wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kì

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Người đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi

a)

Robert hooke

b)

leeuwenhoke

c)

theodor schwan

d)

matthias

2.

Là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn

a)

Hooke

b)

Leeuwenhoek

c)

Schwan

d)

Matthias

3.

Nhà khoa học đã xây dựng học thuyết tế bào

a)

Schleiden và Schwann

b)

Virchow

c)

Koch

d)

Atony và leeuwenhoek

4.

Khi quan sát vỏ bằng cây sồi Hooke đã thấy các khoang rỗng nhỏ cả khoang này là

a)

tb của vỏ bần

b)

Các cơ quan của cây sồi

c)

Các bao quan của cây xôi

d)

các lỗ khí khổng của cây sồi

5.

Một phân tử photpholipit có cấu tạo bao gồm : ... phân tử glixerol ... phân tử axit béo và ... nhóm photphat

(a)  

6.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

b)

thành tb, tb chất, vnhân

c)

vỏ nhầy, thành tb, màng tb

d)

màng sinh chất, thành tb, vùng nhân

7.

Bao quan duy nhất của tế bào nhân sơ là ribosome

(a)  

8.

Nhung nhắn của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

1 DNA xoắn kép, vòng

b)

1 DNA thẳng, kép

c)

1DNA liên kết với protein

d)

1 DNA thẳng, đơn

9.

thành tb vi khuẩn cấu tạo từ

a)

Xenlulozơ

b)

Polisaccarit

c)

kitin

d)

peptidoglican

10.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vk gram dương có màu..., vk gram âm có màu...

(a)  

11.

Chức năng của lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp các loại Protein nội bào và protein tiết

b)

Lắp raps và đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

c)

Mang bảo quản và lưu trữ thông tin di truyền ở tế bào

d)

tổng hợp Lipit chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào

12.

Bộ máy golfwi có cấu trúc là

a)

Một chồng túi mang dẹp thông với nhau

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh thông nhau

c)

Một chồng túi mang dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng tụi màng và xoang dẹp thông với nhau

13.

Ở động vật bào Quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

(a)  

14.

Tuy thể và lục lạp là 2 Bào quan được bao bọc bởi

(a)  

15.

màng trong ti thể chứa nhiều

a)

enzyme hô hấp

b)

enzyme quang hợp

c)

vitamin

d)

hoocmon

16.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa

a)

chất nền và RNA

b)

Thylakoid và diệp lục

c)

chất nền và thylakoid

d)

chất nền và enzyme

17.

Màng sinh chất có tính động là do

a)

Các phân tử phốtpholipit và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi Màng

b)

Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào Màng

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên mạng thường xuyên chuyển động

d)

Các phân tử Protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng

18.

Bạn sinh chất có cấu trúc Khảm là vì

a)

Có các phân tử Protein bị kẹp giữa hai lớp photpholipit

b)

các phân tử photpholipit bị kẹp giữa hai lớp protein

c)

Có các phân tử Protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp photpholipit

d)

Có các phân tử photpholipit bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein

19.

Peroxisome là bào quan đc bao bọc bởi

(a)  

20.

Chức năng của peroxisome là

a)

Chuyển hóa lipid khử độc cho tế bào

b)

Hô hấp tế bào sinh năng lượng atp

c)

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng

d)

Tiêu hóa phân giải nội bào

21.

thành tb nấm chủ yếu làm bằng

a)

xenlulozo

b)

peptidoglycan

c)

chitin

d)

glycogen

22.

Tế bào thực vật có quá trình chuyển hóa năng thành... tế bào động vật có quá trình chuyển hóa năng Thành dạng ...

(a)  

23.

Ti thể cTrúc có hai lớp màng cả hai màng này đều trơn nhẵn đúng hay sai?

(a)  

24.

about lục lạp Có bao nhiêu ý đúng

a)

Đây là Bào quan có ở mọi tế bào nhân thực

b)

Có hệ thống túi dẹp được gọi là thylakoid

c)

Có các hạt granum bao quanh các granum là chất nền stroma

d)

Có các túi dẹp, trên các túi dẹp có nhiều sắc tố, Đây là nơi diễn ra pha sáng của quá trình quang hợp

25.

Dựa vào hình vẽ trên cho biết các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất tương ứng là

a)

Khuếch tán qua lớp phospholipid, khuếch tán qua kênh protein, vận chuyển chủ động

b)

Khuếch tán khuếch tán qua lớp phospholip kép, vận chuyển chủ động, khuếch tán qua kênh protein

c)

Vân chuyển chủ động, khuếch tán qua là phốtpholipit, khuếch tán qua kênh protein

d)

Vận chuyển chủ động, khuếch tán qua kênh protein, khuếch tán qua lớp phospho lipid kép

26.

Cơ chế vận chuyển các chất tan từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là cơ chế

a)

vchuyen chủ động

b)

vchuyen thụ động

c)

thẩm thấu

27.

Cơ chế vận chuyển các chất tan từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vchuyen chủ động

b)

vchuyen thụ động

c)

thẩm thấu

28.

nhập bào là phương thức vận chuyển chất

a)

kích thước nhỏ, mang điện

b)

kích thước lớn

c)

nhỏ, phân cực

d)

kích thước nhỏ

29.

Nhập bao bao gồm hai loại là

a)

Ẩm bào- ăn các chất có kích thước lớn, thực bào- ăn các giọt dịch

b)

Ẩm bào - ăn các giọt dịch, thực bào-ăn các chất có kích thước lớn

c)

ẩm bào- ăn các giọt dịch, thực bào-ăn các phân tử khí

d)

ẩm

bào- ăn các phần tử khí, thực bào- ăn các giọt dịch

30.

Vận chuyển... là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà cần tiêu tốn năng lượng

(a)  

31.

Các chất tan trong Lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

kênh protein đặc biệt

b)

các lỗ trên màng

c)

lớp kép photpholipid

d)

kênh protein xuyên màng

32.

Chất O2 CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức

a)

khuếch tán qua lớp kép photpholipid

b)

sự biến dạng của màng tb

c)

kênh protein đbiet

d)

vchuyen chủ động

33.

Nồng độ glucozơ trong máu là 1,2 g/l và trong nước tiểu là 0,9g/l. tế bào sẽ vận chuyển Glucozơ bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào vì glucôzơ có kích thước lớn

b)

Thụ đông vì glucôzơ trong máu cao hơn trong nước tiểu

c)

Chủ động vì glucozơ là chất dinh dưỡng nuôi cơ thề

d)

Nhập bào vì glucozo có kích thước rất lớn

34.

Môi trường đẳng Trương là môi trường có nồng độ chất tan... nồng độ chất tan trong tế bào

(a)  

35.

Khi nói đến vận chuyển các chất thụ động qua màng tế bào có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

Kiểu khuếch tán các chất từ nơi có nồng độ chất tan cao tới nơi có nồng độ chất tan thấp

b)

Là kiểu khuếch tán xuôi chiều gradien nồng độ

c)

Kiểu khuếch tán Không cần tiêu tốn năng lượng

d)

Các chất có thể khuếch tán qua lớp ghép photpholipit hoặc qua các protein xuyên màng

36.

Khi nói đến vận chuyển các chất thụ động kiểu khuếch tán đơn giản qua màng tế bào có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

Sự khuếch tán của các chất qua lớp kém photpholipit được gọi là khuếch tán đơn giản

b)

chất không phân cực và các phân tử có kích thước nhỏ mới có thể đi qua lớp kép photpholipith vào lipit

c)

Các ion dù có kích thước nhỏ cũng không thể khuếch tán qua lớp kép photpholipit

d)

Tốc độ khuếch tán của lớp kép phốtpholipit không phụ thuộc vào bản chất khuếch tán, sự chênh lệch nồng độ

37.

Khi nói đến vận chuyển chủ động (hay vận chuyển tích cực) các chất qua màng tế bào có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

V chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp tới nơi có nồng độKiều Vân chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp tới nơi có nồng độ chất tan cao

b)

vận chuyển các chất qua màng cần tiêu tốn năng lượng

c)

Đề vận chuyển chủ động tế bào cần có những protein cao như chiếc bơm, bơm các chất tự nói có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp

d)

Vân chuyển chủ động tế bào phải cung cấp cho nó năng lượng dưới dạng ATP

38.

Một tế bào nhân tạo có màng bám thấm và chứa dung dịch lỏng (0,03 sucrose; 0,02M glucozo) được ngâm vào cốc chứa loại dung dịch (0,01 sucrose; 0,01 glucozo; 0,01 fructose) màng bám thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua khi nói về chiều vận chuyển các chất có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

Sucrose Đi từ ngoài vào trong tế bào

b)

Glucozơ đi từ trong tế bào ra ngoài

c)

Fructose đi từ ngoài vào trong tế bào

d)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào

39.

Một tế bào nhân tạo có màng bám thấm và chứa dung dịch lỏng (0,04 sucrose; 0,01M glucozo) được ngâm vào cốc chứa loại dung dịch (0,02 sucrose; 0,02 glucozo; 0,02 fructose) màng bám thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua khi nói về chiều vận chuyển các chất có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

Sucrose đi từ ngoài vào trong tế bào

b)

Glucôzơ đi từ trong tế bào ra ngoài

c)

Fructozơ đi từ ngoài vào trong tế bào

d)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào

40.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm photphat cuối cùng Cho các chất đó để trở thành

a)

ADP

b)

đường ribose

c)

hợp chất cao năng