wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thức ăn nuôi Thủy sản_CN12

Total questions: 38

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thức ăn nuôi thủy sản có vai trò gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

Cung cấp năng lượng cho thủy sản phát triển

b)

Cung cấp nguyên liệu để xây dựng nên các thành phần của cơ thể

c)

Cung cấp các chất cần thiết phục vụ cho hoạt động sinh sản

d)

Cung cấp vật chất giúp vật nuôi thủy sản chuyển giai đoạn

2.

Loại thức ăn nào sau đây có thể sử dụng làm thức ăn nuôi thủy sản

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

cỏ

b)

cá tạp

c)

giun dế

d)

Mùn hữu cơ

3.

Thành phần nào sau đây thuộc chất khoáng trong thức ăn thủy sản?

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Vitamin                                                        

b)

Ca

c)

Fe

d)

Protein

4.

Thức ăn nào sau đây thuộc nhóm thức ăn tươi sống?

a)

Bột vỏ sò

b)

Sinh vật phù du

c)

Tảo xanh

d)

Cám đậm đặc

5.

Thành phần nguyên liệu chính trong thức ăn thủy sản là:

a)

Nhóm cung cấp protein

b)

Nhóm cung cấp năng lượng

c)

Chất phụ gia

d)

Nhóm cung cấp protein, nhóm cung cấp năng lượng, chất phụ gia.

6.

Chất khô trong thức ăn của thủy sản có

a)

Chất vô cơ

b)

Chất hữu cơ

c)

Chất vô cơ và chất hữu cơ

d)

Một số chất, ngoại trừ chất vô cơ và chất hữu cơ.

7.

Chất nào sau đây không thuộc nhóm đại lượng trong thức ăn thủy sản?

a)

Carbohydrate

b)

lipid

c)

Protein

d)

Chất khoáng

8.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm khoáng c trong thức ăn của thủy sản

a)

Lipid

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

9.

Ngô (bắp) là một loại thức ăn phổ biến cho vật nuôi. Loại thức ăn này có nguồn gốc từ đâu?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Chất khoáng

d)

Vi sinh vật

10.

Phần khô của thức ăn vật nuôi KHÔNG có thành phần nào sau đây?

a)

Nước

b)

Protein

c)

Lipit

d)

Gluxit

11.

Thức ăn thuỷ sản không bao gồm

a)

thức ăn kích thích tăng trưởng.

b)

thức ăn hỗn hợp.

c)

chất bổ sung.

d)

thức ăn tươi sống và nguyên liệu.

12.

Chất quan trọng nhất quyết định giá trị đinh dưỡng của thức ăn thủy sản là

a)

lipid

b)

protein

c)

nước.

d)

chất khoáng.

13.

Thức ăn hỗn hợp có vai trò là

a)

chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phù hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.

b)

tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, động vật tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

c)

cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động.

d)

phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia

14.

Nguyên liệu có vai trò là

a)

chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phù hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.

b)

tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, động vật tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

c)

cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động.

d)

phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia.

15.

trong các loại thức ăn sau, loại nào là thức ăn hỗn hợp

a)

Cám

b)

Giun

c)

viên thức ăn tổng hợp

d)

viên chứa canxi, sắt

16.

Thức ăn chăn nuôi là gì?

a)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.

b)

Là những sản phẩm mà vật nuôi ăn ở dạng tươi và đã qua chế biến

c)

Là tất cả những sản phẩm mà vật nuôi có thể ăn được.

d)

Là sản phẩm mà vật nuôi ăn mà không uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.

17.

Thức ăn giàu năng lượng là các loại thức ăn có

a)

Hàm lượng carbohydrate là 100% và không có tạp chất khác.

b)

Hàm lượng carbohydrate là 50%, lipid và protein mỗi loại là 25%

c)

Hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô trên 20%

d)

Hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô dưới 20%

18.

Đâu không phải thực phẩm thuộc nhóm giàu lipid?

a)

Bột cá

b)

Hạt có dầu

c)

Dầu thực vật

d)

Mỡ động vật

19.

Thức ăn nào dưới đây không chứa chất bột đường?

a)

khoai lang

b)

gạo

c)

d)

bánh mì

20.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản?

a)

A. Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất hữu cơ nhiều hơn nước mặn.     

b)

B. Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất vô cơ nhiều hơn nước mặn.

c)

C. Oxi trong nước thấp hơn so với trên cạn.

d)

D. Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn.       

21.

Thức ăn nhân tạo không bao gồm loại thức ăn nào dưới đây?

a)

A. Thức ăn tinh.

b)

B. Thức ăn thô

c)

C. Thức ăn hỗn hợp.

d)

  D. Thức ăn hóa học.

22.

Ngô, đậu tương, cám thuộc loại thức ăn nào dưới đây?

a)

Thức ăn tinh giàu protein

b)

Thức ăn thô giàu chất xơ

c)

Thức ăn hỗn hợp

d)

Thức ăn bổ sung giàu chất khoáng

23.

Trong các loại thức ăn dưới đây, loại nào nào không thuộc nhóm thức ăn tự nhiên của tôm cá?

a)

Tảo

b)

Rong đen lá vòng.

c)

Thực vật phù du

d)

Nước thải thành phố

24.

Nên cho tôm, cá ăn vào thời gian nào trong ngày?

a)

A. 7-8h sáng

b)

B. 7-8h tối

c)

C. 9-11h sáng

d)

D. 10-12h sáng

25.

LOẠI CÁ HÌNH BÊN LÀ LOÀI CÁ NÀO?

a)

CÁ CHIM TRẮNG

b)

CÁ CHIM ĐEN

c)

CÁ HỒI

d)

CÁ RÔ PHI

26.

LOẠI TÔM TRONG HÌNH LÀ LOẠI TÔM NÀO?

a)

TÔM CÀNG XANH

b)

TÔM THẺ CHÂN TRẮNG

c)

TÔM SÚ

d)

TÔM HÙM

27.

CÁ TRA ĐƯỢC NUÔI TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC NÀO?

a)

NƯỚC MẶN

b)

NƯỚC NGỌT

c)

NƯỚC LỢ

28.

Loại thức ăn thích hợp cho cá là

a)

Thức ăn tổng hợp

b)

Thức ăn tự nhiên

c)

Thức ăn bổ sung

d)

Thức ăn hỗn hợp

29.

Câu 12: Dựa vào phân loại thuỷ sản theo tỉnh ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

A. Nhóm ăn tạp.

b)

B. Nhóm ăn thực vật.

c)

C. Nhóm ăn động vật

d)

D. Nhóm ăn vi sinh vật.

30.

Một trại nuôi tôm thẻ chân trắng nhận được khuyến cáo duy trì độ mặn của nước nuôi từ 15-30‰. Trong quá trình đo đạc, kết quả ghi nhận độ mặn đạt 35‰. Biện pháp nào sau đây là phù hợp để điều chỉnh độ mặn?

a)

Thêm nước ngọt vào ao nuôi.

b)

Thêm muối vào ao nuôi.

c)

Giảm mực nước trong ao nuôi.

d)

Thay nước hoàn toàn bằng nước biển.

31.

Yếu tố quan trọng nhất để quản lý thức ăn cho cá là gì?


a)

Cho ăn đúng giờ và đúng liều lượng

b)

Cho ăn càng nhiều càng tốt

c)

Cho ăn ngẫu nhiên

d)

Không cần cho ăn

32.

Loại thức ăn nào sau đây có thể gây hại cho sức khỏe của cá?

a)

Thức ăn ôi thiu

b)

Thức ăn tự nhiên

c)

Thức ăn tổng hợp

d)

Thức ăn bổ sung

33.

Loại thức ăn nào sau đây thường được sử dụng để kích thích tăng trưởng cho tôm?

a)

Thức ăn hỗn hợp

b)

Thức ăn tự nhiên

c)

Thức ăn tổng hợp

d)

Thức ăn bổ sung

34.

Nhận xét nào sau đây ĐÚNG về thức ăn nuôi thủy sản

a)

Mỗi loài thủy sản có nhu cầu dinh dưỡng khác nhau

b)

Ở một loài, các giai đoạn nhu cầu dinh dưỡng giống nhau

c)

Quá trình sinh trưởng của một con cá có nhu cầu dinh dưỡng tăng dần

d)

Giai đoạn con non nhu cầu dinh dưỡng là cao nhất

35.

Loài nào sau đây có nhu cầu protein cao nhất?

a)

Cá chép

b)

Cá quả

c)

Cá rô phi

d)

Cá trắm cỏ

36.

Giai đoạn nào trong quá trình phát triển của cá không cần bổ sung dinh dưỡng ở dạng thức ăn

a)

Cá hương

b)

Cá bột

c)

Cá giống

d)

Cá trưởng thành

37.

Phân gia súc ủ hoai mục có thể được sử dụng để nuôi nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Giáp xác (tôm, cua...)

b)

Cá ăn thực vật (cá trắm cỏ)

c)

Cá ăn động vật (cá trắm đen)

d)

Động vật hai mảnh vỏ (sò, ngao,..._)

38.

Để bổ sung Calcium trong thức ăn thủy sản, người ta có thể sử dụng nguồn nguyên liệu nào?

a)

Đá vôi

b)

Vỏ sò

c)

Vỏ cây

d)

Phần xanh thực vật