wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phản ứng oxi hoá khử

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

2.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

3.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

4.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

5.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

6.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

7.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

8.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

9.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

10.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

11.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

12.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

13.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

14.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

15.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

16.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

17.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

18.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

19.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

20.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

21.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

22.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Fe0→ Fe+2 + 2e

c)

Cu+2 + 2e z→ Cu0

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

23.

Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

24.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

25.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

26.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

b)

4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

2KClO3→2KCl + 3O2

27.

Số oxi hoá của các nguyên tố Clo, lưu huỳnh, Cacbon trong các trường hợp sau: Cl-, HClO3, SO2, SO3, CO2 lần lượt là:

a)

+1, +5, +4, +6, +4.

b)

-1, +5, +4, +6, +4.

c)

+1, +2, +3, +4, +5.

28.

Cho phản ứng: C + H2SO4 -> SO2 + CO2 + H2O. Tổng hệ số các chất sau khi cân bằng là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

29.

Số oxi hóa của P trong PO43- là

a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
30.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

31.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

32.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

33.

Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của

a)

ion

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

34.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

35.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

36.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

37.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

38.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

39.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

40.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

41.

Số oxi hóa của nguyên tố nitrogen trong NH3 là:

a)
A. +1.
b)
B. +7.
c)
C. −3.
d)
D. +3.
42.

Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:

a)
A. −4,+4,+3,−4.
b)
B. +4,+4,+2,+4.
c)
C. +4,+4,+2,−4.
d)
D. +4,−4,+3,+4.
43.

Chất khử là chất

a)
A. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
b)
B. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
c)
C. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
d)
D. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
44.

Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:

a)
A. FeSO4 và K2Cr2O7.
b)
B. K2Cr2O7 và FeSO4.
c)
C. H2SO4 và FeSO4.
d)
D. K2Cr2O7 và H2SO4.
45.

Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4. Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên:

a)

A. Fe2+Fe^{2+}   + 2e → Fe.

b)

B. Fe → Fe2+Fe^{2+}   + 2e.

c)

C. Cu2+Cu^{2+}   + 2e → Cu.

d)

D. Cu → Cu2+Cu^{2+}   + 2e.

46.

Cho quá trình Fe2+ Fe3+  + 1eFe^{2+}\longrightarrow\ Fe^{3+}\ \ +\ 1e  ,đây là quá trình

a)
A. oxi hóa.
b)
B. khử.
c)
C. nhận proton.
d)
D. tự oxi hóa – khử.
47.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

A. 2KClO3 \longrightarrow   2KCl + 3O2.

b)

B. CaCO3 \longrightarrow   CaO + CO2.

c)
C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.
d)
D. 4Fe(OH)2 + O2 →2Fe2O3 + 4H2O.
48.

Cho phương trình hóa học: 2 Al + 6 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O. Trong phản ứng trên, Al là

a)
A. chất khử.
b)
B. chất oxi hóa.
c)
C. chất bị oxi hóa.
d)
D. môi trường.
49.

Khi cho Cu tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2, NO và H2O. Số electron mà 1 mol Cu đã nhường là:

a)
A. 9 electron.
b)
B. 6 electron.
c)
C. 2 electron.
d)
D. 10 electron.
50.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + 10 HNO3 \longrightarrow   3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. Sau khi cân bằng, số nguyên tử nito bị khử là

a)
A. 5 electron.
b)
B. 3 electron.
c)
C. 10 electron.
d)
D. 1 electron.
51.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số hiệu.

b)

Số oxi hóa.     

c)

Số khối.

d)

Số mol.

52.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

neutron.   

b)

electron.

c)

proton.

d)

cation.

53.

Số oxi hóa của S và N trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là

a)

+4, +5.

b)

+4, -5.

c)

+6, +5.

d)

+6, -5.

54.

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là

a)

acid.

b)

chất khử.

c)

chất oxi hoá.   

d)

base.

55.

Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình

a)

khử.

b)

tự oxi hóa – khử.

c)

nhận proton.

d)

oxi hóa.

56.

Cho quá trình N+5 + 3e → N+2, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

nhận proton.

c)

khử.

d)

tự oxi hóa – khử.  

57.

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2  →  N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò

a)

không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.

b)

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

c)

là chất khử.

d)

là chất oxi hoá.

58.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

a)

là chất khử.

b)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

c)

là chất oxi hóa.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

59.

Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H2  Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

a)

H2O.

b)

CuO.

c)

Cu.

d)

H2.

60.

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng

a)

phân huỷ.   

b)

oxi hoá – khử.

c)

đốt cháy.     

d)

trao đổi.

61.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng xảy ra

a)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

b)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

c)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.   

d)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

62.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

b)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.

63.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa.

b)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

c)

quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

d)

chất bị oxi hóa nhận e và chất bị khử cho e.

64.

Chất khử là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

65.

Chất oxi hoá là chất

a)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

66.

Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tỉ lệ giữa chất bị khử: chất bị oxi hóa là 2:1.

b)

Sản phẩm khử là Fe.

c)

Al là chất khử.      

d)

Fe2O3 là chất oxi hóa.

67.

Trong phản ứng tạo thành calcium chloride từ đơn chất:

Ca + Cl2 \rightarrow  CaCl2

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử calcium nhường 2e.

b)

Mỗi nguyên tử calcium nhận 2e.    

c)

Mỗi phân tử chlorine nhường 2e.        

d)

mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e.

68.

Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a: b là

a)

2: 3.    

b)

1: 2.

c)

1: 3.

d)

2: 9

69.

Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất NaClO, NaClO2, NaClO3, NaClO4

a)

-1, +3, +5, +7    

b)

+1, +3, +5, +7

c)

+1,-3,+5,-2

d)

+1,+3,-5,+7

70.

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3

a)

6.

b)

10.

c)

8.

d)

4.

71.

Số oxi hóa của chlorine trong HClO4

a)

-1

b)

+3

c)

+5

d)

+7

72.

Số oxi hóa của P trong Mg3(PO4)2

a)

-3

b)

+3

c)

+5

d)

+2

73.

Số oxi hóa của N trong N2O là

a)

0

b)

-1

c)

+1

d)

+2

74.

Số oxi hóa của C trong CH3OH là

a)

-2

b)

-4

c)

0

d)

+2

75.

Chất oxi hóa là chất

a)

có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

thực hiện quá trình oxi hóa.

c)

nhận e.

d)

nhường e

76.

Quá trình oxi hóa được thực hiện bởi chất

a)

nhận e.

b)

có mức oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

chất oxi hóa.

d)

Chlorine.

77.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Chất khử là

a)

Fe2O3

b)

CO

c)

Fe

d)

CO2.

78.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Chất bị khử là

a)

Fe2O3

b)

CO

c)

Fe

d)

CO2.

79.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Quá trình khử là

a)

Fe+3 + 3e \rightarrow Fe

b)

C+2 \rightarrow C+4 + 2e

c)

Fe \rightarrow Fe+3 + 3e.

d)

C+4 + 2e \rightarrow C+2

80.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Mỗi nguyên tử Fe nhường 3e để trở thành ion Fe3+.

b)

Mỗi nguyên tử C+2 nhường 2e để trở thành C+4.

c)

Mỗi ion Fe3+ nhường 3e để trở thành nguyên tử Fe.

d)

Mỗi nguyên tử C nhường 4e để trở thành ion C4+.

81.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử Fe

a)

nhường 2e.

b)

nhận 2e.

c)

nhường 3e.

d)

nhận 3e.

82.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử N trong HNO3 nhận ... để tạo thành NO

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

5e

83.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của HNO3

a)

Chất khử

b)

Chất khử và môi trường

c)

Chất oxi hóa

d)

Chất oxi hóa và môi trường.

84.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

85.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Chất thực hiện quá trình oxi hóa là

a)

Fe(NO3)3

b)

HNO3

c)

Fe

d)

HNO3

86.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của Fe là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử.

c)

Chất khử và môi trường.

d)

Chất oxi hóa và môi trường.

87.

Phản ứng nào sau đây chắc chắn không phải phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng nhiệt phân.

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng ăn mòn kim loại.

88.

Số oxi hóa của Fe trong hợp chất là

a)

+2

b)

+3

c)

+2; +3

d)

+4

89.

Số oxi hóa của C trong CH3OH là

a)

-2

b)

+2

c)

0

d)

+4

90.

Số oxi hóa của fluorine trong hợp chất luôn là

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

-1