Font size
WorksheetsCâu hỏi về gen và nuclêôtit
Total questions: 64
Worksheet time: 45mins
Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A = T = 180; G = X =270
A = T = 270; G = X = 180
A = T = 360; G = X = 540
A = T = 540; G = X = 360
Tự nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình:
Phiên mã
Tự sao
Giải mã
Sao mã
Theo mô hình cấu trúc không gian được mô tả về ADN thì 2 mạch của phân tử ADN có đặc điểm:
Vừa song song vừa xoắn đều quanh một trục
Xếp thẳng góc với nhau
Sắp xếp bất kỳ
Độc lập và không có liên kết lại với nhau
Một gen có chiều dài 2142 ăngstron. Kết luận nào sau đây là đúng?
Gen chứa 1260 nuclêôtit
Số liên kết hoá trị của gen bằng 2518
Gen có tổng số 63 vòng xoắn
Cả A, B, C đều đúng
Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796 nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài của gen bằng 3284,4 ăngstron. Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng:
2415 liên kết
3120 liên kết
2880 liên kết
3600 liên kết
Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5 xitôzin và 10% timin. Gen nói trên tự nhân đôi 5 lần. Số lượng từng loại nuclêôtit trong các gen con là:
A = T = G = X = 24000
A = T = G = X = 19200
A = T = 15360; G = X = 23040
A = T = 23040; G = X = 15360
Một gen có chứa 132 vòng xoắn thì có chiều dài là bao nhiêu?
2244 ăngstron
4488 ăngstron
6732 ăngstron
8976 ăngstron
Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:
990 liên kết
1020 liên kết
1080 liên kết
1120 liên kết
Gen có số cặp A - T bằng 2/3 số cặp G - X và có tổng số liên kết hoá trị giữa đường với axit phôtphoric bằng 4798. Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của gen lần lượt bằng:
720000 đơn vị cacbon và 3120 liên kết
720000 đơn vị cacbon và 2880 liên kết
90
Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của gen lần lượt bằng:
720000 đơn vị cacbon và 3120 liên kết
720000 đơn vị cacbon và 2880 liên kết
900000 đơn vị cacbon và 3600 liên kết
900000 đơn vị cacbon và 3750 liên kết
Tỉ lệ phần trăm từng loại đơn phân của gen bằng bao nhiêu?
A = T = 17,5%; G = X = 32,5%
A = T = 15%; G = X = 35%
A = T = 22,5%; G = X = 27,5%
A = T = 20%; G = X = 30%
Một gen có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau và có khối lượng 540000 đơn vị cacbon. Số liên kết hiđrô của gen bằng:
2340 liên kết
2250 liên kết
3120 liên kết
4230 liên kết
Một gen có chiều dài 1938 ăngstron và có 1490 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A = T = 250; G = X = 340
A = T = 340; G = X = 250
A = T = 350; G = X = 220
A = T = 220; G = X = 350
Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hoá học nào sau đây?
Liên kết peptit và liên kết hiđrô
Liên kết hoá trị
Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị
Liên kết hiđrô
Gen nhân đôi 2 đợt, mỗi gen con sao mã 3 lần, nếu gen dài 5100 ăngstron thì tổng số liên kết hoá trị có trong tất cả các phân tử mARN được tạo ra là:
20993
23992
29990
35988
Trên mạch gốc của gen cấu trúc có 1499 liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit và có 15% nuclêôtit loại ađênin. Trong quá trình sao mã, gen đã sử dụng của môi trường 1125 ribônuclêôtit loại uraxin. Số lần sao mà và số lượng nuclêôtit của gen nói trên là:
4 lần, 1200 nu.
4 lần, 2400 nu.
5 lần, 1500 nu.
5 lần, 3000 nu.
Một gen có 450 ađênin và 1050 guanin. Mạch gốc của gen có 300 timin và 600 xitôzin. Số liên kết hoá trị giữa đường và axit của phân tử mARN là:
1500
1499
3000
2999
Phân tử mARN có chiều dài 0,255 micromet và có chứa 10% uraxin với 20% ađênin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen đã điều khiển tổng hợp phân t
Phân tử mARN có chiều dài 0,255 micromet và có chứa 10% uraxin với 20% ađênin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử mARN nói trên là:
A = T = 450; G = X = 1050
A = T = 1050; G = X = 450
A = T = 225; G = X = 525
A = T = 525; G = X = 225
Trong quá trình tổng hợp ARN không xảy ra hiện tượng nào sau đây?
G mạch gốc liên kết với X của môi trường nội bào
X trên mạch gốc liên kết với G của môi trường
A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường
T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường
Phân tử mARN có chứa 1259 liên kết hoá trị giữa các đơn phân thì nó có khối lượng bằng bao nhiêu?
378000 đvc
377100 đvc
376200 đvc
375300 đvc
Một gen sao mã 3 lần và đã sử dụng của môi trường tổng số 3600 ribônuclêôtit tự do. Khối lượng của gen nói trên bằng:
1080000 đvc
960000 đvc
840000 đvc
720000 đvc
Mục đích của quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là:
Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào
Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN
Chuẩn bị tổng hợp prôtêin cho tế bào
Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
Loại liên kết hoá học luôn luôn có giữa các đơn phân trong phân tử ARN là:
Liên kết hiđrô và liên kết peptit
Liên kết peptit và liên kết hoá trị
Liên kết hoá trị
Liên kết hoá trị và liên kết hiđrô
Một gen cấu trúc có chứa tổng số 4798 liên kết hoá trị tiến hành sao mã một số lần và đã sử dụng của môi trường 19200 ribônuclêôtit tự do. Số lần sao mã của gen là bao nhiêu?
20 lần
16 lần
12 lần
8 lần
Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Phân tử mARN do gen tổng hợp có chứa 15% uraxin và 20% guanin. Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:
3900 liên kết
3600 liên kết
3000 liên kết
2400 liên kết
Đặc điểm có trong cấu tạo của prôtêin và không có ở ADN với ARN là:
của gen nói trên là:
3900 liên kết
3600 liên kết
3000 liên kết
2400 liên kết
Đặc điểm có trong cấu tạo của prôtêin và không có ở ADN với ARN là:
Chỉ được cấu tạo từ 1 mạch
Luôn được cấu tạo từ nhiều mạch
Có thể được cấu tạo từ một hay nhiều mạch
Mỗi đơn phân gồm 3 thành phần hợp lại
Trong phân tử prôtêin, các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết …(A)… tạo thành …(B)…
(A): peptit, (B): chuỗi pôlipeptit
(A): hoá trị, (B): chuỗi pôlinuclêôtit
(A): peptit, (B): chuỗi pôlinuclêôtit
(A): hoá trị, (B): chuỗi pôlipeptit
Đơn phân cấu tạo prôtêin là:
Nuclêôtit
Axit amin
Axit đêôxiribônuclêic
Axit ribônuclêic
Bộ ba của mARN không tổng hợp axit amin là:
Bộ ba mở đầu
Bộ ba kết thúc
Bộ ba thứ nhất
Bộ ba thứ hai
Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin. Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A = T = 360; G = X = 540
A = T = 540; G = X = 360
A = T = 270; G = X = 630
A = T = 630; G = X = 270
Trên mạch thứ nhất của gen có chứa A, T, G, X lần lượt có tỉ lệ là 20% : 40% : 15% : 25%. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:
A = T = 35%; G = X = 15%
A = T = 30%; G = X = 20%
A = T = 60%; G = X = 40%
A = T = 70%; G = X = 30%
Tên gọi nào sau đây được dùng để chỉ gen cấu trúc?
Bản mã sao
Bản mã gốc
Bản đối mã
Cả A, B, C đều đúng
Một gen có chứa 600 cặp A - T và 3900 liên kết hiđrô . Số chu kỳ xoắn của gen là:
90 chu kì
120 chu kì
150 chu kì
180 chu kì
Liên kết hoá trị nối giữa các đơn phân trên cùng một mạch của phân tử ADN được hình thành giữa:
Đường của hai đơn phân kế tiếp
Axit của đơn phân này với đường của đơn phân kế tiếp
Đường của đơn phân này với bazơ của đơn phân kế tiếp
Hai thành phần bất kỳ của hai đơn phân kế tiếp nhau
ADN không thực hiện chức năng nào sau đây?
ADN không thực hiện chức năng nào sau đây?
Chứa gen mang thông tin di truyền
Bảo quản thông tin di truyền
Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ
Chứa nhiễm sắc thể
Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin. Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet. Số liên kết hoá trị giữa các đơn phân của gen là:
798 liên kết
898 liên kết
1598 liên kết
1798 liên kết
Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796 nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài của gen bằng 3284,4 ăngstron. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên bằng:
A = T = 15%; G = X = 35%
A = T = 20%; G = X = 30%
A = T = 10%; G = X = 40%
A = T = G = X = 25%
Gen nhân đôi đã nhận của môi trường 41400 nuclêôtit tự do, trong đó có 8280 ađênin. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen là:
A = T =0,2; G = X = 0,3
A = T = 0,3; G = X = 0,2
A = T = 0,35; G = X = 0,15
A = T = 0,15; G = X = 0,35
Một gen nhân đôi một số lần đã sử dụng 5796 nuclêôtit tự do, trong đó có 1449 guanin. Biết chiều dài của gen bằng 3284,4 ăngstron. Số liên kết hoá trị có trong mỗi gen con tạo ra là:
2458 liên kết
3200 liên kết
3466 liên kết
3862 liên kết
Khoảng là:
Chiều dài của phân tử ADN
Đường kính của phân tử ADN
Chiều dài một vòng xoắn của ADN
Chiều dài của một cặp đơn phân trong ADN
Một gen có chứa 1198 liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit thì có khối lượng bằng bao nhiêu?
720000 đvc
621000 đvc
480000 đvc
360000 đvc
Một mạch của phân tử ADN có chiều dài bằng 1,02mm (biết 1mm = 107 ăngstron). Số chu kỳ xoắn của phân tử ADN nói trên bằng:
300000 chu kỳ
150000 chu kỳ
400000 chu kỳ
200000 chu kỳ
Một gen sao mã đã sử dụng của môi trường 40% ribônuclêôtit loại guanin
Số chu kỳ xoắn của phân tử ADN nói trên bằng:
300000 chu kỳ
150000 chu kỳ
400000 chu kỳ
200000 chu kỳ
Một gen sao mã đã sử dụng của môi trường 40% ribônuclêôtit loại guanin và 20 % ribônuclêôtit loại xitôzin. Phân tử mARN tạo ra có chiều dài 0,204 micrômet. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên là bao nhiêu?
A = T = 600; G = X = 900
A = T = 450; G = X = 600
A = T = 300; G = X = 450
A = T = 240; G = X = 360
Phân tử mARN có chứa tổng số 2579 liên kết hoá trị giữa các đơn phân. Tổng số chu kì xoắn của gen đã sao mã ra phân tử mARN nói trên là:
129 chu kì
132 chu kì
145 chu kì
150 chu kì
Có 5 gen cấu trúc giống nhau đều tiến hành sao mã một số lần bằng nhau và đã sử dụng của môi trường nội bào 45000 ribônuclêôtit. Biết mỗi gen có 150 vòng xoắn .Số lần sao mã của mỗi gen nói trên là:
5 lần
6 lần
7 lần
8 lần
Loại đơn phân nào sau đây không có ở phân tử ARN?
Timin
Ađênin
Uraxin
Guanin
Bộ ba ribônuclêôtit nằm trên phân tử mARN được gọi là:
Bộ ba mã sao
Bộ ba đối mã
Bộ ba mã gốc
Bộ ba mật mã
Gen có 35% guanin sao mã 3 lần, môi trường đã cung cấp 600 ađênin và 300 uraxin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A = T = 700; G = X = 300
A = T = 300; G = X = 700
A = T = 300; G = X = 600
A = T = 600; G = X = 300
Phân tử mARN có chiều dài 0,255 micromet và có chứa 10% uraxin với 20% ađênin. Khối lượng của phân tử mARN là:
300000 đvc
275000 đvc
250000 đvc
225000 đvc
Một gen có tỉ lệ A/G=2/3. Gen này sao mà 2 lần đã lấy của môi trường 450 uraxin và 750 ađênin. Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:
4050
2880
2760
3900
Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Phân tử mARN do gen tổng hợp có chứa 15% uraxin và 20% guanin. Số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN là:
n dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Phân tử mARN do gen tổng hợp có chứa 15% uraxin và 20% guanin. Số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN là:
rU = 420, rA = 180, rG = 360, rX = 240
rU = 180, rA = 420, rG = 240, rX = 360
rU = 840, rA = 360, rG = 720, rX = 480
rU = 360, rA = 840, rG = 480, rX = 720
Đặc điểm cấu tạo của prôtêin giống với ADN và ARN là:
Có đơn phân là nuclêôtit
Có cấu trúc 2 mạch xoắn
Có cấu trúc 1 mạch cuộn lại
Cấu trúc đa phân
Một gen có chiều dài 2376,6 ăngstron tự nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra đều sao mã 5 lần và trên mỗi phân tử mARN có 6 ribôxôm trượt qua không lặp lại. Nếu mỗi giây, ribôxôm chuyển dịch được 5 bộ ba trên phân tử mARN thì vận tốc trượt của ribôxôm bằng bao nhiêu?
81,6 ăngstron / giây
71,4 ăngstron / giây
61,2 ăngstron / giây
51 ăngstron / giây
Chuỗi pôlipeptit được điều khiển tổng hợp từ gen có khối lượng 594000 đơn vị cacbon chứa bao nhiêu axit amin?
328 axit amin
329 axit amin
330 axit amin
331 axit amin
Phân tử mARN có chiều dài 4488 ăngstron để cho 6 ribôxôm trượt không lặp lại. Tổng số axit amin đã được các phân tử tARN mang vào để giải mã là:
4362 axit amin
3426 axit amin
2634 axit amin
2346 axit amin
Phân tử prôtêin gồm một mạch pôlipeptit không xoắn cuộn là:
Prôtêin bậc 1
Prôtêin bậc 2
Prôtêin bậc 3
Prôtêin bậc 4
Một gen có chiều dài 2376,6 ăngstron tự nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra đều sao mã 5 lần và trên mỗi phân tử mARN có 6 ribôxôm trượt qua không lặp lại. Số lượng axit amin môi trường cung cấp cho quá trình tổng hợp prôtêin nói trên là:
56230 axit amin
55680 axit amin
49670 axit amin
42840 axit amin
