wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi kiểm tra giữa kỳ II Địa

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của ngành dịch vụ nước ta là

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

đảm bảo an ninh lương thực.

c)

tạo nguyên liệu cho công nghiệp.

d)

cung cấp hàng tiêu dùng.

2.

Cảng hàng không cửa ngõ quốc tế của nước ta là

a)

Nội Bài.

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Buôn Ma Thuột.

d)

Cà Mau.

3.

Ngành viễn thông nước ta đang phát triển theo hướng

a)

hiện đại.

b)

gắn với đô thị.

c)

truyền thống.

d)

gắn với nông thôn.

4.

Ngành giao thông vận tải có mạng lưới phủ kín khắp cả nước là

a)

đường bộ.

b)

đường sắt.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

5.

Hoạt động nội thương ở nước ta

a)

có hàng hóa phong phú.

b)

có sự phân bố đồng đều.

c)

nhà nước không quản lí.

d)

chỉ có bán hàng hiện đại.

6.

Quốc gia nào sau đây là thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Trung Quốc.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Lào.

d)

Mi-an-ma.

7.

Ngành du lịch của nước ta

a)

có sản phẩm đa dạng.

b)

chỉ do nhà nước đầu tư.

c)

chỉ phát triển ở ven biển.

d)

doanh thu giảm liên tục.

8.

Vùng du lịch nào sau đây của nước ta không có sản phẩm du lịch biển đảo?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

9.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

10.

Đặc điểm sông ngòi ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tạo thuận lợi cho phát triển

a)

thủy điện.

b)

giao thông.

c)

chăn nuôi.

d)

lâm nghiệp.

11.

Dân số ở Đồng bằng sông Hồng

a)

đông, liên tục tăng.

b)

đông, liên tục giảm.

c)

ít, liên tục tăng.

d)

ít, liên tục giảm.

12.

Hạn chế về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

úng ngập.

b)

ô nhiễm không khí.

c)

việc làm.

d)

giáo dục.

13.

Nhân tố chủ yếu thúc đẩy phát triển giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay là

a)

nhu cầu xuất nhập khẩu hàng hóa tăng.

b)

hoạt động du lịch ngày càng phát triển.

c)

tài nguyên sinh vật biển phong phú.

d)

khoa học - công nghệ phát triển nhanh.

14.

Sự hình thành các trung tâm du lịch ở nước ta chủ yếu là do nhân tố

a)

tài nguyên du lịch đa dạng.

b)

thị trường được mở rộng.

c)

nhu cầu du lịch của người dân.

d)

sản phẩm du lịch đa dạng.

15.

Các ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ở nước ta?

a)

Tư vấn và bảo hiểm.

b)

Bảo hiểm và ngân hàng.

c)

GTVT và thông tin liên lạc.

d)

Tài chính và ngân hàng.

16.

Sự phân bố các ngành dịch vụ nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

sự phân bố các ngành kinh tế.

b)

đặc điểm vị trí địa lí.

c)

đặc điểm phạm vi lãnh thổ.

d)

sự phân bố tài nguyên thiên nhiên.

17.

Đặc điểm nào sau đây của dân số nước ta tác động chủ yếu đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Sự gia tăng dân số.

b)

Thu nhập của dân cư.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Cơ cấu dân số.

18.

Nhân tố chủ yếu tác động đến sự xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới ở nước ta là

a)

khoa học - công nghệ.

b)

vị trí địa lí.

c)

tài nguyên thiên nhiên.

d)

đặc điểm dân số.

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường sắt nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp các vùng.

b)

Phát triển

20.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường sắt nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp các vùng.

b)

Phát triển mạnh tuyến hướng tây - đông.

c)

Phương tiện đang được đầu tư, hiện đại hoá.

d)

Đã xây dựng được nhiều tuyến vận tải mới.

21.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đường sắt nước ta hiện nay?

a)

Tập trung ở miền Bắc.

b)

Phân bố đều ở các vùng.

c)

Tập trung ở miền Nam.

d)

Chỉ có tuyến bắc - nam.

22.

GTVT đường hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do

a)

hệ thống đào tạo phi công và tiếp viên có chất lượng cao.

b)

hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

c)

chiến lược phát triển hợp lí và hiện đại hoá cơ sở vật chất.

d)

nhận được nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường hàng không nước ta hiện nay?

a)

Tập trung phát triển các đường bay trong nước.

b)

Chỉ tham gia vận chuyển hành khách quốc tế.

c)

Phát triển nhanh đường bay và hệ thống cảng.

d)

Được hình thành và phát triển lâu đời.

24.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu số lượt hành khách vận chuyển phân theo loại hình kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

25.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?

4 lines
26.

u đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Sử dụng nhiều công nghệ lạc hậu.

b)

Chỉ phát triển ở các thành phố lớn.

c)

Chủ yếu phát triển mạng điện thoại.

d)

Phát triển với tốc độ khá nhanh.

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Phân bố tập trung ở miền núi.

b)

Chủ yếu lao động phổ thông.

c)

Chỉ phục vụ cho kinh doanh.

d)

Mạng lưới phát triển đa dạng.

29.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nội thương của nước ta hiện nay

a)

Phát triển mạnh ở vùng miền núi.

b)

Chủ yếu các trung tâm thương mại.

c)

Chỉ phục vụ tiêu dùng của dân cư.

d)

Có hàng hóa phong phú, đa dạng.

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương nước ta?

a)

Có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

b)

Mạng lưới phân bố rộng khắp cả nước.

c)

Phân bố khá đồng đều giữa các vùng.

d)

Thương mại điện tử có xu hướng tăng.

31.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của nước ta hiện nay?

a)

Trị giá đang có xu hướng giảm nhanh,

b)

Hàng hoá trao đổi phong phú, đa dạng.

c)

Chỉ tập trung vào thị trường truyền thống.

d)

Trị giá nhập khẩu luôn cao hơn xuất khẩu.

32.

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng là vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng vào loại cao nhất cả nước chủ yếu do nguyên nào sau đây?

a)

Hoạt động xuất khẩu diễn ra mạnh, dân cư đông đúc, vốn đầu tư rất lớn.

b)

Kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống cao, có nhiều chợ lớn, siêu thị.

c)

Có mật độ dân số cao, vốn đầu tư rất lớn, nhiều tài nguyên khoáng sản.

d)

Vốn đầu tư lớn, nhiều tài nguyên khoáng sản, xuất khẩu nhiều hàng hóa.

33.

Hàng tiêu dùng chiếm tỉ trọng nhỏ trong

4 lines
34.

Hàng tiêu dùng chiếm tỉ trọng nhỏ trong hàng nhập khẩu chủ yếu là do

a)

giá trị hàng hóa và thuế nhập khẩu rất cao.

b)

sản xuất trong nước đáp ứng được nhu cầu.

c)

thị trường phân bố xa, khó khăn vận chuyển.

d)

thị trường nhập khẩu hàng nay khan hiếm.

35.

Vùng TD&MNBB có thế mạnh về phát triển cây công nghiệp dựa trên điều kiện tự nhiên chủ yếu nào sau đây?

a)

Địa hình và khí hậu.

b)

Địa hình và đất.

c)

Khí hậu và đất.

d)

Khí hậu và nguồn nước.

36.

Cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt ở vùng TD&MNBB phát triển dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây về tự nhiên?

a)

Có nhiều giống cây trồng cận nhiệt.

b)

Có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp.

c)

Có đất phù sa cổ và đất phù sa mới.

d)

Có địa hình phân hoá đa dạng.

37.

Đánh giá nào sau đây không đúng về thế mạnh của vùng TD&MNBB?

a)

Phát triển thuỷ điện, du lịch.

b)

Phát triển các loại cây công nghiệp nhiệt đới.

c)

Phát triển thuỷ điện, chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản.

38.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên nào sau đây để phát triển thuỷ điện ở vùng TD&MNBB?

a)

Nhiều sông suối có độ dốc lớn.

b)

Nhiều sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Địa hình núi cao, phân hoá đa dạng.

d)

Diện tích rộng lớn, nhiều núi cao.

39.

ĐBSH phát triển sản xuất cây lương thực, thực phẩm và trồng cây ăn quả dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Địa hình đồng bằng, khí hậu nóng ẩm.

b)

Địa hình đồng bằng, có một mùa đông lạnh.

c)

Địa hình đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ.

d)

Địa hình bằng phẳng, sông ngòi dài.

40.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Có một mùa đông lạnh.

b)

Có đất phù sa màu mỡ.

c)

Có nguồn nước dồi dào.

d)

Có địa hình bằng phẳng.

41.

Sản phẩm du lịch nào sau đây không đặc trưng cho vùng ĐBSH?

a)

Du lịch sông nước.

b)

Du lịch biển đảo.

c)

Du lịch văn hoá.

d)

Du lịch nghỉ dưỡng.

42.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của vùng ĐBSH phát triển dựa trên những thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Là vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm lớn thứ hai cả nước và có nhu cầu thị trường lớn.

b)

Là vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm lớn thứ hai cả nước và có nguồn lao động dồi dào.

c)

Nguồn lao động dồi dào có trình độ cao và có nhu cầu thị trường lớn.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và lao động có trình độ cao.

43.

Vùng ĐBSH có mạng lưới sông ngòi dày đặc, điều này đã tạo nên thế mạnh nào sau đây cho vùng?

a)

Phát triển thuỷ điện, công nghiệp sản xuất đồ uống.

b)

Phát triển thuỷ lợi, giao thông vận tải thuỷ, du lịch.

c)

Phát triển du lịch, nghề cá, công nghiệp thuỷ điện.

d)

Phát triển thuỷ lợi, cung cấp phù sa, đánh bắt thuỷ sản.

44.

Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây gắn liền với phát triển bền vững ở vùng ĐBSH?

a)

Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá.

b)

Ít phát thải khí nhà kính.

c)

Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.

d)

Tăng cường liên kết nội, liên vùng.

45.

Định hướng phát triển nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở vùng ĐBSH?

a)

Tiếp tục phát triển công nghiệp trọng điểm.

b)

Ít phát thải khí nhà kính.

c)

Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.

d)

Chú trọng các ngành công nghệ cao.

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí và tiếp giáp của Bắc Trung Bộ?

a)

Tiếp giáp với TD&MNBB.

b)

Tiếp giáp với ĐBSH ở phía bắc.

c)

Tiếp giáp với Biển Đông ở phía tây.

d)

Cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam.

47.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây là cơ sở cho việc hình thành cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ?

a)

Địa hình phân hoá từ tây sang đông.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.

c)

Có nhiều nhóm đất và loại đất khác nhau.

d)

Giáp vùng biển rộng, giàu tiềm năng.

48.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tài nguyên đất của Bắc Trung Bộ?

a)

Đất fe-ra-lit phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.

b)

Một số nơi có đất ba-dan tương đối màu mỡ.

c)

Vùng đồng bằng ven biển có đất cát pha.

d)

Đất phù sa sông chiếm diện tích lớn nhất.

49.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thể mạnh

a)

chăn nuôi gia súc lớn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

cây công nghiệp hàng năm.

d)

cây lương thực và chăn nuôi lợn.

50.

Sản xuất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đóng vai trò thứ yếu trong sản xuất.

b)

Chú trọng sản xuất theo hướng hàng hóa.

c)

Tập trung vào sản xuất quảng canh.

d)

Chỉ phát triển ở vùng đồng bằng ven biển.

51.

Ở Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng chủ yếu tại các tỉnh

4 lines
52.

Ở Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng chủ yếu tại các tỉnh

a)

Nghệ An, Quảng Trị.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị.

c)

Thanh Hoá, Nghệ An.

d)

Nghệ An, Hà Tĩnh.

53.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có nền kinh tế hàng hóa phát triển từ rất sớm.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Cơ cấu kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hình thành các vùng chuyên canh quy mô lớn là định hướng nhằm khai thác thế mạnh về trồng trọt của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cơ sở hạ tầng có sự chuyển biến tích góp phần tăng sản lượng điện của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Ngành công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có vai trò ngày càng quan trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng tăng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Ngành công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có vai trò ngày càng quan trọng trong ngành công nghiệp nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Sự phát triển ngành công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng là do dân cư đông đúc.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp và tỉ lệ so với cả nước của vùng Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2010 - 2021.

4 lines
63.

Diện tích gieo trồng một số cây trồng chính của Bắc Trung Bộ năm 2021 so với năm 2010 đều bị giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Ngành trồng trọt của vùng Bắc Trung Bộ có cơ cấu cây trồng đa dang.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nhân tố tự nhiên thuận lợi cho phát triển cây hàng năm ở Bắc Trung Bộ là dải đồng bằng ven biển với nhiều loại đất thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nghệ An là tỉnh duy nhất ở Bắc Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển cây cao su.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Năm 2022, nước ta là nước xuất siêu với giá trị đạt 12,4 tỉ USD.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Năm 2022, nước ta là nước xuất siêu với giá trị đạt 12,4 tỉ USD.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nước ta xuất siêu với các nước: Hoa Kỳ, Hàn Quốc và Nhật Bản.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nước ta nhập siêu với Trung Quốc, khu vực EU và ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Những năm gần đây, thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là Trung Quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Biết rằng năm 2021 dân số nước ta là 98,5 triệu người và số thuê bao điện thoại là 125,8 triệu thuê bao. Hãy cho biết số thuê bao điện thoại trên 100 dân của nước ta? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của thuê bao điện thoại/người).

4 lines
73.

Biết rằng năm 2021 trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của nước ta lần lượt là 336,1 tỉ USD và 332,9 tỉ USD. Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021? (đơn vị: tỉ USD).

4 lines
74.

Căn cứ bảng số liệu trên, tính tổng diện tích một số cây trồng thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn ha).

4 lines
75.

Tính tỉ trọng tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng của vùng Đồng bằng sông Hồng so với cả nước. (làm tròn kết quả đến hàng thập phân của %).

4 lines
76.

Căn cứ bảng số liệu trên, tính diện tích rừng trồng tăng lên ở vùng Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn ha).

4 lines
77.

Tính dân số thành thị của vùng năm 2021 (đơn vị tính: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

4 lines
78.

Tính sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng năm 2021 tăng gấp mấy lần năm 2018 (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

4 lines