Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ THỦ CƠ BẢN

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
人(亻)
a)
rén***Bộ nhân (nhân đứng)(người (hoặc người chỉ giới tính nam))
b)
Tự bản thân , tự mình
c)
Người trẻ
d)
Bằng lòng, sẵn lòng, mong muốn
2.
刀(刂)
a)
dāo*** Bộ đao (Đao đứng)(con dao, cây đao)
b)
Cách làm
c)
Ảnh hưởng
d)
Phần lớn, số đông
3.
力
a)
lì***Bộ lực(sức mạnh)
b)
Tự bản thân , tự mình
c)
Người trẻ
d)
Tiền lẻ
4.
口
a)
kǒu***khẩu(cái miệng)
b)
Cách làm
c)
Ảnh hưởng
d)
Thu, nhận
5.
囗
a)
wéi***vi(vây quanh)
b)
Kiểu AA Chỉ của ai người ấy trả
c)
Bằng lòng, sẵn lòng, mong muốn
d)
Tất cả, mọi thứ
6.
土 士
a)
tǔ-shì ***Bộ thổ -Bộ sĩ(Đất- binh)
b)
Chúng ta, chúng mình, bọn mình
c)
Màu đen
d)
Tiền lẻ
7.
大 小
a)
Dà-Tiểu***Bộ đại-Bộ tiểu(To lớn Nhỏ bé)
b)
Tiền boa, tiền típ
c)
Quần
d)
Thu, nhận
8.
女
a)
nǚ***Bộ nữ( Chỉ nữ giới, con gái, đàn bà)
b)
Gói đồ ăn còn thừa ở quán về
c)
Những…đó
d)
Tất cả, mọi thứ
9.
宀 冖 
a)
Mián- Mịch***Bộ miên mì(Mái nhà, mái che Trùm khăn lên)
b)
Dùng khi tân ngữ là người hay vật chịu chi phối Vị ngữ
c)
Nóng
d)
Khách sạn
10.
山
a)
shān***Bộ sơn(núi non)
b)
Hộp cơm
c)
Thoải mái, dễ chịu
d)
Tiền lẻ
11.
巾
a)
Fan, người hâm mộ
b)
jīn***Bộ cân(cái khăn)
c)
Người phục vụ
d)
Thu, nhận
12.
广
a)
Vậy thì, như vậy
b)
guǎng***Bộ nghiễm(mái nhà)
c)
Hoan nghênh, chào mừng
d)
Tất cả, mọi thứ
13.
彳
a)
Luyện tập
b)
chì***Bộ Bộ xích(bước chân trái)
c)
Đến dự, hạ cố
d)
Khách sạn
14.
心 (忄)
a)
Màu nâu
b)
xīn***Bộ tâm (tâm đứng)(quả tim, tâm trí, tấm lòng)
c)
Bên ngoài
d)
Tiền lẻ
15.
手 (扌)
a)
Màu xanh da trời, nước biển
b)
shǒu***Bộ thủ (tài gảy)(tay)
c)
Đầy, chật
d)
Dùng khi tân ngữ là người hay vật chịu chi phối Vị ngữ
16.
攴 (攵)
a)
Ví tiền
b)
pù***Bộ phộc(đánh khẽ)
c)
Bánh Pizza
d)
Hộp cơm
17.
日 月
a)
Màu đỏ
b)
rì _yuè***Bộ nhật Nguyệt(ngày, mặt trời Tháng, mặt trăng)
c)
Cái khác
d)
Đặt, để
18.
木
a)
Màu xanh (lục, lá)
b)
mù***Bộ mộc(gỗ, cây cối)
c)
Đến
d)
Cái túi
19.
水 (氵)
a)
Màu vàng
b)
shǔi***Bộ thuỷ (ba chấm thuỷ)(nước)
c)
Thay đổi, thay
d)
Ví tiền
20.
火(灬)
a)
Màu hồng
b)
huǒ***Bộ hỏa (bốn chấm hoả)(lửa)
c)
Béo, mập
d)
Màu đỏ
21.
牛( 牜)
a)
Tất cả, mọi thứ
b)
Đi
c)
níu***Bộ ngưu(trâu)
d)
Màu xanh (lục, lá)
22.
犬 (犭)
a)
Khách sạn
b)
Được thôi
c)
quản***Bộ khuyển(con chó)
d)
Màu vàng
23.
玉
a)
Tiền lẻ
b)
Nước Ý
c)
yù***Bộ ngọc(đá quý, ngọc)
d)
Ví tiền
24.
田
a)
Thu, nhận
b)
Muộn
c)
tián***Bộ điền(ruộng)
d)
Màu đỏ
25.
疒
a)
Tất cả, mọi thứ
b)
Trở thành, trở nên
c)
nǐ***Bộ nạch(bệnh tật)
d)
Giống như, có thể
26.
目
a)
Khách sạn
b)
Fan, người hâm mộ
c)
mù***Bộ mục(mắt)
d)
Nhớ, ghi nhớ
27.
石
a)
Tiền lẻ
b)
Vậy thì, như vậy
c)
shí*** Bộ thạch(đá)
d)
Sai
28.
禾
a)
Dùng khi tân ngữ là người hay vật chịu chi phối Vị ngữ
b)
Luyện tập
c)
hé***Bộ hòa(lúa)
d)
Trông, bộ dạng
29.
竹 (⺮)
a)
Hộp cơm
b)
Màu nâu
c)
zhú***Bộ trúc(tre trúc)
d)
Đấu, thi đấu
30.
米
a)
Đặt, để
b)
Màu xanh da trời, nước biển
c)
mǐ***Bộ mễ(gạo)
d)
Chương trình, tiết mục
31.
糸 (糹-纟)
a)
Tất cả, mọi thứ
b)
Ví tiền
c)
mì***Bộ mịch(sợi tơ nhỏ)
d)
Máy thu thanh, Radio
32.
肉
a)
Tiền lẻ
b)
Màu đỏ
c)
Nhặt
d)
ròu*** Bộ nhục(thịt)
33.
艸 (艹)
a)
Thu, nhận
b)
Màu xanh (lục, lá)
c)
Ngoài ra
d)
cǎo*** Bộ thảo(cỏ)
34.
虫
a)
Tất cả, mọi thứ
b)
Màu vàng
c)
Bảng đen
d)
chóng*** Bộ trùng(sâu bọ)
35.
衣 (衤)
a)
Tin nhắn
b)
Màu hồng
c)
Cám tạ, cảm ơn
d)
yī***Bộ y(Quần áo)
36.
言 (讠)
a)
Thịt
b)
Đăng kí
c)
Tin nhắn
d)
yán***Bộ ngôn(nói)
37.
貝 (贝)
a)
Tôm
b)
Thông báo
c)
Máy ảnh
d)
bèi***Bộ bối(vật báu)
38.
足
a)
Trâu
b)
Chụp ảnh
c)
Cái ghế
d)
zú***Bộ túc(chân, đầy đủ)
39.
車 (车)
a)
Gà
b)
Bảng đen
c)
Ca hát
d)
chē***Bộ xa(chiếc xe)
40.
辵(辶 )
a)
Bạn cùng phòng
b)
Cám tạ, cảm ơn
c)
Đăng kí
d)
chuò*** Bộ quai xước(chợt bước đi chợt dừng lại)
41.
邑 (阝)
a)
Đóng
b)
Tin nhắn
c)
Màu trắng
d)
yì***Bộ ấp(vùng đất, đất phong cho quan (tai phải))
42.
金(钅)
a)
Cửa sổ
b)
Bảng đen
c)
Màu nâu
d)
jīn***Bộ kim(kim loại; vàng)
43.
門 (门)
a)
Gió
b)
Cám tạ, cảm ơn
c)
Màu tím
d)
mén***Bộ môn(cửa hai cánh)
44.
阜 (阝)
a)
Đi ra
b)
Tin nhắn
c)
bẩn thỉu
d)
fù*** Bộ phụ(đống đất, gò đất (tai trái))
45.
雨
a)
Có lẽ
b)
Bảng đen
c)
thích hợp
d)
yǔ***Bộ vũ(mưa)
46.
頁 (页)
a)
Thu, nhận
b)
Xào rau, xào thức ăn
c)
đồ ăn Trung Quốc
d)
yè***Bộ hiệt(đầu; trang giấy)
47.
食( 飠-饣)
a)
Tất cả, mọi thứ
b)
Kiểu Trung Quốc
c)
món ăn phương Tây
d)
shí***Bộ thực(ăn)
48.
馬( 马)
a)
Khách sạn
b)
Khả năng, có lẽ
c)
hoặc
d)
mǎ***Bộ mã(con ngựa)
49.
魚( 鱼)
a)
Tiền lẻ
b)
Rất
c)
Đơn giản
d)
yú*** Bộ ngư(con cá)
50.
鳥 (鸟)
a)
Dùng khi tân ngữ là người hay vật chịu chi phối Vị ngữ
b)
Phần
c)
Giàu có
d)
niǎo***Bộ điểu(con chim)