wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điện trường

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

CHo một điện tích điểm Q=2.106 CQ=-2.10^{-6}\ C ; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

2.

Công thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

a)

b)

c)

d)

3.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

4.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

5.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

A. là những tia thẳng.

b)

B. có phương đi qua điện tích điểm.

c)

C. có chiều hướng về phía điện tích.

d)

D. không cắt nhau.

6.

Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó gọi là:

a)

Lực điện

b)

điện môi

c)

điện trường

d)

Môi trường điện

7.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Đường sức điện.

b)

Điện trường.

c)

Cường độ điện trường

d)

Điện tích.

8.

Công thức tính cường độ điện trường gây ra tại  điểm có khoảng cách r trong một môi trường bất kì  :

a)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}  

b)

E=k. Qϵ.r2E=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r^2}  

c)

E=k. Qϵ.rE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r}  

d)

E=k. q1.q2ϵ.r2E=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{\epsilon.r2}  

9.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường:

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

10.

Đặt điện tích Q = 5.10-9 C đặt tại điểm A trong chân không, cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10 cm

a)

4500 V/m.

b)

4000 V/m.

c)

3500 V/m.

d)

3000 V/m.

11.

(NB) Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

Trái Đất.

b)

mọi vật.

c)

điện tích.

d)

vì sao.

12.

một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 160V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 1,25.10-6 C

b)

q = 8,0.10-7 C

c)

q = 1,25.10-7 C

d)

q = 8,0.10-5 C

13.

Quan hệ về hướng giữa vecto cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó là

a)

chúng luôn cùng phương cùng chiều.

b)

chúng luôn ngược hướng nhau

c)

chúng không thể cùng phương

d)

E\vec{E} cùng phương chiều với lực F\vec{F} tác dụng lên điện tích thử dương.

14.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

15.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

16.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

17.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

18.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

19.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

hằng số điện môi của của môi trường.

b)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

c)

độ lớn điện tích đó.

d)

độ lớn điện tích thử.

20.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V.m.

d)

V/m2.

21.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây

a)

Độ lớn của các điện tích

b)

Dấu của các điện tích

c)

Bản chất của điện môi

d)

Khoảng cách giữa hai điện tích

22.

(NB) Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 2.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,2 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

0,03 cm.

b)

0,3 m.

c)

3,0 cm.

d)

3,0 m.

23.

(NB) Hai điện tích điểm q1 = +3.10-6 (C) và q2 = -2.10-6 (C),đặt trong dầu (ε= 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 30 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 60 (N).

c)

lực đẩy với độ lớn F = 30 (N).

d)

lực hút với độ lớn F = 60 (N).

24.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

25.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

là lực đẩy có độ lớn 0,9N

26.

Điện tích điểm là

A. vật có kích thước rất nhỏ.

B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.

C. vật chứa rất ít điện tích.

D. điểm phát ra điện tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông


a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

28.

Cường độ điện trường độ lớn: tính bằng công thức

a)

E=F/q

b)

E=F.q

c)

E=F.p

d)

E=q/F

29.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

(viết có dấu)

(a)  

30.

Hai điện tích q1 = 5.10-8 , q2 = -5.10-8C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 5cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

a)

9.10-3 V/m

b)

180. 103 V/m

c)

9000 V/m

d)

180.10-5 V/m

31.

Đường sức điện trường là:

a)

Đường cong mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

b)

Đường cong mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

Đường cong xuất phát từ điện tích dương và kết thúc tại vô cực.

d)

Đường cong bất kỳ xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

32.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

33.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

b)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

c)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

d)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

34.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125μC

b)

q = 80μC

c)

q = 12,5μC

d)

q = 8μC

35.

một điện tích q = 5nC (1nC = 10-9C) đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm

a)

E = 4500V/m

b)

E = 2500V/m

c)

E = 9000V/m

d)

E = 5000V/m

36.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

37.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

38.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động như thế nào?

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

39.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động như thế nào?

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

40.

Một điện tích điểm đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn điện tích đó là.

a)

q = 8.10-6 C.

b)

1,25.10-3 C.

c)

12,5.10- C.

d)

12,5 C.

41.

Khoảng cách giữa hai cực của ống phóng tia X bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai điện cực là 100 kV. Cường độ điện trường giữa hai cực bằng

a)

E = 200 V/m.

b)

E = 50 V/m.

c)

E = 2000 V/m

d)

E = 5000000 V/m.

42.

Trong ống phóng tia X, một electron có điện tích e = -1,6.10-19 C bật ra khỏi bản cực âm (catôt) bay vào điện trường giữa hai bản cực. Biết khoảng cách giữa hai bản cực là d = 5 cm và hiệu điện thế giữa hai cực là U = 200 kV. Lực điện tác dụng lên electron đó bằng

a)

F = 6,4.10-10 N.

b)

F = 8.10-10 N.

c)

F = 6,4.10-13 N.

d)

F = 8.10-13 N.

43.

Đơn vị của điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Cu – lông (C)

d)

Oát (W)

44.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

45.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

46.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2

47.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

48.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

(viết có dấu)

(a)  

49.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
50.

Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều?

a)

b)

c)

d)

51.

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại điểm đó.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) có điện tích âm.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế

a)

U = Ed                  

b)

U = A/q          

c)

E = A/qd                 

d)

E = F/q

54.

Các đường sức điện trong điện trường đều có đặc điểm gì?

a)

Là những đường thẳng đồng quy.

b)

Là các đường thẳng song song cách đều.

c)

Chỉ có chiều là không đổi.

d)

Chỉ có phương là không đổi.

55.

Độ lớn của hệ số tỉ lệ k trong tương tác điện là

a)


9.1099.10^{-9}

b)

9109\frac{9}{10^9}

c)

9.1099.10^9

d)

9.10

56.

Công thức tính công của lực điện là

a)

A = qEd

b)

A = EU

c)

A = UEd

d)

A = Eq

57.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 30V. Biết điện thế tại M là 40V. Điện thế tại N là

a)

20 V

b)

30 V

c)

10 V

d)

40 V

58.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

59.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

60.

Nếu điện tích q dịch chuyển trong điện trường đều sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

bằng không.

c)

có giá trị dương.

d)

có giá trị âm.

61.

Biết hiệu điện thế UMN = 3 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 3 V

b)

VN = 3 V

c)

VM – VN = 3 V

d)

VN – VM = 3 V