wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II

Total questions: 52

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Ứng phó với tâm lí căng thẳng là cách con người đối diện và vượt qua những tình huống căng thẳng trong cuộc sống một cách

a)

tích cực.

b)

bị động.

c)

thụ động.

d)

tiêu cực.

2.

Phương thức giúp con người đối diện và vượt qua những tình huống căng thẳng trong cuộc sống một cách tích cực được gọi là

a)

ứng phó với tâm lí căng thẳng.

b)

nhận diện tình huống gây căng thẳng.

c)

ứng phó với tình huống nguy hiểm.

d)

nhận diện tình huống gây nguy hiểm.

3.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân khách quan gây ra tâm lí căng thẳng?

a)

Thiếu kĩ năng ứng phó với căng thẳng.

b)

Áp lực học tập, thi cử từ gia đình.

c)

Suy nghĩ tiêu cực của bản thân.

d)

Tự tạo áp lực cho bản thân.

4.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan gây ra tâm lí căng thẳng?

a)

Suy nghĩ tiêu cực của bản thân.

b)

Bạo lực gia đình.

c)

Áp lực học tập, thi cử từ gia đình.

d)

Kỳ vọng của thầy cô, bố mẹ.

5.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân khách quan gây ra tâm lí căng thẳng?

a)

Có kĩ năng ứng phó với căng thẳng.

b)

Kỳ vọng của thầy cô, bố mẹ.

c)

Luôn suy nghĩ tích cực, lạc quan.

d)

Tự tạo áp lực cho bản thân.

6.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan gây ra tâm lí căng thẳng?

a)

Suy nghĩ tiêu cực của bản thân.

b)

Gia đình hạnh phúc, bố mẹ thấu hiểu.

c)

Áp lực học tập, thi cử từ gia đình.

d)

Kỳ vọng của thầy cô, bố mẹ.

7.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân khách quan gây ra tâm lí căng thẳng?

a)

Tự tạo áp lực cho bản thân.

b)

Bố mẹ không tạo áp lực về điểm số.

c)

Gia đình hạnh phúc, bố mẹ thấu hiểu.

d)

Bố mẹ tôn trọng ý kiến của con cái.

8.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân chủ quan gây ra tâm lí căng thẳng?

a)

Tự tạo áp lực cho bản thân.

b)

Sự kỳ vọng quá lớn của bố mẹ.

c)

Thiếu kĩ năng ứng phó với căng thẳng.

d)

Suy nghĩ tiêu cực của bản thân.

9.

Biện pháp nào dưới đây giúp giảm bớt căng thẳng?

a)

Làm bài tập trong nhiều giờ liên tiếp.

b)

Làm thật nhiều công việc nhà.

c)

Chế độ ăn uống phù hợp, khoa học.

d)

Tự nhốt bản thân trong phòng.

10.

Biện pháp nào dưới đây giúp giảm bớt căng thẳng?

a)

Chia sẻ với người thân, bạn bè.

b)

Mặc kệ tất cả mọi điều xung quanh.

c)

Tự làm tổn thương bản thân.

d)

Bản thân âm thầm chịu đựng.

11.

Biện pháp nào dưới đây giúp giảm bớt căng thẳng?

a)

Im lặng và cho qua mọi thứ.

b)

Sử dụng thật nhiều đồ uống có cồn.

c)

Ăn thật nhiều bánh kem và kẹo.

d)

Tâm sự với người thân, bạn bè.

12.

Biện pháp nào dưới đây giúp giảm bớt căng thẳng?

a)

Không trò chuyện với mọi người.

b)

Buông bỏ mọi việc đang thực hiện.

c)

Tìm kiếm sự hỗ trợ từ người thân.

d)

Xa lánh bạn bè, người thân.

13.

làm gì sau đây?

a)

Xác định phương pháp học tập khoa học, phù hợp.

b)

Luyện tập thể thao, hòa mình với thiên nhiên.

c)

Tách biệt với mọi người, không trò chuyện với bất kì ai.

d)

Chia sẻ, tâm sự với người thân và bạn bè xung quanh.

14.

Khi rơi vào trạng thái căng thẳng, chúng ta không nên làm gì sau đây?

a)

Xây dựng chế độ ăn uống khoa học, phù hợp.

b)

Luyện tập thể thao, hòa mình với thiên nhiên.

c)

Tự làm tổn thương bản thân mình.

d)

Tìm kiếm sự hỗ trợ từ người thân.

15.

Em không tán thành với ý kiến nào dưới đây?

a)

Khi ở nhà một mình, người lạ xin vào nhà, H bảo chờ cha mẹ về.

b)

Tâm lí căng thẳng chỉ xảy ra với trẻ em trong trường học.

c)

Trước khi ra khỏi nhà H khóa cửa cẩn thận cho an toàn.

d)

Ra khỏi phòng học thì tắt thiết bị điện không cần thiết.

16.

Em đồng tình với cách ứng phó với tâm lí căng thẳng nào dưới đây?

a)

Sử dụng các chất kích thích.

b)

Dành nhiều thời gian chơi điện tử.

c)

Ăn đồ ngọt mất kiểm soát.

d)

Luôn suy nghĩ tích cực, lạc quan.

17.

Em đồng tình với cách ứng phó với tâm lí căng thẳng nào dưới đây?

a)

Xa lánh bạn bè và người thân.

b)

Rủ rê bạn bè đánh bạc.

c)

Xây dựng chế độ ăn uống khoa học.

d)

Hút thuốc, uống rượu, bia.

18.

Em đồng tình với cách ứng phó với tâm lí căng thẳng nào dưới đây?

a)

Xem ti vi, xem phim liên tục.

b)

Dành nhiều thời gian chơi điện tử.

c)

Đi ngủ và không làm gì cả.

d)

Rèn luyện thể dục, thể thao.

19.

Em đồng tình với cách ứng phó với tâm lí căng thẳng nào dưới đây?

a)

Tham gia đua xe với bạn.

b)

Rủ rê bạn bè đánh bạc.

c)

Đọc sách, nghe nhạc thư giãn.

d)

Hút thuốc, uống rượu, bia.

20.

Hành vi hành hạ, ngược đãi, đánh đập; xâm hại thân thể, sức khỏe; lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm; cô lập, xua đuổi và các hành vi cố ý khác gây tổn hại về thể chất, tinh thần của người học xảy ra trong cơ sở giáo dục được gọi là

a)

bạo lực cộng đồng.

b)

bạo lực xã hội.

c)

bạo lực gia đình.

d)

bạo lực học đường.

21.

Bạo lực học đường là hành vi hành hạ, ngược đãi, đánh đập; xâm hại thân thể, sức khỏe; lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm; cô lập, xua đuổi và các hành vi cố ý khác gây tổn hại về thể chất, tinh thần của người học xảy ra ở đâu?

a)

Cơ sở giáo dục.

b)

Cơ quan làm việc.

c)

Gia đình.

d)

Cộng đồng xã hội.

22.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của bạo lực học đường?

a)

Đánh đập con cái thậm tệ.

b)

Nhắc nhở, phê bình bạn phạm lỗi.

c)

Xúc phạm danh dự của bạn cùng lớp.

d)

Phân biệt đối xử giữa các con.

23.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của bạo lực học đường?

a)

Lớp trưởng nhắc nhở bạn B vì nói chuyện riêng trong giờ học.

b)

Bạn A hẹn gặp và đánh bạn H khi cả hai có mâu thuẫn trên lớp.

c)

Bạn K rủ các bạn khác trong lớp cùng tẩy chay, xa lánh bạn V.

d)

Bạn P tát bạn T vì hành vi nói xấu mình với các bạn trong lớp.

24.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của bạo lực học đường?

a)

Tâm sự, chia sẻ khi bạn học có chuyện buồn.

b)

Tẩy chay, xa lánh bạn học.

c)

Gây gỗ, đánh nhau với bạn học.

d)

Xúc phạm danh dự, nhân phẩm bạn học.

25.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của bạo lực học đường?

a)

Xâm hại thân thể bạn học.

b)

Bắt nạt, đánh đập bạn học.

c)

Lăng mạ, xúc phạm bạn học.

d)

Nhắc nhở, phê bình bạn phạm lỗi.

26.

Nhận định nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến hành vi bạo lực học đường?

a)

Bố mẹ tôn trọng ý kiến của con cái.

b)

Không làm chủ được bản thân.

c)

Gia đình hạnh phúc, bố mẹ thấu hiểu.

d)

Gia đình có sự giá

27.

Nhận định nào dưới đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến hành vi bạo lực học đường?

a)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình.

b)

Thiếu kĩ năng sống, thiếu kiến thức.

c)

Mong muốn thể hiện bản thân.

d)

Đặc điểm tâm sinh lí lứa tuổi.

28.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân khách quan dẫn đến hành vi bạo lực học đường?

a)

Các trò chơi điện tử có tính bạo lực.

b)

Do bản thân thiếu kĩ năng sống.

c)

Thiếu sự quan tâm từ gia đình.

d)

Thiếu sự giáo dục từ gia đình.

29.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn đến hành vi bạo lực học đường?

a)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình.

b)

Do bản thân thiếu kĩ năng sống.

c)

Tính cách nông nổi, bồng bột của bản thân.

d)

Đặc điểm tâm sinh lí lứa tuổi.

30.

Khi đối diện với các hành vi bạo lực học đường, học sinh cần tránh việc làm nào dưới đây?

a)

Giữ kín và tự tìm cách giải quyết mâu thuẫn.

b)

Rời khỏi vị trí nguy hiểm.

c)

Kịp thời nhờ sự hỗ trợ từ người khác.

d)

Cần hỗ trợ về mặt y tế hoặc tâm lí.

31.

Hành vi nào dưới đây vi phạm bạo lực học đường?

a)

Hòa đồng, vui vẻ, thân thiện.

b)

Tìm cách nói chuyện nhẹ nhàng.

c)

Đánh đập, hành hạ bạn bè.

d)

Đối xử chân thành với bạn.

32.

Để phòng ngừa bạo lực học đường, mỗi học sinh cần làm gì?

a)

Sử dụng hình thức răn đe, bạo lực đối với những hành vi sai trái khi còn trên ghế nhà trường.

b)

Sử dụng bạo lực để giải quyết những khúc mắc, xích mích trong nhà trường.

c)

Đua đòi tham gia vào các trò chơi mang tính bạo lực và các tệ nạn xã hội.

d)

Có lối sống lành mạnh tránh xa phim ảnh, trò chơi bạo lực và các tệ nạn xã hội.

33.

Tuyên truyền về việc phòng, chống bạo lực học đường là trách nhiệm của ai?

a)

Nhà trường và học sinh.

b)

Học sinh, gia đình, nhà trường, xã hội.

c)

Nhà trường và xã hội.

d)

Gia đình và nhà trường.

34.

Số điện thoại xe cứu thương là số nào dưới đây?

a)

115.

b)

114.

c)

113.

d)

112.

35.

Số điện thoại đường dây nóng bảo vệ trẻ em là số nào dưới đây?

a)

111.

b)

112.

c)

113.

d)

114.

36.

Việc hiểu rõ các khoản tiền mà mình có và lên kế hoạch chi tiêu, tiết kiệm sao cho cân đối, phù hợp được gọi là

a)

chi tiêu tiền.

b)

quản lí tiền.

c)

tiết kiệm tiền.

d)

phung phí tiền.

37.

Quản lí tiền hiệu quả là biết sử dụng tiền một cách

a)

keo kiệt.

b)

bủn xỉn.

c)

hà tiện.

d)

hợp lí.

38.

Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của quản lí tiền?

a)

Biết sử dụng tiền một cách hợp lí.

b)

Mua tất cả những thứ mình thích.

c)

Chi tiêu mọi lúc, mọi nơi.

d)

Sồng dè bỉu, chi li từng đồng.

39.

Quản lí tiền hiệu quả có ý nghĩa gì?

a)

Giúp ta chủ động chi tiêu hợp lí, đầu tư cho tương lai.

b)

Giúp chúng ta biết tiết kiệm để thành người giàu có.

c)

Sống chi li, ích kỉ với người khác và với chính bản thân mình.

d)

Có nhiều tiền, có thể cho người khác tiền mà không cần lấy lại.

40.

Một trong những nguyên tắc quản lí tiền hiệu quả là

a)

chi tiêu hợp lí và tăng nguồn thu.

b)

tiết kiệm thường xuyên và tăng nguồn thu.

c)

chi tiêu hợp lí và tiết kiệm thường xuyên.

d)

chi tiêu hợp lí, tiết kiệm thường xuyên và tăng nguồn thu.

41.

Có bao nhiêu nguyên tắc quản lí tiền hiệu quả?

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

6.

42.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lí tiền hiệu quả?

a)

Chi tiêu hợp lí.

b)

Tiết kiệm thường xuyên.

c)

Tăng nguồn thu nhập.

d)

Mua nhiều đồ xa xỉ.

43.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của việc quản lí tiền hiệu quả?

a)

Cứ đến giữa tháng là V đã tiêu hết tiền lương.

b)

Mỗi đợt sale, H đặt rất nhiều đồ dù không cần đến.

c)

K thường lập trước bảng kế hoạch thu chi cho mỗi tháng.

d)

Chưa đến 2 tuần, L đã tiêu hết 10 triệu đồng.

44.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của việc quản lí tiền hiệu quả?

a)

Chỉ mua đồ của những hãng nổi tiếng, không quan tâm đến giá.

b)

Mua đồ giá thấp, không cần quan tâm chất lượng của sản phẩm.

c)

Chỉ mua những thứ thật sự cần thiết và phù hợp túi tiền của mình.

d)

Mua đồ đang thịnh hành trên thị trường nếu thiếu thì đi vay.

45.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của việc quản lí tiền hiệu quả?

a)

Mua đồ rẻ tiền không đảm bảo an toàn.

b)

Tiêu hết số tiền mỗi tháng mình kiếm được.

c)

Chi tiêu không có kế hoạch, tiêu xài hoang phí.

d)

Chia rõ số tiền cho các khoản phải chi tiêu trong một tháng.

46.

Nếu có một khoản tiền tiết kiệm, em sẽ chi tiêu như thế nào cho phù hợp?

a)

Mua bất cứ thứ gì mình thích với số tiền có được.

b)

Mua tất cả những món ăn em thích.

c)

Phân chia thành các khoản khác nhau để sử dụng hợp lí.

d)

Giữ thật kĩ, không để mất đi đồng nào.

47.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta về cách quản lí tiền?

a)

Ngồi đống thóc, móc đống tiền.

b)

Đồng tiền đi trước, mực thước đi sau.

c)

Nhiều tiền thì thắm, ít tiền thì phai.

d)

Kiến tha lâu đầy tổ.

48.

Câu nói: "Nếu bạn mua những thứ bạn không cần, bạn sẽ sớm phải bán đi những thứ bạn cần" của Warren Buffett khuyên chúng ta điều gì?

a)

Hãy chi tiêu một cách hợp lí.

b)

Hãy mua những thứ không cần thiết.

c)

Hãy mua tất cả những thứ mình thích.

d)

Hãy bán những thứ mình cần.

49.

Câu nói: "Bạn phải làm chủ được tiền của mình, bằng không tình cảnh thiếu thốn sẽ mãi mãi kiểm soát bạn." của Dave Ramsey khuyên chúng ta điều gì?

a)

Hãy để đồng tiền kiểm soát bạn.

b)

Hãy để tiền quyết định cuộc sống bạn.

c)

Hãy tiêu tiền thật nhiều.

d)

Hãy chi tiêu một cách hợp lí.

50.

Câu ca dao nào dưới đây thể hiên nội dung tiết kiệm tiền?

a)

Tiết kiệm sẵn có đồng tiền/ Phòng khi túng lỡ không phiền lụy ai.

b)

Anh em hiền thật là hiền/ Bởi một đồng tiền làm mất lòng nhau.

c)

Không tiền chịu thấp, chịu lùn/ Có tiền thì chúng xưng hùng xưng vương.

d)

Đi đâu mà chẳng ăn dè/ Đến khi hết của, ăn dè chẳng ra.

51.

Sau giờ học, trên đường đi về nhà, thấy một bạn trong lớp bị đánh, Q liền lấy điện thoại ra quay phim để đăng lên mạng xã hội. Câu hỏi: a) Em có đồng tình với việc làm của bạn Q hay không? Vì sao? b) Nếu em là nhân vật Q, khi chứng kiến sự việc trên, em sẽ làm gì?

4 lines
52.

M muốn mua một quả bóng đá giá 100.000 đồng nhưng chỉ có 40.000 đồng. M hỏi vay N 60.000 đồng và hứa sẽ trả khi được mẹ cho tiền và sẽ cho N chơi cùng. Câu hỏi: Nếu em là nhân vật N, em sẽ khuyên bạn M như thế nào để bạn M biết cách quản lí tiền hiệu quả?

4 lines