wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 87

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Xét thành phần cấu tạo của nguyên tử.

(1) Nguyên tử có cấu tạo đặc.

(2) Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử.

(3) Hạt nhân nguyên tử chứa proton (không mang điện) và neutron (mang điện dương).

(4) Lớp vỏ nguyên tử chứa các electron (mang điện âm).

(a)  

2.

Xét đặc điểm của các hạt cơ bản: proton, neutron, electron.

(1) Hạt proton có điện tích tương đối là +1 và khối lượng xấp xỉ 1 gam.

(2) Hạt neutron không mang điện và khối lượng xấp xỉ 1 amu.

(3) Hạt electron có điện tích tương đối là -1 và khối lượng là 0,00055 amu.

(4) Trong nguyên tử khối lượng electron rất nhỏ so với khối lượng của proton và neutron nên khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.

(a)  

3.

Xét mối quan hệ giữa các hạt cơ bản trong nguyên tử.

(1) Trong nguyên tử, số hạt proton luôn bằng số hạt electron.

(2) Trong nguyên tử, số hạt neutron luôn lớn hơn số hạt proton.

(3) Trong nguyên tử, số hạt neutron luôn bằng số hạt electron.

(4) Trong nguyên tử, số hạt mang điện trong hạt nhân luôn bằng số hạt mang điện ở lớp vỏ.

(a)  

4.

Xét phát biểu về các hạt trong nguyên tử.

(1) Nguyên tử gồm ba loại hạt cơ bản là proton, neutron, electron.

(2) Hạt mang điện trong nguyên tử là proton và electron.

(3) Hạt không mang điện trong nguyên tử là electron.

(4) Hạt mang điện dương trong hạt nhân là proton.

(a)  

5.

Hình ảnh dưới đây mô phỏng kết quả thí nghiệm bắn phá lá vàng thực hiện bởi Rutherford bằng hạt α (ion He2+):

(1) Đa số các hạt α đi thẳng.

(2) Một số hạt α bị lệch hướng hoặc bật ngược trở lại.

(3) Thí nghiệm chứng tỏ nguyên tử có cấu tạo rỗng.

(4) Thí nghiệm chứng tỏ nguyên tử chứa phần mang điện âm, có khối lượng và kích thước rất nhỏ.

(a)  

6.

Xét các phát biểu về kích thước và khối lượng nguyên tử.

(1) Nguyên tử có kích thước rất nhỏ nên dùng đơn vị đo kích thước như nm, pm, .

(2) Đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính hạt nhân khoảng 1010 lần.

(3) Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu.

(4) Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ.

(a)  

7.

Một loại nguyên tử hydrogen có cấu tạo đơn giản nhất, chỉ tạo nên từ 1 electron và 1 proton. Biết khối lượng của neutron \approx 1 amu, khối lượng proton 1 \approx amu, khối lượng của electron \approx 0,00055 amu.

(1) Đây là nguyên tử nhẹ nhất trong số các nguyên tử được biết cho đến nay.

(2) Khối lượng nguyên tử xấp xỉ 2 amu.

(3) Hạt nhân nguyên tử có khối lượng lớn gấp khoảng 1818 lần khối lượng lớp vỏ.

(4) Kích thước của nguyên tử bằng kích thước của hạt nhân.

(a)  

8.

Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19C. Biết điện tích của 1 electron là -1,602.10-19 C.

(1) Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.                            

(2) Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.

(3) Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.                          

(4) Nguyên tử R trung hòa về điện.

(a)  

9.

Năm 1911, Rơ-đơ-pho (E. Rutherford) và các cộng sự đã dùng các hạt α bắn phá lá vàng mỏng và dùng màn huỳnh quang đặt sau lá vàng để theo dõi đường đi của các hạt α. Kết quả thí nghiệm đã rút ra các kết luận về nguyên tử như sau

a)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít.

b)

Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương.

d)

Xung quanh hạt nhân là các electron chuyển động tạo nên lớp vỏ nguyên tử.

10.

Cho các phát biểu sau về thành phần nguyên tử

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Trong nguyên tử, số electron bằng số neutron.

c)

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton.

d)

Trong nguyên tử, hạt proton có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

11.

Quan sát hình ảnh mô phỏng kết quả thí nghiệm bắn phá lá vàng thực hiện bởi Rutherford (hình bên).

a)

Trong thí nghiệm bắn phá lá vàng, hầu hết các hạt α đều xuyên thẳng qua lá vàng.

b)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

c)

Trong thí nghiệm bắn phá lá vàng, một số ít các hạt α không đi xuyên thẳng qua lá vàng.

d)

Ở tâm nguyên tử chứa một hạt nhân mang điện tích dương và có kích thước rất lớn so với kích thước nguyên tử.

12.

Nguyên tử được cấu tạo bởi lớp vỏ và hạt nhân, nguyên tử luôn trung hòa về điện.

a)

Điện tích của proton và electron có cùng độ lớn nhưng ngược dấu.

b)

Có những nguyên tử không chứa neutron nào.

c)

Một số nguyên tử không có bất kì proton nào

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton.

13.

Một loại nguyên tử oxygen có 8 proton và 8 neutron trong hạt nhân Biết khối lượng của neutron 1 amu, khối lượng proton 1 amu, khối lượng của electron 0,00055 amu.                             

   

a)

Nguyên tử oxygen này có 8 electron.

b)

Khối lượng của hạt nhân là 8 amu.

c)

Khối lượng nguyên tử là 16,0044 amu

d)

Khối lượng hạt nhân bằng 99,97% khối lượng toàn nguyên tử oxygen

14.

Nguyên tử cơ bản được tạo bởi 3 loại hạt: Proton, neutron và electron. Cho các trường hợp về sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng

a)

electron,

q = +1,

m \approx 0,055 amu.     

b)

Neutron,

m \approx  1 amu, q = -1.

c)

Proton,

m \approx  1 amu, q = 0

d)

Proton,

m \approx 1 amu,

q = +1

15.

Mọi vật thể đều được tạo nên từ các chất và mọi chất đều được tạo nên từ các nguyên tử. Nguyên tử gồm lớp vỏ và hạt nhân.

a)

Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ. 

b)

Hầu hết các hạt nhân đều được tạo từ các hạt proton và neutron

c)

Trong nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

d)

Nguyên tử có đường kính lớn nhất là francium.

16.

Một loại nguyên tử florine (F) có 9 proton và 10 neutron.

 

a)

Nguyên tử florine trên được tạo thành từ 28 hạt cơ bản.

b)

Hạt nhân nguyên tử florine có điện tích là +19.

c)

Ion F- có 10 electron.

d)

Ion F- có 10 neutron.

17.

Một nguyên tử N có 7 proton và 7 neutron. Một nguyên tử O có  8 proton và 8 neutron. Xét phân tử N2O tạo nên tử các nguyên tử N và O ở trên.

  

a)

Phân tử N2O có số proton và số neutron bằng nhau.    

b)

Phân tử N2O có khối lượng xấp xỉ 44 amu.

c)

Phân tử N2O có 22 electron.

d)

Phân tử N2O có số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.

18.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những nguyên tử có cùng số neutron thì thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

b)

Hai ion dương (ion một nguyên tử) có điện tích lần lượt là +2 và +3, đều có 24 proton. Vậy hai ion này thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

c)

Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

d)

Số khối A là khối lượng tương đối của nguyên tử.

19.

Nguyên tố phosphorus là một khoáng chất thiết yếu đối với sự phát triển của xương và răng, trong cơ thể phosphorus tham gia vào quá trình co cơ, đông máu, điều hòa chức năng thận, thần kinh, tái tạo mô, tế bào và đảm bảo quá trình hoạt động của tim. Nguyên tử Phosphorus  có Z=15, A=31.

a)

Nguyên tử phosphorus có 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.  

b)

Trong hạt nhân nguyên tử phosphorus có số hạt mang điện ít hơn hạt không mang điện là 1.

c)

Trong nguyên tử phosphorus tỉ lệ số hạt mang điện và hạt không mang điện bằng 0,9375.

d)

Nguyên tử khối của phosphorus là 46 amu.

20.

Carbon thực chất là một nguyên tố hóa học rất phổ biến trong tự nhiên, giống như hydrogen, oxygen, và chì (lead), đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống. Nó là thành phần chính của hầu hết các hợp chất cần thiết cho sự tồn tại của chúng ta, carbon có 2 đồng vị 12C và 13C.

a)

Chúng có số khối khác nhau.     

b)

Chúng có số proton giống nhau.

c)

Chúng có tính chất hóa học khác nhau.

d)

Chúng có tính chất vật lý giống nhau.

21.

Cho các phát biểu sau về cấu trúc lớp vỏ nguyên tử.

  

a)

Các electron ở lớp M có mức năng lượng gần bằng nhau

b)

Các electron ở lớp K liên kết chặt chẽ với hạt nhân hơn các electron ở lớp M

c)

Các electron ở lớp L có mức năng lượng thấp hơn các electron ở lớp K.

d)

Các electron ở phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn các electron ở phân lớp 2p

22.

Cho các phát biểu sau về cấu hình electron của một số nguyên tử

 

a)

Nguyên tử Nickel (Z = 28) có số electron lớp ngoài cùng là 8.

b)

Cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử nguyên tố Potassium (Z = 19).

c)

Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là 1s22s22p63s23p63d94s2.

d)

Nguyên tử Sulfur (Z=16) có phân lớp ngoài cùng có 4e.

23.

Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 5 electron.

a)

Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là 13.

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là 15.

c)

Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p2.

d)

X là nguyên tố p.

24.

Iron tạo thành cation ở hai dạng là Fe2+ và Fe3+ (Z = 26).

a)

Cấu hình electron của Fe là:1s22s22p63s23p64s23d6.

b)

Khi Fe mất đi 2 electron sẽ tạo thành Fe2+ có cấu hình là : 1s22s22p63s23p6 4s23d4.

c)

Khi Fe mất đi 3 electron sẽ tạo thành Fe3+ có cấu hình là : 1s22s22p63s23p63d5.

d)

Cấu hình electron của ion Fe3+ bền hơn cấu hình electron của ion Fe2+.

25.

Nguyên tử của nguyên tố T có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p63d54s1. Cho các phát biểu nào sau đây về nguyên tố T ?

a)

Cấu hình electron của ion T2+ là 3d5.      

b)

Nguyên tử của T có 2 electron lớp ngoài cùng.

c)

T là kim loại.     

d)

T là nguyên tố s.

26.

Nguyên tử X, ion Y2- và ion Z3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

a)

X: Khí hiếm ; Y: Phi kim.  

b)

Y: Kim loại ; Z là phi kim.

c)

X: Khí hiếm; Z: Kim loại.         

d)

Y: Khí hiếm; Z: Kim loại

27.

Silicon được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp: gốm, men sứ, thủy tinh, luyện thép, vật liệu bán dẫn,… Hãy biểu diễn cấu hình electron của nguyên tử silicon (Z=14) theo ô orbital, chỉ rõ việc áp dụng các nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.

a)

Nguyên lí Pauli: Các electron trong nguyên tử ở trạng thái cơ bản lần lượt chiếm các orbital có mức năng lượng từ thấp đến cao: 1s 2s 2p 3s 3p.

b)

Nguyên lí vững bền: trong một orbital chỉ chứa tối đa 2 electron và 2 electron này có chiều tự quay ngược nhau.

c)

Quy tắc Hund: Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên các orbital sao cho số electron độc thân là nhỏ nhất và các electron này có chiều tự quay giống nhau

d)

Nguyên tử silicon có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p2

28.

Cho các phát biểu sau đây về mô hình nguyên tử hiện đại.

a)

Theo mô hình nguyên tử hiện đại, electron chuyển động không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân.

b)

Tất cả các AO nguyên tử đều có hình dạng giống nhau.

c)

Mỗi AO nguyên tử có thể chứa được 2electron.

d)

Các electron s chuyển động trong các AO có hình cầu.

29.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử X và Y đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học vì có cùng số hạt neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố vì khác nhau số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử X và Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố vì có số khối bằng nhau và bằng 16.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử X và Z đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học vì có cùng điện tích hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các đồng vị có tính chất hoá học giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Trong nguyên tử, số proton bằng số electron.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phát biểu sau đúng hay sai:

X và Y là 2 đồng vị của nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phát biểu sau đúng hay sai:

X với Y là có cùng số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Có ba nguyên tố hoá học.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Z và T thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Lớp vở nguyên tử mang điện tích âm.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phát biểu sau đúng hay sai:

X có điện tích hạt nhân là +26.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm vỏ mang điện tích âm và hạt nhân mang điện tích dương.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu sau đúng hay sai?

X có 26 neutron trong hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu sau đúng hay sai?

X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu sau đúng hay sai?

Khối lượng nguyên tử X là 26 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u, 1u = 1/12 khối lượng của một nguyên tử carbon đồng vị 12.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử luôn trung hòa điện nên tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Trong nguyên tử, điện tích hạt nhân bằng số proton.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron ở lớp L có mức năng lượng gần bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron ở lớp M (n = 3) liên kết chặt chẽ với hạt nhân hơn các electron ở lớp K (n = 1).

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron ở lớp L có mức năng lượng cao hơn các electron ở lớp K.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron ở phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn các electron ở phân lớp 2p.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử sắt (Z = 26) có số eletron hoá trị là 8.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử nguyên tố sodium. Cho K (Z = 19), Na (Z = 11), Al (Z = 13), Mg (Z = 12)

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Cấu hình electron của nguyên tử 24Cr là 1s22s22p63s23p63d54s1.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) có 5 lớp e, phân lớp ngoài cùng có 6e.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Trong nguyên tử clo (Z = 17) số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 7.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Hạt nhân nguyên tử luôn mang điện tích dương.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định

a)

Đúng

b)

Sai