wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7- Grade 6

Total questions: 64

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/

a)

người dẫn chương trình

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

trò chơi đố vui

2.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

3.

newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/

a)

phát thanh viên

b)

phóng viên

c)

phim lãng mạn

d)

phim dài tập

4.

producer/prəˈdjuːsə(r)/

a)

nhà sản xuất

b)

điều khiển

c)

lịch phát sóng

d)

phim dài tập

5.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

6.

reality show/riˈæləti ʃəʊ/

a)

chương trình truyền hình thực tế

b)

phóng viên

c)

điều khiển

d)

lịch phát sóng

7.

remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/

a)

điều khiển

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

lịch phát sóng

8.

reporter/rɪˈpɔːtə/

a)

phóng viên

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

9.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

10.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin thời sự

11.

sitcom/ˈsɪtˌkɔm/

a)

tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)

b)

lịch phát sóng

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

12.

soap operas /səʊp ˈɒprə/

a)

phim dài tập

b)

khán giả

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

nhà sản xuất

13.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

14.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

15.

war film/wɔː(r) fɪlm/

a)

phim chiến tranh

b)

bản tin dự báo thời tiết

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

16.

weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/

a)

bản tin dự báo thời tiết

b)

nhà sản xuất

c)

phim dài tập

d)

phóng viên

17.

weatherman/ˈweðəmæn/

a)

người đọc tin dự báo thời tiết

b)

phim dài tập

c)

điều khiển

d)

nhà sản xuất

18.

an animal or a person in a film

(một con vật hoặc một người đóng một bộ phim)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

19.

a programme which teaches maths, english, etc

(một chương trình dạy toán, tiếng anh,...)

a)

talent show: chương trình tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

20.

a film/show which makes people laugh

(một bộ phim, một chương trình khiến mọi người cười)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

21.

a competition to chose the best performer

(một cuộc thi để lựa chọn người trình diễn tốt nhất)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

22.

a person who watch TV

(một người xem tivi)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

23.

Do you watch Bibi, the popular ______ for children?

a)

character: nhân vật

b)

viewers: người xem

c)

channel: kênh

d)

comedies: phim hài

24.

Which ________ do you prefer: Jerry the mouse or Tom the cat?

a)

character: nhân vật

b)

channel: kênh

c)

animated films: phim hoạt hình

d)

game show: chương trình truyền hình

25.

I love ________ _____ like Happy Feet or Coco.

a)

channel: kênh

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)channel: kênh

c)

comedies: phim hài

d)

viewers: người xem (qua tivi)

26.

I love Children are always right, a ____ ____ for kids.

a)

viewers: người xem

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)

c)

game show: trò chơi truyền hình

d)

character: nhân vật

27.

My father often watches ________, they are so funny.

a)

channel: kênh

b)

character: nhân vật

c)

viewers: người xem (qua tivi)

d)

comedies: phim hài

28.

A popular programme has a lot of _______

a)

viewers: người xem (qua tivi)

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)

c)

comedies: phim hài

d)

game show: trò chơi truyền hình

29.

giọng hát nhí

a)
The Voice Kids
b)
The Voice Adults
c)
The Voice Junior
d)
The Voice Family
30.

music _ _ _ _ _ _ _ show

(a)  

31.

chương trình

a)

program

b)

programme

c)

programmme

d)

proogremme

32.

(a)   films ( cac bo phim hoat hinh)

33.

thích hơn

a)

prefer

b)

like

c)

liker

d)

than prefer

34.

mouse

a)

b)

c)

d)

35.

dolphin

a)

b)

c)

d)

36.

fox

a)

b)

c)

d)

37.

zebra

a)

b)

c)

d)

38.

car (a)  

39.

nhân vật

(a)  

40.

channel

(a)  

41.

thuộc ngành giáo dục

a)

educationals

b)

edacutional

c)

educational

d)

edurationalls

42.

người xem ( viewier )

a)

no inf

b)

wrong

c)

correct

d)

incorrect

43.

phim hài

(a)  

44.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Animated film

b)

Animation

c)

Anime

d)

Cartoon

45.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Network

b)

Animation

c)

Channel

d)

Cartoon

46.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Network

b)

Chanel

c)

Channel

d)

Cartoon

47.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Character

b)

Animated film

c)

Channel

d)

Cartoon

48.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Cute

b)

Comedy

c)

Compete

d)

Clever

49.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Cute

b)

Comedy

c)

Compete

d)

Clever

50.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Cute

b)

Comedy

c)

Compete

d)

Clever

51.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Cute

b)

Comedy

c)

Compete

d)

Clever

52.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Shark

b)

Whale

c)

Golden fish

d)

Dolphin

53.

Chọn từ phù hợp với hình. ĐỘNG TỪ

a)

Education

b)

Educate

c)

Educational

d)

Educationally

54.

Chọn từ phù hợp với hình. TÍNH TỪ

a)

Education

b)

Educate

c)

Educational

d)

Educationally

55.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Fan

b)

Finish

c)

Funny

d)

Figma

56.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Leave

b)

Like

c)

Live

d)

Leaf

57.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Live show

b)

Talent show

c)

Programmer

d)

Programme

58.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Live show

b)

Talent show

c)

Programmer

d)

Programme

59.

Chọn từ phù hợp với "giới thiêu chương trình TV"

a)

TV guide

b)

TV viewer

c)

TV

d)

TV programs

60.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Video

b)

Clip

c)

Paper clip

d)

Clever

61.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Video

b)

Clip

c)

Video clip

d)

Paper clip

62.

Clip khác Video như thế nào

a)

Video dùng chỉ phim, bài hát, và có độ dài hơn 30 giây

b)

Clip chỉ dài tối đa 30 giây

c)

Video gồm nhiều clip

63.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

Viewer

b)

View

c)

Video clip

d)

Vans

64.

Animated film khác nghĩa Cartoon

a)

Đúng

b)

Sai