wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 VẬT LÝ 9

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, Câu mô tả không đúng là

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính.

c)

Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính.

2.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đi qua tiêu điểm.

b)

Song song với trục chính.

c)

Đi qua quang tâm.

d)

Đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

3.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua quang tâm

4.

Chỉ ra câu sai. Chiếu một chùm tia sáng song song vào một thấu kính hội tụ, phương vuông góc với mặt của thấu kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính sẽ

a)

loe rộng dần ra.

b)

thu nhỏ dần lại.

c)

bị thắt lại.

d)

gặp nhau tại một điểm.

5.

 Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

Chùm tia phản xạ

b)

Chùm tia ló hội tụ

c)

Chùm tia ló phân kì

d)

Chùm tia ló song song khác

6.

Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

30 cm

b)

60 cm

c)

120 cm

d)

90 cm

7.
Khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất:
a)
. Ảnh ảo, lớn hơn vật
b)
Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
c)
Ảnh thật, lớn hơn vật
d)
Ảnh thật,nhỏ hơn vật
8.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
9.

Câu 5: Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất:

a)

A. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

B. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

C. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

D. ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.

10.

Vật AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh cùng chiều và có kích thước lớn hơn vật. Điều nào sau đây là đúng

a)

OA = f

b)

OA = 2f

c)

f < OA < 2f

d)

OA < f

11.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh A'B' cách thấu kính bao nhiêu cm. Biết rằng : tiêu cự của thấy kính là 12cm và vật AB cách thấu kính một khoảng bằng 36 cm.

a)

12 cm, ảnh lớn hơn vật

b)

18 cm, ảnh ngược chiều với vật

c)

18 cm, ảnh cùng chiều với vật

d)

12 cm, ảnh cùng chiều với vật

12.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B' có độ cao bằng vật. Thông tin nào sau đây là đúng.

a)

Vật đặt tại tiêu cự của thấu kính

b)

Vật cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự.

c)

Vật và ảnh nằm về cùng một phía của thấu kính.

d)

Vật và ảnh nằm hai bên của thấu kính.

13.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành :

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

14.

Đặc điểm của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là gì?

a)

Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

15.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

16.

Câu 10. Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh của vật sẽ ...

a)

A. càng lớn và càng gần thấu kính.

b)

B. càng nhỏ và càng gần thấu kính.

c)

C. càng lớn và càng xa thấu kính.

d)

D. càng nhỏ và càng xa thấu kính.

17.

Vành kính lúp ghi 4x, hỏi số bội giác của kính lúp này là bao nhiêu?

a)

2,5

b)

4

c)

5

d)

6,25

18.

Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy ảnh như thế nào?

a)

Một ảnh thật, ngược chiều vật.

b)

Một ảnh thật, cùng chiều vật.

c)

Một ảnh ảo, ngược chiều vật.

d)

Một ảnh ảo, cùng chiều vật

19.

Trên giá đỡ một kính lúp có ghi 2,5x. Đó là:

a)

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 2,5 cm

b)

Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 2,5 cm

c)

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm

d)

Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm

20.

Hai điện trở R1= 6 Ω\Omega   và R2= 4 Ω\Omega   mắc nối tiếp vào giữa hai điểm có hiệu điện thế 12V. Điện trở tương đương và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng:

a)

A. 6 Ω\Omega   và 2A

b)

B. 2,4 Ω\Omega   và 3A

c)

C .10 Ω\Omega   và 1,2A

d)

D. 10 Ω\Omega   và 1,25A

21.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

0,5A

b)

1,5A

c)

1A

d)

2A

22.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 4Ω và R2 = 12Ω mắc song song có giá trị nào dưới đây?

a)

16Ω

b)

48Ω

c)

0,33Ω

d)

23.

Mạch nào mắc song song?

a)

a,b,c,

b)

a,b, d

c)

a,b,e

d)

a,b, c, e

e)

tất cả đều đúng

24.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình. Phải đóng hay ngắt các công tắc như thế nào để chỉ có đèn Đ1 sáng?

a)

Đóng tất cả các công tắc

b)

chỉ K1 đóng

c)

chỉ K2 đóng

d)

Phương án khác

25.

Cho hai điện trở, R1 = 15 Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2 = 10 Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là:

a)

40V

b)

30V

c)

25V

d)

10V

26.

Một sợi dây đồng dài 100m có tiết diện là 2 mm2mm^2  . Tính điện trở của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ω.m.

a)

R = 85Ω

b)

R = 8,5Ω

c)

R = 0,85Ω

d)

R = 0,085Ω

27.

Cho mạch điện như hình vẽ:

R1 = 8 ôm, đèn có hiệu điện điện thế định mức là 8V và điện trở 8 ôm, U = 30 V. Cho R = 16 ôm. Đèn sáng như thế nào?

a)

Đèn sáng bình thường

b)

Đèn sáng mạnh

c)

Đèn sáng yếu

d)

Chưa đủ dữ kiện để kết luận

28.

Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn:

a)

A. Tăng gấp 1,5 lần

b)

B. Giảm đi 6 lần

c)

C. Tăng gấp 6 lần

d)

D. Giảm đi 1,5 lần.

29.

Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một dây dẫn thì cường dộ dòng điện chạy qua nó có cường độ 6 mA. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 4 mA thì hiệu điện thế là:

a)

4V

b)

2V

c)

8V

d)

4000V

30.

R1 = 5Ω, R2 = 10Ω, R3 = 15Ω mắc nối tiếp nhau. Gọi U1, U2, U3 lần lượt là hiệu điện thế của các điện trở trên. Chọn câu đúng.

a)

A. U1 : U2 : U3 = 1: 3 : 5

b)

B. U1 : U2 : U3 = 1: 2 : 3

c)

C. U1 : U2 : U3 = 3: 2 : 1

d)

D. U1 : U2 : U3 = 5: 3 : 1

31.

Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ như trên hình vẽ là RAB =10 Ω , trong đó các điện trở R1 = 7 Ω ; R2 = 12 Ω. Hỏi điện trở Rx có giá trị nào dưới đây?

a)

A. 9 Ω

b)

B. 5Ω

c)

C. 15 Ω

d)

D. 4 Ω

32.

Cho hai điện trở, R1 = 15 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2 = 10 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là:

a)

A. 40V

b)

B. 10V

c)

C. 30V

d)

D. 25V

33.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 , dòng điện mạch chính có cường độ I = 1,2A và dòng điện đi qua điện trở R2 có cường độ I2 = 0,4A. Tính R2.

a)

A. 10 Ω

b)

B. 12 Ω

c)

C. 15 Ω

d)

D. 13 Ω

34.

Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau trong một đoạn mạch. Biết R1 = 2R2, ampe kế chỉ 1,8A, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là UMN = 54V. Tính R1 và R2.

a)

A. R1 = 10 ; R2 = 20

b)

B. R1 = 15 ; R2 = 25

c)

C. R1 = 20 ; R2 = 10

d)

D. R1 = 10 ; R2 = 15

35.

Hai điện trở R1 = 30 , R2 = 15 mắc nối tiếp nhau trong một đoạn mạch. Phải mắc nối tiếp thêm vào đoạn mạch một điện trở R3 bằng bao nhiêu để điện trở tương đương của đoạn mạch là 85 ?

a)

A. 40

b)

B. 30

c)

C. 45

d)

D. 35

36.

Có các điện trở có các giá trị là 10Ω , 20Ω , 30Ω. Có bao nhiêu cách mắc các điện trở này vào mạch có hiệu điện thế 12V để dòng điện trong mạch có cường độ 0,4A?

a)

Chỉ có 1 cách mắc

b)

Có 2 cách mắc

c)

Có 3 cách mắc

d)

Không thể mắc được

37.

Một ấm điện có ghi 120V - 480W, người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế 120V để đun nước. Điện trở của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằng bao nhiêu?

a)

30Ω; 4A.

b)

0,25Ω; 4A.

c)

30Ω; 0,4A.

d)

0,25Ω; 0,4A.

38.

Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua dây nung của bếp có cường độ I = 6,8A. Công suất tiêu thụ của bếp điện là:

a)

1496 kW

b)

149,6W

c)

14,96 kW

d)

1496W

39.

Trong hình vẽ trên, trường hợp nào các điện trở được mắc nối tiếp?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 750W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm có thể là

a)

0,341A.

b)

3,41A.

c)

34,1A.

d)

4,31A.

41.

Một điện trở thuần 4 Ω có dòng điện với cường độ 3,2 A chạy qua. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1h là

a)

147456 J.

b)

73728 J.

c)

516,2 J.

d)

112258 J.

42.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

43.

Trong công thức P = I².R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần thì công suất

a)

Tăng gấp 2 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Tăng gấp 8 lần

d)

Giảm đi 8 lần

44.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng

45.

Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hóa điện năng thành cơ năng và nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Đèn LED

c)

Ấm điện

d)

Nồi cơm điện

46.

Khi dòng diện chạy qua bóng đèn dây tóc, điện năng chủ yếu chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?​

a)

cơ năng

b)

quang năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng âm

47.

[VD] Một ấm đun nặng 450 g, có nhiệt dung riêng là 560 J/kg.K. Ấm chứa 2,4 kg nước ở 320C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Dây đun của ấm có điện trở 24 Ω và được đun bằng hiệu điện thế 220 V. Bỏ qua hao phí ra môi trường. Thời gian đun sôi nước là

a)

4,2 min.

b)

5,8 min.

c)

6,4 min.

d)

8,6 min.

48.

[VD] Một điện trở thuần 100 Ω có hiệu điện thế 200 V ở hai đầu. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 20 min đun sôi được bao nhiêu kg nước từ 200C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Đáp án

a)

1,43 kg.

b)

1,36 kg.

c)

6,12 kg.

d)

0,89 kg.

49.

[NB] Một điện trở thuần 4 Ω có dòng điện với cường độ 3,2 A chạy qua. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1h là

a)

147456 J.

b)

73728 J.

c)

516,2 J.

d)

112258 J.

50.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân