wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNPM Review

Total questions: 51

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong thiết kế phần mềm, giai đoạn thiết kế kiến trúc là ?

a)

Các kiến trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống được thiết kế chỉ tiết và được đặc tả

b)

Các hệ con tạo nên hệ tổng thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi thành tài liệu.

c)

Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ con được phân chia qua các thành phần của hệ con đó

d)

Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo

2.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn thiết kế phần mềm có nghĩa là?

a)

Xây dựng một hệ thống thực thi được dựa vào thiết kế.

b)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra.

c)

Xây dựng giải pháp cho vấn đề.

d)

Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra.

3.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn bảo trì phần mềm có nghĩa là

a)

Thay đổi và phát triển hệ thống đã được xây dựng.

b)

Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề.

c)

Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế

d)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra.

4.

Đặc điểm của giao diện dòng lệnh?

a)

Giao diện đơn giản, thao tác thực hiện tuần tự

b)

Có nhiều cửa sổ, có thể tương tác song song

c)

Sử dụng cửa sổ, menu, icon,...bàn phím, chuột

d)

Giao diện đơn giản, có thể tương tác song song

5.

Ưu điểm chính của việc sử dụng Mô hình tăng dần (Incremental Model) là gì?

a)

Khách hàng có thể phản hồi trên từng bản gia tăng phần mềm

b)

Được sử dụng khi có nhu cầu muốn đưa sản phẩm ra thị trường một cách nhanh chóng

c)

Các yêu cầu có thể được thay đổi ở bất kỳ giai đoạn phát triển nào

d)

Dễ bảo trì hơn

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Kỹ nghệ phần mềm (Software engineering)?

a)

Làm thế nào để viết mã chính xác

b)

Làm thế nào để phát triển phần mềm thông qua cách tiếp cận có hệ thống

c)

Làm thế nào để gi

7.

Nào sau đây là đúng nhất về Kỹ nghệ phần mềm (Software engineering)?

a)

Làm thế nào để viết mã chính xác

b)

Làm thế nào để phát triển phần mềm thông qua cách tiếp cận có hệ thống

c)

Làm thế nào để giải quyết các yêu cầu của khách hàng

d)

Tất cả các tùy chọn trên

8.

Tính khả thi của phần mềm dựa vào các yếu tố sau:

a)

Nghiệp vụ và tiếp thị

b)

Phạm vi, ràng buộc và thị trường

c)

Công nghệ, tiền bạc, thời gian và tài nguyên

d)

Kỹ năng và năng lực của nhà phát triển

9.

Trong các giai đoạn phát triển phần mềm, thứ tự kiểm thử nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Kiểm thử hệ thống 2 Kiểm thử đơn vị > Kiểm thử tích hợp

b)

Kiểm thử đơn vị > Kiểm thử tích hợp > Kiểm thử hệ thống

c)

Kiểm thử hệ thống >2 Kiểm thử tích hợp 2 Kiểm thử đơn vị

d)

Kiểm thử đơn vị > Kiểm thử hệ thống > Kiểm thử tích hợp

10.

Khái niệm "Đặc tả yêu cầu", nghĩa là *

a)

Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên về các dịch cụ mà hệ thống phải cung cấp.

b)

Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ chuyên ngành để mô tả chỉ tiết phần mềm

c)

Yêu cầu được đặc tả bởi các biểu đồ ngữ cảnh, đồ thị và lược đồ quan hệ,...

d)

Các dịch vụ được đặc tả một cách chỉ tiết, chính xác để có thể dùng làm cơ sở hợp đồng giữa hai bên.

11.

Phát biểu nào sau đây ko liên quan đến việc áp dụng phương pháp phát triển phần mềm nhanh (agile methodology) trong quy trình phát triển phần mềm? *

a)

Loại bỏ việc sử dụng lập kế hoạch và kiểm tra dự án

b)

Chỉ những thành phần chủ chốt, quan trọng của hệ thống được phát triển

c)

Quy trình cho phép nhóm sắp xếp các nhiệm vụ

d)

Sử dụng chiến lược phát triển sản phẩm theo mô hình tăng dần

12.

Đâu là giải pháp cho thiết kế cấu trúc? *

a)

Mô hình đặc tả theo sơ đồ luồng dữ liệu

b)

Các thủ tục được thể hiện dưới dạng các bubbles

c)

Mô hình đặc tả là biểu đồ cấu trúc hiển thị phân cấp gọi và phân luồng dữ liệu đến và đi của các thủ tục

d)

Nhấn mạnh vào phân rã các t

13.

Giai đoạn kiểm định và bảo trì chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) trong quá trình phát triển phần mềm?

a)

25%

b)

30%

c)

35%

d)

40%

14.

Trong quá trình bàn giao sản phẩm, yêu cầu về "đào tạo" nghĩa là:

a)

Bên trúng thầu phải hướng dẫn sử dụng phần mềm cho người sử dụng.

b)

Bên mời thầu đã phải được đào tạo để sử dụng tốt phần mềm.

c)

Bên mời thầu phải hướng dẫn các chức năng cụ thể về phần mềm cho bên trúng thầu.

d)

Bên trúng thầu phải hướng dẫn các nhân viên kỹ thuật về cách vận hành phần mềm.

15.

Các mức đặc tả yêu cầu:

a)

Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả chức năng

b)

Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả thiết kế.

c)

Đặc tả chức năng, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế.

d)

Định ra yêu cầu, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế.

16.

Có bao nhiêu giai đoạn trong phân tích yêu cầu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Điều nào sau đây không đúng về giai đoạn đầu của dự án?

a)

Chi phí liên quan khi bắt đầu dự án là cao nhất

b)

Các bên liên quan có ảnh hưởng tối đa trong giai đoạn này

c)

Sự không chắc chắn cao nhất là ở giai đoạn này của dự án

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

18.

Yếu tố nào trong kỹ nghệ phần mềm "cung cấp sự hỗ trợ tự động hay bán tự động cho các phương pháp".

a)

Công cụ

b)

Thủ tục

c)

Kỹ thuật

d)

Phương pháp

19.

Đâu là câu hỏi quan trọng nhất mà Kỹ nghệ phần mềm hướng tới trả lời?

a)

Làm thế nào để đảm bảo chất lượng của phần mềm mà chúng ta phát triển?

b)

Làm thế nào để đáp ứng nhu cầu ng

20.

Đâu là câu hỏi quan trọng nhất mà Kỹ nghệ phần mềm hướng tới trả lời?

4 lines
21.

Làm thế nào để đảm bảo chất lượng của phần mềm mà chúng ta phát triển?

4 lines
22.

Làm thế nào để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng trong khi vẫn duy trì kiểm soát ngân sách?

4 lines
23.

Làm thế nào để tránh được sự chậm trễ về thời gian kê biên?

4 lines
24.

Làm thế nào để đảm bảo độ tin cậy của phần mềm mà chúng ta phát triển?

4 lines
25.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là đặc trưng của thiết kế hướng đối tượng?

a)

Các đối tượng liên lạc với nhau thông qua trao đổi thông báo.

b)

Các đối tượng độc lập với nhau và không liên lạc.

c)

Các đối tượng liên lạc với nhau thông qua các biến dùng chung.

d)

Các đối tượng chia sẻ với nhau thông qua trạng thái hệ thống tập trung.

26.

Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : "xác định chỉ tiết lịch trình làm việc, kế hoạch nhân sự, quản lý nhân viên". Là nội dung của:

a)

Yêu cầu về phần mềm.

b)

Yêu cầu về công ty.

c)

Yêu cầu về kế hoạch nhân sự

d)

Yêu cầu về quản lý.

27.

Loại mô hình nào không được có trong kiến trúc phần mềm?

a)

Dữ liệu

b)

Động

c)

Xử lý

d)

Cấu trúc

28.

Đáp án nào sau đây không đại diện cho thiết kế hướng đối tượng?

a)

Các thủ tục trong thiết kế cấu trúc được phân rã dưới dạng các lớp và đối tượng

b)

Chương trình được xem như là một tập hợp các đối tượng

c)

Biểu diễn bằng các biểu đồ lớp cho biết một chương trình tạo ra từ những lớp nào và quan hệ giữa chúng

d)

Phương pháp hướng đối tượng kết hợp cả phương pháp hướng cấu trúc

29.

Các yêu cầu phần mềm nhìn từ quan điểm của người phát triển?

a)

Tính khả chuyển

b)

Khả năng bảo trì

c)

Tính sẵn có

d)

Cả tính khả chuyển và khả năng bảo trì

30.

Bước nào sau đây không phải là một bước của yêu cầu kỹ thuật phần mềm?

a)

thiết kế

b)

phân tích

c)

tài liệu

d)

khơi gợi yêu cầu (elicitation)

31.

Trong yêu cầu phi chức năng, phát biểu "Yêu cầu về hệ th

4 lines
32.

Bước nào sau đây không phải là một bước của yêu cầu kỹ thuật phần mềm ?

a)

thiết kế

b)

phân tích

c)

tài liệu

d)

khơi gợi yêu cầu (elicitation)

33.

Trong yêu cầu phi chức năng, phát biểu "Yêu cầu về hệ thống được phát triển như tốc độ, bộ nhớ, độ tin cậy, tính di chuyển được, tính dùng lại được,.." là:

a)

Yêu cầu về quá trình phát triển phần mềm

b)

Các yêu cầu ngoại lại.

c)

Các yêu cầu về sản phẩm

d)

Yêu cầu về phương pháp lập trình.

34.

Mật độ lỗi (defect density) dùng để đo lường:

a)

Chất lượng sản phẩm cuối

b)

Dự án phần mềm

c)

Quá trình sản xuất

d)

Chất lượng bảo trì

35.

"Xác định yêu cầu chức năng”, nghĩa là

a)

Đặc tả trìu tượng các rằng buộc mà hệ thống phải tuân theo.

b)

Đặc tả các yêu cầu của người dùng

c)

Đặc tả trìu tượng các dịch vụ mà hệ thống phải cung cấp.

d)

Đặc tả trìu tượng các nhu cầu của người dùng mà hệ thống phải cung cấp

36.

Yêu cầu nào sau đây là yêu cầu phù hợp với mô-đun của phần mềm từ quan điểm của kỹ sư phát triển (developers)?

a)

Tính sẵn sàng (available)

b)

Khả năng kiểm tra (Testability)

c)

Khả năng sử dụng (Usablity)

d)

Tính linh hoạt (Flexibility

37.

Phát biểu nào dưới đây mô tả phù hợp nhất cho nguyên lý mở-đóng (OCP) trong các nguyên lý thiết kế cơ bản ?

a)

Nhiều giao diện con cụ thể thì tốt hơn một giao diện lớn tổng quát.

b)

Một mô-đun (thành phần) nên được thiết kế thuận tiện cho việc mở rộng nhưng nên đóng cho việc hiệu chỉnh.

c)

Các lớp không được tái sử dụng cùng nhau thì không nên nhóm lại với nhau.

d)

Các lớp con nên được thiết kế để thay thế được các lớp cha.

38.

Trong các mô hình sau, mô hình nào không phải là mô hình phát triển phần mềm

a)

Mô hình tuần tự tuyến tính.

b)

Mô hình bản mẫu

c)

Mô hình tương tranh

d)

Mô hình song song

39.

Nếu phần mềm thoả mãn yêu cầu các chức năng không gây mâu thuẫn, có nghĩa phần mềm đã đáp ứng được nguyên tắc

a)

Đầy đủ

b)

Tráng kiện

40.

Nếu phần mềm thoả mãn yêu cầu các chức năng không gây mâu thuẫn, có nghĩa phần mềm đã đáp ứng được nguyên tắc *

a)

Đầy đủ

b)

Tráng kiện

c)

Hợp lý

d)

Không mâu thuẫn

41.

Mục đích của tham chiếu chéo những yêu cầu (ma trận) trong tài liệu thiết kế là nhằm: *

a)

Cho phép người quản lý theo dõi năng suất của nhóm thiết kế

b)

Xác mình là tất cả các yêu cầu đã được xem xét trong thiết kế

c)

Chỉ ra chỉ phí kết hợp với mỗi yêu cầu

d)

Cung cấp cho việc thực thi tên của những nhà thiết kế cho mỗi yêu cầu

42.

Mô hình phát triển dựa vào thành phần: *

a)

Chỉ phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tính

b)

Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lại

c)

Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đối tượng

d)

Không định chỉ phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng

43.

Trong yêu cầu phi chức năng, phát biểu "Yêu cầu về các chuẩn phải tuân theo, các yêu cầu về ngôn ngữ lập trình, phương pháp thiết kế, yêu cầu về phân phát...." là: *

a)

Các yêu cầu về sản phẩm

b)

Yêu cầu về phương pháp thiết kế và lập trình.

c)

Các yêu cầu ngoại lai,

d)

Yêu cầu về quá trình phát triển phần mềm.

44.

Tạo nguyên mẫu giúp cho chỉ phí sửa lỗi giảm xuống, vì *

a)

Nếu có bản nguyên mẫu, thì phần mềm không cần phải bảo trì

b)

Nếu khách hàng chấp nhận nguyên mẫu, thì khách hàng cũng chấp nhận phần mềm chính thức. Nên không mất chỉ phí sửa lỗi.

c)

Tạo nguyên mẫu cho phép phát hiện sớm các lỗi, giúp cho việc sửa chữa diễn ra vào thời kỳ đầu của quá trình phát triển phần mềm. Vì vậy chỉ phí bảo trì giảm

d)

Tạo nguyên mẫu dùng làm tài liệu cho người sử dụng, vì vậy không tốn kém tiền đào tạo.

45.

Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : "Liệt kê các thống tin mà người bán

phải cung cấp để đảm bảo tính chác chắn của hợp đồng".Là nội dung của:

a)

Yêu cầu về phần mềm.

b)

Yêu cầu về hợp đồng.

c)

Yêu cầu về thông tin của bên dự thầu.

d)

Yêu cầu về thống tin của công ty mời thầu.

46.

Khái niệm "Định ra yêu cầu", nghĩa là: *

a)

"Các dịch vụ được đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên, có thể dùng làm cơ sở hợp đồng" giữa hai bên

b)

"Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ chuyên ngành để mô tả chỉ tiết phần mềm."

c)

"Yêu cầu được đặc tả bởi các biểu đồ ngữ cảnh, đồ thị và lược đồ quan hệ,... "

d)

"Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên về các dịch cụ mà hệ thống phải cung cấp

47.

Đáp án nào trong các đáp án sau không phải là một nhiệm cụ của quản lý

cấu hình phần mềm? *

a)

Xác định các thành phần cấu hình

b)

Quản lý rủi ro

c)

Quản lý phiên bản bàn giao

d)

Quản lý nhánh phát triển

48.

Một node trên biểu đồ deployment có thể là những lựa chọn nào sau đây? *

a)

Thiết bị (device)

b)

Môi trường thực thi

c)

Máy tính

d)

Các tệp mã máy (binary files)

e)

Không lựa chọn nào đúng cả

49.

Thành phần của một kế hoạch quản lý cấu hình cho phép thiết lập phạm vi

và hướng dẫn cho phiên bản hiện tại của phần mềm? *

a)

Phạm vi (Scope of Software)

b)

Tài liệu tham chiếu (References)

c)

Thành phần cấu hình (Configuration Item)

d)

Cấu hình cơ bản (Baseline)

50.

Trong các thành phần sau, thành phần nào không chính xác trong các giai đoạn gọi thầu:

1/Đưa thông báo mời thầu lên các phương tiện thông tin đại chúng

2/Lập ra các yêu cầu và chọn thứ tự ưu tiên giữa chúng

3/Lập danh mục các hạng mục và dự tính chỉ phí

4/Xây dựng các yêu cầu dự thầu

5/Nhận đơn dự thầu

6/Đánh giá và lựa chọn đơn dự thầu.

7/Ký hợp đồng *

a)

1 và 5.

b)

1 và 3

c)

1 và 7

d)

2 và 3

51.

Trong 6 giai đoạn của thiết kế phần mềm:

1/Thiết kế kiến trúc

2/Thiết kế cấu trúc dữ liệu

3/Đặc tả trìu tượng

4/Thiết kế thuật toán

5/Thiết kế giao diện

6/Thiết kế các thành phần

.Quá trình thiết kế chỉ tiết được thực hiện theo thứ tự:

a)

1-3-5-6-2-4.

b)

1-3-2-4-6-5.

c)

1-3-5-2-4-6.

d)

1-2-3-4-5-6.