Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bình bản điện tử

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khuôn in cho một sản phẩm in màu thì cần bao nhiêu khuôn cơ bản?

a)

1 khuôn

b)

2 khuôn

c)

3 khuôn

d)

4 khuôn

2.

Các file tài liệu được tạo ra từ phần mềm ứng dụng nào dưới đây có thể chuyển đổi thành file (*.pdf)

a)

Microsoft Word

b)

Photoshop

c)

Indesign

d)

Các phương án trên

3.

Tệp/file có định dạng (*.idd) là của phần mềm nào?

a)

Microsoft Word

b)

Photoshop

c)

Adobe acrobat

d)

Indesign

4.

Gấp 2 vạch được số trang trong tay sách là:

a)

4 trang

b)

8 trang

c)

16 trang

d)

32 trang

5.

Chế bản là quá trình

a)

Tạo ra tờ in

b)

Tạo ra file

c)

Tạo ra khuôn in

d)

Các phương án trên

6.

Khi bình bản cần các dấu chỉ dẫn để tạo thuận lợi cho các phần sản xuất tiếp theo, cho biết các dấu dùng cho máy in gồm dấu chính nào?

a)

Dấu khuôn khổ giấy in

b)

Dấu chồng màu

c)

Dấu xén

d)

Các phương án trên

7.

Khi in sẽ sử dụng bộ màu

a)

RGB

b)

CMYK

c)

Pantone

d)

RBY

8.

Bình sản phẩm là gì?

a)

Là quá trình sắp xếp các dữ liệu trên sản phẩm

b)

Là quá trình ghi dữ liệu lên bản in

c)

Là quá trình sắp xếp các trang sản phẩm trên khuôn hoặc giấy in

d)

Các phương án trên

9.

Tệp/file có định dạng (*.pdf) là của phần mềm nào?

a)

Microsoft Word

b)

Photoshop

c)

Adobe acrobat

d)

Illustrator

10.

Dấu ốc chồng màu yêu cầu

a)

Phải thể hiện trên bản đen

b)

Phải thể hiện trên bản đỏ

c)

Phải thể hiện trên bản vàng

d)

Phải thể hiện trên tất cả các bản

11.

Dữ liệu đầu vào của phần mềm bình trang là định dạng:

a)

pdf

b)

jdf

c)

ppf

d)

Các phương án trên

12.

Theo em, khổ 65x86 cm dùng để bình sản phẩm nào dưới đây là tối ưu nhất:

a)

13x19 cm

b)

14,5x20,5 cm

c)

17x24 cm

d)

Các phương án trên

13.

bình trang là định dạng:

a)

pdf

b)

jdf

c)

ppf

d)

Các phương án trên

14.

Theo em, khổ 65x86 cm dùng để bình sản phẩm nào dưới đây là tối ưu nhất:

a)

13x19 cm

b)

14,5x20,5 cm

c)

17x24 cm

d)

Các phương án trên

15.

Tại sao phải sử dụng khuôn in trong quá trình in công nghiệp:

a)

Để in tốc độ nhanh

b)

In số lượng lớn

c)

Để truyền dữ liệu xuống vật liệu in

d)

Các phương án trên

16.

Thang tầng thứ là

a)

Thang kiểm tra màu

b)

Thang kiểm tra chồng màu

c)

Thang thể hiện độ đậm nhạt từng vùng t'ram khác nhau

d)

Các phương án trên

17.

Trong công nghệ CTP có sử dụng máy tính ở những bước nào?

a)

Xử lý chữ và ảnh

b)

Ghi bản

c)

Bình khuôn hộp

d)

Các phương án trên

18.

Khi bình xong, dữ liệu có thể xuất ở dạng:

a)

pdf

b)

jdf

c)

ppf

d)

Các phương án trên

19.

Trong quá trình chế tạo khuôn, thường đưa thang màu vào để làm gì?

a)

Phục vụ kiểm soát màu phần chế bản

b)

Phục vụ kiểm soát màu phần in

c)

Phục vụ kiểm soát màu phần gia công

d)

Các phương án trên

20.

Khuôn khổ bát chữ là:

a)

Kích thước giới hạn nội dung trình bày

b)

Kích thước sản phẩm

c)

Kích thước sản phẩm khi chưa xén

d)

Kích thước sản phẩm và khoảng tràn lề

21.

Theo em, sản phẩm 13x19cm bố trí trên giấy 54x79cm được bao nhiêu sản phẩm trên 1 mặt?

a)

2 sản phẩm

b)

4 sản phẩm

c)

8 sản phẩm

d)

16 sản phẩm

22.

Đối với sản phẩm trở tay kê, yêu cầu về việc để lề trắng:

a)

Để chừa lề bắt nhíp 1 đầu giấy

b)

Để chừa lề bắt nhíp 2 đầu giấy

c)

Để chừa lề bắt nhíp 1 đầu giấy theo chiều giấy vào máy

d)

Các phương án trên

23.

Bắt lồng là:

a)

Bắt các tờ in với nhau

b)

Bắt các tay sách với nhau

c)

Bắt các tay sách lồng vào nhau

24.

Trở nhíp

a)

Nhíp bắt 1 cạnh giấy theo chiều giấy vào máy

b)

Nhíp bắt 1 cạnh giấy theo chiều giấy vào máy, sau khi trở giấy nhíp bắt cạnh kia của giấy theo chiều giấy vào máy

25.

Bắt lồng là:

a)

Bắt các tờ in với nhau

b)

Bắt các tay sách với nhau

c)

Bắt các tay sách chồng lên nhau

d)

Bắt các tay sách lồng vào nhau

26.

Tay sách là:

a)

Tờ in sau khi gấp xong

b)

Ruột sách

c)

Thành phần của tờ in

d)

Các phương án trên

27.

Ảnh vecto là ảnh phụ thuộc vào độ phân giải

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Phụ thuộc vào loại giấy

d)

Phụ thuộc vào cách in

28.

Giấy khổ A4 có kích thước

a)

19x29,7cm

b)

21x29,7cm

c)

29x21cm

d)

21,7x29cm

29.

In nó trở nó là:

a)

Là quá trình in sử dụng khuôn in

b)

Là quá trình in sử dụng khuôn trở

c)

Là quá trình in sử dụng cả khuôn in và khuôn trở

d)

Là quá trình in sử dụng 1 khuôn để in hoàn thiện một tay sách

30.

Phần mềm bình bản là phần mềm:

a)

Indesign

b)

Illustrator

c)

Preps

d)

Photoshop

31.

Theo em, sản phẩm 13x19cm bố trí trên giấy 39x54cm được bao nhiêu sản phẩm trên 2 mặt giấy?

a)

2 sản phẩm

b)

4 sản phẩm

c)

8 sản phẩm

d)

16 sản phẩm

32.

Ảnh vector là những dạng nào?

a)

Đoạn thẳng, đường cong

b)

Hình tròn, elip

c)

Hình vuông, hình chữ nhật

d)

Các phương án trên

33.

Thông tin nào không thuộc về quá trình chế bản điện tử?

a)

Thu thập thông tin từ khách hàng

b)

Chỉnh sửa hình ảnh và văn bản

c)

Gấp, bắt, xén sản phẩm

d)

Định dạng tệp

34.

Lợi ích của việc sử dụng PDF trong in ấn là gì?

a)

Kích thước file nhỏ

b)

Chất lượng hình ảnh cao

c)

Độ phân giải thấp

d)

Tương thích rộng rãi

35.

TIFF thích hợp cho loại hình ảnh nào?

a)

Chụp ảnh

b)

Đồ họa vector

c)

Văn bản đơn giản

d)

Biểu đồ

36.

Thông số nào không thuộc về bình bản

a)

File pdf

b)

thông tin máy in

c)

thông tin tác giả

d)

kích thước sản phẩm

37.

TIFF thích hợp cho loại hình ảnh nào?

a)

Chụp ảnh

b)

Đồ họa vector

c)

Văn bản đơn giản

d)

Biểu đồ

38.

Quy trình nào không thuộc về bình bản điện tử?

a)

Thu thập thông tin khách hàng

b)

Chỉnh sửa hình ảnh

c)

Bình bản

d)

Đóng gói sản phẩm

39.

Yêu cầu đầu vào quan trọng nhất cho dữ liệu bình bản điện tử là gì?

a)

Chi phí thấp

b)

file dữ liệu phù hợp in ra sản phẩm in

c)

Thời gian nhanh

d)

Dung lượng lưu trữ lớn

40.

Tại sao PDF là định dạng phổ biến trong in ấn?

a)

Định dạng không cần đến mực in

b)

Định dạng dễ chỉnh sửa

c)

Định dạng bảo toàn nội dung và định dạng

d)

Định dạng không tương thích với nhiều máy in

41.

EPS chủ yếu được sử dụng cho mục đích nào?

a)

Lưu trữ dài hạn

b)

Đồ họa vector

c)

In ảnh

d)

Văn bản đơn giản

42.

Đặc điểm nào không phải của TIFF?

a)

Hỗ trợ độ phân giải cao

b)

Nén mất dữ liệu

c)

Chất lượng hình ảnh cao

d)

Thích hợp cho hình ảnh chi tiết cao

43.

Đặc điểm nào là quan trọng nhất khi chọn định dạng file cho in ấn?

a)

Tốc độ in

b)

Chất lượng màu sắc

c)

Giá thành

d)

Dung lượng lưu trữ

44.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến lựa chọn định dạng file trong in ấn?

a)

Mục đích sử dụng

b)

Độ phân giải

c)

Nơi lưu trữ

d)

Chất lượng yêu cầu

45.

Chọn định dạng file trong in ấn phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ nhanh của máy in

b)

Số lượng trang in

c)

Mục đích sử dụng

d)

Độ tuổi của khách hàng