Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Trắc Nghiệm Ôn Tập

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố không liên quan đến phòng xét nghiệm ?

a)

Cơ sở vật chất

b)

Cây cối

c)

Thiết bị và dụng cụ

d)

Nghiệm phẩm

2.

Các yếu tố cần chú ý khi thiết kế phòng xét nghiệm ?

a)

Không gian

b)

Sự thông gió

c)

Ánh sáng

d)

Tất cả các ý trên

3.

Các yêu cầu về tường trong phòng xét nghiệm ?

a)

Vật liệu nhẵn phẳng

b)

Chống thấm

c)

Không trơn trượt

d)

Tất cả các ý trên

4.

Chiều rộng của cửa hai cánh trong phòng xét nghiệm ?

a)

>1,2m

b)

<1,2m

c)

>0,8m

d)

<0,8m

5.

Vận tốc thông gió trong phòng xét nghiệm ?

a)

0,8 đến 1 m/s

b)

1 đến 1,3 m/s

c)

1,3 đến 1,5 m/s

d)

1,5 đến 1,7 m/s

6.

Tiêu chuẩn ánh sáng đảm bảo thực hiện các hoạt động tại phòng xét nghiệm ?

a)

500 lux

b)

1000 lux

c)

1500 lux

d)

2000 lux

7.

Nhiệt độ của phòng xét nghiệm nên duy trì ở khoảng bao nhiêu ?

a)

21-26 0C

b)

27-32 0C

c)

15- 20 0C

d)

33- 37 0C

8.

Độ ẩm của phòng xét nghiệm nên duy trì ở khoảng bao nhiêu ?

a)

70%

b)

70%

c)

50%

d)

50%

9.

Có bao nhiêu cấp độ anh toàn sinh học ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Những điều nào nên lưu ý khi sử dụng tủ an toàn sinh học chon câu SAI ?

a)

Không để nhiều dụng cụ

b)

Đèn cực tím được lau sạch hàng tuần

c)

Khi nào sử dụng thì mới khởi động quạt tủ hút

d)

Hạn chế thao tác nghiệm phẩm trong tủ

11.

Những điều lưu ý khi sử dụng nồi hấp ướt ?

a)

Kiểm tra định kì và hiểu chuẩn theo định kì

b)

Nên đặt chế độ xả khí chậm để không thay đổi áp xuất đột ngột

c)

Nên mang găng tay cách nhiệt và mặt nạ thích hợp khi mở nồi hấp và lấy vật hấp

d)

Tất cả câu trên đều đúng

12.

Những điều lưu ý khi sử dụng máy ly tâm ?

a)

Khi ly tâm ống nghiệm hay vật dụng thì phải luôn đậy kín nắp

b)

Phải dừng hoàn toàn thì mới được mở nắp lấy ống nghiệm

c)

Ống nghiệm phải đặt đối xứng qua tr

13.

g điều lưu ý khi sử dụng máy ly tâm ?

a)

Khi ly tâm ống nghiệm hay vật dụng thì phải luôn đậy kín nắp

b)

Phải dừng hoàn toàn thì mới được mở nắp lấy ống nghiệm

c)

Ống nghiệm phải đặt đối xứng qua trục quay

d)

Tất cả câu trên đều đúng

14.

Cách lưu trữ chất ăn mòn chọn câu sai ?

a)

Lưu trữ gần sàn nhà

b)

Các hoá chất kị nhau nên để cạnh nhau

c)

Khi vận chuyển hay sử dụng nên đeo găng tay hay áo áo choàng

d)

Thao tác trong tủ hút

15.

Cách lưu trữ chất dễ cháy ?

a)

Lưu trữ trong bình chống cháy hoặc tủ chống cháy

b)

Không lưu trữ nguồn chất dễ cháy

c)

Bố trí bình chữa cháy sẵn sàng hoạt động

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

16.

Khi làm đổ hoá chất nguy hiểm ta cần phải thực hiện?

a)

Sơ tán những người không cần thiết khỏi khu vực, kịp thời cấp cứu người nhiễm hoá chất

b)

Tránh hít phải hơi chất bị đổ

c)

Thông báo đến nhân viên chịu trách nhiệm an toàn

d)

Tất cả câu trên đều đúng

17.

Tiệt khuẩn là gì?

a)

Là quá trình diệt hoặc loại bỏ tất cả các vi sinh vật sống và bào tử

b)

Là quá trình loại nhiều hoặc tất cả các vi sinh vật gây bệnh, trừ bào tử vi khuẩn

c)

Là quá trình tiêu diệt vi khuẩn bằng nồi hấp khô

d)

Cả 3 câu trên đều sai

18.

Khử khuẩn là gì?

a)

Là quá trình diệt hoặc loại bỏ tất cả các vi sinh vật sống và bào tử

b)

Là quá trình loại nhiều hoặc tất cả các vi sinh vật gây bệnh, trừ bào tử vi khuẩn

c)

Là quá trình tiêu diệt vi khuẩn bằng nồi hấp khô

d)

Cả 3 câu trên đều sai

19.

Khử khuẩn được chia làm bao nhiêu mức độ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Mức độ cao của khử khuẩn là?

a)

Diệt tất cả các vi sinh vật, trừ bào tử.

b)

Bất hoạt vi khuẩn lao, diệt hầu hết các vi khuẩn, virus, nấm, không diệt được vi khuẩn lao và bào tử.

c)

Diệt hầu hết các vi khuẩn, một số virus, nấm, không diệt được vi khuẩn lao và bào tử.

d)

Tất cả các câu trên đề

21.

Mức độ thấp của khử khuẩn ?

a)

Diệt tất cả các vi sinh vật, trừ bào tử.

b)

Bất hoạt vi khuẩn lao, diệt hầu hết các vi khuẩn, virus, nấm, không diệt được vi khuẩn lao và bào tử.

c)

Diệt hầu hết các vi khuẩn, một số virus, nấm, không diệt được vi khuẩn lao và bào tử.

d)

Tất cả các câu trên đều sai

22.

Mức độ trung bình của khử khuẩn?

a)

Diệt tất cả các vi sinh vật, trừ bào tử.

b)

Bất hoạt vi khuẩn lao, diệt hầu hết các vi khuẩn, virus, nấm, không diệt được vi khuẩn lao và bào tử.

c)

Diệt hầu hết các vi khuẩn, một số virus, nấm, không diệt được vi khuẩn lao và bào tử.

d)

Tất cả các câu trên đều sai

23.

Tẩy rửa là gì?

a)

Loại bỏ vết dầu mỡ, chất hữu cơ, vết bẩn.

b)

Là quá trình diệt hoặc loại bỏ tất cả các vi sinh vật sống và bào tử

c)

Là quá trình loại nhiều hoặc tất cả các vi sinh vật gây bệnh, trừ bào tử vi khuẩn

d)

Là quá trình tiêu diệt vi khuẩn bằng hoá chất

24.

Các chất có khả năng tiệt khuẩn là?

a)

Chlorine

b)

Formaldehyde

c)

Ethanol

d)

2-propanol

25.

Để tiệt khuẩn bằng nồi hấp ướt ở nhiệt độ 1320C trong thời gian tối thiểu là bao lâu?

a)

3 phút

b)

10 phút

c)

15 phút

d)

25 phút

26.

Có bao nhiêu bước rửa tay?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Cách bảo quản máu toàn phần?

a)

Giữa nhiệt độ 21-260C không quá 3 giờ

b)

Giữa nhiệt độ 21-260C không quá 2 giờ

c)

Giữa nhiệt độ 25-300C không quá 2 giờ

d)

Giữa nhiệt độ 25-300C không quá 3 giờ

28.

Có bao nhiêu nhóm nguy cơ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Nhóm nguy cơ thứ nhất là?

a)

Các tác nhân sinh học không gây bệnh cho người

b)

Các tác nhân sinh học có thể gây bệnh cho người

30.

Có bao nhiêu nhóm nguy cơ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Nhóm nguy cơ thứ nhất là?

a)

Các tác nhân sinh học không gây bệnh cho người

b)

Các tác nhân sinh học có thể gây bệnh cho người hoặc là nguyên nhân gây hại cho người làm việc, nhưng không gây lan truyền trong cộng đồng và đã có biện pháp phòng ngừa và chữa bệnh hiêuj quả.

c)

Các tác nhân sinh học có thể gây bệnh cao cho người và là tác nhân nguy hại nghiêm trọng cho người làm việc ,có thể là một tác nhân gây rủi ro cao, lan truyền vào cộng đồng, nhưng đã có biện pháp phòng và điều trị có hiêu quả.

d)

Các tác nhân sinh học gây bệnh cao cho người, đồng thời là tác nhân nguy hại nghiêm trọng cho người làm việc, có thể là một tác nhân gây rủi ro cao, lan truyền vào cộng đồng, nhưng đã có biện pháp phòng và điều trị hiệu quả.

32.

Nhóm nguy cơ cao thứ hai?

a)

Các tác nhân sinh học không gây bệnh cho người

b)

Các tác nhân sinh học có thể gây bệnh cho người hoặc là nguyên nhân gây hại cho người làm việc, nhưng không gây lan truyền trong cộng đồng và đã có biện pháp phòng ngừa và chữa bệnh hiêuj quả.

c)

Các tác nhân sinh học có thể gây bệnh cao cho người và là tác nhân nguy hại nghiêm trọng cho người làm việc ,có thể là một tác nhân gây rủi ro cao, lan truyền vào cộng đồng, nhưng đã có biện pháp phòng và điều trị có hiêu quả.

d)

Các tác nhân sinh học gây bệnh cao cho người, đồng thời là tác nhân nguy hại nghiêm trọng cho người làm việc, có thể là một tác nhân gây rủi ro cao, lan truyền vào cộng đồng, nhưng đã có biện pháp phòng và điều trị hiệu quả.

33.

Nhóm nguy cơ cao thứ ba?

a)

Các tác nhân sinh học không gây bệnh cho người

b)

Các tác nhân sinh học có thể gây bệnh cho người hoặc là nguyên nhân gây hại cho người làm việc, nhưng không gây lan truyền trong cộng đồng và đã có biện pháp phòng ngừa và chữa bệnh hiêuj quả.

c)

Các tác nhân sinh học có thể gây bệnh cao cho người và là tác nhân nguy hại nghiêm trọng cho người làm việc ,có thể là một tác nhân gây rủi ro cao, lan truyền vào cộng đồng, nhưng đã có biện pháp phòng và điều trị có hiêu quả.

d)

Các tác nhân sinh học gây bệnh cao cho người, đồng thời là tác nhân nguy hại nghiêm trọng cho người làm việc, có thể là một tác nhân gây rủi ro cao, lan truyền vào cộng đồng, nhưng đã có biện pháp phòng và điều trị hiệu quả.

34.

Nhóm nguy cơ cao thứ tư?

a)

Các tác nhân sinh học không gây bệnh cho người

b)

Các tác nhân sinh học có thể gây bệnh cho người hoặc là nguyên nhân gây hại cho người làm việc, nhưng không gây lan truyền trong cộng đồng và đã có biện pháp phòng ngừa và chữa bệnh hiêuj quả.

c)

Các tác nhân sinh học có thể gây bệnh cao cho người và là tác nhân nguy hại nghiêm trọng cho người làm việc ,có thể là một tác nhân gây rủi ro cao, lan truyền vào cộng đồng, nhưng đã có biện pháp phòng và điều trị có hiêu quả.

d)

Các tác nhân sinh học gây bệnh cao cho người, đồng thời là tác nhân nguy hại nghiêm trọng cho người làm việc, có thể là một tác nhân gây rủi ro cao, lan truyền vào cộng đồng, nhưng đã có biện pháp phòng và điều trị hiệu quả.

35.

Sàn nhà trong phòng xét nghiệm phải được thiết kế như thế nào chọn câu SAI?

a)

Sàn phẳng, nhẵn

b)

Thấm hút tốt

c)

Không trơn trượt

d)

Chịu được hoá chất, dễ cọ rửa

36.

An toàn sinh học cấp 1 là gì?

a)

Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ ban đầu, cơ sở chẩn đoán, nghiên cứu.

b)

Dịch vụ chẩn đoán đặc biệt ,nghiên cứu

c)

Nghiên cứu giảng dạy

d)

Đơn vị có nghiệm phẩm nguy hiểm

37.

An toàn sinh học cấp 2 là gì?

4 lines
38.

An toàn sinh học cấp 2 là gì?

a)

Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ ban đầu, cơ sở chẩn đoán, nghiên cứu.

b)

Dịch vụ chẩn đoán đặc biệt ,nghiên cứu

c)

Nghiên cứu giảng dạy

d)

Đơn vị có nghiệm phẩm nguy hiểm

39.

An toàn sinh học cấp 3 là gì?

a)

Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ ban đầu, cơ sở chẩn đoán, nghiên cứu.

b)

Dịch vụ chẩn đoán đặc biệt ,nghiên cứu

c)

Nghiên cứu giảng dạy

d)

Đơn vị có nghiệm phẩm nguy hiểm

40.

An toàn sinh học cấp 4 là gì ?

a)

Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ ban đầu, cơ sở chẩn đoán, nghiên cứu.

b)

Dịch vụ chẩn đoán đặc biệt ,nghiên cứu

c)

Nghiên cứu giảng dạy

d)

Đơn vị có nghiệm phẩm nguy hiểm

41.

Khi hít phải khí dung có nguy cơ nhiễm khuẩn chọn câu SAI?

a)

Ngay lập tức tắt nguồn điện

b)

Không được vào phòng ít nhất 1 giờ

c)

Ngay lập tức rời khỏi khu vực bị nhiễm

d)

Người bị phơi nhiễm sẽ xử lý theo quy trình hướng dẫn y tế

42.

Cách xử trí khi vỡ vật chứa hoặc đổ chất nhiễm khuẩn ra khu vực làm việc ?

a)

Khoanh vùng khu vực nhiêm khuẩn

b)

Thay găng tay sạch và quần áo bảo hộ nếu dung dịch có chứa tác nhân gây nhiễm khuẩn bắn lên quần áo

c)

Đổ hoá chất khử khuẩn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

43.

Chất thải y tế được phân loại làm bao nhiêu nhóm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Chất thải lây nhiễm sắc nhọn là?

a)

Mẫu bệnh phẩm, dụng cụ đựng dính mẫu bệnh phẩm

b)

Gây vết cắt, thủng + yếu tố lây nhiễm

c)

Thấm máu dịch cơ thể được đựng từ buồng cách ly

d)

Mô bộ phận cơ thể xác động vật thí nghiệm