wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 1 từ bài 1 đến bài 6

Total questions: 32

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Bạn muốn đi đâu du lịch nhất?"

(a)  

2.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Hôm qua tại sao bạn không đi đá bóng?"

(a)  

3.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Chúng ta có cần mua vài cái ghế mới không?"

(a)  

4.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Tôi cảm thấy mắt của chú mèo nhỏ đẹp nhất."

(a)  

5.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Bạn rất ít khi bị ốm, có phải thích tập thể thao không?"

(a)  

6.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Tôi sáng sớm mỗi ngày đều ra ngoài chạy bộ."

(a)  

7.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Thầy giáo thứ bảy cũng không nghỉ ngơi à?”

(a)  

8.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Anh ấy mỗi ngày trở về đều rất mệt.”

(a)  

9.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Anh ấy cao bao nhiêu?"

(a)  

10.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Chiếc đồng hồ đeo tay này là của bạn phải không?"

(a)  

11.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Đây là báo sáng hôm nay phải không?"

(a)  

12.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Đây là phòng của tôi và chồng tôi, phòng nhỏ bên cạnh kia là của con gái tôi.”

(a)  

13.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Phòng của con gái bạn đều có màu hồng, thật là đẹp!”

(a)  

14.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Màu đỏ là màu mà tôi thích nhất.”

(a)  

15.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Quyển sách này là của tôi viết.”

(a)  

16.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Điện thoại là ai gọi vậy?”

(a)  

17.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Tôi từ lúc 11 tuổi bắt đầu đá bóng.”

(a)  

18.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.”

(a)  

19.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Bạn đã làm việc ở đây bao lâu rồi?”

(a)  

20.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Vậy thì nấu món cá mà bạn thích ăn nhé.”

(a)  

21.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Xem giúp mình chiếc áo này thế nào.”

(a)  

22.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Chiếc áo này rất tuyệt vời, vậy thì mua chiếc này đi.”

(a)  

23.

Dịch các câu sau sang tiếng Trung:

"Bài kiểm tra hôm qua cũng tạm ổn."

(a)  

24.

Dịch các câu sau sang tiếng Trung:

"Rất nhiều chữ tôi đều không biết nghĩa là gì."

(a)  

25.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Uống nhiều cà phê không tốt đối với sức khỏe."

(a)  

26.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Sau này tôi uống ít hơn một chút."

(a)  

27.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

“Bạn biết Tiểu Minh hôm nay đến trường vào lúc nào không?”

(a)  

28.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Thịt cừu hôm nay rất ngon, tại sao bạn không ăn nữa."

(a)  

29.

Dịch các câu sau sang tiếng Trung:

"Hôm qua tại sao các bạn đều không đi đánh bóng rổ?"

(a)  

30.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Vì hôm qua mưa, nên chúng tôi đều không đi."

(a)  

31.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Tháng này ngày nào tôi đều đi bơi."

(a)  

32.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Hai ngày nay tại sao không nhìn thấy anh ấy?"

(a)