wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về acquy và kim loại Al

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhược điểm của acquy chì là

a)

Chi phí cao do phải có bộ phận lưu trữ nhiên liệu đặc biệt là hydrogen.

b)

Chỉ sinh ra dòng điện khi có ánh sáng mặt trời.

c)

Vòng đời pin ngắn.

d)

Không xử lý đúng cách sẽ gây hại cho môi trường.

2.

Ưu điểm nào sau đây không phải của pin nhiên liệu?

a)

Hiệu suất chuyển hóa từ nhiên liệu sang điện năng cao.

b)

Giá thành pin nhiên liệu thấp.

c)

Pin nhiên liệu hydrogen không tạo ra các sản phẩm gây ô nhiễm môi trường.

d)

Nguồn năng lượng vô tận.

3.

Nhược điểm của acquy chì là

a)

Chi phí cao do phải có bộ phận lưu trữ nhiên liệu đặc biệt là hydrogen.

b)

Chỉ sinh ra dòng điện khi có ánh sáng mặt trời.

c)

Vòng đời pin ngắn.

d)

Gây hại cho môi trường khi không được xử lý đúng cách.

4.

Ưu điểm của pin Li-ion (acquy Li-ion) là

a)

Chi phí rẻ.

b)

Có thể nạp lại nhiều lần.

c)

Nguồn năng lượng vô tận.

d)

Vòng đời pin ngắn.

5.

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

a)

NaAlO2.

b)

AlCl3.

c)

Al2O3.

d)

Al(OH)3.

6.

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

a)

KAlO2.

b)

AlPO4.

c)

Al2O3.

d)

Al(OH)3.

7.

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

a)

KAlO2.

b)

Al(NO3)3.

c)

Al2O3.

d)

Al(OH)3.

8.

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

a)

NaAlO2.

b)

Al2(SO4)3.

c)

Al2O3.

d)

Al(OH)3.

9.

Một trong những ứng dụng quan trọng của điện phân là điều chế aluminium từ quặng bauxite và cryolite. Vai trò nào sau đây của cryolyte không đúng?

a)

làm tăng khả năng dẫn điện.

b)

làm giảm nhiệt độ sôi của Al2O3.

c)

giảm sự tiếp xúc của nhôm lỏng với O2 trong không khí.

d)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp.

10.

Một trong những ứng dụng quan trọng của điện phân là điều chế aluminium từ quặng bauxite và cryolite. Vai trò nào sau đây của cryolyte không đúng?

a)

làm tăng khả năng dẫn điện.

b)

làm giảm nhiệt độ sôi của Al2O3.

c)

giảm sự tiếp xúc của nhôm lỏng với O2 trong không khí.

d)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp.

11.

Một trong những ứng dụng quan trọng của điện phân là điều chế aluminium từ quặng bauxite và cryolite. Vai trò nào sau đây của cryolyte không đúng?

a)

làm tăng khả năng dẫn điện.

b)

làm tăng nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.

c)

giảm sự tiếp xúc của nhôm lỏng với O2 trong không khí.

d)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp.

12.

Một trong những ứng dụng quan trọng của điện phân là điều chế aluminium từ quặng bauxite và cryolite. Vai trò nào sau đây của cryolyte không đúng?

a)

làm tăng khả năng dẫn điện.

b)

làm giảm khả năng dẫn điện.

c)

giảm sự tiếp xúc của nhôm lỏng với O2 trong không khí.

d)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp.

13.

Một trong những ứng dụng quan trọng của điện phân là điều chế aluminium từ quặng bauxite và cryolite. Vai trò nào sau đây của cryolyte không đúng?

a)

làm tăng khả năng dẫn điện.

b)

làm tăng nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp.

c)

giảm sự tiếp xúc của nhôm lỏng với O2 trong không khí.

d)

làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp.

14.

Al là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất và có trong thành phần của đất sét, khoáng vật cryolite, quặng bauxite. Trong bảng tuần hoàn, Al thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al ở trạng thái cơ bản là

a)

3s23p3.

b)

3s23p1.

c)

3s23p4.

d)

3s23p5.

15.

Al là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất và có trong thành phần của đất sét, khoáng vật cryolite, quặng bauxite. Trong bảng tuần hoàn, Al thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al ở trạng thái cơ bản là

a)

2s22p1.

b)

3s23p1.

c)

3s23p2.

d)

3s23p5

16.

Nguyên tử Al ở trạng thái cơ bản là

a)

2s22p1.

b)

3s23p1.

c)

3s23p2.

d)

3s23p5

17.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al ở trạng thái cơ bản là

a)

3s23p2.

b)

3s23p1.

c)

3s23p6.

d)

3s23p5.

18.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al ở trạng thái cơ bản là

a)

2s22p1.

b)

3s23p1.

c)

2s22p2.

d)

2s22p5.

19.

Liên kết kim loại được hình thành bởi

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các hạt tích điện dương và các electron hóa trị tự do.

d)

Lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân hai nguyên tử và cặp electron dùng chung.

20.

Liên kết kim loại được hình thành bởi

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại.

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các hạt tích điện dương và các electron hóa trị tự do.

d)

Lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân hai nguyên tử và cặp electron dùng chung.

21.

Liên kết kim loại được hình thành bởi

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các anion.

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các hạt tích điện dương và các electron hóa trị tự do.

d)

Lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân hai nguyên tử và cặp electron dùng chung.

22.

Liên kết kim loại được hình thành bởi

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích cùng dấu.

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các hạt tích điện dương và các electron hóa trị tự do.

d)

Lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân hai nguyên tử và cặp electron dùng chung.

23.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong sulfuric acid đặc nguội?

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Mg.

24.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong sulfuric acid đặc nguội?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Mg.

25.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong sulfuric acid đặc nguội?

a)

Al.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Mg.

26.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong sulfuric acid đặc nguội?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ni.

d)

Mg.

27.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Fe.

28.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.

b)

Hg.

c)

Zn.

d)

Fe.

29.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.

b)

Ni.

c)

Zn.

d)

Fe.

30.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Sn.

31.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Những kim loại kém hoạt động hóa học (trơ) như vàng, platinum không thể hiện tính khử.

b)

Kim loại càng hoạt động hóa học thì tính khử càng mạnh.

c)

Kim loại mạnh có thể khử kim loại yếu hơn trong dung dịch muối.

d)

Kim loại Ag có tính khử yếu trong khi cation Ag+ có tính oxi hóa mạnh.

32.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Những kim loại kém hoạt động hóa học như vàng, platinum không thể hiện tính khử.

b)

Kim loại càng hoạt động hóa học thì tính khử càng mạnh.

c)

Kim loại mạnh có thể đẩy kim loại yếu hơn trong dung dịch muối.

d)

Kim loại Ag có tính khử yếu trong khi cation Ag+ có tính oxi hóa mạnh.

33.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Những kim loại kém hoạt động hóa học (trơ) như Au, Pt không thể hiện tính khử.

b)

Kim loại càng hoạt động hóa học thì tính khử càng mạnh.

c)

Kim loại mạnh có thể khử kim loại yếu hơn trong dung dịch muối.

d)

Kim loại Ag có tính khử yếu trong khi cation Ag+ có tính oxi hóa mạnh.

34.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Những kim loại kém hoạt động hóa học như Ag, Pt, Au không thể hiện tính khử.

b)

Kim loại càng hoạt động hóa học thì tính khử càng mạnh.

c)

Kim loại mạnh có thể khử kim loại yếu hơn trong dung dịch muối.

d)

Kim loại Ag có tính khử yếu trong khi cation Ag+ có tính oxi hóa mạnh.

35.

Dãy các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là

a)

Li, Na, Mg.

b)

Mg, Ca, Ba

c)

Li, Na, Ba.

d)

Na, K, Ca.

36.

Dãy các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là

a)

Li, K, Mg.

b)

Mg, Ca, Ba

c)

Li, K, Ba.

d)

Na, K, Ca.

37.

Dãy các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là

a)

Li, Ba, Mg.

b)

K, Ca, Ba

c)

Li, K, Ba.

d)

Na, K, Ca.

38.

Dãy các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là

a)

K, Na, Mg.

b)

Na, Ca, Ba

c)

Li, K, Ba.

d)

Mg, K, Ca.

39.

Chất khử là

a)

Chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

b)

Chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

Chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

40.

Chất oxi hóa là

a)

Chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

b)

Chất nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

Chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Chất nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

41.

Chất khử là

a)

Chất nhường electron, có chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

b)

Chất nhường electron, có chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

Chất nhận electron, có chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Chất nhận electron, có chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

42.

Chất oxi hóa là

a)

Chất nhường electron, có chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

b)

Chất nhường electron, có chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

Chất nhận electron, có chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Chất nhận electron, có chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

43.

Hợp kim nào sau đây siêu nhẹ, được dùng trong vật liệu hàng không?

a)

Fe-C.

b)

Li-Al.

c)

Cu-Zn.

d)

Fe-Cr.

44.

Hợp kim nào sau đây siêu nhẹ, được dùng trong vật liệu hàng không?

a)

Fe-C.

b)

Li-Al.

c)

Cu-Zn.

d)

Fe-Cr.

45.

Hợp kim nào sau đây siêu nhẹ, được dùng trong vật liệu hàng không?

a)

Fe-C.

b)

Li-Al.

c)

Fe-W.

d)

Fe-C-Mn.

46.

Hợp kim nào sau đây siêu nhẹ, được dùng trong vật liệu hàng không?

a)

Fe-C-Cr-Ni.

b)

Li-Al.

c)

Cu-Zn.

d)

Fe-C-Mn.

47.

Tại sao thép 304 được sử dụng rất phổ biến trong đời sống?

a)

Dẫn điện kém.

b)

Dẫn nhiệt kém.

c)

Chống ăn mòn trong môi trường khí quyển.

d)

Chống ăn mòn trong môi trường acid.

48.

Tại sao thép 304 được sử dụng rất phổ biến trong đời sống?

a)

Chống ăn mòn trong môi trường khí quyển.

b)

Dẫn nhiệt kém.

c)

dẫn điện kém

d)

Chống ăn mòn trong môi trường acid.

49.

Thép không gỉ 304 là loại thép không gỉ phổ biến nhất. Nó là hợp kim của iron, carbon, chromium và nickel. Tại sao thép 304 được sử dụng rất phổ biến trong đời sống?

a)

Dẫn điện kém.

b)

Dẫn nhiệt kém.

c)

Không bị oxi hóa, độ bền cao.

d)

Chống ăn mòn trong môi trường acid.

50.

Thép không gỉ 304 là loại thép không gỉ phổ biến nhất. Nó là hợp kim của iron, carbon, chromium và nickel. Tại sao thép 304 được sử dụng rất phổ biến trong đời sống?

a)

Dẫn điện kém.

b)

Khó gia công.

c)

Chống ăn mòn trong môi trường khí quyển.

d)

Chống ăn mòn trong môi trường acid.

51.

Thép không gỉ 304 là loại thép không gỉ phổ biến nhất. Nó là hợp kim của iron, carbon, chromium và nickel. Tại sao thép 304 được sử dụng rất phổ biến trong đời sống?

a)

Dẫn điện kém.

b)

Có thể bị gỉ.

c)

Chống ăn mòn trong môi trường khí quyển.

d)

Chống ăn mòn trong môi trường acid.

52.

Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

a)

Đồng bị ăn mòn.

b)

Sắt bị ăn mòn.

c)

Đồng và sắt đều bị ăn mòn.

d)

Đồng và sắt đều không bị ăn mòn.

53.

Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

a)

Thép bị ăn mòn.

b)

Sắt bị ăn mòn.

c)

Đồng và sắt đều bị ăn mòn.

d)

Đồng và sắt đều không bị ăn mòn.

54.

Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

a)

Thép bị ăn mòn.

b)

Sắt bị ăn mòn.

c)

Đồng và dây thép đều bị ăn mòn.

d)

Đồng và dây thép đều không bị ăn mòn.

55.

Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

a)

Đồng bị ăn mòn.

b)

Sắt bị ăn mòn.

c)

Đồng và dây thép đều bị ăn mòn.

d)

Đồn

56.

Áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?

a)

Đồng bị ăn mòn.

b)

Sắt bị ăn mòn.

c)

Đồng và dây thép đều bị ăn mòn.

d)

Đồng và dây thép đều không bị ăn mòn.

57.

Xét thí nghiệm sau: Giai đoạn 1: Cho mẫu zinc vào ống nghiệm số 1 chứa dung dịch sulfuric acid loãng. Giai đoạn 2: Tiếp tục cho vài giọt dung dịch copper (II) sulfate vào ống nghiệm số 1 bên trên thì các bọt khí được tạo thành nhanh hơn. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Giai đoạn 1 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa.

b)

Giai đoạn 2 xảy ra đồng thời ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.

c)

Giai đoạn 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học.

d)

Khi xảy ra ăn mòn điện hóa học thì tốc độ thoát khí sẽ nhanh hơn.

58.

Xét thí nghiệm sau: Giai đoạn 1: Cho mẫu zinc vào ống nghiệm số 1 chứa dung dịch sulfuric acid loãng. Giai đoạn 2: Tiếp tục cho vài giọt dung dịch copper (II) sulfate vào ống nghiệm số 1 bên trên thì các bọt khí được tạo thành nhanh hơn. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Giai đoạn 1 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học.

b)

Giai đoạn 2 xảy ra đồng thời ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.

c)

Giai đoạn 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học.

d)

Khi xảy ra ăn mòn hóa học thì tốc độ thoát khí sẽ nhanh hơn.

59.

Xét thí nghiệm sau: Giai đoạn 1: Cho mẫu zinc vào ống nghiệm số 1 chứa dung dịch sulfuric acid loãng. Giai đoạn 2: Tiếp tục cho vài giọt dung dịch copper (II) sulfate vào ống nghiệm số 1 bên trên thì các bọt khí được tạo thành nhanh hơn. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Giai đoạn 1 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa.

b)

Giai đoạn 2 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học.

c)

Giai đoạn 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học.

d)

Khi xảy ra ăn mòn hóa học thì tốc độ thoát khí sẽ nhanh hơn.

60.

Xét thí nghiệm sau:

Giai đoạn 1: Cho mẫu zinc vào ống nghiệm số 1 chứa dung dịch sulfuric acid loãng.

Giai đoạn 2: Tiếp tục cho vài giọt dung dịch copper (II) sulfate vào ống nghiệm số 1 bên trên thì các bọt khí được tạo thành nhanh hơn.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Giai đoạn 1 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học.

b)

Giai đoạn 2 chỉ xảy ra ăn mòn hóa học.

c)

Giai đoạn 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học.

d)

Khi xảy ra ăn mòn điện hóa thì tốc độ thoát khí sẽ nhanh hơn.

61.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.

c)

Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.

d)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

62.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.

c)

Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.

d)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

63.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Nhúng dây Zn vào dung dịch HCl.

c)

Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.

d)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.

64.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.

c)

Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.

d)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.

65.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

dầu hỏa.

b)

giấm ăn.

c)

nước.

d)

ethanol.

66.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

dầu hỏa.

b)

cồn.

c)

nước.

d)

ethanol.

67.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

dầu hỏa.

b)

cồn.

c)

nước.

d)

giấm ăn.

68.

kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

dầu hỏa.

b)

cồn.

c)

nước.

d)

giấm ăn.

69.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

dầu hỏa.

b)

cồn.

c)

nước.

d)

benzene.

70.

Nung một mẫu thép có khối lượng 20 gam trong O2 dư thu được 0,34706 lít khí CO2 (đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của carbon trong mẫu thép đó là

a)

0,84%.

b)

0,82%.

c)

0,85%.

d)

0,86%.

71.

Nung một mẫu thép có khối lượng 20 gam trong O2 dư thu được 0,34706 lít khí CO2 (đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của carbon trong mẫu thép trên là

a)

0,84%.

b)

0,82%.

c)

0,85%.

d)

0,86%.

72.

Nung mẫu thép có khối lượng 20 gam trong O2 dư thu được 0,34706 lít khí CO2 (đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của carbon trong mẫu thép đó là

a)

0,84%.

b)

0,82%.

c)

0,85%.

d)

0,86%.

73.

Nung một mẫu thép có khối lượng 20,0 gam trong O2 dư thu được 0,34706 lít khí CO2 (đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của carbon trong mẫu thép đó là

a)

0,84%.

b)

0,82%.

c)

0,85%.

d)

0,86%.

74.

Ở điều kiện thường, kim loại Al có thể tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

Cu(NO3)2.

b)

Mg(NO3)2.

c)

Ca(NO3)2.

d)

KNO3

75.

Ở điều kiện thường, kim loại Al có thể tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

CuSO4.

b)

Mg(NO3)2.

c)

CaSO4.

d)

KNO3

76.

Ở điều kiện thường, kim loại Al có thể tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

CuSO4.

b)

MgSO4.

c)

Ca(NO3)2.

d)

K2SO4.

77.

Ở điều kiện thường, kim loại Al có thể tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

CuCl2.

b)

MgCl2.

c)

CaCl2.

d)

KCl.