Font size
WorksheetsVocabulary_education (Hà An)
Total questions: 40
Worksheet time: 27mins
Ở tốc độ chậm/ nhàn nhã
(a)
sự bắt buộc, sự đem đi thi hành
(a)
He works in a (a) (thực thi pháp luật)
we could walk the entire distance (a) (với tốc độ chậm)
một bài kiểm tra chính thức
(a)
she had to (a) (làm một bài kiểm tra chính thức) before she could graduate.
bỏ học đại học
(a)
Too many students (a) (bỏ học) after only one year.
mầm non, mẫu giáo
(a)
I wanted too see how far my son's concepts went in math when he was (a) (một đứa trẻ mầm non)
trường dạỵ nghề
(a)
The curriculum at (a) (1 trường dạỵ nghề) is more career-focused.
năng suất, hiệu quả
(a)
I had a very (a) (ngày làm việc hiệu quả) yesterday
trường đào tạo sau đại học
(a)
He's finally earned s Master degree ... (ở trường đào tạo sau đại học)
(a)
chú ý, chăm chú, chu đáo
(a)
Mary asked Tom to be (a) (chú ý) during meetings
thành thạo một ngôn ngữ
(a)
In order to (a) (thành thạo 1 ngôn ngữ), you must Listen, Read, Speak, Write, in that order
Khả năng ngôn ngữ
(a)
Khả năng ngôn ngữ của cô phục vụ tốt
cho cô trong nghề nghiệp đã chọn.
(a)
nói trôi chảy
(a)
Các sinh viên được đào tạo để nói trôi chảy và không có sự do dự không cần thiết.
(a)
bắt đầu học một ngôn ngữ mới
(a)
Tôi đã quyết định học một ngôn ngữ.
(a)
Truyền tải kiến thức
(a)
Các trường đại học tham gia vào việc sản
xuất và truyền tải kiến thức.
(a)
Học bổng
(a)
Nhập học, sự nhận vào
(a)
Nhiều sinh viên đủ điều kiện nhập học vào
trường đại học năm nay.
(a)
Anh ta nộp hồ sơ nhập học vào trường
đại học.
(a)
Cấp cho
(a)
Anh được cấp tiền mua nhà.
(a)
Một năm “nghỉ phép”
(a)
mọt sách
(a)
Đăng ký vào
(a)
Trốn học
(a)
Làm bài kiểm tra
(a)
Học lại một khóa học
(a)
