NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Toán Lớp 8
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
4 + 6x
- 6xy2
8 - 6x
8x - 6x2
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
10xy
x+y
8 - 6x
8x - 6x2
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đa thức nhưng không phải là đơn thức?
4 + 6x
- 6xy2
8- 2 : x
8x - 3: x
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đa thức nhiều biến?
4 + 6x
6xy2+ 2xy
8 - 6x
8x - 6x2
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không là đa thức ?
4 + 6x
- 6xy2
8- 2 : x
8x - 3x2
Trong các đơn thức sau, đơn thức thu gọn là
2xy.(-3x)
3x2y2 . 4xy
-5x3y2
-5xy.6x4y3
Trong các đơn thức sau, đơn thức thu gọn là
2xy.(-3xy2)
-3x4y2
-5x3y2.xy2
-5xy.6x4y3
Trong các đơn thức sau, đơn thức thu gọn là
2xy
3x2y2 . 4xy
-5x3y2 . (-xy2)
-5xy.6x4y3
Trong các đơn thức sau, đâu không phải là đơn thức thu gọn là
2xy
3x2y2
-5x3y2
-5xy.6x4y3
Trong các đơn thức sau, đâu không phải là đơn thức thu gọn là
-12xy
-3x2y2
-5x3y2 . 9xy
- 6x4y3
Bậc của đa thức x7y + 2x3
8
7
3
2
Bậc của đa thức: x2y2 + xy5 - x2y4 là:
6
7
5
4
Bậc của đa thức x7y2 + 2x5
8
9
5
2
Bậc của đa thức: x2y2 + xy5 - x2y4 là:
6
7
5
4
Bậc của đa thức x7y2 + 2x5 là:
8
9
5
2
Bậc của đa thức: x2y2 + xy7 - x2y4 là:
6
7
8
4
Bậc của đơn thức: xy7 là:
6
7
8
4
Đơn thức đồng dạng với đơn thức x2y3 là
xy2
2x2
2x2y3
x2y2
Đơn thức đồng dạng với đơn thức x2y5 là
xy2
12x2y5
12x2y
x2y2
Đơn thức đồng dạng với đơn thức -x3y2 là
xy2
2x3
2x2y3
5x3y2
Đơn thức đồng dạng với đơn thức x3y5 là
xy2
12x2y5
12x3y5
x2y2
Đơn thức đồng dạng với đơn thức - x3y7 là
xy2
15x3y7
12x7y3
x2y2
Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?
2x + y + x
x + y + 3y
x + y + 1
y + 2y + z
Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?
2a + b + a
a + b + 3b
b+ 2b + c
a + b + 1
Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?
2x + 3y + 4x
x + y + 5y
2x +4y + 1
y + 2y + z
Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?
2a + 4b + a
a + 5b + 3b
b+ 2b + 2c
4a + 5b + 1
Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?
-2x + y + x
-x + y + 3y
6x + 7y + 1
-y + 2y + z
Kết quả phép tính 2x2y. 3xy2 là
6x3y3
6x2y2
6x3y2
6x2y3
Kết quả phép tính -3x2y. 5x2y2 là
-15x3y3
-15x4y3
8x3y2
-8x2y3
Kết quả phép tính -6x2y2. 3xy2 là
6x3y3
-3x3y4
-18x3y2
-18x3y4
Kết quả phép tính -3x2y. 7x2y4 là
4x4y5
-21x4y5
Kết quả phép tính -3x2y. 7x2y4 là
4x4y5
-21x4y5
-10x3y2
-8x2y3
Kết quả phép tính -5x2y2. 7x2y4 là
4x4y5
-35x4y6
-10x3y2
-8x2y3
Kết quả phép tính x ( 3x - 1)là
3x2 - x
3x2 - 1
3x - x
3x - 1
Kết quả phép tính y( 4y - 2) là
4y2 - 2y
4y2 - 2
4y - y
4y - 2
Kết quả phép tính 2y( 3y - 2) là
6y2 - 4
6y2 - 4y
6y - y
6y - 4
Kết quả phép tính x ( 5x - 3)là
5x2 - x
5x2 - 3x
5x - x
5x - 1
Kết quả phép tính x ( 5x2 - 3)là
5x2 - x
5x3 - 3x
5x2 - x
5x2 - 3
Khai triển (x - y)2 ta được
x2 - 2xy + y2
x2 + 2xy + y2
x2 - 2xy - y2
x2 - 4xy + 4y2
Dạng khai triển của hằng đẳng thức A-B3=?
A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 ;
A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
A3 - B3 ;
A3 + B3
Khai triển (x + y)3 ta được
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 ;
x3 + 3x2y + 3xy2 + y3
x3 - y3 ;
x3 + y3
Khai triển (x + 2)3 ta được
x3 - 3x2 + 12x - 8 ;
x3 + 6x2 + 12x + 8
x3 - 23 ;
x3 + 23
Khai triển x2 - y2 theo hằng đẳng thức ta được
( x- y)(x + y)
( x- y)(x - y)
x(x+y)
( x+ y)(x + y)
Biểu thức a2 - b2 khi viết dưới dạng một tích:
( a - b) (a - b)
(a + b)(a - b)
( a + b) (a + b)
a2 - 2ab + b2
Viết biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng ta được
A.
B.
C.
D.
Viết biểu thức x3+3x2y+3xy2+y3 dưới dạng lập phương của một tổng ta được
x+y3
x3-y
C.
D.
Viết biểu thức x3-3x2y+3xy2-y3 dưới dạng lập phương của một hiệu ta được
(x + y)3
x3 - y
(x - y)3
(x2 +y)3
Viết biểu thức x3-6x2+12x-8 dưới dạng lập phương của một hiệu ta được
(x - 2)3
x3 - 2
(x - 2)3
(x2 +2)3
Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng :
360 0
1800
100 0
900
Tứ giác ABCD có A= 50o ; B= 120o ; C= 120o. Số đo góc D bằng;
500
600
700
900
Tứ giác ABCD có hai đường chéo là
AB và CD;
AC và BD;
AD và BC;
DA và CB
Tứ giác ABCD có hai cặp cạnh đối là
AB và CD; AD và BC
AC và BD;
AD và BC;
BA và CD
Tứ giác ABCD có hai cặp cạnh đối là AB và CD; AD và BC
AC và BD
AD và BC
BA và CD
Hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD nếu có AB // CD
AC//BD
AD//BC
AB=CD
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Tứ giác ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD nếu có AB//CD
AD//BC
AC//BD
CA=DB
Hình thang cân là hình thang có
Hai góc kề 1 cạnh bên bằng nhau
Hai góc kề 1 đáy bằng nhau
Hai góc đối bằng nhau
Hai góc kề 1 cạnh bằng nhau
Hãy chọn Câu sai. Trong hình bình hành có
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo vuông góc với nhau
hai cặp cạnh đối song song
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình:
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình thoi
Cả A, B, C đều đúng.
Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu có AB = CD và AD = BC
AC = BD
AC //BD
AB//CD
Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu có AB //CD
AD//BC
AB//CD và AD//BC
AC//BD
Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình thoi
Hình thang cân
Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Hai đường chéo bằng nhau.
Tứ giác ABCD trong hình vẽ sau là :
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình bình hành
Tứ giác ABCD là hình thoi nếu có
AB=BC=CD=DA
AD=BC
AB=CD
AC=BD
Tứ giác ABCD là hình vuông nếu có
Bốn cạnh bằng nhau và 1 góc vuông
Bốn cạnh bằng nhau
Hai góc bằng nhau
Hai cạnh bằng nhau
Tứ giác ABCD là hình vuông nếu có
Bốn cạnh bằng nhau và 2 đường chéo bằng nhau;
Bốn cạnh bằng nhau
Hai góc bằng nhau
Hai cạnh bằng nhau
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Biểu đồ hình tròn thích hợp để mô tả tỉ lệ của các ... so với ...
tổng thể, giá trị dữ liệu
giá trị dữ liệu này, giá trị dữ liệu kia
lớp này, lớp kia
giá trị dữ liệu, tổng thể
Để biểu diễn số lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950 - 2014, biểu đồ nào thích hợp nhất?
Biểu đồ cột đơn;
Biểu đồ cột kép;
Biểu đồ hình quạt;
Không biểu đồ nào.
Để biểu diễn số lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950 - 2014, biểu đồ nào thích hợp nhất?
A. Biểu đồ cột đơn
B. Biểu đồ cột kép
C. Biểu đồ hình quạt
D. Không biểu đồ nào
Diện tích lớn nhất thuộc về châu nào?
A. Châu Mỹ
B. Châu Phi
C. Châu Á
D. Châu Nam cực
Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên:
A. Biểu đồ tranh
B. Biểu đồ cột kép
C. Biểu đồ đoạn thẳng
D. Biểu đồ hình quạt tròn
Giá trị không hợp lí trong dãy dữ liệu: Cân nặng (kg) của 4 bạn học sinh lớp 8B: 23; 34; 140; 28.
A. 23
B. 34
C. 140
D. 28
Giá trị không hợp lí trong dãy dữ liệu: Chiều cao (cm) của 4 bạn học sinh lớp 8B: 150; 145; 140; 380.
A. 150
B. 145
C. 140
D. 380
Giá trị không hợp lí trong dãy dữ liệu: Chiều dài (cm) của 4 cái cặp: 50; 44; 140; 45.
A. 50
B. 44
C. 140
D. 45
Em hãy chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau:
A. 4
B. 43
C. 2
D. 3
Em hãy chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau:
A. 4
B. 40
C. 2
D. 3
