WorksheetsVOCABULARY RC - TEST 4
Total questions: 90
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
lately = recently
a)
gần đây
b)
việc đào tạo cá nhân
c)
sinh viên tốt nghiệp
d)
một cách thuận tiện
2.
a division manager
a)
quản lý bộ phận
b)
gần đây
c)
việc đào tạo cá nhân
d)
sinh viên tốt nghiệp
3.
a presentation on sth
a)
bài thuyết trình về cái gì
b)
quản lý bộ phận
c)
gần đây
d)
việc đào tạo cá nhân
4.
submit a survey
a)
đệ trình một khảo sát
b)
bài thuyết trình về cái gì
c)
quản lý bộ phận
d)
gần đây
5.
from a significant distance
a)
từ một khoảng cách đáng kể
b)
đệ trình một khảo sát
c)
bài thuyết trình về cái gì
d)
quản lý bộ phận
6.
organize a campaign
a)
tổ chức 1 chiến dịch
b)
từ một khoảng cách đáng kể
c)
đệ trình một khảo sát
d)
bài thuyết trình về cái gì
7.
social media
a)
truyền thông xã hội
b)
tổ chức 1 chiến dịch
c)
từ một khoảng cách đáng kể
d)
đệ trình một khảo sát
8.
make a purchasing decision
a)
đưa ra quyết định mua hàng
b)
truyền thông xã hội
c)
tổ chức 1 chiến dịch
d)
từ một khoảng cách đáng kể
9.
increase noticeably
a)
tăng đáng kể
b)
đưa ra quyết định mua hàng
c)
truyền thông xã hội
d)
tổ chức 1 chiến dịch
10.
noticeably = significantly = substantially = dramatically
a)
một cách đáng kể
b)
tăng đáng kể
c)
đưa ra quyết định mua hàng
d)
truyền thông xã hội
11.
attract = appeal to = draw + N người
a)
thu hút ai đó
b)
một cách đáng kể
c)
tăng đáng kể
d)
đưa ra quyết định mua hàng
12.
streamline the process
a)
hợp lý hóa quy trình
b)
thu hút ai đó
c)
một cách đáng kể
d)
tăng đáng kể
13.
advanced technology
a)
công nghệ tiên tiến
b)
hợp lý hóa quy trình
c)
thu hút ai đó
d)
một cách đáng kể
14.
strict standard
a)
tiêu chuẩn nghiêm ngặt
b)
công nghệ tiên tiến
c)
hợp lý hóa quy trình
d)
thu hút ai đó
15.
numerous = many = multiple + Ns
a)
nhiều ....
b)
tiêu chuẩn nghiêm ngặt
c)
công nghệ tiên tiến
d)
hợp lý hóa quy trình
16.
be crowded with
a)
đông đúc với
b)
nhiều ....
c)
tiêu chuẩn nghiêm ngặt
d)
công nghệ tiên tiến
17.
to ensure that...
a)
để đảm bảo rằng
b)
đông đúc với
c)
nhiều ....
d)
tiêu chuẩn nghiêm ngặt
18.
promote actively
a)
quảng bá một cách tích cực
b)
để đảm bảo rằng
c)
đông đúc với
d)
nhiều ....
19.
potential clients
a)
khách hàng tiềm năng
b)
quảng bá một cách tích cực
c)
để đảm bảo rằng
d)
đông đúc với
20.
place an order
a)
đặt một đơn hàng
b)
khách hàng tiềm năng
c)
quảng bá một cách tích cực
d)
để đảm bảo rằng
21.
prior experience
a)
kinh nghiệm trước đó
b)
đặt một đơn hàng
c)
khách hàng tiềm năng
d)
quảng bá một cách tích cực
22.
the latest trends
a)
xu hướng mới nhất
b)
kinh nghiệm trước đó
c)
đặt một đơn hàng
d)
khách hàng tiềm năng
23.
have evolved into
a)
đã tiến hóa/ phát triển
b)
xu hướng mới nhất
c)
kinh nghiệm trước đó
d)
đặt một đơn hàng
24.
continued access
a)
truy cập liên tục
b)
đã tiến hóa/ phát triển
c)
xu hướng mới nhất
d)
kinh nghiệm trước đó
25.
Assist = support = help (v)
a)
giúp đỡ, hỗ trợ
b)
truy cập liên tục
c)
đã tiến hóa/ phát triển
d)
xu hướng mới nhất
26.
recharge a battery
a)
sạc pin
b)
giúp đỡ, hỗ trợ
c)
truy cập liên tục
d)
đã tiến hóa/ phát triển
27.
a branch location
a)
vị trí chi nhánh
b)
sạc pin
c)
giúp đỡ, hỗ trợ
d)
truy cập liên tục
28.
Finally = ultimately = at last = in the end
a)
cuối cùng
b)
vị trí chi nhánh
c)
sạc pin
d)
giúp đỡ, hỗ trợ
29.
approximately = roughly = about + số lượng
a)
khoảng/ xấp xỉ
b)
cuối cùng
c)
vị trí chi nhánh
d)
sạc pin
30.
the range of sth
a)
một loạt thứ gì đó
b)
khoảng/ xấp xỉ
c)
cuối cùng
d)
vị trí chi nhánh
31.
dispose of = get rid of = throw away
a)
loại bỏ, xử lí
b)
một loạt thứ gì đó
c)
khoảng/ xấp xỉ
d)
cuối cùng
32.
a suitable substitute
a)
một sự thay thế phù hợp
b)
loại bỏ, xử lí
c)
một loạt thứ gì đó
d)
khoảng/ xấp xỉ
33.
rewards card
a)
thẻ tích điểm
b)
một sự thay thế phù hợp
c)
loại bỏ, xử lí
d)
một loạt thứ gì đó
34.
recording artist
a)
nghệ sĩ thu âm
b)
thẻ tích điểm
c)
một sự thay thế phù hợp
d)
loại bỏ, xử lí
35.
business owner
a)
chủ doanh nghiệp
b)
nghệ sĩ thu âm
c)
thẻ tích điểm
d)
một sự thay thế phù hợp
36.
marketing department
a)
bộ phận tiếp thị
b)
chủ doanh nghiệp
c)
nghệ sĩ thu âm
d)
thẻ tích điểm
37.
set up properly
a)
thiết lập đúng cách
b)
bộ phận tiếp thị
c)
chủ doanh nghiệp
d)
nghệ sĩ thu âm
38.
detour road
a)
đường vòng
b)
thiết lập đúng cách
c)
bộ phận tiếp thị
d)
chủ doanh nghiệp
39.
home appliances
a)
thiết bị gia dụng
b)
đường vòng
c)
thiết lập đúng cách
d)
bộ phận tiếp thị
40.
expedited shipping = fast delivery
a)
vận chuyển nhanh
b)
thiết bị gia dụng
c)
đường vòng
d)
thiết lập đúng cách
41.
identification card
a)
thẻ căn cước/ thẻ nhận dạng
b)
vận chuyển nhanh
c)
thiết bị gia dụng
d)
đường vòng
42.
enery-saving
a)
tiết kiệm năng lượng
b)
thẻ căn cước/ thẻ nhận dạng
c)
vận chuyển nhanh
d)
thiết bị gia dụng
43.
aesthetic appeal
a)
sức hút về mặt thẩm mỹ
b)
tiết kiệm năng lượng
c)
thẻ căn cước/ thẻ nhận dạng
d)
vận chuyển nhanh
44.
pollution from the air
a)
sự ô nhiễm từ không khí
b)
sức hút về mặt thẩm mỹ
c)
tiết kiệm năng lượng
d)
thẻ căn cước/ thẻ nhận dạng
45.
impressive track record
a)
thành tích ấn tượng
b)
sự ô nhiễm từ không khí
c)
sức hút về mặt thẩm mỹ
d)
tiết kiệm năng lượng
46.
promotional materials
a)
tài liệu quảng cáo
b)
thành tích ấn tượng
c)
sự ô nhiễm từ không khí
d)
sức hút về mặt thẩm mỹ
47.
considerable expertise
a)
chuyên môn đáng kể
b)
tài liệu quảng cáo
c)
thành tích ấn tượng
d)
sự ô nhiễm từ không khí
48.
travel abroad frequently
a)
đi nước ngoài thường xuyên
b)
chuyên môn đáng kể
c)
tài liệu quảng cáo
d)
thành tích ấn tượng
49.
express the appreciation
a)
bày tỏ sự cảm kích
b)
đi nước ngoài thường xuyên
c)
chuyên môn đáng kể
d)
tài liệu quảng cáo
50.
a private banquet room
a)
một phòng tiệc riêng
b)
bày tỏ sự cảm kích
c)
đi nước ngoài thường xuyên
d)
chuyên môn đáng kể
51.
bookkeeping strategy
a)
chiến lược kế toán
b)
một phòng tiệc riêng
c)
bày tỏ sự cảm kích
d)
đi nước ngoài thường xuyên
52.
client questionnaire
a)
bảng câu hỏi khách hàng
b)
chiến lược kế toán
c)
một phòng tiệc riêng
d)
bày tỏ sự cảm kích
53.
data collection
a)
việc thu thập dữ liệu
b)
bảng câu hỏi khách hàng
c)
chiến lược kế toán
d)
một phòng tiệc riêng
54.
a janitorial service
a)
dịch vụ vệ sinh
b)
việc thu thập dữ liệu
c)
bảng câu hỏi khách hàng
d)
chiến lược kế toán
55.
custodial worker
a)
nhân viên giám sát
b)
dịch vụ vệ sinh
c)
việc thu thập dữ liệu
d)
bảng câu hỏi khách hàng
56.
housekeeper
a)
người giúp việc/ quản gia
b)
nhân viên giám sát
c)
dịch vụ vệ sinh
d)
việc thu thập dữ liệu
57.
hospitality conference
a)
hội nghị ngành khách sạn
b)
người giúp việc/ quản gia
c)
nhân viên giám sát
d)
dịch vụ vệ sinh
58.
comprehensive insurance
a)
bảo hiểm toàn diện
b)
hội nghị ngành khách sạn
c)
người giúp việc/ quản gia
d)
nhân viên giám sát
59.
an annual premium
a)
phí bảo hiểm hàng năm
b)
bảo hiểm toàn diện
c)
hội nghị ngành khách sạn
d)
người giúp việc/ quản gia
60.
transfer directly
a)
chuyển khoản trực tiếp
b)
phí bảo hiểm hàng năm
c)
bảo hiểm toàn diện
d)
hội nghị ngành khách sạn
61.
customer support centre
a)
trung tâm hỗ trợ khách hàng
b)
chuyển khoản trực tiếp
c)
phí bảo hiểm hàng năm
d)
bảo hiểm toàn diện
62.
a vehicle incedent
a)
một vụ tai nạn xe cộ
b)
trung tâm hỗ trợ khách hàng
c)
chuyển khoản trực tiếp
d)
phí bảo hiểm hàng năm
63.
superior service
a)
dịch vụ cao cấp/ vượt trội
b)
một vụ tai nạn xe cộ
c)
trung tâm hỗ trợ khách hàng
d)
chuyển khoản trực tiếp
64.
a trustworthy company
a)
một công ty đáng tin cậy
b)
dịch vụ cao cấp/ vượt trội
c)
một vụ tai nạn xe cộ
d)
trung tâm hỗ trợ khách hàng
65.
look forward to + Ving/ N
a)
mong đợi , mong chờ
b)
một công ty đáng tin cậy
c)
dịch vụ cao cấp/ vượt trội
d)
một vụ tai nạn xe cộ
66.
read an excerpt
a)
đọc một trích dẫn
b)
mong đợi , mong chờ
c)
một công ty đáng tin cậy
d)
dịch vụ cao cấp/ vượt trội
67.
captivated = fascinated
a)
bị cuốn hút = bị mê hoặc
b)
đọc một trích dẫn
c)
mong đợi , mong chờ
d)
một công ty đáng tin cậy
68.
low-interest loans
a)
khoản vay lãi suất thấp
b)
bị cuốn hút = bị mê hoặc
c)
đọc một trích dẫn
d)
mong đợi , mong chờ
69.
chambers of commerce
a)
phòng thương mại
b)
khoản vay lãi suất thấp
c)
bị cuốn hút = bị mê hoặc
d)
đọc một trích dẫn
70.
agricultural researcher
a)
nhà nghiên cứu nông nghiệp
b)
phòng thương mại
c)
khoản vay lãi suất thấp
d)
bị cuốn hút = bị mê hoặc
71.
accomplish great things
a)
đạt được những điều tuyệt vời
b)
nhà nghiên cứu nông nghiệp
c)
phòng thương mại
d)
khoản vay lãi suất thấp
72.
investment programs
a)
chương trình đầu tư
b)
đạt được những điều tuyệt vời
c)
nhà nghiên cứu nông nghiệp
d)
phòng thương mại
73.
boost significantly
a)
thúc đẩy đáng kể
b)
chương trình đầu tư
c)
đạt được những điều tuyệt vời
d)
nhà nghiên cứu nông nghiệp
74.
keen insight
a)
cái nhìn sâu sắc
b)
thúc đẩy đáng kể
c)
chương trình đầu tư
d)
đạt được những điều tuyệt vời
75.
observe wildlife
a)
quan sát động vật hoang dã
b)
cái nhìn sâu sắc
c)
thúc đẩy đáng kể
d)
chương trình đầu tư
76.
connect professionally
a)
kết nối chuyên nghiệp
b)
quan sát động vật hoang dã
c)
cái nhìn sâu sắc
d)
thúc đẩy đáng kể
77.
stay current with = update
a)
cập nhật
b)
kết nối chuyên nghiệp
c)
quan sát động vật hoang dã
d)
cái nhìn sâu sắc
78.
extensive research
a)
nghiên cứu chuyên sâu
b)
cập nhật
c)
kết nối chuyên nghiệp
d)
quan sát động vật hoang dã
79.
impressive reputation
a)
danh tiếng ấn tượng
b)
nghiên cứu chuyên sâu
c)
cập nhật
d)
kết nối chuyên nghiệp
80.
business venture
a)
dự án kinh doanh
b)
danh tiếng ấn tượng
c)
nghiên cứu chuyên sâu
d)
cập nhật
81.
take advantage of
a)
tận dụng, lợi dụng
b)
dự án kinh doanh
c)
danh tiếng ấn tượng
d)
nghiên cứu chuyên sâu
82.
management information system
a)
hệ thống thông tin quản lý
b)
tận dụng, lợi dụng
c)
dự án kinh doanh
d)
danh tiếng ấn tượng
83.
foundational knowledge
a)
kiến thức nền tảng
b)
hệ thống thông tin quản lý
c)
tận dụng, lợi dụng
d)
dự án kinh doanh
84.
prestigious award
a)
giải thưởng danh giá
b)
kiến thức nền tảng
c)
hệ thống thông tin quản lý
d)
tận dụng, lợi dụng
85.
a substantial rise
a)
sự tăng đáng kể
b)
giải thưởng danh giá
c)
kiến thức nền tảng
d)
hệ thống thông tin quản lý
86.
make perfect sense
a)
hoàn toàn hợp lý
b)
sự tăng đáng kể
c)
giải thưởng danh giá
d)
kiến thức nền tảng
87.
admission requirements
a)
yêu cầu nhập học
b)
hoàn toàn hợp lý
c)
sự tăng đáng kể
d)
giải thưởng danh giá
88.
a convenient way
a)
một cách thuận tiện
b)
yêu cầu nhập học
c)
hoàn toàn hợp lý
d)
sự tăng đáng kể
89.
graduating student
a)
sinh viên tốt nghiệp
b)
một cách thuận tiện
c)
yêu cầu nhập học
d)
hoàn toàn hợp lý
90.
individualized training
a)
việc đào tạo cá nhân
b)
sinh viên tốt nghiệp
c)
một cách thuận tiện
d)
yêu cầu nhập học
100 %
