NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTCTML-1
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 | Chọn đáp án đúng: Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, trong đó phương pháp nào là phương pháp chủ yếu của kinh tế chính tri?
a)
A | Trừu tượng hoá khoa học
b)
B | Mô hình hoá
c)
C | Điều tra thống kê
d)
D | Phân tích và tổng hợp
2.
Câu 2 | Chọn đáp án đúng: Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếpnhững thành tựu của trường phái nào?
a)
A | Chủ nghĩa trọng thương
b)
B | Chủ nghĩa trọng nông
c)
C | Kinh tế chính trị tầm thường
d)
D | Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
3.
Câu 3 | Chọn đáp án đúng: Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế chính trị".
a)
A Tomas Mun
b)
B Antoine Montchretien
c)
C Francois Quesney
d)
DWilliam Petty
4.
Câu 4 | Chọn đáp án đúng: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là:
a)
A Sản xuất của cải vật chất
b)
B Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sựliên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định
c)
C | Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuấtvà kiến tint trúc thượng tầng
d)
D | Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
5.
Câu 5 | Chọn đáp án đúng: Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá là gì?
a)
A | Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
b)
B | Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
c)
C | Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
d)
D | Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
6.
Câu 6 | Chọn đáp án đúng: Sản xuất hàng hóa là:
a)
A | Kiểu tổ chức sản xuất nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất
b)
B | Kiểu tổ chức sản xuất để tiêu dùng
c)
C | Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.
d)
D | Cả A và B
7.
Câu 7 | Chọn đáp án đúng: Hàng hoá là:
a)
A | Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
b)
B | Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán
c)
C | Tất cả các vật phẩm có trong tự nhiên
d)
D | Tất cả những gì có thể trao đổi mua bán và thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
8.
Câu 8 | Chọn đáp án đúng: Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
a)
A | Sự khan hiếm của hàng hoá
b)
B | Sự hao phí sức lao động của con người
c)
C | Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá
d)
D | Tác dụng và chất lượng của hàng hoá.
9.
Câu 9 | Chọn đáp án đúng: Giá trị sử dụng của hàng hoá được quyết định bởi:
a)
A | Công dụng của hàng hóa
b)
B | Sự hao phí sức lao động của con người
c)
C | Chất lượng của hàng hóa
d)
D | Giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)
10.
Câu 10 | Chọn đáp án đúng: Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính là giá trị sử dụngvà giá trị:
a)
A | Vì đó là đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa
b)
B | Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất 2 mặt: Lao động cụ thể và lao động trừutượng
c)
C | Vì lao động sản xuất hàng hóa có 2 loại: Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
d)
D | Vì quá trình trao đổi hàng hóa luôn có người mua và người bán
11.
Câu 11 | Chọn đáp án đúng: Lượng giá trị của hàng hóa do nhân tố nào quyếtđịnh:
a)
A | Chi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu
b)
B Lượng thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa
c)
C | Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
d)
D | Lượng giá cả của hàng hóa (cao hay thấp)
12.
Câu 12 | Chọn đáp án đúng: Các nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị củahàng hóa
a)
AChi phí về máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên nhiên vật liệu
b)
B | Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động
c)
C | Năng suất lao động và cường độ lao động
d)
D | Cường độ lao động và mức độ phức tạp của lao động
13.
Câu 13 | Chọn đáp án đúng: Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
a)
A | Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
b)
B | Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
c)
C | Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và tỷ lệ thuận với lượng lao động thểhiện trong hàng hoá đó.
d)
D | Cả A và B
14.
Câu 14 | Chọn đáp án đúng: Quy luật giá trị có tác động:
a)
A | Điều chuyển các yếu tố sản xuất giữa các ngành 1 cách có kế hoạch
b)
B | Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăngnăng suất lao động; Phân hóa giữa những người sản xuất
c)
C | Phân bổ nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác một cách có ý thức
d)
D | Đem lại lợi ích vật chất cho tất cả những người sản xuất hàng hóa
15.
Câu 15 | Chọn đáp án đúng: Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?
a)
A | Theo đuổi khối lượng giá trị thặng dư ngày càng lớn hơn
b)
B | Do theo đuổi khối lượng giá trị thặng dư ngày càng lớn, tác động bởi quyluật cạnh tranh và yêu cầu đổi mới công nghệ
c)
C | Do bản chất của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
d)
D Do tác động bởi quy luật của nền kinh tế thị trường
16.
Câu 16 | Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của C.Mác, Tư bản là:
a)
A | Tiền và máy móc thiết bị
b)
B | Tiền có khả năng đẻ ra tiền
c)
C | Giá trị mang lại giá trị thặng dư
d)
D | Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu
17.
Câu 17 | Chọn đáp án đúng: Sức lao động trở thành hàng hoá khi nào?
a)
A | Người lao động được tự do, không có tư liệu sản xuất cũng như tư liệusinhhoạt
b)
B | Người lao động được tự do về thân thể, không đủ các tư liệu sản xuất cầnthiết để có thể tự kết hợp với sức lao động tạo ra hàng hóa để bán.
c)
C | Người lao động là người nô lệ, vô sản
d)
D | Cả A, B, C đều đúng
18.
Câu 18 | Chọn đáp án đúng: Sức lao động là:.
a)
A | Toàn bộ thể lực và trí lực tồn tại trong một con người đang sống và đượcvận dụng để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó.
b)
B | Người lao động được tự do về thân thể, không đủ các tư liệu sản xuất cầnthiết để có thể tự kết hợp với sức lao động tạo ra hàng hóa để bán.
c)
C | Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải.
d)
D | Cả A và B
19.
Câu 19 | Chọn đáp án đúng: Tái sản xuất là:
a)
A | Là quá trình sản xuất
b)
B | Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại không ngừng.
c)
C | Là sự khôi phục lại sản xuất
d)
D | Cả A, B, C đều đúng
20.
Câu 20 | Chọn đáp án đúng: Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?
a)
A Trình độ khai thác sức lao động làm thuê
b)
B | Hiệu quả của tư bản
c)
C | Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
d)
D | Cả A, B và C đều đúng
21.
Câu 21 | Chọn đáp án đúng: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
a)
A | Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng
b)
B | Tiết kiệm chi phí sản xuất
c)
C Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
d)
D | Cả A, B, C đều đúng
22.
Câu 22 | Chọn đáp án đúng nhất: Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?
a)
A | Kéo dài thời gian lao động thặng dư để nâng cao khối lượng giá trị thặng dư thu được.
b)
B | Nâng cao năng suất lao động xã hội.
c)
C | Rút ngắn thời gian lao động tất yếu để kéo dài thời gian lao động thặng dư trong điều kiện độ dài ngày lao động không đổi.
d)
D | Do tác động bởi quy luật cạnh tranh.
23.
Câu 23 | Chọn đáp án đúng: Giá trị thặng dư là gì?
a)
A | Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
b)
B | Giá trị của tư bản tự tăng lên.
c)
C | Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhânlàm thuê tạo ra bị nhà tư bản chiếm đoạt.
d)
D | Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
24.
Câu 24 | Chọn đáp án đúng: Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến đểlàm rõ:
a)
A | Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm
b)
B | Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sửdụng
c)
C | Nguồn gốc của giá trị thặng dư
d)
D Cå A, B, C
25.
Câu 25 | Chọn đáp án sai về lợi nhuận và giá trị thặng dư.
a)
A | Bản chất của lợinhuận là giá trị thặng dư
b)
B | Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
c)
C | Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường
d)
D | Cả A và C
26.
Câu 26 | Chọn đáp án đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định,tư bản lưu động:
a)
A | Tư bản bất biến không thay đổi về lượng giá trị trong quá trình sản xuất.
b)
B |Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
c)
C | Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.
d)
D | Cả A, B và C
27.
Câu 27 | Chọn đáp án đúng nhất: Tiền công là gì?
a)
A | Giá cả của lao động
b)
B | Giá cả của hàng hóa sức lao động
c)
C | Số tiền nhận được sau khi lao động
d)
D Cå A, B, C
28.
Câu 28 | Chọn đáp án đúng: Ai là người đưa ra lý luận về Độc quyền và độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa?
a)
A | V.I.Lênin
b)
B | C.Mác
c)
C | F.Ăngghen
d)
D | C.Mác và F.Ăngghen
29.
Câu 29 | Chọn đáp án đúng: Tổ chức độc quyền xuất hiện vào giai đoạn nào trong lịch sử?
a)
A | Cuối thế kỷ 17 – đầu thế kỷ 18
b)
B | Cuối thế kỷ 18 – đầu thế kỷ 19
c)
C | Cuối thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20
d)
D | Cuối thế kỷ 20 – đầu thế kỷ 21
30.
Câu 30 | Chọn đáp án đúng nhất: Mục đích của độc quyền là:
a)
A | Thâu tóm việc sản xuất một loại hàng hoá nào đó để độc quyền trong cung cấp hàng Tigi hoá cho thị trường
b)
B | Thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một loại hàng hoá nào đó để thu được lợi nhuận độc quyền cao.
c)
C | Thu được lợi nhuận độc quyền cao nhờ việc độc quyền trong bán hàng.
d)
D | Thâu tóm việc tiêu thụ một loại hàng hoá nào đó đê năm giữ và không chế thị trường
31.
Câu 31 | Chọn đáp án đúng nhất: Các tổ chức độc quyền xuất hiện do những nguyên nhânnào?
a)
A | Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B | Do tác động của cạnh tranh
c)
C | Do sự phát triển của lực lượng sản xuất; tác động của cạnh tranh; và tácđộng từ các cuộc khủng hoảng kinh tế và sự phát triển của hệ thống tín dụng.
d)
D | Do sự can thiệp của nhà nước tư sản để đảm bảo vị trí thống trị của giai cấptư sản.
32.
Câu 32 | Chọn đáp án đúng nhất: Xuất khẩu tư bản là:
a)
A | Đầu tư trực tiếp nước ngoài
b)
B | Xuất khẩu hàng hoá đi bán ở nước ngoài
c)
C | Đầu tư gián tiếp nước ngoài
d)
D | Gồm cả đầu tư trực tiếp và gián tiếp ở nước ngoài
33.
Câu 33 | Chọn đáp án đúng: Quan hệ cạnh tranh trong trạng thái độc quyền gồm:
a)
A | Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với doanh nghiệp ngoài độc quyền
b)
B | Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau
c)
C | Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền
d)
D | Cả A, B, C đều đúng
34.
Câu 34 | Chọn đáp án đúng nhất: Cơ chế điều tiết nền kinh tế của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản gồm:
a)
A | Gồm thị trường kết hợp với độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước.
b)
B | Gồm cơ chế thị trường kết hợp với độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhànước.
c)
C | Gồm cơ chế thị trường kết hợp với tư nhân và sự điều tiết của nhà nước.
d)
D |Gồm cơ chế thị trường kết hợp với độc quyền tư nhân và nhà nước.
35.
Câu 35 | Ai là người đưa ra khẳng định: “tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sảnxuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển đến một mức độ nhất định,lại dẫn tới độc quyền”.
a)
A | V.I.Lênin
b)
B | C.Mác
c)
C|F.Ăngghen
d)
D | C.Mác và F.Ăngghen
36.
Câu 36 | Chọn đáp án đúng: Mục đích nghiên cứu của chương 5: Kinh tế thịtrường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam là gì?
a)
A | Cung cấp tri thức lý luận cơ bản về nền kinh tế thị trường mang đặc thù pháttriển của Việt Nam, vấn đề quan hệ lợi ích và đảm bảo hài hoà các quan hệ lợi ích trong phát triển ở Việt Nam.
b)
B | Giúp cho sinh viên hiểu được lý do khách quan phát triển kinh tế thị trườngđịnh hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.
c)
C | Góp phần hình thành kỹ năng tư duy, vận dụng lý luận nền tảng vào giải quyết các vấn đề kinh tế khi tham gia các quan hệ kinh tế - xã hội.
d)
D Cȧ A, B, C
37.
Câu 37 | Chọn đáp án đúng: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:
a)
A | Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường, từng bước xác lậpmột xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, cósự điều tiết của nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
b)
B | Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường, từng bước xác lậpmột xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh doĐảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
c)
C | Là nền kinh tế do nhà nước điều tiết hoàn toàn các quan hệ sản xuất và trao đổi, không có quan hệ hàng hoá tiến tệ nhằm xây dựng chủ nghĩa xã hội
d)
D | Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường, nhà nước khôngcan thiệp vào nền kinh tế, các chủ thể kinh tế thực hiện các hoạt động sảnxuất và trao đổi một cách tự phát.
38.
Câu 38 | Chọn đáp án đúng: Phạm trù: “Kinh tế thị trường định hướng xã hộichủ nghĩa” lần đầu tiên được Đảng Cộng sản Việt Nam nêu ra tại Đại hội lần thứ mấy?
a)
A | Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (1986)
b)
B | Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (2001)
c)
C | Đại hội Đảng toàn quốc lầnthứ XI (2011)
d)
D | Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII (2021)
39.
Câu 39 Chọn đáp án đúng: Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:
a)
A | Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với xuthế pháttriển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh hiện nay.
b)
B | Do tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển Việt Nam theo định | hướng xã hội chủ nghĩa
c)
C | Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phù hợp với nguyện vọngmong muốn dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh của ngườidân Việt Nam
d)
D | Cả A, B, C đều đúng
40.
Câu 40 | Chọn đáp án đúng nhất: Mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa | ở Việt Nam là: "
a)
A | Để đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, phát triển lực lượng sản xuất,nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
b)
B | Góp phần giảm bớt phân hoá giàu nghèo trong xã hội.
c)
C | Xây dựng quan hệ sản xuất tiến bộ, phù hợp nhằm ngày càng hoàn thiện cơsở kinhtế - xã hội của chủ nghĩa xã hội.
d)
D | Thúc đẩy phát triển kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế.
41.
Câu 41 | Chọn đáp án đúng nhất: Lý do phải hoàn thiện thể thế kinh tế thị trường định hướngxã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:
a)
A | Do các cơ chế của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa cònchưa đồng bộ.
b)
B | Do hệ thống thể chế chưa đầy đủ còn thiếu các yếu tố thị trường
c)
C | Do hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả, thiếu các yếu tố thị trườngvà các loại thị trường.
d)
D | Do hệ thống pháp luật chưa đầy đủ, còn thiếu và chưa đồng bộ.
42.
Câu 42 | Chọn đáp án đúng nhất: Thể chế hoá đầy đủ quyền tài sản bao gồm cácquyền nào sau đây
a)
A | Quyền sở hữu, sử dụng, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản
b)
B | Quyền sử dụng, quyền định đoạt tài sản
c)
C | Quyền định đoạt và quyền hưởng lợi từ tài sản
d)
D | Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
43.
Câu 43 | Chọn đáp án đúng nhất: Nội dung hoàn thiện thể chế phát triển đồng bộcác yếu tố thị trường gồm:
a)
A | Hoàn thiện hệ thống thể chế về giá; về thúc đẩy cạnh tranh.
b)
B | Hoàn thiện hệ thống thể chế về giá; về chất lượng hàng hoá, dịch vụ.
c)
C | Hoàn thiện hệ thống thể chế về thúc đẩy cạnh tranh; về chất lượng hànghoá,dịch vụ.
d)
D | Hoàn thiện hệ thống thể chế về giá; về thúc đẩy cạnh tranh; về chất lượnghàng hoá, dịch vụ.
44.
Câu 44 | Chọn đáp án đúng nhất: Các loại thị trường cơ bản ở Việt Nam gồm:
a)
A | Thị trường hàng hoá tiêu dùng thông thường; thị trường công nghệ; Thịtrường hàng hoá sức lao động; thị trường bất động sản
b)
B | Thị trường hàng hoá tiêu dùng thông thường; Thị trường vốn; thị trườngcông nghệ; thị trường bất động sản
c)
C | Thị trường hàng hoá, dịch vụ; Thị trường vốn; thị trường công nghệ; Thịtrường hàng hoá sức lao động; thị trường bất động sản
d)
D | Thị trường Thị trường vốn; thị trường công nghệ; Thị trường hàng hoá sứclao động; thị trường bất động sản
45.
Câu 45 | Chọn đáp án đúng: Để phát triển thành công kinh tế thị trường địnhhướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam cần phát huy được sức mạnh, trí tuệ,nguồn lực và sự đồng thuận của:
a)
A | Toàn Đảng
b)
B | Nhà nước
c)
C | Toàn dân tộc
d)
D | Xã hội
46.
Câu 46 | Chọn đáp án đúng nhất: Mục đích nghiên cứu các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam để:
a)
A | Cung cấp tri thức về nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ởViệt Nam
b)
B | Trang bị cho sinh viên những khía cạnh lý luận cơ bản về quan hệ lợi ích, các phương thức đảm bảo hài hoà các quan hệ lợi ích trong phát triển ở ViệtNam.
c)
C | Trang bị cho sinh viên tri thức về lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thịtrườngđịnh hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.
d)
D | Cung cấp tri thức để học tập tốt các môn học chuyên ngành có liên quan.
47.
Câu 47 | Chọn đáp án đúng nhất: Lợi ích kinh tế là:
a)
A | Là lợi ích vật chất có được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của conngười
b)
B | Là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế củacon người.
c)
C | Là lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế
d)
D | Là lợi ích vật chất và tinh thần thu được từ các hoạt động kinh tế
48.
Câu 48 | Chọn đáp án đúng nhất: Bản chất của lợi ích kinh tế là:
a)
A | Lợi ích kinh tế phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội
b)
B | Lợi ích kinh tế phản ánh mục đích của các quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội
c)
C | Lợi ích kinh tế phản ánh động cơ của các quan hệ kinh tế giữa các chủ thểtrong nền sản xuất xã hội
d)
D | Lợi ích kinh tế phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ kinh tế
49.
Câu 49 | Chọn đáp án đúng: Quan hệ lợi ích kinh tế là:
a)
A | Sự thiết lập những tương tác giữa con người với con người, giữa các cộng đồng người, giữa các tổ chức kinh tế, nhằm mục tiêu xác lập các lợi ích kinh tế.
b)
B | Sự thiết lập những tương tác giữa các bộ phận hợp thành của nền kinhtế,giữa con người với các tổ chức kinh tế nhằm mục tiêu xác lập các lợi ích kinhtế.
c)
C | Sự thiết lập những tương tác giữa quốc gia với phần còn lại của thếgiớinhằm mục tiêu xác lập các lợi ích kinh tế.
d)
D | Cả A, B, C đều đúng
50.
Câu 50 | Chọn đáp án đúng nhất: Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về lợi ích kinh tế là:
a)
A | Coi lợi ích kinh tế là động lực của các hoạt động kinh tế và của các chủ thểtham gia nền kinh tế.
b)
B | Coi lợi ích kinh tế là động lực của các hoạt động kinh tế. Đồng thời phải tôntrọng lợi ích cá nhân chính đáng.
c)
C | Phải tôn trọng lợi ích cả nhân chính đáng của các chủ thể trong nền kinh tế thị trường.
d)
D | Phải đảm bảo hài hoà lợi ích kinh tế giữa các giai cấp, tầng lớp dân cư trongxã hội.
Reset
