wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Điện Dân Dụng 3

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các dụng cụ đo sau: kiểu điện từ, kiểu từ điện, kiểu cảm ứng điện từ là cách phân loại dụng cụ đo theo:

a)

Đặc điểm cấu tạo

b)

Đại lượng cần đo.

c)

Nguyên lý làm việc

d)

Công dụng.

2.

Oát kế là dụng cụ dùng để đo :

a)

Công suất của mạch điện.

b)

Điện năng tiêu thụ.

c)

Cường độ dòng điện.

d)

Điện áp

3.

Dùng vạn năng kế để xác định đứt dây thì khóa chuyển mạch phải ở vị trí nào?

a)

Vị trí đo điện áp một chiều, thang đo 220 V

b)

Vị trí đo điện trở, thang đo R x 10k

c)

Vị trí đo cường độ dòng điện

d)

Vị trí đo điện áp xoay chiều, thang đo 250 V.

4.

Đo điện trở hai đầu của cuộn dây cho giá trị R = ∞ chứng tỏ rằng :

a)

Cuộn dây bị ngắn mạch         

b)

Cuộn dây bị ẩm nên điện trở tăng

c)

Cuộn dây bị đứt                     

d)

Cuộn dây bị chập một số vòng

5.

Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo :

a)

Điện áp xoay chiều, điện áp một chiều, điện trở, dòng điện một chiều

b)

Điện áp một chiều, điện áp xoay chiều, điện trở cách điện máy điện

c)

Điện áp xoay chiều, dòng điện xoay chiều, điện trở cách điện

d)

Điện trở, điện áp và  dòng điện máy điện

6.

Khi đo công suất của mạch điện bằng phương pháp gián tiếp ta mắc :

a)

Vôn kế nối tiếp với ampe kế và mạch cần đo

b)

Vôn kế song song đoạn mạch, ampe kế nối tiếp đoạn mạch cần đo

c)

Vôn kế nối tiếp đoạn mạch, ampe kế song song đoạn mạch cần đo

d)

Vôn kế và ampe kế nối tiếp với nhau và song song với đoạn mạch cần đo.

7.

Khi gọi tên dụng đo: vôn kế, ampe kế, công tơ là ta phân loại dụng cụ đo lường điện dựa theo:

a)

Nguyên lý làm việc

b)

Đại lượng cần đo

c)

Hình dáng, trọng lượng và cấp chính xác     

d)

Hình dáng bên ngoài.

8.

Vạn năng kế là loại dụng cụ có thể đo trực tiếp được đại lượng nào sau đây?

a)

Công suất của máy điện            

b)

Công suất của mạch điện

c)

Công suất điện tiêu thụ.                          

d)

Điện trở của dây dẫn.

9.

Trên vỏ thiết bị điện có ghi  220 V – 100 W thì dòng điện định mức của thiết bị là :

a)

0,45 A                       

b)

0,22 A               

c)

22 A     

d)

45 A

10.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Nhờ ampe kế mắc nối tiếp với mạng điện trong nhà để xác định trị số điện áp.

b)

Nhờ dụng cụ đo lường điện mà ta có thể phát hiện được hư hỏng trong thiết bị hay trong mạch điện.

c)

Nhờ vôn kế mắc nối tiếp với mạng điện trong nhà để xác định trị số điện áp.

d)

Nhờ ampe kế mắc song song với mạng điện trong nhà để xác định điện áp.

11.

Khi sử dụng vạn năng kế đo điện trở, điều nào sau đây sẽ gây ra sai số ?

a)

Chạm tay vào phần  cách điện của que đo.       

b)

Đảo đầu điện trở.

c)

Chạm tay vào đầu nối hoặc điện trở

d)

Hiệu chỉnh 0 của vạn năng kế.

12.

Khi đo điện áp xoay chiều cần bắt đầu từ thang đo lớn nhất rồi giảm dần là để:

a)

Tránh gây sai số lớn khi đọc kết quả đo.       

b)

Tránh làm hỏng que đo.

c)

Tránh làm hỏng mạch điện của dụng cụ đo.  

d)

Không đọc được kết quả đo

13.

Trên mặt công tơ điện có ghi 450 vòng/kWh, thông số này gọi là :

a)

Hiệu suất của công tơ                             

b)

Số vòng quay của đĩa nhôm

c)

Hệ số công tơ                                         

d)

Hằng số công tơ

14.

Điện năng tiêu thụ trong một tháng là:

a)

số chỉ trên công tơ tháng này.

b)

số chỉ trên công tơ tháng trước trừ số chỉ trên công tơ tháng này.

c)

số chỉ trên công tơ của tháng này cộng số chỉ trên công tơ tháng trước

d)

số chỉ trên công tơ của tháng này trừ số chỉ trên công tơ tháng trước

15.

Điện năng tiêu thụ của hộ gia đình trong 1 tháng được tính bằng

a)

KW/S 

b)

KW.S 

c)

KW/h             

d)

KWh

16.

Có mấy phương pháp đo công suất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Trên đồng hồ công tơ của một hộ gia đình , nếu vào ngày 1 tháng 8 số chỉ của công tơ là 1540 kWh, ngày 1 tháng 9 số chỉ của công tơ là 1945 kWh. Tính điện năng tiêu thụ trong tháng của hộ gia đình:

a)

3485 kWh      

b)

405 kWh        

c)

185 kWh

d)

504  kWh

18.

Máy biến áp tăng  áp có hệ số biến áp

a)

K = 1       

b)

K  =< 1                 

c)

K < 1                   

d)

K > 1

19.

Trong công thức tính diện tích hữu ích lõi thép biến áp Shi  = a.b,  có a và b là:

a)

Chiều cao và rộng của trụ lõi thép

b)

Chiều dài và rộng của trụ lõi thép

c)

Chiều rộng và dày của cửa sổ lõi thép.    

d)

Chiều rộng và dày của trụ lõi thép.

20.

Tiết diện dây dẫn của máy biến áp quan hệ thế nào với dòng điện I và mật độ dòng điện cho phép J:

a)

Tỉ lệ thuận với J và tỉ lệ nghịch với I.        

b)

Tỉ lệ thuận với I và J.

c)

Tỉ lệ thuận với I và tỉ lệ nghịch với J.        

d)

Tỉ lệ nghịch với I và J

21.

Máy biến áp là loại máy dùng để :

a)

Biến đổi điện áp và tần  số của dòng điện xoay chiều.

b)

Biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều.

c)

Biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện một chiều.

d)

Biến đổi điện áp , cường độ và tần  số của dòng điện xoay chiều.

22.

Ở máy biến áp nhỏ, để cách điện giữa các vòng dây với nhau ta dùng :

a)

Dây có bọc giấy hoặc vải.

b)

Giấy cách điện.          

c)

Nhựa cách điện

d)

Dây có sơn ê-may

23.

Ngâm khối máy (bộ phận trong) của máy biến áp vào chất cách điện đạt yêu cầu khi :

a)

Thời gian khoảng 5 giờ.                               

b)

Thời gian khoảng 6 giờ.

c)

Thời gian khoảng  7 giờ.                             

d)

Không còn bọt khí nổi lên.

24.

Bước đầu tiên khi thiết kế máy biến áp là :

a)

Tính toán mạch từ.    

b)

Xác định công suất.

c)

Chọn loại mạch từ.

d)

Chọn dây quấn.

25.

Cách điện giữa các lớp dây của dây quấn máy biến áp bằng :

a)

Tơ hoặc vải sợi.                              

b)

Giấy paraphin hoặc nhựa cách điện.

c)

Sơn êmay hoặc tráng men.    

d)

Vải sợi và giấy cách điện.

26.

Công thức tính số vòng dây cuộn sơ cấp của máy biến áp N1 = U1.n với n là :

a)

Số vòng/ vôn.                                  

b)

Số vòng cuộn thứ cấp.

c)

Số lá thép của lõi thép.                   

d)

Số vôn/ một vòng dây quấn.

27.

Dây quấn máy biến áp công suất nhỏ thường làm bằng :

a)

Dây đồng điện phân

b)

Dây điện trở.  

c)

Dây êmay nhôm.        

d)

Dây đồng thau

28.

Công suất máy biến áp nhận từ nguồn có công thức là :

a)

S1 = U1.I1          

b)

S2 = U2.I2                        

c)

S1 = U1 / I1

d)

S1 = U1.I2

29.

Máy biến áp có các bộ phận chính :

a)

Lõi thép, dây quấn, bộ phận điều khiển

b)

Lõi thép, vỏ máy, đèn báo

c)

Dây quấn, lõi thép, vỏ máy

d)

Dây quấn, lõi thép, chất cách điện

30.

Điện áp ra của máy biến áp được lấy từ :

a)

Hai đầu dây quấn stato.                             

b)

Hai đầu dây quấn roto.

c)

Hai đầu dây quấn sơ cấp.                           

d)

Hai đầu dây thứ cấp.

31.

Ở máy biến áp, cuộn dây nối với nguồn điện gọi là :

a)

Cuộn sơ cấp.   

b)

Cuộn thứ cấp.             

c)

Cuộn làm việc      

d)

Cuộn khởi động.

32.

Công dụng của máy biến áp trong truyền tải, phân phối điện năng là :

a)

Giữ ổn định điện áp nguồn điện        

b)

Giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa

c)

Làm tăng công suất của máy phát điện khi truyền tải đi xa

d)

Giữ ổn định tần số dòng điện

33.

Máy biến áp điện lực thường được sử dụng:

a)

Trong gia đình.          

b)

Trong máy hàn điện.

c)

Trong phòng thí nghiệm.       

d)

Trong truyền tải và phân phối điện năng.

34.

Đây là kí hiệu của:

a)

Động cơ điện. 

b)

Máy phát điện.                 

c)

Công tơ điện.       

d)

Máy biến áp.

35.

Khi sử dụng đồng hồ đo điện vạn năng dạng hiện số cần chú ý:

a)

Xác định đại lượng cần đo, chọn thang đo thích hợp

b)

Xác định đại lượng cần đo và chỉnh về thang đo lớn nhất rồi giảm dần

c)

Kiểm tra pin, xác định đại lượng cần đo, chọn thang đo thích hợp

d)

Kiểm tra pin, xác định đại lượng cần đo, chỉnh thang đo nhỏ nhất rồi tăng dần.

36.

Máy biến áp một pha được thiết kế theo các bước tính toán là:

a)

Tính mạch từ, công suất MBA, tiết diện dây quấn, số vòng dây quấn, diện tích cửa  sổ

b)

Tính công suất MBA, mạch từ, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ,  số vòng dây quấn

c)

Tính toán mạch từ, diện tích cửa sổ, tiết diện dây quấn công suất MBA, số vòng dây

d)

Tính công suất MBA, mạch từ, số vòng dây quấn, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ

37.

Mạch từ của máy biến áp được ghép từ những lá thép kỹ thuật điện dày từ:

a)

0,18 --> 0,2mm

b)

0,18 --> 0,5mm.          

c)

0,14 --> 0,4mm

d)

0,012 --> 0,3mm.

38.

Máy biến áp kiểu bọc có công suất 25VA thì diện tích hữu ích của trụ lõi thép là:

a)

4 cm2                  

b)

5 cm2         

c)

6 cm2       

d)

7 cm2

39.

Lượng silíc trong thép kỹ thuật điện càng nhiều thì :

a)

Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép cứng dòn nên khó gia công, dễ gãy

b)

Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép mềm, dễ bị cong vênh

c)

Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép mềm, dễ bị cong vênh

d)

Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép cứng dòn nên khó gia công, dễ gãy

40.

Khi nhiệt độ tăng thì khả năng cách điện của chất cách điện sẽ :

a)

Giảm.

b)

Tăng.  

c)

Không thay đổi.         

d)

Tăng hoặc giảm tùy loại vật liệu.

41.

Mạch từ của máy biến áp được ghép lại bằng những lá thép mỏng là để :

a)

Dễ lắp ráp, sửa chữa và vận chuyển đi xa     

b)

Tăng tính dẫn điện và dẫn từ.

c)

Dễ chế tạo, ít hư hỏng, ít tốn điện khi sử dụng.      

d)

Giảm tổn thất điện năng do dòng điện fucô.

42.

Hai đầu dây của đèn thử ở vị trí nào khi dùng đèn kiểm tra chạm lõi máy biến áp:

a)

Một đầu dây chạm vào cuộn sơ cấp, đầu còn lại chạm vào cuộn thứ cấp

b)

Hai đầu dây chạm vào hai đầu của cuộn sơ cấp

c)

Một đầu dây chạm vào lõi thép, đầu kia chạm vào dây quấn

d)

Hai đầu dây chạm vào hai đầu cuộn thứ cấp

43.

Dây quấn máy biến áp nhỏ thường có tiết diện hình:

a)

Vuông.

b)

Chữ nhật.                    

c)

Lục giác

d)

Tròn.

44.

Tuổi thọ máy biến áp phụ thuộc  phần lớn vào :

a)

Chất cách điện.

b)

Chất lượng lõi thép.    

c)

Số vòng dây quấn

d)

Công suất của máy.

45.

Máy biến áp sẽ bị cháy nếu làm việc ở tình trạng:

a)

Không tải.      

b)

Quá tải.          

c)

Non tải (ít tải).

d)

Định mức

46.

Trong gia đình thường sử dụng loại biến áp :

a)

Điện lực          

b)

Chuyên dùng.

c)

Cảm ứng

d)

Tự ngẫu

47.

Khi nối cuộn sơ cấp của biến áp với nguồn điện một chiều thì :

a)

Cuộn thứ cấp có điện một chiều        

b)

Cuộn thứ cấp bị nóng và có thể bị cháy

c)

Cuộn sơ cấp và thứ cấp nóng và có thể bị cháy         

d)

Cuộn sơ cấp bị  nóng và có thể bị cháy

48.

Máy biến áp có dây sơ cấp có 800 vòng, dây thứ cấp có 40 vòng mắc vào nguồn  220V sẽ có điện áp thứ cấp là :

a)

11 V

b)

110 V.

c)

4400 V.

d)

22 V

49.

Dây quấn máy biến áp điện lực loại công suất lớn thường có tiết diện :

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình lục giác

50.

Máy biến áp có công suất đầu vào là 1000 W. Nếu biết tổn hao công suất trên dây quấn là 50 W thì công suất cung cấp cho tải sẽ là:

a)

1050 W

b)

950 W

c)

1500 W

d)

1000 W