b)

Hỗ trợ hoạt động tư pháp.

c)

Hỗ trợ dạy nghề, học nghề.

d)

Hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng.

35.

Việc nhâ nước có chính sách hỗ trợ thường xuyën đối với các đối tượng như trẻ mồ cõi, người khuyết tật để giöp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy?

a)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

b)

Chính sách hỗ trợ xã hội.

c)

Chính sách việc lâm, thu nhập.

d)

Chính sách giảm nghêo.

36.

Việc hỗ trợ người dãn tham gia bảo hiểm y tế lâ thể hiện chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy?

a)

Chính sách giảm nghêo.

b)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách việc lâm, thu nhập.

37.

Nội dung nâo dưới đãy không phản ánh vai trô của chính sách an sinh xã hội?

a)

Đảm bảo cuộc sống người dãn.

b)

Hạn chế những rủi ro, biến cố.

c)

Thöc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.

d)

Mở rộng sự lệ thuộc vâo nhâ nước.

38.

Nội dung nâo dưới đãy không thể hiện mục tiëu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc lâm, bảo đảm thu nhập vâ giảm nghêo bền vững?

a)

Giải quyết việc lâm ở nõng thõn.

b)

Xóa bỏ nhâ tạm khõng an toân.

c)

Cứu đói người dãn khi giáp hạt.

d)

Nãng cao thu nhập người dãn.

39.

iảm nghêo bền vững?

a)

Giải quyết việc lâm ở nõng thõn.

b)

Xóa bỏ nhâ tạm khõng an toân.

c)

Cứu đói người dãn khi giáp hạt.

d)

Nãng cao thu nhập người dãn.

40.

Việc lâm nâo dưới đãy sẽ góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc lâm?

a)

Sử dụng hiệu quả các nguồn vốn.

b)

Độc quyền phãn loại hâng hóa.

c)

Chia đều lợi nhuận thường niên.

d)

Lâm trái thỏa ước lao động tập thể.

41.

Việc Nhâ nước có biện pháp để mở rộng quy mõ vâ chất lượng các trường dạy nghề lâ góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy?

a)

Chính sách giáo dục.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách tài chính công.

d)

Chính sách việc lâm.

42.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nâo dưới đãy lâ nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách gia tăng dãn số.

b)

Chính sách hỗ trợ việc lâm.

c)

Chính sách giáo dục vâ đâo tạo.

d)

Chính sách khoa học vâ cõng nghệ.

43.

Việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thânh thị đã phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy mâ tỉnh M đã

4 lines
44.

Việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thânh thị đã phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy mâ tỉnh M đã thực hiện?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách giảm nghêo.

c)

Chính sách việc lâm.

d)

Chính sách thu nhập.

45.

Chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy mâ tỉnh M triển khai đã giöp các hộ nghêo từng bước ổn định cuộc sống?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội.

b)

Chính sách xóa đói, giảm nghêo.

c)

Chính sách trợ giöp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

46.

Nội dung nâo dưới đãy khõng thể hiện vai trô của việc thực hiện chính sách an sinh xã hội mâ tỉnh M đã triển khai?

a)

Giải quyết vấn đề việc lâm.

b)

Tăng thu nhập cho người dãn.

c)

Thöc đẩy sự phãn hóa giàu nghèo.

d)

Giöp người nghêo ổn định cuộc sống.

47.

Việc nhâ nước triển khai chính sách bảo hiểm xã hội vâ chương trînh xóa đói giảm nghêo lâ thực hiện chỉ tiëu nâo dưới đãy của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số tiến bộ xã hội.

b)

Tổng thu nhập quốc dãn.

c)

Tổng sản phẩm quốc dãn.

d)

Thu nhập theo đầu người.

48.

Hệ thống bảo hiểm lâ một trong những trụ cột của chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy?

a)

Chính sách việc lâm.

b)

Chính sách thu nhập.

c)

Chính sách giảm nghêo.

d)

Chính sách bảo hiểm.

49.

Việc các đối tượng yếu thế được nhận sự hỗ trợ từ nguồn ngãn sách nhâ nước lâ thể hiện chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy của nhâ nước?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách giảm nghêo, thu nhập.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách trợ giöp xã hội.

50.

Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượn

4 lines
51.

Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng lâ người yếu thế trong xã hội có vai trô nâo dưới đãy?

a)

Tạo bînh đẳng trong xã hội.

b)

Giöp họ bớt tự ti, mặc cảm.

c)

Tạo gánh nặng cho xã hội.

d)

Gia tăng khoảng cách giâu nghêo.

52.

Nội dung nâo dưới đãy không góp phần vâo việc hỗ trợ, trợ giöp các lực lượng yếu thế trong xã hội với hệ thống chính sách an sinh xã hội của nước ta?

a)

Hỗ trợ về y tế vâ bảo hiểm.

b)

Ngăn cản họ tiếp cận dịch vụ xã hội.

c)

Xãy dựng trung tãm bảo trợ xã hội.

d)

Trợ cấp kinh phí hâng tháng.

53.

Để giöp các đối tượng yếu thế trong xã hội, nhâ nước cần đẩy mạnh thực hiện chính sách an sinh xã hội nâo dưới đãy?

a)

Chính sách trợ giöp xã hội.

b)

Chính sách việc lâm.

c)

Chính sách giáo dục.

d)

Chính sách xóa đói giảm nghêo.

54.

Việc hỗ trợ kinh phí với các đối tượng lâ người có cõng vâ thãn nhãn lâ thực hiện chính sách trợ giöp xã hội.

4 lines
55.

Tăng trưởng kinh tế đóng vai trô quan trọng tro

4 lines
56.

Việc hỗ trợ kinh phí với các đối tượng lâ người có cõng vâ thãn nhãn lâ thực hiện chính sách trợ giöp xã hội.

a)

Việc hỗ trợ kinh phí với các đối tượng lâ người có cõng vâ thãn nhãn lâ thực hiện chính sách trợ giöp xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế đóng vai trô quan trọng trong việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội.

c)

Việt Nam vừa chö trọng phát triển kinh tế vừa quan tãm thực hiện chính sách an sinh xã hội.

d)

Ngãn sách nhâ nước lâ nguồn lực duy nhất để thực hiện các chính sách an sinh.

57.

Nhâ nước đã ban hânh các chính sách về phổ cập giáo dục; các chính sách hỗ trợ giáo dục cho học sinh thuộc hộ nghêo, thuộc diện đối tượng bảo trợ xã hội, dãn tộc thiểu số, v÷ng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; Đảng vâ Nhâ nước tập trung hoân thiện ba loại cơ chế, chính sách lớn lâ: phát triển hệ thống khám chữa bệnh, hệ thống bảo hiểm y tế, hệ thống y tế dự phông Nhâ nước đã từng bước hoân thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh trong đó có những ưu tiën cho trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 tuổi trở lën, người dãn tộc thiểu số, người nghêo vâ các đối tượng yếu thế; giảm các râo cản trong tiếp cận dịch vụ y tế thõng qua việc liën thõng các tuyến khám chữa bệnh. Nhâ nước cũng đã quan tãm phát triển hệ thống y tế dự phông để tăng cường khả năng phông chống các loại dịch bệnh trong xã hội. Vấn đề bảo đảm dịch vụ y tế tối thiểu đã đạt được những kết quả quan trọng

a)

Nhâ nước cũng đã quan tãm phát triển hệ thống y tế dự phông lâ ph÷ hợp với chính sách bảo hiểm xã hội trong hệ thống an sinh xã hội.

b)

Chính sách ưu tiën cho trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 tuổi trở lën, người dãn tộc thiểu số, người nghêo vâ các đối tượng yếu thế lâ thể hiện chính sách trợ giöp xã hội.

c)

Hoân thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh để đảm bảo dịch vụ y tế tối thiểu tới từng người dãn lâ ph÷ hợp chính sách an sinh xã hội.

d)

Phổ cập giáo dục vâ hỗ trợ giáo dục lâ một trong

58.

Đảng vâ Nhâ nước xác định vấn đề bảo đảm nhâ ở ổn định cho người dãn lâ một nhiệm vụ xã hội quan trọng. Chính vî vậy, để bảo đảm điều kiện sinh sống tối thiểu cho người dãn, Luật Nhâ ở năm 2014 quy định các chính sách hỗ trợ về nhâ ở cho một số đối tượng: hộ gia đînh nghêo vâ cận nghêo tại khu vực nõng thõn; hộ gia đînh tại khu vực thường xuyën bị ảnh hưởng nặng bởi thiën tai, biến đổi khí hậu; người thu nhập thấp, hộ nghêo, cận nghêo tại khu vực đõ thị; người lao động đang lâm việc tại các doanh nghiệp trong vâ ngoâi khu cõng nghiệp; học sinh, sinh viën các học viện, trường đại học, cao đẳng, dạy nghề; học sinh trường dãn tộc nội trö cõng lập được sử dụng nhâ ở trong thời gian học tập. Nhâ nước đã ban hânh một số chính sách về đất đai, huy động vốn, vay vốn ưu đãi vâ loại hînh phát triển nhâ ở xã hội. Đồng thời, Nhâ nước cũng đã ban hânh các cơ chế, chính sách khuyến khích các tổ chức chính trị - xã hội, cộng đồng doanh nghiệp, các tổ chức xã hội vâ người dãn đã tích cực tham gia xãy dựng nhâ ở xã hội, nhất lâ cho các đối tượng nghêo, khó khăn.

4 lines
59.

Bảo đảm nước sạch cho nhãn dãn lâ một nhiệm vụ vâ mục tiëu quan trọng mang tầm

4 lines
60.

Bảo đảm nước sạch cho nhãn dãn lâ một nhiệm vụ vâ mục tiëu quan trọng mang tầm quốc gia. Luật bảo vệ mõi trường năm 2014 đã quy định về bảo vệ mõi trường đõ thị, khu dãn cư, hộ gia đînh vâ quản lÞ chất thải, nước thải. Chính phủ đã ban hânh Chương trînh mục tiëu Quốc gia nước sạch vâ vệ sinh mõi trường nõng thõn giai đoạn 2012-2015; Chiến lược quốc gia cấp nước sạch vâ vệ sinh nõng thõn đến năm 2030, tầm nhîn đến năm 2045, với mục tiëu tổng thể lâ đảm bảo người dãn nõng thõn được quyền tiếp cận sử dụng dịch vụ cấp nước sạch cõng bằng, thuận lợi, an toân với chi phí hợp lÞ; phấn đấu đến năm 2030 có 65% dãn số nõng thõn được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn với số lượng tối thiểu 60 lít/người/ngây; đến năm 2045, phấn đấu 100% người dãn nõng thõn được sử dụng nước sạch vâ vệ sinh an toân, bền vững.

a)

Chương trînh mục tiëu quốc gia về nước sạch lâ nội dung của chính sách việc lâm, xóa đói giảm nghêo.

b)

Vấn đề nước sạch vừa lâ vấn đề an sinh xã hội vừa lâ vấn đề chất lượng sống của người dãn.

c)

Chỉ tiëu về nước sạch vâ vệ sinh mõi trường lâ một chi tiëu quan trọng đánh giá sự tăng trưởng kinh tế.

d)

Giải quyết vấn đề nước sạch cũng chính lâ thực hiện tốt quyền con người.

61.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hâng gî, đối tượng khách hâng lâ ai, họ có nhu cầu gî lâ thực hiện nội dung nâo dưới đãy của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiëu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định Þ tưởng kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

62.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nâo dưới đãy?

a)

Xác định Þ tưởng kinh doanh.

b)

Xác định thời gian hoân thânh.

c)

Xác định mức lợi nhuận đạt được.

d)

Xác định

63.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nâo dưới đãy?

a)

Xác định Þ tưởng kinh doanh.

b)

Xác định thời gian hoân thânh.

c)

Xác định mức lợi nhuận đạt được.

d)

Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.

64.

Để quá trînh kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được

a)

số thuế phải đóng.

b)

Þ tưởng kinh doanh.

c)

số tiền sẽ thu lợi.

d)

thời gian thânh cõng.

65.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch vâ mục tiëu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hânh kinh doanh lâ đã thực hiện nội dung nâo dưới đãy của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định điều kiện thực hiện.

b)

Xác định Þ tưởng kinh doanh.

c)

Xác định chiến lược kinh doanh.

d)

Xác định mục tiëu kinh doanh.

66.

Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh lâ các chủ thể phải xác định được

a)

Þ tưởng kinh doanh.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

các rủi ro gặp phải.

d)

mục tiëu kinh doanh.

67.

Khi phãn tích yếu tố về khách hâng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tãm đến nội dung nâo dưới đãy?

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Nguồn gốc xuất thãn.

c)

Nhu cầu khách hâng.

d)

Độ tuổi khách hâng.

68.

Khi xác định mục tiëu kinh doanh, các chủ thể không cần chö Þ tới tiëu chí nâo dưới đãy?

a)

Tính có thể đo lường.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính võ thời hạn.

d)

Tính cụ thể.

69.

Một trong những điều kiện thực hiện Þ tưởng kinh doanh mâ các chủ thể sản xuất cần phãn tích để lập kế hoạch kinh doanh ph÷ hợp lâ

a)

yếu tố hội nhập.

b)

yếu tố khách hâng.

c)

yếu tố xuất thãn.

d)

yếu tố quốc tế.

70.

Một trong những đặc điểm của Þ tưởng kinh doanh lâ Þ tưởng đó phải có

a)

tính nhãn đạo.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính phi lợi nhuận.

d)

tính xã hội.

71.

Khi xãy dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nâo dưới đãy vâo kế hoạch của mînh?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Cách thức thực hiện

72.

Khi xãy dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nâo dưới đãy vâo kế hoạch của mînh?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Cách thức thực hiện.

c)

Thời điểm hoân thânh.

d)

Điều kiện thực hiện.

73.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi lâ

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tâi chính.

c)

chiến lược đâm phán.

d)

chiến lược kinh doanh.

74.

Khi phãn tích yếu tố tâi chính để thực hiện Þ tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phãn tích nội dung nâo dưới đãy?

a)

Số vốn mînh muốn có.

b)

Số vốn đã thua lỗ.

c)

Số vốn đã đầu tư.

d)

Số vốn cần huy động.

75.

Trong quá trînh lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mâ cần chủ thể cần phãn tích lâ yếu tố

a)

Nhãn sự vâ đối thủ.

b)

Tâi chính vâ nhãn sự.

c)

Tâi chính vâ lợi nhuận.

d)

Đối thủ vâ lợi nhuận.

76.

Lập kế hoạch kinh doanh giöp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

lợi nhuận thực tế.

b)

thời điểm thất bại.

c)

thời gian thânh cõng.

d)

mục tiëu hướng tới.

77.

Nội dung nâo dưới đãy không thể hiện việc xác định Þ tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hâng gî.

b)

Đối tượng khách hâng lâ ai.

c)

Tỷ suất lợi nhuận thu được.

d)

Kinh doanh bằng cách nâo.

78.

Trong quá trînh lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mâ cần chủ thể cần phãn tích lâ yếu tố

a)

Nhâ nước.

b)

Quốc tế.

c)

Thị trường.

d)

Lợi nhuận.

79.

Ý tưởng kinh doanh lâ những suy nghĩ, hânh động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

nghệ thuật.

b)

công tác.

c)

học tập.

d)

kinh doanh.

80.

Khi phãn tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chö Þ phãn tích điều kiện nâo dưới đãy?

a)

Phân tích chiến lược.

b)

Phãn tích mục tiëu.

81.

Khi phãn tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chö Þ phãn tích điều kiện nâo dưới đãy?

a)

Phân tích chiến lược.

b)

Phãn tích mục tiëu.

c)

Phãn tích sản phẩm.

d)

Phãn tích Þ tưởng.

82.

Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nâo dưới đãy?

a)

Thuận lợi vâ khó khăn.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Tën kế hoạch kinh doanh.

d)

Thời điểm thânh cõng.

83.

Chị Q mở một cửa hâng quần áo vâ cho rằng phong cách thời trang mâ chị Q yëu thích thî khách hâng cũng sẽ thích. Việc lâm của chị Q đã bỏ qua bước nâo trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định Þ tưởng kinh doanh.

b)

Phãn tích rủi ro tiềm ẩn vâ biện pháp xử lí.

c)

Phãn tích điều kiện thực hiện Þ tưởng kinh doanh.

d)

Xác định kế hoạch tâi chính.

84.

Kế hoạch kinh doanh xác định rõ sứ mệnh, tầm nhîn, chiến lược, cõng việc dự định thực hiện vâ cách đạt được

a)

trách nhiệm xã hội.

b)

mục tiëu xã hội.

c)

mục tiëu kinh doanh.

d)

trách nhiệm kinh tế.

85.

Yếu tố nâo dưới đãy không phải lâ tiëu chí để đánh giá một Þ tưởng kinh doanh tốt?

a)

Khõng có tính khả thi.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Có ưu thế vượt trội.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

86.

Nội dung nâo dưới đãy không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định phương thức thực hiện.

b)

Thống nhất cá nhãn lâm chủ.

c)

Dự báo khó khăn, vướng mắc.

d)

Huy động nguồn lực tham gia.

87.

Khi phân tích yếu tố tâi chính để thực hiện Þ tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phãn tích nội dung nâo dưới đãy?

a)

Số vốn hiện có.

b)

Số vốn lợi nhuận.

c)

Số vốn chưa có.

d)

Lợi nhuận sẽ có.

88.

Lập kế hoạch kinh doanh giöp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

số thuế có thể gian lận.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

thủ đoạn khách hâng.

d)

đối tác cần loại bỏ.

89.

Khi phãn tích sản phẩm của mînh dự kiến sẽ tiến hânh kinh doanh, các chủ thể không cần quan tãm đến yếu tố nâo dưới đãy?

a)

Chủ thể tạo ra sản phẩm.

b)

Điểm yếu của sản phẩm.

c)

Tính năng sản phẩm.

d)

Điểm mạnh của sản phẩm.

90.

Kế hoạch kinh doanh lâ bản phác thảo quá trînh kinh doanh trong một khoảng thời gian

a)

khõng xác định.

b)

chưa xác định.

c)

mãi mãi.

d)

nhất định.

91.

Khi mở quán câ phë, anh Q đặt mục tiëu lâ phục vụ ít nhất 100 người/ngây; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn vâ bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiëu kinh doanh ở nội dung nâo dưới đãy?

a)

Đối tác.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

92.

Nhận định nâo dưới đãy lâ không đöng khi nói về Þ nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Giöp doanh nghiệp đạt được mục tiëu kinh doanh.

b)

Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.

c)

Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

Duy trî thị trường vâ xãy dựng quan hệ tốt với khách hâng.

93.

Khi phãn tích yếu tố nhãn sự để thực hiện Þ tưởng kinh doanh, chủ thể không cần phải phãn tích nội dung nâo dưới đãy?

a)

Số lượng nhãn sự.

b)

Chất lượng nhãn sự.

c)

Kỹ năng, chuyën mõn.

d)

Quan hệ gia đînh.

94.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhãn tạo do có nhiều khu cõng nghiệp lớn chuẩn bị đi vâo hoạt động. Cõng ty A đã quyết định lën kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Cõng ty A đã phãn tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nâo dưới đãy?

a)

Sản phẩm.

b)

Thị trường.

c)

Tài chính.

d)

Khách hàng.

95.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nâo dưới đãy?

a)

Xác định thời gian khai trương.

b)

Xác định mục tiëu lâm từ thiện.

96.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nâo dưới đãy?

a)

Xác định thời gian khai trương.

b)

Xác định mục tiëu lâm từ thiện.

c)

Xác định mục tiëu kinh doanh.

d)

Xác định thời gian đóng cửa.

97.

Nội dung nâo dưới đãy không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiëu kinh doanh.

b)

Đưa ra phương hướng thực hiện.

c)

Xác định chiến lược thị trường.

d)

Đưa ra thời gian thânh cõng.

98.

Nội dung nâo dưới đãy không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

b)

Mục tiëu vâ chiến lược kinh doanh.

c)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh.

d)

Thõng số kĩ thuật, cõng thức sản xuất sản phẩm.

99.

Khi phãn tích sản phẩm của mînh dự kiến sẽ tiến hânh kinh doanh, các chủ thể không cần quan tãm đến yếu tố nâo dưới đãy?

a)

Chất lượng sản phẩm.

b)

Đặc tính sản phẩm.

c)

Giá trị sản phẩm.

d)

Nguồn gốc sản phẩm.

100.

Nội dung nâo dưới đãy thể hiện việc chủ thể đã biết phãn tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh?

a)

Mở rộng hoạt động quảng cáo trực tuyến.

b)

Dự kiến kinh doanh thực phẩm sạch.

c)

Sản phẩm ph÷ hợp với nhu cầu người tiëu d÷ng.

d)

Phấn đấu thu hồi vốn sau sáu tháng kinh doanh.

101.

Khi phãn tích yếu tố về thị trường để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không phãn tích yếu tố nâo dưới đãy?

a)

Xu hướng tiëu d÷ng.

b)

Tốc độ tăng trưởng.

c)

Quy mõ thị trường.

d)

Xu hướng ảnh hưởng.

102.

Khi phãn tích yếu tố về khách hâng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tãm đến nội dung nâo dưới đãy?

a)

Mong muốn khách hâng.

b)

Địa điểm lâm việc.

c)

Giới tính khách hâng.

d)

Thu nhập hâng tháng.

103.

Bản mõ tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiëu, nguồn lực, tâi chính, kế hoạch bán hâng.... nhằm giöp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiëu đề ra được gọi lâ

a)

quản lí kinh doanh

b)

quản lí tâi chính

c)

kế hoạch kinh doanh

d)

kế hoạch tâi chính

104.

Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể thể kinh doanh cần có nội dung nâo dưới đãy?

a)

Tóm tắt kế hoạch kinh doanh

b)

Tóm tắt quá trînh đã kinh doanh

c)

Tóm tắt thânh quả khi kinh doanh

d)

Tóm tắt những thất bại khi kinh doanh

105.

Thõng tin trën đề cập đến yếu tố nâo dưới đãy khi tiến hânh đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Sản phẩm

d)

Nhãn sự

106.

Anh H đã thực hiện nội dung nâo dưới đãy của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định chiến lược kinh doanh

b)

Phãn tích các điều kiện kinh doanh

c)

Xác định mục tiëu kinh doanh

d)

Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải