WorksheetsCâu hỏi về Xementit và Peclit
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Xementit ba(Xeiii) được tiết ra từ dung dịch rắn ?
Ferit
Ostenit
Ledeburit
Peclit
Peclit là hỗn hợp cơ học cùng tính của ?
Ferit và Xementit
Xementit và Ostenit
Ferit
Ferit và Ostenit
Ledeburit có hai loại pha ?
Ferit và Xementit
Ferit và peclit
Ferit va ostenit
Xementit và peclit
Về cơ tính, pha xêmentit (Fe3C ) có đặc điểm là ?
Rất cứng
Rất mềm
Rất bền
Rất dẻo
Khả năng hòa tan vô hạn có thể có ở ?
Dung dịch rắn thay thế
Tất cả các loại dung dịch rắn
Dung dịch rắn xen kẽ và thay thế
Dung dịch rắn xen kẽ
Trong bốn hình vẽ a,b c,d ở dưới, Fe ở 950oC có kiểu mạng nào ?
Hình b
Hình a
Hình c
Hình d
Thế nào là thiên tích trong vật đúc ?
Là hiện tượng phân bố không đều của các nguyên tố trong vật đúc
Là hiện tượng không đồng đều tổ chức trong vật đúc
Là hiện tượng phân bố tạp chất không đều trong vật đúc
Là hiện tượng vật đúc có nhiều khuyết tật
Các hợp chất cacbit, nitrit, của các kim loại chuyển tiếp (ví dụ TiC, WC ) thông thường là ?
Các pha xen kẽ
Hợp chất ion
Các pha điện tử
Các pha hợp chất hóa học hóa trị
Dung dịch rắn xen kẽ là ?
Pha rắn trong đó nguyên tử chất tan nằm ở các lỗ hổng trong mạng dung môi
Dung dịch rắn trong đó nguyên tử dung môi và chất tan nằm xen kẽ nhau
Pha rắn trong đó các loại nguyên tử nằm xen kẽ lẫn nhau
Dung dịch rắn trong đó nguyên tử chất tan nằm xen kẽ trong mạng dung môi
Dung dịch rắn hòa tan vô hạn được hiểu là ?
Dung dịch rắn có thể chứa một lượng bất kỳ nguyên tố hòa tan
Dung dịch rắn có hằng số mạng không thay đổi khi có chất tan
Dung dịch rắn có thể hòa tan vô hạn vào chất khác
Dung dịch rắn
Dung dịch rắn có thể chứa một lượng bất kỳ nguyên tố hòa tan?
Dung dịch rắn có thể chứa một lượng bất kỳ nguyên tố hòa tan
Dung dịch rắn có hằng số mạng không thay đổi khi có chất tan
Dung dịch rắn có thể hòa tan vô hạn vào chất khác
Dung dịch rắn khi nguyên tố hòa tan nằm ở vị trí bất kỳ trong mạng
Quá trình kết tinh trong thực tế thường xẩy ra theo hình nhánh cây, có nghĩa?
Tinh thể phát triển mạnh theo mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn nhất
Tinh thể có dạng nhánh cây hình chóp
Tinh thể có dạng hình nhánh cây
Tinh thể phát triển theo các hướng vuông góc với nhau
Fe tạo dung dịch rắn thay thế với các nguyên tố nào sau đây?
Cr; Ni; Mn ; Cu
Cr; Ni; C; Mn
Cr; Mn; Si; B
Cr; Cu; Ag; B
Tổ chức lêđêburit trên nhiệt độ cùng tích trong hợp kim Fe-C là?
Hỗn hợp cơ học cùng tinh của auxtenit và xêmentit
Hỗn hợp cùng tinh của auxtenit và ferit
Hỗn hợp cơ học của auxtenit và xêmentit
Hỗn hợp cơ học của ferit và xêmentit
Hiểu một cách thực tế thì trạng thái cân bằng là trạng thái pha nhận được?
Khi nung hoặc nguội đủ chậm
Khi nung chậm
Khi nguội chậm
Khi nung hoặc nguội đẳng nhiệt
Cho giản đồ pha trên hình H02-10. Giản đồ này thuộc loại?
Tạo dung dịch rắn hòa tan vô hạn
Tạo hợp chất phức hợp
Dung dịch rắn hòa tan có hạn
Không hòa tan vào nhau
Khi đúc kim loại, người ta cho thêm chất biến tính với mục đích?
Làm hạt nhỏ tinh thể
Dễ đúc
Dễ điền đầy khuôn
Dễ kết tinh
Theo tổ chức tế vi thép cacbon với 0,8%C được gọi là thép?
Cùng tích
Trước cùng tích
Cùng tinh
Sau cùng tích
Ứng suất dư trong vật đúc được sinh ra do?
Chuyển pha ở trạng thái rắn
Nguội không đều
Nguội không đều và chuyển pha ở trạng thái rắn
Có lực bên ngoài tác dụng khi nguội
rong vật đúc được sinh ra do ?
Chuyển pha ở trạng thái rắn
Nguội không đều
Nguội không đều và chuyển pha ở trạng thái rắn
Có lực bên ngoài tác dụng khi nguội
Dung dịch rắn của chất tan B trong dung môi A có kiểu mạng tinh thể ?
Của dung môi A
Khác A và khác B
Của chất tan B
Trung gian giữa A và B
Tổ chức péclit trong hợp kim Fe-C là ?
Hỗn hợp cơ học cùng tích của ferit và xêmentit
Hỗn hợp cùng tích của ferit và auxtenit
Hỗn hợp cơ học của ferit và xêmentit
Hỗn hơp cùng tinh của ferit và xêmentit
Về cơ tính, pha auxtenit (mạng lập phương tâm mặt ) có đặc điểm là ?
Dễ biến dạng dẻo
Rất cứng
Khó biến dạng dẻo
Rất bền
Tại sao C có thể hòa tan trong Feg nhiều hơn so với Fea ?
Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Feg lớn hơn
Vì Feg tồn tại ở nhiệt độ cao
Vì số lượng lỗ hổng trong mạng tinh thể Feg nhiều hơn
Vì mật độ khối của Feg lớn hơn
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn ?
Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan
Có liên kết kim loại
Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định
Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi
Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi ?
Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng
Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn
Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn
Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn
Theo vị trí phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người ta chia ra làm mấy loại dung dịch rắn ?
2
4
5
3
Trong các phát biểu sau về dung dịch rắn thay thế, phát biểu nào sai ?
A. Trong dung dịch rắn thay thế, nguyên tố hòa tan là các á kim như H2, N2, …
B. Chỉ tạo được dung dịch rắn thay thế khi kích thước nguyên tử của nguyên tố hòa tan và nguyên tố dung môi sai khác nhau không quá 15%
C. Khi nguyên tử của nguyên tố hòa tan thay thế vào vị trí nút mạng của nguyên tố dung môi thì tạo thành dung dịch rắn thay thế
D. Dung dịch rắn thay thế có hai loại: hòa tan có hạn và hòa tan vô hạn
Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất ?
A. Feg
B. Cả ba dạng bằng nhau
C. Fed
D. Fea
Pha Xementit (XE) là ?
A. Hợp chất hóa học
B. Dung dịch rắn xen kẽ
C. Hỗn hợp cơ học
D. Dung dịch rắn thay thế
Giản đồ trạng thái cho ta biết ?
A. Nhiệt độ nóng chảy và trạng thái pha
B. Tính chất hóa học
C. Tính chất vật lý
D. Nhiệt độ nóng chảy
Cấu tạo của giản đồ trạng thái hai cấu tử tại đầu mút A ?
A. 100%A+0%B
B. 100%B+100%A
C. 0%B+100%A
D. 50%A+50%B
Cấu tạo của giảng đồ trạng thái hai cấu tử tại đầu mút B ?
A. 100%B+0%A
B. 100%B+100%A
C. 100%A+0%B
D. 50%A+50%B
Cho giản đồ trạng thái hình H02-5. Các đường cong tAmtB và tAntB tương ứng là ?
A. Đường lỏng và đường rắn
B. Đường giới hạn hòa tan
C. Đều là đường rắn
D. Đều là đường lỏng
Tại sao C có thể hòa tan trong Feg nhiều hơn so với Fea ?
A. Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Feg lớn hơn
B. Vì số lượng lỗ hổng trong mạng tinh thể Feg nhiều hơn
C. Vì Feg tồn tại ở nhiệt độ cao
D. Vì mật độ khối của Feg lớn hơn
So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh và mầm tự sinh ?
A. rth (tự sinh) lớn hơn
B. rth (ký sinh) lớn hơn
C. Tùy từng trườn
So sánh kích thước tới hạn để tạo mầm ký sinh và mầm tự sinh ?
rth (tự sinh) lớn hơn
rth (ký sinh) lớn hơn
Tùy từng trường hợp
Bằng nhau
Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào ?
Tăng dần
Không đổi
Tùy thuộc vào điều kiện làm nguội
Giảm dần
Trong các đặc điểm của chuyển biến Mactenxit, đặc điểm nào sau đây là sai ?
Chuyển biến chỉ xảy ra ở nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ Mf
Chuyển biến là không khuếch tán
Chuyển biến xảy ra không hoàn toàn
Chuyển biến chỉ xảy ra khi làm nguội lien tục g với tốc độ V ³ VTH
Trong thực tế các kim loại nào sau đây có thể hòa tan vô hạn vào nhau ?
Au – Ag
Cu – Cr
Ag – Cr
Au – Cr
Điều kiện xảy ra kết tinh là ?
Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ Ts
Làm nguội nhanh kim loại lỏng
Làm nguội liên tục kim loại lỏng
Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS
Trong các phát biểu sau về quá trình kết tinh lại, phát biểu nào là sai ?
Mức độ biến dạng càng lớn thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh lại càng lớn
Kết tinh lại xảy ra theo cơ chế sinh mầm và phát triển mầm
Sau kết tinh lại nhận được các hạt đẳng trục không bị xô lệch, tính chất được khôi phục lại như trước khi bị biến dạng
Nhiệt độ kết tinh lại được tính theo công thức TKTL = a. TS
Trong các đặc điểm của chuyển biến P ® g, đặc điểm nào sau đây là sai ?
Quy luật lớn lên của hạt g là như nhau với mọi loại thép (nhiệt độ càng cao hạt g càng lớn)
Nhiệt độ chuyển biến (với tốc độ nung thực tế) luôn lớn hơn 7270C
Tốc độ nung càng lớn, nhiệt độ bắt đầu chuyển biến càng lớn và thời gian chuyển biến càng ngắn
Chuyển biến xảy ra không tức thời
Kiểu mạng của pha điện tử phụ thuộc vào ?
Nồng độ điện tử
Tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố thành phần
Kiểu mạng của các nguyên tố thành phần
Nhiệt độ tạo thành
Khi làm nguội kim loại với tốc độ V1 và V2 thì nhiệt độ bắt đầu kết tinh tương ứng là T1 và T2 . Cho biết V1 > V2, hãy so sánh T1 và T2 ?
T2 > T1
T2 = T1 < TS
T2 < T1
T2 = T1 = TS
Với hợp kim có kiểu giản đồ loại 1, phát biểu nào sau đây là sai ?
Các nguyên hòa tan một phần vào nhau ở trạng thái rắn
Trong tổ chức luôn có cùng tinh
Tính chất phụ thuộc vào tỷ lệ các nguyên theo quan hệ tuyến tính
Tính đúc tốt, tính gia công áp lực kém
Thành phần C trong Mactenxit ?
Bằng thành phần C trong g
Lớn hơn thành phần C trong g
Nhỏ hơn thành phần C trong g
Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong g (tùy từng trường hợp)
Khi nung nóng tới nhiệt độ A1, trong mọi thép bắt đầu có chuyển biến nào ?
P ® g
F + Xe ® g
F + P ® g
F ® g
Khả năng Graphit hóa phụ thuộc vào ?
Tổng hàm lượng C và Si
Tổng hàm lượng C và Cr
Hàm lượng C
Tổng hàm lượng C và Mn
Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 650 0C thì tổ chức nhận được là ?
Xoocbit
Trôxtit
Bainit
Peclit
Biến dạng nóng là biến dạng ?
Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại
Ở nhiệt độ gần nhiệt độ nóng chảy
Ở nhiệt độ cao.
Ở nhiệt độ ³ 5000C
