wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị công nghệ, phần mềm là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử - tin học nào sau đây?

a)

Máy tính.

b)

Thiết bị điện tử.

c)

Thiết bị viễn thông.

d)

Điện tử tiêu dùng.

2.

Vai trò xã hội của công nghiệp thực phẩm và công nghiệp dệt may thể hiện qua việc

a)

thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp hóa chất.

b)

thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp.

c)

giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

có giá trị xuất khẩu cao, thu ngoại tệ.

3.

Những ngành công nghiệp nào sau đây tạo nhiều việc làm cho người lao động?

a)

Công nghiệp thực phẩm.

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Công nghiệp năng lượng.

d)

Công nghiệp điện tử - tin học.

4.

Đóng vai trò chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là ngành công nghiệp

a)

dệt - may.

b)

da giày.

c)

nhựa.

d)

sành - sứ - thủy tinh.

5.

Ngành công nghiệp điện tử - tin học có những ưu điểm là

a)

ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

không chiếm diện tích rộng.

c)

không tiêu thụ nhiều kim loại.

d)

không yêu cầu cao về lao động.

6.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

B. Có sản phẩm rất đa dạng.

c)

C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

D. Quy trình sản xuất phức tạp.

8.

Công nghiệp thực phẩm cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu hằng ngày của con người về

(a)  

9.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

10.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim.

b)

Xây dựng.

c)

Nông nghiệp.

d)

Khai khoáng.

11.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng của các nhân tố

a)

lao động.

b)

thị trường tiêu thụ.

c)

nguồn nguyên liệu.

d)

vốn đầu tư.

12.

Chủ yếu phục vụ cho nhu cầu của nhân dân là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

năng lượng.

c)

thực phẩm.

d)

điện tử - tin học.

13.

Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?

a)

Gạo, ngô.

b)

Sữa, bơ.

c)

Thịt hộp.

d)

Nước mắm.

14.

Câu 1: Công nghiệp năng lượng nước ta bao gồm hai ngành là:

a)

A. thủy điện và nhiệt điện.

b)

B. khai thác than và sản xuất điện.

c)

C. thủy điện và khai thác nguyên, nhiên liệu.

d)

D. khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện.

15.

Than antraxit phân bố chủ yếu ở:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Tây Nguyên.

16.

Than bùn tập trung ở?

a)

A. Quảng Ninh.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Tây Bắc.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

17.

Nước ta bắt đầu khai thác dầu mỏ từ năm:

a)

A. 1986

b)

B. 1990

c)

C. 1991

d)

D. 1996

18.

Mỏ dầu được khai thác đầu tiên ở nước ta là:

a)

A. Hồng Ngọc.

b)

B. Rạng Đông.

c)

C. Rồng.

d)

D. Bạch Hổ.

19.

Khí tự nhiên đang được khai thác ở nước ta nhằm mục đích là?

a)

A. Làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.

b)

B. Xuất khẩu để thu ngoại tệ.

c)

C. Làm nguyên liệu cho sản xuất phân đạm.

d)

D. Tiêu dùng trong gia đình.

20.

Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn ở nước ta thay đổi từ thủy điện sang nhiệt điện chủ yếu là do:

a)

A. Sự suy giảm trữ lượng nước của các dòng sông.


b)

B. Nhà máy nhiệt điện vận hành được quanh năm.

c)

C. Đưa vào khai thác các nhà máy nhiệt điện công suất lớn.

d)

D. Không xây dựng thêm các nhà máy thủy điện.

21.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía Nam chủ yếu do?

a)

A. Miền Nam không thiếu điện.

b)

B. Gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Vị trí xa vùng nhiên liệu.

d)

D. Việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

22.

Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?

a)

A. Cơ cấu ngành đa dạng.

b)

B. Là ngành mới, đòi hỏi cao về trình độ.

c)

C. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

D. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

23.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta gồm các phân ngành là?

a)

A. Chế biến chè, cà phê, thuốc lá, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa, chế biến thủy hải sản.

b)

B. Chế biến sản phẩm trồng trọt, chế biến sản phẩm chăn nuôi, chế biến thủy, hải sản.

c)

C. Chế biến sản phẩm trồng trọt, chế biến sản phẩm chăn nuôi, chế biến lâm sản.

d)

D. Rượu, bia, nước ngọt, chế biến thủy, hải sản, chế biến sản phẩm chăn nuôi

24.

Việc phân chia cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành chế biến sản phẩm trồng trọt, chế biến sản phẩm chăn nuôi và chế biến thủy, hải sản là dựa vào?

a)

A. Công dụng kinh tế của sản phẩm.

b)

B. Nguồn nguyên liệu.

c)

C. Tính chất tác động đến đối tượng lao động.

d)

D. Đặc điểm sử dụng lao động

25.

Công nghiệp chế biến chè ở nước ta phân bố ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

26.

Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa phân bố ở các đô thị lớn chủ yếu do?

a)

A. Đây là các vùng nuôi bò sữa lớn.

b)

B. Đây là nơi có kĩ thuật nuôi bò sữa phát triển.

c)

C. Đây là nơi có thị trường tiêu thụ lớn.

d)

D. Đây là nơi có nhiều lao động có trình độ.

27.

Đây là 2 nhà máy thuỷ điện lớn nhất nước ta

a)

A. Hoà Bình, Trị An.

b)

B. Thác Bà, Sơn La.

c)

C. Hòa Bình, Sơn La.

d)

D. Bản Vẽ, Na Hang.

28.

Điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là

a)

A. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

b)

B. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

c)

C. miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

d)

D. các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

29.

Nguồn năng lượng nào sau đây chưa được khai thác để sản xuất điện ở nước ta?

a)

A. Thủy năng.

b)

B. Than.

c)

C. Địa nhiệt.

d)

D. Khí đốt.

30.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của ngành công nghiệp khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

A. Có giá trị đóng góp hàng năm lớn.

b)

B. Là ngành có truyền thống lâu đời.


c)

C. Có sự hợp tác chặt chẽ với nước ngoài.

d)

D. Có cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

31.

Hệ thống sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là?

a)

A. Hệ thống sông Mê Công.

b)

B. Hệ thống sông Hồng.

c)

C. Hệ thống sông Đồng Nai.

d)

D. Hệ thống sông Cả.

32.

Đường dây siêu cao áp 500 KV truyền tải điện từ?

a)

A. Hòa Bình đến Hà Tĩnh.

b)

B. Hòa Bình đến Đà Nẵng.

c)

C. Hòa Bình đến Plây Ku.

d)

D. Hòa Bình đến Phú Lâm.

33.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là?

a)

A. Phân bố chủ yếu ở thành thị .

b)

B. Chỉ phân bố ở vùng đồng bằng.

c)

C. Phân bố rộng rãi.

d)

D. Cách xa vùng đông dân.

34.

Công nghiệp rượu, bia, nước ngọt của nước ta thường phân bố chủ yếu ở?

a)

A. Các đô thị lớn.

b)

B. Các tỉnh miền núi.

c)

C. Vùng ven biển.

d)

D. Vùng nông thôn.

35.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

36.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nước ta hiện nay

a)

tập trung ở đồi núi.

b)

chưa có xuất khẩu.

c)

có thị trường rộng.

d)

sản phẩm đơn điệu.

37.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

củi, gỗ.

38.

Cơ sở mới để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

Mặt Trời.

b)

sức nước.

c)

dầu khí.

d)

rác thải.

39.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

BTB & Duyên hải miền Trung.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

40.

Công nghiệp điện tử - tin học nước ta hiện nay có

a)

kĩ thuật lạc hậu.

b)

rất ít lao động.

c)

nhiều ở miền núi.

d)

nhiều công nghệ mới.