Font size
WorksheetsBài Kiểm Tra Lần 1
Total questions: 26
Worksheet time: 18mins
Câu 1. 안녕하세요.
Cảm ơn
Xin chào
Xin lỗi
Tạm biệt
Câu 2. 감사합니다.
cảm ơn
lời chào
không có gì
xin lỗi
Câu 3. 안녕히 가세요.
cảm ơn
chúc mừng
xin chào tạm biệt (người đi)
xin chào
Người này làm nghề gì?
학생
선생님
의사
약사
Người này làm nghề gì?
선생님
학생
운전기사
의사
Khi tạm biệt( người ở lại chào người đi ) thường dùng biểu hiện gì?
안녕히 가세요.
안녕
안녕하세요?
미안합니다.
Nhân viên ngân hàng - Hướng dẫn viên du lịch
은행원 - 공무원
통역원 - 약사
은행원 - 여행 안내원
대학생 - 선생님
이 사람...... 베트남 사람입니까?
는
은
이
가
Câu này đúng hay sai:
최정우 씨은 한국어 선생님입니다
đúng
sai
Trả lời câu hỏi sau:
마이 씨입니까?
네, 마이 씨입니다
네, 마이입니다
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
" Anh Nam là nhân viên văn phòng."
(a)
식당
병원
학교
백화점
저기는 식당입니다.
여기는 식당입니다.
거기는 식당입니다.
A: 저기는 백화점입니까?
B: 아니요, (a)
"Bố" trong tiếng Hàn là?
아버지
어머니
누나
오빠
Cách chia động từ đúng của "가다"
가습니다
가이에요
가예요
갑니다
Ý nghĩa của động từ "듣다"
Đi
Nghe
Xem
Thích
Từ để hỏi "무슨" có nghĩa là?
bao giờ
ở đâu
gì,nào
cái gì
한국 드라마___ 좋아합니다
가
이
을
를
우리 학교____ 큽니다
가
이
을
를
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Không phải người Mỹ"
미국 사람입니다
한국 사람입니다
베트남 사람이 아닙니다
미국 사람이 아닙니다
Chọn câu miêu tả không đúng
학생이 있습니다
선생님이 있습니다
지도가 있습니다
창문이 있습니다
Bạn đến từ đâu" có các cách hỏi nào? Chọn các ô có đáp án đúng
어느 나라에서 왔습니까?
어느 사람입니까?
어디에서 왔습니까?
어느 나라 사람입니까?
이 사람은 직업이 무엇입니까?
(a)
Điền vào chỗ trống: 이 사람은 어디에 있어요?
-> (a) 에 있어요.
남 씨는 몇시에 세수를 해요?
일곱 시
일곱 시 반
여덟 시
